Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200815291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ngọc Xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 16:51:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,300,842,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC (NHÀ LỚP HỌC SỐ 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 300,0142 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,7824 | tấn |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Chương V - E HSMT | 1,5001 | m3 |
| 4 | Vận chuyển toàn bộ xà gồ thép, ống thép xuống kho tập kết | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa ra để thi công cải tạo | Chương V - E HSMT | 42,5544 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 65,76 | m² |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - E HSMT | 131,52 | m2 |
| 8 | Sơn cửa pa nô bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 131,52 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - E HSMT | 65,76 | m² |
| 10 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 43,2 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 43,2 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 43,2 | m² |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - E HSMT | 16,3927 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 1.497,933 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 594,6704 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp Granito tam cấp | Chương V - E HSMT | 12,0904 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 18 | Bốc xếp và vận chuyển từ trên cao xuống gạch phá dỡ (Áp dụng mã để tính nhân công, máy) | Chương V - E HSMT | 32,071 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V - E HSMT | 0,4811 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,4811 | 100m3/1km |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp (Đá Granit mầu nâu anh quốc) | Chương V - E HSMT | 12,0904 | m2 |
| 22 | Chỉ mũi bậc bằng đá 15x15 | Chương V - E HSMT | 28,56 | m |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,3625 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 0 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,5053 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,9929 | m³ |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,3414 | 100m² |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0572 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2354 | tấn |
| 30 | Mua thép hộp làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 1.907,7023 | kg |
| 31 | Gia công xà gồ thép (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) | Chương V - E HSMT | 1,8612 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,8612 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 91,0032 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dầy 0.42ly | Chương V - E HSMT | 3,2471 | 100m² |
| 35 | Tấm úp nóc khổ rộng 60cm làm máng nước + úp nóc dầy 0.42ly | Chương V - E HSMT | 47,13 | m |
| 36 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô | Chương V - E HSMT | 58,7052 | m2 |
| 37 | Bả ximăng vào mặt sê nô + hai bên tường | Chương V - E HSMT | 92,7372 | m2 |
| 38 | Quét 2 lớp Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 92,7372 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 103,894 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 913,648 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 574,4014 | m2 |
| 42 | Trát trần, má dầm vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 594,6704 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.612,2124 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 574,4014 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 420 | m |
| 46 | Đắp các chi tiết đầu cột... | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 47 | Đắp chi tiết hoa văn trên lan can | Chương V - E HSMT | 56 | cái |
| 48 | Ốp chân tường, bằng gạch Ceramic, cột kích thước gạch 150x600mm | Chương V - E HSMT | 40,092 | m2 |
| 49 | Phá dỡ lớp Granito bậc cầu thang | Chương V - E HSMT | 22,0962 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang (Đá Granit mầu nâu anh quốc) | Chương V - E HSMT | 22,0962 | m2 |
| 51 | Chỉ mũi bậc bằng đá 15x15 | Chương V - E HSMT | 36,96 | m |
| 52 | Trụ cầu thang tương đương gỗ lim Nam Phí | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 53 | Mua tay vịn lan can cầu thang tương đương gỗ lim Nam Phi KT 60x80mm | Chương V - E HSMT | 9,98 | m |
| 54 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x80mm (vận dụng mã hiệu tính NC lắp dựng) | Chương V - E HSMT | 9,98 | m |
| 55 | Lan can cầu thang inox 304 hệ số hao hụt 1.03 (Công bố giá 01/2020 Bắc ninh) Lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V - E HSMT | 69,8861 | kg |
| 56 | Sản xuất lan can inox (Áp dụng mã để tính nhân công SX và vật liệu phụ) | Chương V - E HSMT | 0 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can | Chương V - E HSMT | 0 | m² |
| 58 | Lan can cầu thang inox 304, Lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V - E HSMT | 306,5816 | kg |
| 59 | Sản xuất lan can inox (Áp dụng mã để tính nhân công SX và vật liệu phụ) | Chương V - E HSMT | 0 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can | Chương V - E HSMT | 0 | m² |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 6,2638 | 100m² |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,612 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT (NHÀ LỚP HỌC SỐ 1) | |||
| 1 | Tháo bỏ toàn bộ hệ thống điện công trình | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 600x400x130 | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Hộp điện mặt nhựa, đế âm tường loại 6-8 module | Chương V - E HSMT | 8 | hộp |
| 4 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần -18W | Chương V - E HSMT | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học CM1*EX bóng led -2x36W | Chương V - E HSMT | 48 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 1 bóng CM1 BASC-1x36W/T8 | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A có cực nối đất | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đào chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các đế âm tường | Chương V - E HSMT | 44 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường D450-60W | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1,4m-80W | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 19 | Móc treo quạt trần liền mặt bích (gồm cả vít nở sắt D12) | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 63A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 32A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/PVC-4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 nối đất | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 240 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn nối đất 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 140 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 320 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 320 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 750 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 0 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V - E HSMT | 320 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V - E HSMT | 780 | m |
| 39 | Vỏ tủ điện tiếp địa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 40 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 41 | Dây đồng trần M50mm2 (2,2m=1kg) | Chương V - E HSMT | 1,6 | kg |
| 42 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 (Vận dụng mã hiệu tính NC, M, VLP) | Chương V - E HSMT | 3,52 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 44 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D25/20 | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| 46 | Đào móng tiếp địa- Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,295 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 14,58 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 53 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 8 | cọc |
| 54 | Thuê máy đo và kiểm tra điện trở | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 55 | Chân bật liên kết vào tường | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC (NHÀ LỚP HỌC SỐ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1933 | tấn |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 78,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 116,23 | m² |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 380,3 | m |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Vận chuyển cửa, thiết bị vệ sinh về kho nhà trường | Chương V - E HSMT | 6 | công |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - E HSMT | 5,5068 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 1.854,5766 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 788,9708 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp Granito tam cấp | Chương V - E HSMT | 19,812 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 612,988 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 28,182 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 15 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải từ trên cao xuống (Áp dụng mã để tính nhân công, máy) | Chương V - E HSMT | 0 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V - E HSMT | 0,7781 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Chương V - E HSMT | 0,7781 | 100m3/1km |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp (Đá Granit mầu nâu anh quốc) | Chương V - E HSMT | 19,812 | m2 |
| 19 | Chỉ mũi bậc KT 15x15 bằng đá | Chương V - E HSMT | 46,8 | m |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,3341 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,188 | m³ |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1674 | 100m² |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,0279 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,0959 | tấn |
| 25 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô | Chương V - E HSMT | 195,6032 | m2 |
| 26 | Bả ximăng vào mặt sê nô + hai bên tường | Chương V - E HSMT | 195,6032 | m2 |
| 27 | Quét 2 lớp Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 195,6032 | m² |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 237,5634 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.043,564 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 617,622 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 783,4628 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2.055,9172 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 617,622 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 450 | m |
| 35 | Đắp các chi tiết đầu cột... | Chương V - E HSMT | 0 | cái |
| 36 | Đắp chi tiết hoa văn trên lan can | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V - E HSMT | 613,808 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V - E HSMT | 5,3804 | m2 |
| 39 | Trần nhôm clip-in kích thước 600x600 | Chương V - E HSMT | 5,3804 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V - E HSMT | 32,562 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, bằng gạch ceramic cột kích thước gạch 150x500mm | Chương V - E HSMT | 49,29 | m2 |
| 42 | Phá dỡ lớp Granito cầu thang | Chương V - E HSMT | 21,792 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang (Đá Granit mầu nâu anh quốc) | Chương V - E HSMT | 21,792 | m2 |
| 44 | Chỉ mũi bậc KT 15x15 bằng đá | Chương V - E HSMT | 36,96 | m |
| 45 | Trụ cầu thang tương đương gỗ lim Nam Phí | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 46 | Mua tay vịn lan can cầu thang tương đương gỗ lim Nam Phi KT 60x80mm | Chương V - E HSMT | 9,98 | m |
| 47 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x80mm (vận dụng mã hiệu tính NC lắp dựng) | Chương V - E HSMT | 9,98 | m |
| 48 | Lan can cầu thang inox 304 hệ số hao hụt 1.03, Lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V - E HSMT | 69,8861 | kg |
| 49 | Sản xuất lan can inox (Áp dụng mã để tính nhân công SX và vật liệu phụ) | Chương V - E HSMT | 0 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can | Chương V - E HSMT | 0 | m² |
| 51 | Lan can ống inox 304, Lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V - E HSMT | 265,3563 | kg |
| 52 | Sản xuất lan can sắt (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) | Chương V - E HSMT | 0 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can | Chương V - E HSMT | 0 | m² |
| 54 | Hoa sắt cửa sổ làm bằng hộp Inox 304 KT 12x12x1.2, gia công lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V - E HSMT | 469,3419 | kg |
| 55 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12mm (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC,M) | Chương V - E HSMT | 0 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 0 | m² |
| 57 | Cửa đi 2 cánh mở nhựa lõi thép kính 6.38ly - sản phẩm tương đương của công ty Venza (đã có chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí vàphụ trội kính các loại) | Chương V - E HSMT | 50,76 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở nhựa lõi thép kính 6.38ly - sản phẩm tương đương của công ty Venza (đã có chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V - E HSMT | 3,525 | m2 |
| 59 | Phụ trội kính cửa đi dày 6.38mm | Chương V - E HSMT | 31,05 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa lõi thép kính 6.38ly - sản phẩm tương đương của công ty venza (đã có chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V - E HSMT | 79,32 | m2 |
| 61 | phụ trội kính cửa sổ dày 6.38mm | Chương V - E HSMT | 58,9168 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm): | Chương V - E HSMT | 44 | bộ |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt): | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bánh xe đôi, khóađa điểm + tay nắm, chốt cánh phụ, thanh day nhôm) | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bánh xe đôi, khóa đa điểm + tay nắm, chốt cánh phụ, thanh day nhôm): | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 6,9982 | 100m² |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,612 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Si phông nhựa | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT (NHÀ LỚP HỌC SỐ 2) | |||
| 1 | Tháo bỏ toàn bộ hệ thống điện công trình | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 600x400x130 | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Hộp điện mặt nhựa, đế âm tường loại 6-8 module | Chương V - E HSMT | 10 | hộp |
| 4 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần -18W | Chương V - E HSMT | 23 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học CM1*EX bóng led -2x36W | Chương V - E HSMT | 72 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 1 bóng CM1 BASC-1x36W/T8 | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đào chiều | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các đế âm tường | Chương V - E HSMT | 56 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường D450-60W | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1,4m | Chương V - E HSMT | 34 | cái |
| 19 | Móc treo quạt trần liền mặt bích (gồm cả vít nở sắt D12) | Chương V - E HSMT | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 80A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 50A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 32A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1cực 16A | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/PVC-4x25mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn nối đất 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn nối đất 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 125 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn nối đất 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 420 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 420 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 900 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 0 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Chương V - E HSMT | 420 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V - E HSMT | 930 | m |
| 43 | Vỏ tủ điện tiếp địa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 44 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 45 | Dây đồng trần M50mm2 (2,2m=1kg) | Chương V - E HSMT | 1,6 | kg |
| 46 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 (Vận dụng mã hiệu tính NC, M, VLP) | Chương V - E HSMT | 3,52 | m |
| 47 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 48 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D25/20 | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| 50 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,295 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| 52 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 14,58 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,1458 | 100m3 |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 57 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 8 | cọc |
| 58 | Thuê máy đo và kiểm tra điện trở | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 59 | Chân bật liên kết vào tường | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,2119 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (hoàn trả hố móng) | Chương V - E HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0161 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,1056 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp theo- Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1056 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,8419 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 2,9116 | m³ |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0824 | 100m² |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,3598 | m³ |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0638 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,178 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,9409 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,0005 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,8872 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,6617 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0363 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,2684 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0036 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0106 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1379 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,5169 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0772 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3375 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,672 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,4334 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,5003 | tấn |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 43,7544 | m2 |
| 29 | Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm | Chương V - E HSMT | 65,2568 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 79,421 | m2 |
| 31 | Trát má cửa dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,524 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 40,604 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 48,128 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 79,421 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 119,64 | m |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V - E HSMT | 26,9568 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V - E HSMT | 89,524 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở nhựa lõi thép kính 6.38ly - sản phẩm tương đương của công ty Venza | Chương V - E HSMT | 4,86 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh mở lật bằng nhựa lõi thép kính 6.38ly - sản phẩm tương đương của công ty Venza | Chương V - E HSMT | 4,32 | m2 |
| 40 | Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V - E HSMT | 7,5 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chốngsập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt ) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Biển chỉ dẫn khu vệ sinh Nam, Nữ.(giá lấy theo dự toán thiết kế lập) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 44 | Vách ngăn Compac khu vệ sinh | Chương V - E HSMT | 31,173 | m2 |
| 45 | Chân Inox | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 46 | Khóa Inox | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 47 | Bản lề | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 48 | Tay nắm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 49 | Đào móng, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,155 | 100m³ |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0445 | 100m³ |
| 51 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,68 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,0655 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1143 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,217 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,128 | tấn |
| 56 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,3544 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,3738 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,5413 | m2 |
| 59 | Bả ximăng vào tường | Chương V - E HSMT | 19,3738 | m2 |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - E HSMT | 0,4608 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,034 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 66 | Cút sành D110 ( giá lấy theo thiết kế lập) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - E HSMT | 0,13 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 103 | Măng sông nhựa PPR ĐK 40mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 104 | Măng sông nhựa PPR ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 105 | Măng sông nhựa PPR ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 107 | Van phao | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 113 | Bộ khung Inox đỡ bàn chậu đôi | Chương V - E HSMT | 2 | khung |
| 114 | Lát đá mặt bệ chậu rửa bằng đá granit màu đen | Chương V - E HSMT | 2,4674 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 120 | Lắp đặt đèn led ốp trần -18W | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các đế âm tường | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 126 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0237 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 127 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| 129 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 1,65 | m³ |
| 130 | Bê tông lót móng, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,704 | m³ |
| 131 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,044 | 100m² |
| 132 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,3552 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi