Gói thầu: Xây lắp hạng mục: Dịch chuyển các tuyến dây điện phục vụ công tác GPMB thuộc dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820663-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp hạng mục: Dịch chuyển các tuyến dây điện phục vụ công tác GPMB thuộc dự án
Số hiệu KHLCNT 20200765079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 18:14:00 đến ngày 2020-08-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,405,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY
1 Tháo dỡ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,198 1km dây
2 Tháo sứ đứng trung thế 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 10 sứ
3 Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 1 chuỗi sứ
4 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cột
5 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1 cột
6 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cột
7 Tháo dỡ Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,957 1km dây
8 Tháo sứ đứng trung thế 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 sứ
9 Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 chuỗi sứ
10 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
11 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 cột
12 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ (3 pha)
13 Tháo chống sét van <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 3 pha
14 Tháo sứ đứng trung thế 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 10 sứ
15 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
16 Tháo máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
17 Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
18 Tháo dỡ Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 1km dây
19 Tháo Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,224 1km dây
20 Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
21 Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cột
22 Tháo dỡ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,51 100m
23 Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng, chiều cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 1 cột
24 Tháo dỡ chóa cao áp ở độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 1 chóa
25 Vận chuyển cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 1 cột
B ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Đào móng cột điện, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1198 100m3
2 Cốt thép móng cột điện, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4936 tấn
3 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8335 100m2
4 Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,454 m3
5 Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,0176 m3
6 Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6575 100m3
7 Đào đất tiếp địa, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m3
8 Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m3
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cột
10 Mua cột bê tông ly tâm LT-20 (Cột LBT- PC- 20- 190- 14,0 TCVN 5847:2016) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cột
11 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,04 10 m
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa T4C-1,5 xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 10 cọc
13 Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 779,92 kg
14 Mua thép mạ kẽm làm xà, ghế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.796,66 kg
15 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
18 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
19 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 410kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
20 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3247 tấn
21 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1 bộ
22 Mua thép xà đường dây-giằng cột (đã mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 965,86 kg
23 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 10 sứ
24 Mua sứ đứng PI-45+ ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 sứ
25 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 1 chuỗi sứ
26 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1 chuỗi sứ
27 Mua bát thủy tinh IIC-70D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576 bát
28 Mua phụ kiện chuỗi néo đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 bộ
29 Mua phụ kiện chuỗi néo Kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
30 Kéo rải căng dây lấy độ võng, Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 1 km dây
31 Mua dây nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE/AsXE/S 150/24-4.3-40,5kV(AC/XLPE/PVC 1x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,0808 m
32 Kéo rải căng dây lấy độ võng, Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,047 1 km dây
33 Mua dây nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE/AsXE/S 95/16-4.3-40,5kV(AC/XLPE/PVC 1x95) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 975,6 m
C ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Đào móng cột điện, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m3
2 Cốt thép móng cột điện, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0457 tấn
3 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1792 100m2
4 Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
5 Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0203 m3
6 Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1005 100m3
7 Đào đất tiếp địa, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
8 Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
10 Mua cột bê tông ly tâm LT-18 (Cột LBT- PC- 18- 190- 13,0 TCVN 5847:2016) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa T4C-1,5 xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cọc
12 Mua thép làm tiếp địa (đã mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,745 kg
13 Mua thép xà đường dây (đã mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.097,69 kg
14 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 230kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1624 tấn
19 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
20 Mua thép xà đường dây-giằng cột (đã mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,98 kg
21 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 10 sứ
22 Mua sứ đứng HLS 22kV+ ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 quả
23 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 chuỗi sứ
24 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x5 bát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1 chuỗi sứ
25 Mua bát thủy tinh IIC-70D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bát
26 Mua phụ kiện chuỗi néo đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
27 Mua phụ kiện chuỗi néo Kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
28 Kéo rải căng dây lấy độ võng, Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,816 1 km dây
29 Mua dây nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE/AsXE/S 150/24-2.5-24kV(AC/XLPE/PVC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 922,32 m
30 Kéo rải căng dây lấy độ võng, Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 1 km dây
31 Mua dây nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE2.5/HDPE/AsXE/S 95/16-2.5-24kV(AC/XLPE/PVC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,26 m
D TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào móng cột điện, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0588 100m3
2 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 100m2
3 Cốt thép móng cột điện, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 tấn
4 Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
5 Bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6988 m3
6 Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 100m3
7 Đào đất tiếp địa, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 100m3
8 Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 100m3
9 Lắp đặt máy biến áp trung gian 3 pha 3 cuộn dây. Loại máy biến áp 35/22; (15); (10) /6 kV, loại <= 1000kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
10 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
11 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
12 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
14 Mua cột bê tông LT-14 (Cột LBT- PC- 16- 190- 11,0 theo TCVN 5847-2016) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
15 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 10 m
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa T16C-1,5 xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 cọc
17 Mua cọc tiếp địa T16C-1,5 mạ kẽm (cả bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,85 kg
18 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4846 tấn
19 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5184 tấn
20 Mua thép xà trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.002,908 kg
21 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1 cái
22 Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm (HLS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 quả
23 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
24 Dây cáp Cu/XLPE/PVC-240 (dây pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
25 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
26 Mua dây Fe/Al/XLPE2.5/HDPE-AsXE/S 1x95mm2(AC/XLPE/PVC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
27 Cáp đồng nhiều sợi M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
28 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 10 đầu cốt
29 Mua đầu cốt đồng nhôm AM 120 ngoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
E ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1 Đào móng cột điện, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0429 100m3
2 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1512 100m2
3 Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7143 m3
4 Đắp đất móng cột điện, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0033 100m3
5 Đào móng tủ điện chiếu sáng, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0044 100m3
6 Ván khuôn móng tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0381 100m2
7 Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 m3
8 Ốp gạch Ceramic vào bệ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m2
9 Đào đất tiếp địa, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m3
10 Đắp đất tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m3
11 Đào đất rãnh cáp, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3392 100m3
12 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3392 100m3
13 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
14 Mua cột bê tông ly tâm 10 (LTB 10 - 190 - 5,0 - TCVN 5847-2016) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 km/dây
16 Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,04 m
17 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,439 km/dây
18 Mua dây cáp nhôm LV-ABC/xlpe/pvc (4x95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,78 m
19 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 10 m
20 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cọc
21 Mua cọc tiếp địa T2C-1,5 và T4C-1,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,445 kg
22 Kẹp bổ trợ 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
23 Móc treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
24 Đai thép INox + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
25 Kẹp néo (treo) cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
26 Kẹp siết hãm cáp (khóa đỡ cáp KH95-120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
27 Ghíp bọc kép IPC 25-95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
28 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m2
29 Mua lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 m
30 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,918 1000v
31 Mua gạch bê tông không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 918 viên
32 Mốc báo hiệu cáp bằng sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
33 Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1404 100m
34 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m
35 Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,04 m
36 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
37 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -4x35-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
F THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 vị trí
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
5 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 bát
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 22kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 sợi
7 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 vị trí
8 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 22kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
10 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bát
11 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sợi
12 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bát
13 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 vị trí
15 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->