Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200735502-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200735285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng cơ bản ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 16:35:00 đến ngày 2020-08-14 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,024,916,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,370,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu ba trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 cái
3 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,10m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10 cái
4 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 196 m
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 21,168 m3
6 Đào móng cột, trụ, bằng thủ công đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 21,168 m3 đất nguyên thổ
7 Cột treo D90, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 bộ
8 Cột treo D90,biển tam giác cạnh 70cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 bộ
B HẠNG MỤC MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 135,45 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 30,251 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 27,09 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,515 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan mương dọc Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,239 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mương dọc Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,91 100 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương dọc Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 602 cấu kiện
8 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào <=0,8m3 đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,247 100 m3
9 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,247 100 m3
10 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,247 100 m3/km
C HẠNG MỤC TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG
1 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 187,14 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 178,75 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 25,8 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường chắn bê tông Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,175 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,79 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 9,15 tấn
7 Lắp đặt ống nhựa PVC 50mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,44 100 m
8 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,014 100 m3
9 Đào móng kè chắn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,958 100 m3 đất nguyên thổ
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,835 100 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,123 100 m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,123 100 m3 đất nguyên thổ/1km
D HẠNG MỤC TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY
1 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 35,57 m3
2 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 42,34 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 11,34 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,486 100 m
5 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,634 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,634 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,634 100 m3 đất nguyên thổ/1km
E HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 11,816 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,334 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,334 100 m3
4 Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,437 100 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 11,816 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 11,816 100 m3 đất nguyên thổ/1km
F HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14,864 100 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14,864 100 m2
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,47 100 tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,47 100 tấn
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,364 100 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,535 100 m3
7 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 28,49 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 16,93 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,575 100 m2
10 Rải bạt nilon chống thấm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,411 100 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->