Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200815291-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ngọc Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200781536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 16:51:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,300,842,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC (NHÀ LỚP HỌC SỐ 1)
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 300,0142 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 1,7824 tấn
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao Chương V - E HSMT 1,5001 m3
4 Vận chuyển toàn bộ xà gồ thép, ống thép xuống kho tập kết Chương V - E HSMT 10 công
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa ra để thi công cải tạo Chương V - E HSMT 42,5544 m2
6 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 65,76
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V - E HSMT 131,52 m2
8 Sơn cửa pa nô bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 131,52 m2
9 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V - E HSMT 65,76
10 Cạo rỉ hoa sắt cửa Chương V - E HSMT 43,2 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 43,2 1m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - E HSMT 43,2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - E HSMT 16,3927 m3
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - E HSMT 1.497,933 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - E HSMT 594,6704 m2
16 Phá dỡ lớp Granito tam cấp Chương V - E HSMT 12,0904 m2
17 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái Chương V - E HSMT 5 công
18 Bốc xếp và vận chuyển từ trên cao xuống gạch phá dỡ (Áp dụng mã để tính nhân công, máy) Chương V - E HSMT 32,071 m3
19 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V - E HSMT 0,4811 100m³
20 Vận chuyển phế thải tiếp theo Chương V - E HSMT 0,4811 100m3/1km
21 Lát đá bậc tam cấp (Đá Granit mầu nâu anh quốc) Chương V - E HSMT 12,0904 m2
22 Chỉ mũi bậc bằng đá 15x15 Chương V - E HSMT 28,56 m
23 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 14,3625 m3
24 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 0 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 5,5053 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,9929
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,3414 100m²
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,0572 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,2354 tấn
30 Mua thép hộp làm xà gồ mái Chương V - E HSMT 1.907,7023 kg
31 Gia công xà gồ thép (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) Chương V - E HSMT 1,8612 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E HSMT 1,8612 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 91,0032 1m2
34 Lợp mái bằng tôn liên doanh dầy 0.42ly Chương V - E HSMT 3,2471 100m²
35 Tấm úp nóc khổ rộng 60cm làm máng nước + úp nóc dầy 0.42ly Chương V - E HSMT 47,13 m
36 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô Chương V - E HSMT 58,7052 m2
37 Bả ximăng vào mặt sê nô + hai bên tường Chương V - E HSMT 92,7372 m2
38 Quét 2 lớp Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V - E HSMT 92,7372 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 103,894 m2
40 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 913,648 m2
41 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 574,4014 m2
42 Trát trần, má dầm vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 594,6704 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 1.612,2124 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 574,4014 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 420 m
46 Đắp các chi tiết đầu cột... Chương V - E HSMT 10 cái
47 Đắp chi tiết hoa văn trên lan can Chương V - E HSMT 56 cái
48 Ốp chân tường, bằng gạch Ceramic, cột kích thước gạch 150x600mm Chương V - E HSMT 40,092 m2
49 Phá dỡ lớp Granito bậc cầu thang Chương V - E HSMT 22,0962 m2
50 Lát đá bậc cầu thang (Đá Granit mầu nâu anh quốc) Chương V - E HSMT 22,0962 m2
51 Chỉ mũi bậc bằng đá 15x15 Chương V - E HSMT 36,96 m
52 Trụ cầu thang tương đương gỗ lim Nam Phí Chương V - E HSMT 1 cái
53 Mua tay vịn lan can cầu thang tương đương gỗ lim Nam Phi KT 60x80mm Chương V - E HSMT 9,98 m
54 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x80mm (vận dụng mã hiệu tính NC lắp dựng) Chương V - E HSMT 9,98 m
55 Lan can cầu thang inox 304 hệ số hao hụt 1.03 (Công bố giá 01/2020 Bắc ninh) Lắp đặt hoàn chỉnh Chương V - E HSMT 69,8861 kg
56 Sản xuất lan can inox (Áp dụng mã để tính nhân công SX và vật liệu phụ) Chương V - E HSMT 0 tấn
57 Lắp dựng lan can Chương V - E HSMT 0
58 Lan can cầu thang inox 304, Lắp đặt hoàn chỉnh Chương V - E HSMT 306,5816 kg
59 Sản xuất lan can inox (Áp dụng mã để tính nhân công SX và vật liệu phụ) Chương V - E HSMT 0 tấn
60 Lắp dựng lan can Chương V - E HSMT 0
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V - E HSMT 6,2638 100m²
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 0,612 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 16 cái
64 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 8 cái
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT (NHÀ LỚP HỌC SỐ 1)
1 Tháo bỏ toàn bộ hệ thống điện công trình Chương V - E HSMT 10 công
2 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 600x400x130 Chương V - E HSMT 2 hộp
3 Hộp điện mặt nhựa, đế âm tường loại 6-8 module Chương V - E HSMT 8 hộp
4 Đèn báo pha + cầu chì 5A Chương V - E HSMT 3 bộ
5 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Chương V - E HSMT 1 cái
6 Lắp đặt đồng hồ Ampe Chương V - E HSMT 3 cái
7 Lắp đặt đèn led ốp trần -18W Chương V - E HSMT 19 bộ
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học CM1*EX bóng led -2x36W Chương V - E HSMT 48 bộ
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 1 bóng CM1 BASC-1x36W/T8 Chương V - E HSMT 16 bộ
10 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất Chương V - E HSMT 16 cái
11 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A có cực nối đất Chương V - E HSMT 8 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A Chương V - E HSMT 8 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A Chương V - E HSMT 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A Chương V - E HSMT 8 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt đào chiều Chương V - E HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các đế âm tường Chương V - E HSMT 44 hộp
17 Lắp đặt quạt treo tường D450-60W Chương V - E HSMT 8 cái
18 Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1,4m-80W Chương V - E HSMT 32 cái
19 Móc treo quạt trần liền mặt bích (gồm cả vít nở sắt D12) Chương V - E HSMT 32 cái
20 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 63A Chương V - E HSMT 1 cái
21 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 32A Chương V - E HSMT 4 cái
22 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A Chương V - E HSMT 8 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Chương V - E HSMT 8 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Chương V - E HSMT 24 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A Chương V - E HSMT 10 cái
26 Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/PVC-4x16mm2 Chương V - E HSMT 100 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V - E HSMT 20 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 nối đất Chương V - E HSMT 5 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V - E HSMT 240 m
30 Lắp đặt dây đơn nối đất 1x4mm2 Chương V - E HSMT 140 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - E HSMT 320 m
32 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V - E HSMT 320 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - E HSMT 750 m
34 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 Chương V - E HSMT 0 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Chương V - E HSMT 5 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 120 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Chương V - E HSMT 320 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Chương V - E HSMT 780 m
39 Vỏ tủ điện tiếp địa Chương V - E HSMT 1 cái
40 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m Chương V - E HSMT 2 cọc
41 Dây đồng trần M50mm2 (2,2m=1kg) Chương V - E HSMT 1,6 kg
42 Kéo rải dây đồng trần M50mm2 (Vận dụng mã hiệu tính NC, M, VLP) Chương V - E HSMT 3,52 m
43 Đầu cốt đồng M50 Chương V - E HSMT 3 cái
44 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Chương V - E HSMT 2 cái
45 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D25/20 Chương V - E HSMT 6 m
46 Đào móng tiếp địa- Cấp đất II Chương V - E HSMT 2,295 1m3 đất nguyên thổ
47 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 0,0229 100m3
48 Đào móng băng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 14,58 1m3 đất nguyên thổ
49 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 0,1458 100m3
50 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Chương V - E HSMT 40 m
51 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - E HSMT 90 m
52 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - E HSMT 5 cái
53 Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 8 cọc
54 Thuê máy đo và kiểm tra điện trở Chương V - E HSMT 1 ca
55 Chân bật liên kết vào tường Chương V - E HSMT 32 cái
C HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC (NHÀ LỚP HỌC SỐ 2)
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,1933 tấn
2 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V - E HSMT 78,6 m2
3 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 116,23
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V - E HSMT 380,3 m
5 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - E HSMT 2 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Chương V - E HSMT 2 bộ
7 Vận chuyển cửa, thiết bị vệ sinh về kho nhà trường Chương V - E HSMT 6 công
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - E HSMT 5,5068 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - E HSMT 1.854,5766 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - E HSMT 788,9708 m2
11 Phá dỡ lớp Granito tam cấp Chương V - E HSMT 19,812 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - E HSMT 612,988 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - E HSMT 28,182 m2
14 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái Chương V - E HSMT 5 công
15 Bốc xếp và vận chuyển phế thải từ trên cao xuống (Áp dụng mã để tính nhân công, máy) Chương V - E HSMT 0 m3
16 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V - E HSMT 0,7781 100m³
17 Vận chuyển phế thải Chương V - E HSMT 0,7781 100m3/1km
18 Lát đá bậc tam cấp (Đá Granit mầu nâu anh quốc) Chương V - E HSMT 19,812 m2
19 Chỉ mũi bậc KT 15x15 bằng đá Chương V - E HSMT 46,8 m
20 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 5,3341 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,188
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,1674 100m²
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=16m Chương V - E HSMT 0,0279 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=16m Chương V - E HSMT 0,0959 tấn
25 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng sê nô Chương V - E HSMT 195,6032 m2
26 Bả ximăng vào mặt sê nô + hai bên tường Chương V - E HSMT 195,6032 m2
27 Quét 2 lớp Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - E HSMT 195,6032
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 237,5634 m2
29 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 1.043,564 m2
30 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 617,622 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 783,4628 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 2.055,9172 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 617,622 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 450 m
35 Đắp các chi tiết đầu cột... Chương V - E HSMT 0 cái
36 Đắp chi tiết hoa văn trên lan can Chương V - E HSMT 42 cái
37 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chương V - E HSMT 613,808 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Chương V - E HSMT 5,3804 m2
39 Trần nhôm clip-in kích thước 600x600 Chương V - E HSMT 5,3804 m2
40 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V - E HSMT 32,562 m2
41 Ốp chân tường, bằng gạch ceramic cột kích thước gạch 150x500mm Chương V - E HSMT 49,29 m2
42 Phá dỡ lớp Granito cầu thang Chương V - E HSMT 21,792 m2
43 Lát đá bậc cầu thang (Đá Granit mầu nâu anh quốc) Chương V - E HSMT 21,792 m2
44 Chỉ mũi bậc KT 15x15 bằng đá Chương V - E HSMT 36,96 m
45 Trụ cầu thang tương đương gỗ lim Nam Phí Chương V - E HSMT 1 cái
46 Mua tay vịn lan can cầu thang tương đương gỗ lim Nam Phi KT 60x80mm Chương V - E HSMT 9,98 m
47 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x80mm (vận dụng mã hiệu tính NC lắp dựng) Chương V - E HSMT 9,98 m
48 Lan can cầu thang inox 304 hệ số hao hụt 1.03, Lắp đặt hoàn chỉnh Chương V - E HSMT 69,8861 kg
49 Sản xuất lan can inox (Áp dụng mã để tính nhân công SX và vật liệu phụ) Chương V - E HSMT 0 tấn
50 Lắp dựng lan can Chương V - E HSMT 0
51 Lan can ống inox 304, Lắp đặt hoàn chỉnh Chương V - E HSMT 265,3563 kg
52 Sản xuất lan can sắt (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) Chương V - E HSMT 0 tấn
53 Lắp dựng lan can Chương V - E HSMT 0
54 Hoa sắt cửa sổ làm bằng hộp Inox 304 KT 12x12x1.2, gia công lắp đặt hoàn chỉnh Chương V - E HSMT 469,3419 kg
55 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12mm (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC,M) Chương V - E HSMT 0 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - E HSMT 0
57 Cửa đi 2 cánh mở nhựa lõi thép kính 6.38ly - sản phẩm tương đương của công ty Venza (đã có chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí vàphụ trội kính các loại) Chương V - E HSMT 50,76 m2
58 Cửa đi 1 cánh mở nhựa lõi thép kính 6.38ly - sản phẩm tương đương của công ty Venza (đã có chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) Chương V - E HSMT 3,525 m2
59 Phụ trội kính cửa đi dày 6.38mm Chương V - E HSMT 31,05 m2
60 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa lõi thép kính 6.38ly - sản phẩm tương đương của công ty venza (đã có chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) Chương V - E HSMT 79,32 m2
61 phụ trội kính cửa sổ dày 6.38mm Chương V - E HSMT 58,9168 m2
62 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh day nhôm): Chương V - E HSMT 44 bộ
63 Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt): Chương V - E HSMT 2 bộ
64 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bánh xe đôi, khóađa điểm + tay nắm, chốt cánh phụ, thanh day nhôm) Chương V - E HSMT 18 bộ
65 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bánh xe đôi, khóa đa điểm + tay nắm, chốt cánh phụ, thanh day nhôm): Chương V - E HSMT 2 bộ
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V - E HSMT 6,9982 100m²
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 0,612 100m
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 16 cái
69 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 8 cái
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 2 bộ
71 Si phông nhựa Chương V - E HSMT 2 bộ
72 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 2 bộ
73 Lắp đặt gương soi Chương V - E HSMT 2 cái
74 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - E HSMT 2 cái
75 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Chương V - E HSMT 2 cái
76 Lắp đặt xí bệt Chương V - E HSMT 2 bộ
77 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - E HSMT 2 cái
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 2 bộ
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT (NHÀ LỚP HỌC SỐ 2)
1 Tháo bỏ toàn bộ hệ thống điện công trình Chương V - E HSMT 10 công
2 Lắp đặt tủ điện vỏ tôn 600x400x130 Chương V - E HSMT 2 hộp
3 Hộp điện mặt nhựa, đế âm tường loại 6-8 module Chương V - E HSMT 10 hộp
4 Đèn báo pha + cầu chì 5A Chương V - E HSMT 3 bộ
5 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Chương V - E HSMT 1 cái
6 Lắp đặt đồng hồ Ampe Chương V - E HSMT 3 cái
7 Lắp đặt đèn led ốp trần -18W Chương V - E HSMT 23 bộ
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học CM1*EX bóng led -2x36W Chương V - E HSMT 72 bộ
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 1 bóng CM1 BASC-1x36W/T8 Chương V - E HSMT 24 bộ
10 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Chương V - E HSMT 24 cái
11 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu 16A Chương V - E HSMT 8 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A Chương V - E HSMT 12 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A Chương V - E HSMT 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A Chương V - E HSMT 8 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt đào chiều Chương V - E HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các đế âm tường Chương V - E HSMT 56 hộp
17 Lắp đặt quạt treo tường D450-60W Chương V - E HSMT 8 cái
18 Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1,4m Chương V - E HSMT 34 cái
19 Móc treo quạt trần liền mặt bích (gồm cả vít nở sắt D12) Chương V - E HSMT 34 cái
20 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 80A Chương V - E HSMT 1 cái
21 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 50A Chương V - E HSMT 4 cái
22 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32A Chương V - E HSMT 8 cái
23 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 32A Chương V - E HSMT 8 cái
24 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A Chương V - E HSMT 2 cái
25 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 25A Chương V - E HSMT 2 cái
26 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1cực 16A Chương V - E HSMT 28 cái
27 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A Chương V - E HSMT 12 cái
28 Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/PVC-4x25mm2 Chương V - E HSMT 100 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V - E HSMT 20 m
30 Lắp đặt dây đơn nối đất 1x10mm2 Chương V - E HSMT 5 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V - E HSMT 250 m
32 Lắp đặt dây đơn nối đất 1x6mm2 Chương V - E HSMT 125 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V - E HSMT 40 m
34 Lắp đặt dây đơn nối đất 1x4mm2 Chương V - E HSMT 20 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - E HSMT 420 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V - E HSMT 420 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - E HSMT 900 m
38 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 Chương V - E HSMT 0 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Chương V - E HSMT 5 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 150 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Chương V - E HSMT 420 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Chương V - E HSMT 930 m
43 Vỏ tủ điện tiếp địa Chương V - E HSMT 1 cái
44 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4m Chương V - E HSMT 2 cọc
45 Dây đồng trần M50mm2 (2,2m=1kg) Chương V - E HSMT 1,6 kg
46 Kéo rải dây đồng trần M50mm2 (Vận dụng mã hiệu tính NC, M, VLP) Chương V - E HSMT 3,52 m
47 Đầu cốt đồng M50 Chương V - E HSMT 3 cái
48 Kẹp cáp với cọc tiếp địa Chương V - E HSMT 2 cái
49 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D25/20 Chương V - E HSMT 6 m
50 Đào móng băng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 2,295 1m3 đất nguyên thổ
51 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 0,0229 100m3
52 Đào móng băng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 14,58 1m3 đất nguyên thổ
53 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 0,1458 100m3
54 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Chương V - E HSMT 30 m
55 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - E HSMT 80 m
56 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - E HSMT 5 cái
57 Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 8 cọc
58 Thuê máy đo và kiểm tra điện trở Chương V - E HSMT 1 ca
59 Chân bật liên kết vào tường Chương V - E HSMT 32 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng, đất C2 Chương V - E HSMT 0,2119 100m³
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (hoàn trả hố móng) Chương V - E HSMT 0,0902 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0161 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V - E HSMT 0,1056 100m³
5 Vận chuyển đất tiếp theo- Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,1056 100m3/1km
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 1,8419 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0675 100m2
8 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 2,9116
9 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0824 100m²
10 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,3598
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V - E HSMT 0,0638 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Chương V - E HSMT 0,178 tấn
13 Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 4,9409 m3
14 Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 6,0005 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 1,8872 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 16,6617 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 0,0363 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,2684 m3
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0036 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0106 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,1379 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,5169 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0772 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,3375 tấn
25 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 4,672 m3
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - E HSMT 0,4334 100m2
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 0,5003 tấn
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 43,7544 m2
29 Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm Chương V - E HSMT 65,2568 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 79,421 m2
31 Trát má cửa dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 7,524 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 40,604 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 48,128 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 79,421 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 119,64 m
36 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Chương V - E HSMT 26,9568 m2
37 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V - E HSMT 89,524 m2
38 Cửa đi 1 cánh mở nhựa lõi thép kính 6.38ly - sản phẩm tương đương của công ty Venza Chương V - E HSMT 4,86 m2
39 Cửa sổ 1 cánh mở lật bằng nhựa lõi thép kính 6.38ly - sản phẩm tương đương của công ty Venza Chương V - E HSMT 4,32 m2
40 Phụ trội kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm Chương V - E HSMT 7,5 m2
41 Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chốngsập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) Chương V - E HSMT 6 bộ
42 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đa điểm + tay nắm, vấu chốt ) Chương V - E HSMT 2 bộ
43 Biển chỉ dẫn khu vệ sinh Nam, Nữ.(giá lấy theo dự toán thiết kế lập) Chương V - E HSMT 2 cái
44 Vách ngăn Compac khu vệ sinh Chương V - E HSMT 31,173 m2
45 Chân Inox Chương V - E HSMT 16 cái
46 Khóa Inox Chương V - E HSMT 6 cái
47 Bản lề Chương V - E HSMT 12 cái
48 Tay nắm Chương V - E HSMT 6 cái
49 Đào móng, đất C2 Chương V - E HSMT 0,155 100m³
50 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0445 100m³
51 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 0,68 m3
52 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,0655 m3
53 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,1143 100m2
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,217 tấn
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V - E HSMT 0,128 tấn
56 Xây bể chứa bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 3,3544 m3
57 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 19,3738 m2
58 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 3,5413 m2
59 Bả ximăng vào tường Chương V - E HSMT 19,3738 m2
60 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V - E HSMT 0,4608 m3
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,0195 100m2
62 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - E HSMT 0,034 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - E HSMT 5 1cấu kiện
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 0,02 100m
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 2 cái
66 Cút sành D110 ( giá lấy theo thiết kế lập) Chương V - E HSMT 2 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 0,25 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 0,2 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V - E HSMT 0,06 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V - E HSMT 0,05 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V - E HSMT 0,05 100m
72 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - E HSMT 6 cái
73 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 5 cái
74 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 5 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm Chương V - E HSMT 6 cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Chương V - E HSMT 4 cái
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm Chương V - E HSMT 4 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 8 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 6 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V - E HSMT 4 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Chương V - E HSMT 4 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Chương V - E HSMT 4 cái
83 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 5 cái
84 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 7 cái
85 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V - E HSMT 0 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V - E HSMT 0,08 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - E HSMT 0,7 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - E HSMT 0,13 100m
89 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V - E HSMT 1 cái
90 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V - E HSMT 2 cái
91 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 1 cái
92 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Chương V - E HSMT 2 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 4 cái
94 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 4 cái
95 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 8 cái
96 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 15 cái
97 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - E HSMT 18 cái
98 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Chương V - E HSMT 2 cái
99 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V - E HSMT 10 cái
100 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 2 cái
101 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 2 cái
102 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 12 cái
103 Măng sông nhựa PPR ĐK 40mm Chương V - E HSMT 3 cái
104 Măng sông nhựa PPR ĐK 25mm Chương V - E HSMT 10 cái
105 Măng sông nhựa PPR ĐK 20mm Chương V - E HSMT 6 cái
106 Lắp đặt xí bệt Chương V - E HSMT 6 bộ
107 Van phao Chương V - E HSMT 1 cái
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - E HSMT 3 bộ
109 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - E HSMT 1 bể
110 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 4 bộ
111 Lắp đặt gương soi Chương V - E HSMT 4 cái
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - E HSMT 2 cái
113 Bộ khung Inox đỡ bàn chậu đôi Chương V - E HSMT 2 khung
114 Lát đá mặt bệ chậu rửa bằng đá granit màu đen Chương V - E HSMT 2,4674 m2
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 0,07 100m
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 4 cái
117 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Chương V - E HSMT 2 cái
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - E HSMT 50 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - E HSMT 40 m
120 Lắp đặt đèn led ốp trần -18W Chương V - E HSMT 2 bộ
121 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A Chương V - E HSMT 1 cái
122 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A Chương V - E HSMT 1 cái
123 Lắp đặt các đế âm tường Chương V - E HSMT 2 hộp
124 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V - E HSMT 1 cái
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Chương V - E HSMT 60 m
126 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0237 100m3 đất nguyên thổ
127 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0079 100m3
128 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0117 100m3
129 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 1,65
130 Bê tông lót móng, đá 4x6 Chương V - E HSMT 0,704
131 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V - E HSMT 0,044 100m²
132 Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - E HSMT 1,3552 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->