Gói thầu: thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200814640-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 13:33:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THẢO ĐIỀN |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 12:37:00 đến ngày 2020-08-13 13:33:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 223,802,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,357,037 VNĐ ((Ba triệu ba trăm năm mươi bảy nghìn ba mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: DI DỜI HỆ THỐNG NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Hộp đấu nối D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 2 | Hộp đấu nối D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | 100m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, - chiều dày lớp bóc <= 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8652 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4935 | 100m3 |
| 6 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường trước khi thảm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6511 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6511 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4663 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8652 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C<=12,5) – Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5163 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10 T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1534 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 12,9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10 T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8789 | 100tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,73 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi