Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Dịch chuyển các tuyến dây điện phục vụ công tác GPMB thuộc dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục: Dịch chuyển các tuyến dây điện phục vụ công tác GPMB thuộc dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 18:14:00 đến ngày 2020-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,405,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,198 | 1km dây |
| 2 | Tháo sứ đứng trung thế 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 10 sứ |
| 3 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 chuỗi sứ |
| 4 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cột |
| 5 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cột |
| 6 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cột |
| 7 | Tháo dỡ Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | 1km dây |
| 8 | Tháo sứ đứng trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 9 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 10 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 11 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 12 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 13 | Tháo chống sét van <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 14 | Tháo sứ đứng trung thế 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 15 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 16 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 17 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Tháo dỡ Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 1km dây |
| 19 | Tháo Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,224 | 1km dây |
| 20 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 21 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cột |
| 22 | Tháo dỡ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,51 | 100m |
| 23 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng, chiều cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 cột |
| 24 | Tháo dỡ chóa cao áp ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 chóa |
| 25 | Vận chuyển cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 cột |
| B | ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột điện, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1198 | 100m3 |
| 2 | Cốt thép móng cột điện, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4936 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8335 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,454 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,0176 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6575 | 100m3 |
| 7 | Đào đất tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cột |
| 10 | Mua cột bê tông ly tâm LT-20 (Cột LBT- PC- 20- 190- 14,0 TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cột |
| 11 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | 10 m |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa T4C-1,5 xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | 10 cọc |
| 13 | Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 779,92 | kg |
| 14 | Mua thép mạ kẽm làm xà, ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.796,66 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 410kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3247 | tấn |
| 21 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 bộ |
| 22 | Mua thép xà đường dây-giằng cột (đã mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965,86 | kg |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 10 sứ |
| 24 | Mua sứ đứng PI-45+ ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | sứ |
| 25 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1 chuỗi sứ |
| 26 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 27 | Mua bát thủy tinh IIC-70D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | bát |
| 28 | Mua phụ kiện chuỗi néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | bộ |
| 29 | Mua phụ kiện chuỗi néo Kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 30 | Kéo rải căng dây lấy độ võng, Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 1 km dây |
| 31 | Mua dây nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE/AsXE/S 150/24-4.3-40,5kV(AC/XLPE/PVC 1x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,0808 | m |
| 32 | Kéo rải căng dây lấy độ võng, Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,047 | 1 km dây |
| 33 | Mua dây nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE/AsXE/S 95/16-4.3-40,5kV(AC/XLPE/PVC 1x95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 975,6 | m |
| C | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Đào móng cột điện, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Cốt thép móng cột điện, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0203 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | 100m3 |
| 7 | Đào đất tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 10 | Mua cột bê tông ly tâm LT-18 (Cột LBT- PC- 18- 190- 13,0 TCVN 5847:2016) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa T4C-1,5 xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 12 | Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,745 | kg |
| 13 | Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.097,69 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | tấn |
| 19 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 20 | Mua thép xà đường dây-giằng cột (đã mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,98 | kg |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10 sứ |
| 22 | Mua sứ đứng HLS 22kV+ ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | quả |
| 23 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 24 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 25 | Mua bát thủy tinh IIC-70D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bát |
| 26 | Mua phụ kiện chuỗi néo đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 27 | Mua phụ kiện chuỗi néo Kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 28 | Kéo rải căng dây lấy độ võng, Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | 1 km dây |
| 29 | Mua dây nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE/AsXE/S 150/24-2.5-24kV(AC/XLPE/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 922,32 | m |
| 30 | Kéo rải căng dây lấy độ võng, Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 1 km dây |
| 31 | Mua dây nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE/AsXE/S 95/16-2.5-24kV(AC/XLPE/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,26 | m |
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột điện, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng cột điện, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6988 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 7 | Đào đất tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây. Loại máy biến áp 35/22; (15); (10) /6 kV, loại <= 1000kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 14 | Mua cột bê tông LT-14 (Cột LBT- PC- 16- 190- 11,0 theo TCVN 5847-2016) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 15 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | 10 m |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa T16C-1,5 xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 17 | Mua cọc tiếp địa T16C-1,5 mạ kẽm (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,85 | kg |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4846 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5184 | tấn |
| 20 | Mua thép xà trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.002,908 | kg |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cái |
| 22 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm (HLS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | quả |
| 23 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 24 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC-240 (dây pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 25 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Mua dây Fe/Al/XLPE2.5/HDPE-AsXE/S 1x95mm2(AC/XLPE/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 27 | Cáp đồng nhiều sợi M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | 10 đầu cốt |
| 29 | Mua đầu cốt đồng nhôm AM 120 ngoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột điện, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7143 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 5 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | m3 |
| 8 | Ốp gạch Ceramic vào bệ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m2 |
| 9 | Đào đất tiếp địa, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3392 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3392 | 100m3 |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 14 | Mua cột bê tông ly tâm 10 (LTB 10 - 190 - 5,0 - TCVN 5847-2016) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | km/dây |
| 16 | Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,04 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | km/dây |
| 18 | Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,78 | m |
| 19 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 10 m |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 21 | Mua cọc tiếp địa T2C-1,5 và T4C-1,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,445 | kg |
| 22 | Kẹp bổ trợ 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 23 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 24 | Đai thép INox + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 25 | Kẹp néo (treo) cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 26 | Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp KH95-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 27 | Ghíp bọc kép IPC 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 29 | Mua lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | 1000v |
| 31 | Mua gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918 | viên |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1404 | 100m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m |
| 35 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,04 | m |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -4x35-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| F | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | bát |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 22kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 22kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bát |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bát |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi