Gói thầu: Gói thầu số 4: Kho lương thực; Hạng mục phụ trợ (San nền; Điện tổng thể; Thoát nước ngoài kho; Hệ thống PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200817227-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Kho lương thực; Hạng mục phụ trợ (San nền; Điện tổng thể; Thoát nước ngoài kho; Hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20200784639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 15:53:00 đến ngày 2020-08-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,247,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183,716,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi ba triệu bảy trăm mười sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí chung Chi phí gián tiếp 1 Khoản 
2 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi phí gián tiếp 1 Khoản 
3 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chi phí gián tiếp 1 Khoản 
B Hạng mục 2: Nhà kho lương thực; Hạng mục phụ trợ (San nền; Điện tổng thể; Thoát nước ngoài kho; Hệ thống PCCC)
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Nhà Kho lương thực - Phần San nền 7,162 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Nhà Kho lương thực - Phần San nền 71,62 10m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Nhà Kho lương thực - Phần San nền 71,62 10m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà Kho lương thực - Phần San nền 39,0319 100m3
5 Mua đất san nền Nhà Kho lương thực - Phần San nền 3.903,185 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Nhà Kho lương thực - Phần San nền 390,3185 10m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 9 km tiếp theo Nhà Kho lương thực - Phần San nền 390,3185 10m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 5 km tiếp theo Nhà Kho lương thực - Phần San nền 390,3185 10m3
9 Tổng khối lượng vận chuyển đi + về phục vụ cho công trình Nhà Kho lương thực - Phần Thí nghiệm cọc BTCT 141 tấn
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Nhà Kho lương thực - Phần Thí nghiệm cọc BTCT 14,1 10 tấn
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Nhà Kho lương thực - Phần Thí nghiệm cọc BTCT 6 cấu kiện
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Nhà Kho lương thực - Phần Thí nghiệm cọc BTCT 6 cấu kiện
13 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Nhà Kho lương thực - Phần Thí nghiệm cọc BTCT 120 tấn/lần
14 Bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Nhà Kho lương thực - Phần Thí nghiệm cọc BTCT - Sản xuất và ép cọc thí nghiệm 1,9594 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Nhà Kho lương thực - Phần Thí nghiệm cọc BTCT - Sản xuất và ép cọc thí nghiệm 0,1623 100m2
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột cọc cừ xà dầm giằng, d <=10mm Nhà Kho lương thực - Phần Thí nghiệm cọc BTCT - Sản xuất và ép cọc thí nghiệm 0,0577 Tấn
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột cọc cừ xà dầm giằng, d <=18mm Nhà Kho lương thực - Phần Thí nghiệm cọc BTCT - Sản xuất và ép cọc thí nghiệm 0,158 Tấn
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột cọc cừ xà dầm giằng, d > 18mm Nhà Kho lương thực - Phần Thí nghiệm cọc BTCT - Sản xuất và ép cọc thí nghiệm 0,0036 Tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng <=10kg/cấu kiện Nhà Kho lương thực - Phần Thí nghiệm cọc BTCT - Sản xuất và ép cọc thí nghiệm 0,0339 Tấn
20 Ep trước cọc BTCT 25x25 chiều dài cọc <= 4m đất cấp I Nhà Kho lương thực - Phần Thí nghiệm cọc BTCT - Sản xuất và ép cọc thí nghiệm 0,317 100m
21 Nối cọc BTCT 25x25 bằng phương pháp hàn Nhà Kho lương thực - Phần Thí nghiệm cọc BTCT - Sản xuất và ép cọc thí nghiệm 4 1 mối
22 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Nhà Kho lương thực - Phần Thí nghiệm cọc BTCT - Sản xuất và ép cọc thí nghiệm 0,2 m3
23 Bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Nhà Kho lương thực - Phần Cọc BTCT 127,8219 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Nhà Kho lương thực - Phần Cọc BTCT 10,7153 100m2
25 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột cọc cừ xà dầm giằng, d <=10mm Nhà Kho lương thực - Phần Cọc BTCT 4,0687 Tấn
26 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột cọc cừ xà dầm giằng, d <=18mm Nhà Kho lương thực - Phần Cọc BTCT 10,4434 Tấn
27 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột cọc cừ xà dầm giằng, d > 18mm Nhà Kho lương thực - Phần Cọc BTCT 0,3204 Tấn
28 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng <=10kg/cấu kiện Nhà Kho lương thực - Phần Cọc BTCT 3,0171 Tấn
29 Ep trước cọc BTCT 25x25 chiều dài cọc <= 4m đất cấp I Nhà Kho lương thực - Phần Cọc BTCT 20,763 100m
30 Ep trước (ép âm) cọc BTCT 25x25 chiều dài cọc <= 4m đất cấp I Nhà Kho lương thực - Phần Cọc BTCT 1,6016 100m
31 Nối cọc BTCT 25x25 bằng phương pháp hàn Nhà Kho lương thực - Phần Cọc BTCT 356 1 mối
32 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Nhà Kho lương thực - Phần Cọc BTCT 4,6125 m3
33 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp I Nhà Kho lương thực - Phần Móng 11,0516 m3
34 Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Nhà Kho lương thực - Phần Móng 2,6429 100m3
35 Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Nhà Kho lương thực - Phần Móng 2,2175 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Nhà Kho lương thực - Phần Móng 1,627 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Nhà Kho lương thực - Phần Móng 11,5992 100m3
38 Mua đất đỏ để tôn nền Nhà Kho lương thực - Phần Móng 943,0171 m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Nhà Kho lương thực - Phần Móng 94,3017 10m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 9 km tiếp theo Nhà Kho lương thực - Phần Móng 94,3017 10m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, 5 km tiếp theo Nhà Kho lương thực - Phần Móng 94,3017 10m3
42 Xây móng dầy > 30cm, gạch không nung 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Nhà Kho lương thực - Phần Móng 157,6854 m3
43 Xây móng dầy <=30cm, gạch không nung 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Nhà Kho lương thực - Phần Móng 35,7162 m3
44 Xây móng dầy <=30cm, gạch không nung 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Nhà Kho lương thực - Phần Móng 48,981 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 50 Nhà Kho lương thực - Phần Móng 125,0527 m3
46 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Nhà Kho lương thực - Phần Móng 31,9904 m3
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Nhà Kho lương thực - Phần Móng 322,4635 m3
48 Xoa mặt nền kho (Bằng máy xoa nền bê tông Jeonil JIT 36) Nhà Kho lương thực - Phần Móng 1.210,25 m2
49 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Nhà Kho lương thực - Phần Móng 59,472 m3
50 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Nhà Kho lương thực - Phần Móng 2,52 m3
51 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Nhà Kho lương thực - Phần Móng 16,884 m3
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Nhà Kho lương thực - Phần Móng 101,7625 m3
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm Nhà Kho lương thực - Phần Móng 2,1068 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao<=4m Nhà Kho lương thực - Phần Móng 1,1928 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<=4m Nhà Kho lương thực - Phần Móng 1,8152 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d > 18mm, cao<=4m Nhà Kho lương thực - Phần Móng 4,6428 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao<=4m Nhà Kho lương thực - Phần Móng 5,969 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d > 18mm, cao<=4m Nhà Kho lương thực - Phần Móng 11,3398 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, d <=10mm Nhà Kho lương thực - Phần Móng 10,5136 Tấn
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Nhà Kho lương thực - Phần Móng 1,1836 100m2
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Nhà Kho lương thực - Phần Móng 1,3328 100m2
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Nhà Kho lương thực - Phần Móng 1,6828 100m2
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Nhà Kho lương thực - Phần Móng 4,1283 100m2
64 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Nhà Kho lương thực - Phần Móng 19,1693 m3
65 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... Nhà Kho lương thực - Phần Móng 1,3874 Tấn
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Nhà Kho lương thực - Phần Móng 0,6795 100m2
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Nhà Kho lương thực - Phần Móng 176 cái
68 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Nhà Kho lương thực - Phần Móng 448,31 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Nhà Kho lương thực - Phần Móng 466,0008 m2
70 Băng chặn nước PVC WATERBAR xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tường Nhà Kho lương thực - Phần Móng 281,5 m
71 Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà Nhà Kho lương thực - Phần Móng 281,5 m
72 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm (39cm), chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Nhà Kho lương thực - Phần Thân 279,1688 m3
73 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm (19cm), chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Nhà Kho lương thực - Phần Thân 36,5242 m3
74 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm (28cm), chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Nhà Kho lương thực - Phần Thân 186,8605 m3
75 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Nhà Kho lương thực - Phần Thân 13,9984 m3
76 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Nhà Kho lương thực - Phần Thân 59,6972 m3
77 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Nhà Kho lương thực - Phần Thân 69,2457 m3
78 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Nhà Kho lương thực - Phần Thân 94,6985 m3
79 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Nhà Kho lương thực - Phần Thân 2,9472 m3
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Nhà Kho lương thực - Phần Thân 2,009 tấn
81 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Nhà Kho lương thực - Phần Thân 3,972 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Nhà Kho lương thực - Phần Thân 8,7392 tấn
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Nhà Kho lương thực - Phần Thân 4,1104 tấn
84 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Nhà Kho lương thực - Phần Thân 2,8184 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Nhà Kho lương thực - Phần Thân 3,3592 tấn
86 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Nhà Kho lương thực - Phần Thân 0,2619 tấn
87 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Nhà Kho lương thực - Phần Thân 0,257 tấn
88 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Nhà Kho lương thực - Phần Thân 7,2476 100m2
89 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Nhà Kho lương thực - Phần Thân 5,3461 100m2
90 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Nhà Kho lương thực - Phần Thân 1,0289 100m2
91 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Nhà Kho lương thực - Phần Thân 0,382 100m2
92 Sản xuất bê tông panen 3 mặt đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Nhà Kho lương thực - Phần Thân 116,3232 m3
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Nhà Kho lương thực - Phần Thân 4,0708 tấn
94 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Nhà Kho lương thực - Phần Thân 13,4165 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Nhà Kho lương thực - Phần Thân 13,4803 100m2
96 Lắp dựng panen BT đúc sẵn Nhà Kho lương thực - Phần Thân 168 cái
97 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m Nhà Kho lương thực - Phần Thân 50,7116 tấn
98 Sản xuất xà gồ thép Nhà Kho lương thực - Phần Thân 5,0412 tấn
99 Sản xuất giằng mái thép Nhà Kho lương thực - Phần Thân 10,3621 tấn
100 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Nhà Kho lương thực - Phần Thân 2,1484 tấn
101 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m Nhà Kho lương thực - Phần Thân 48,5632 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Nhà Kho lương thực - Phần Thân 5,0412 tấn
103 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Nhà Kho lương thực - Phần Thân 10,3621 tấn
104 Sản xuất lan can Nhà Kho lương thực - Phần Thân 0,1475 tấn
105 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Nhà Kho lương thực - Phần Thân 7,92 m2
106 Sản xuất thang sắt Nhà Kho lương thực - Phần Thân 0,3071 tấn
107 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện >100 kg Nhà Kho lương thực - Phần Thân 0,3071 tấn
108 Lắp dựng cửa khung sắt Nhà Kho lương thực - Phần Thân 175,2 m2
109 Cửa đi 2 cánh mở quay khung thép tráng kẽm hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép dày 1,2mm, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi Nhà Kho lương thực - Phần Thân 86,4 m2
110 Khuôn cửa thép tráng kẽm 2 cánh mở quay 100x50x4mm Nhà Kho lương thực - Phần Thân 81,6 md
111 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp ngoài (cửa thép tráng kẽm) Đ1 loại 02 cánh.Công lắp bản lề+tay co+PK = 6*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. Nhà Kho lương thực - Phần Thân 8 Bộ
112 Cửa đi Đ1 lớp trong lưới thép mắt cáo Nhà Kho lương thực - Phần Thân 86,4 m2
113 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới) Đ1 loại 02 cánh.Công lắp bản lề+chốt+PK = 6*0,07+1c*0,03+0,5 lắp ray/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. Nhà Kho lương thực - Phần Thân 8 Bộ
114 Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép tráng kẽm hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép dày 1,2mm, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi Nhà Kho lương thực - Phần Thân 2,4 m2
115 Khuôn cửa thép tráng kẽm 2 cánh mở quay 60x60x2mm Nhà Kho lương thực - Phần Thân 7,6 md
116 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép tráng kẽm) Đ2 loại 01 cánh.Công lắp bản lề+tay co+PK = 3*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I Nhà Kho lương thực - Phần Thân 8 Bộ.
117 Lắp dựng cửa khung sắt Nhà Kho lương thực - Phần Thân 32 m2
118 Cửa thép tráng kẽm hộp 60x60x3,5mm, 1 mặt bịt tôn dày 1,5mm Nhà Kho lương thực - Phần Thân 3,2 m2
119 Khuôn cửa thép tráng kẽm 1 cánh mở quay 60x60x3,5mm Nhà Kho lương thực - Phần Thân 32 md
120 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp ngoài (cửa thép tráng kẽm) S1 loại 01 cánh.Công lắp bản lề+tay co+PK = 2*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. Nhà Kho lương thực - Phần Thân 8 Bộ.
121 Vách kính cố định, khung nhôm, kính dày 5mm Nhà Kho lương thực - Phần Thân 10,24 m2
122 Cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng. Nhà Kho lương thực - Phần Thân 7,68 m2
123 Cửa lưới thép chống côn trùng.(Tạm tính theo cửa lưới lưới chống côn trùng ) Nhà Kho lương thực - Phần Thân 10,88 m2
124 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1 (lớp trong). Công lắp bản lề+chốt+PK = 2*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I Nhà Kho lương thực - Phần Thân 20 Bộ
125 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S3 (lớp trong). Công lắp bản lề+chốt = 2*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I Nhà Kho lương thực - Phần Thân 12 Bộ
126 Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 18,811 100m2
127 Trần toll lạnh dày 0,35mm Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 12,1025 100m2
128 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 124,5482 m2
129 Ngâm nước ximăng cho sênô mái.(Tính cho 5kg XM/1m3 nước; Knc=0,3 công thợ 3,5/7N1) Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 36,6736 m3
130 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 124,548 m2
131 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 131,488 m2
132 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 1.113,198 m2
133 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 242,3492 m2
134 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 2.379,964 m2
135 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 108,96 m2
136 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 228,495 m2
137 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 228,2282 m2
138 Trát trần, vữa XM mác 75 Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 114,8027 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 1.487,035 m2
140 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 1.585,91 m2
141 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 661,7179 m2
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 2.498,883 m2
143 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 1.045,6 m2
144 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 15,5377 100m2
145 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 12,3559 100m2
146 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 49,6707 100m2
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 1,35 100m
148 Lắp đặt Y PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 12 cái
149 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmm Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 52 cái
150 Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 30 cái
151 Rọ chắn rác D100mm Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 10 cái
152 Đai giữ ống inox D110mm Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 50 cái
153 Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 13,7802 100m2
154 Vận chuyển cát các loại bằng vận thăng lồng Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 77,1204 m3
155 Vận chuyển sơn các loại bằng vận thăng lồng Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 0,9504 tấn
156 Vận chuyển xi măng các loại bằng vận thăng lồng Nhà Kho lương thực - Phần Thân - Làm mái và Hoàn thiện 27,9247 tấn
157 Tủ điện tổng 600x400x250mm Nhà Kho lương thực - Phần Điện 1 hộp
158 Tủ điện tầng 500x300x200mm Nhà Kho lương thực - Phần Điện 3 hộp
159 Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 4,5kA Nhà Kho lương thực - Phần Điện 12 cái
160 Aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 4,5kA Nhà Kho lương thực - Phần Điện 4 cái
161 Aptomat loại 3 pha 3 cực 10A MCB - 6kA Nhà Kho lương thực - Phần Điện 4 cái
162 Aptomat loại 3 pha 3 cực 16A MCB - 6kA Nhà Kho lương thực - Phần Điện 6 cái
163 Aptomat loại 3 pha 3 cực 50A MCB - 10kA Nhà Kho lương thực - Phần Điện 1 cái
164 Đèn Led Hight Bay 150w-220V, chóa nhôm tán quang Nhà Kho lương thực - Phần Điện 24 1 bộ
165 Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện Nhà Kho lương thực - Phần Điện 4 cái
166 Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 Nhà Kho lương thực - Phần Điện 360 m
167 Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 Nhà Kho lương thực - Phần Điện 140 m
168 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Nhà Kho lương thực - Phần Điện 360 m
169 Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Nhà Kho lương thực - Phần Điện 140 m
170 Ống gen PVC D20mm Nhà Kho lương thực - Phần Điện 360 m
171 Ống gen PVC D32mm Nhà Kho lương thực - Phần Điện 140 m
172 Dây nối tiếp địa đồng trần M70mm2 Nhà Kho lương thực - Phần Điện - Chống sét 5 m
173 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Nhà Kho lương thực - Phần Điện - Chống sét 24 m
174 Cọc tiếp địa thép L63x63x6mm, dài 2,5m Nhà Kho lương thực - Phần Điện - Chống sét 8 cọc
175 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C2 Nhà Kho lương thực - Phần Điện - Chống sét 9,6 m3
176 Đắp đất nền móng công trình Nhà Kho lương thực - Phần Điện - Chống sét 9,6 m3
177 Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thép Nhà Kho lương thực - Phần Điện - Chống sét 13 cái
178 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 3 100m
179 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 1 100m
180 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 1,5 100m
181 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 4 100m
182 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 1,5 100m
183 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 350 cái
184 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 45 cái
185 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 5 cái
186 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 42 cái
187 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 62 cái
188 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100 mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 3 cái
189 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 192 cái
190 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32/25mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 45 cái
191 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 1 cái
192 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van 100mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 1 cái
193 Lắp đặt van kiểm tra áp lực, đường kính van 32mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 1 cái
194 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 2 cái
195 Công tắc dòng chảy D100mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 1 cái
196 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 1 cái
197 Hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 600x900x180 lắp đặt trong nhà Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 8 cái
198 Vòi rồng chữa cháy trong nhà D50 Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 8 cuộn
199 Lăng phun D50x13mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 8 cái
200 Ngàm chữa cháy D50mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 8 cái
201 Đầu spinkler quay xuống d=15mm (lỗ phun 13mm) Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 140 cái
202 Nội quy tiêu lệnh PCCC Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 8 cái
203 Bình chữa cháy ABC - MFZL8 Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 16 chiếc
204 Bình chữa cháy CO2 - MT5 Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 8 chiếc
205 Búa tạ Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 2 cái
206 Kìm cộng lực Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 2 cái
207 ủng chống cháy Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 5 đôi
208 Quần áo bảo hộ chống cháy Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 5 bộ
209 Găng tay Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 5 đôi
210 Mũ chống cháy Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 10 cái
211 Mặt nạ phòng độc Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy trong nhà kho 10 cái
212 Cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 500 m
213 Ống nhựa HDPE d=40mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 100 m
214 Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 350 m
215 Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1mm2 Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 450 m
216 Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 900 m
217 Ống nhựa PVC d=16mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 1.600 m
218 Cút nhựa d=16mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 100 cái
219 Măng sông nhựa d=16mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 500 cái
220 Bộ chia ngả 2-4 ngả Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 82 cái
221 Kẹp giữ ống d=16mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 2.000 cái
222 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 4,8 10 đầu
223 Điện trở cuối kênh Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 4 bộ
224 Lắp đặt chuông báo cháy Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 1,6 5 chuông
225 Lắp đặt đèn báo cháy Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 1,6 5 đèn
226 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 1,6 5 nút
227 Hộp chứa chuông đèn nút ấn báo cháy Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 8 hộp
228 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 1,6 5 đèn
229 Hộp nối, hộp phân dây 150x150x50mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 2 hộp
230 Hộp nối, hộp phân dây 50x100x50mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 32 hộp
231 Lắp đặt đèn thoát hiểm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 1,6 5 đèn
232 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Báo cháy trong nhà kho 3,2 5 đèn
233 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 0,8 100m
234 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 4,05 100m
235 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 0,8 100m
236 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 4,05 100m
237 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 16 cái
238 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 12 cái
239 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 6 cái
240 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/50mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 3 cái
241 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 10 cặp bích
242 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 1 cái
243 Hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 700x900x180 lắp đặt ngoài nhà Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 2 cái
244 Vòi rồng chữa cháy ngoài nhà D65mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 2 cuộn
245 Lăng phun D65x13mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 2 cái
246 Ngàm chữa cháy D65mm Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 2 cái
247 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 1,3325 100m3
248 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 0,328 100m3
249 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà Kho lương thực - Phần PCCC - Chữa cháy phòng bơm, đường ống và phụ kiện ngoài nhà 0,492 100m3
250 Đào hố ga rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Nhà Kho lương thực - Phần Thoát nước 0,2498 100m3
251 Đào rãnh cống rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Nhà Kho lương thực - Phần Thoát nước 2,1417 100m3
252 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Nhà Kho lương thực - Phần Thoát nước 1,9452 100m3
253 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạn vi <=1000m đất cấp II Nhà Kho lương thực - Phần Thoát nước 0,4463 100m3
254 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Nhà Kho lương thực - Phần Thoát nước 15,625 m3
255 Bê tông ga, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Nhà Kho lương thực - Phần Thoát nước 11,4098 m3
256 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ga Nhà Kho lương thực - Phần Thoát nước 1,0626 100m2
257 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Nhà Kho lương thực - Phần Thoát nước 42,445 m2
258 Nắp ga bằng gang KT: 850x850mm Nhà Kho lương thực - Phần Thoát nước 10 cái
259 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Nhà Kho lương thực - Phần Thoát nước 145 đoạn ống
260 Đế cống Nhà Kho lương thực - Phần Thoát nước 145 cái
261 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II Nhà Kho lương thực - Phần Điện Tổng thể - Cấp điện 23,28 m3
262 Đắp cát công trình - đắp móng đường ống Nhà Kho lương thực - Phần Điện Tổng thể - Cấp điện 7,275 m3
263 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà Kho lương thực - Phần Điện Tổng thể - Cấp điện 16,005 m3
264 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Nhà Kho lương thực - Phần Điện Tổng thể - Cấp điện 97 m2
265 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Nhà Kho lương thực - Phần Điện Tổng thể - Cấp điện 970 viên
266 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Nhà Kho lương thực - Phần Điện Tổng thể - Cấp điện 0,97 100m2
267 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Nhà Kho lương thực - Phần Điện Tổng thể - Cấp điện 0,97 1000v
268 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Nhà Kho lương thực - Phần Điện Tổng thể - Cấp điện 106 m
269 Ống vặn xoắn HDPE D65/50 Nhà Kho lương thực - Phần Điện Tổng thể - Cấp điện 100 m
270 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Nhà Kho lương thực - Phần Điện Tổng thể - Cấp điện 0,97 100m
271 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m Nhà Kho lương thực - Phần Điện Tổng thể - Chiếu sáng ngoài nhà 4 cần đèn
272 Đèn cao áp bóng Sodium 220V/250W Nhà Kho lương thực - Phần Điện Tổng thể - Chiếu sáng ngoài nhà 4 1 bộ
273 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Nhà Kho lương thực - Phần Điện Tổng thể - Chiếu sáng ngoài nhà 140 m
274 Ống nhựa PVC d=32mm Nhà Kho lương thực - Phần Điện Tổng thể - Chiếu sáng ngoài nhà 110 m
275 Cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Nhà Kho lương thực - Phần Điện Tổng thể - Chiếu sáng ngoài nhà 4 cọc
276 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Nhà Kho lương thực - Phần Điện Tổng thể - Chiếu sáng ngoài nhà 40 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->