Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 18:13:00 đến ngày 2020-08-17 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,586,834,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3575 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9918 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6194 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5699 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4411 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,775 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( đã xóa hao phí thép nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0347 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2814 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6071 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6627 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8876 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7793 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8757 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3155 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0539 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0293 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2618 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6511 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2906 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8126 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3746 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8191 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5499 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1979 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3428 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7406 | tấn |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2796 | m3 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2796 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0779 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5696 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7058 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6063 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,775 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5941 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8383 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0443 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6076 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7818 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3539 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2965 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8575 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3915 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6069 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1462 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1462 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5322 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4287 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8536 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3803 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1506 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,2432 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6863 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,735 | md |
| 74 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 75 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | kg |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7348 | 1m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,376 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,376 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,65 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,5008 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7468 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,0778 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,8854 | m2 |
| 86 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,125 | m2 |
| 87 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,77 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,566 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,8644 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0362 | m3 |
| 91 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9237 | m3 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2824 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch 60cmx60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,554 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,346 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,112 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,78 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,678 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7717 | 100m2 |
| 99 | Đắp đấu đâu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 100 | Kẻ mạch trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m |
| 101 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 102 | Phu kiện cửa đi 2 cánh bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 103 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 104 | Phu kiện cửa sổ (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 106 | Vách PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,367 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,367 | m2 |
| 108 | Thép gia cường VK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | kg |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | tấn |
| 110 | Xen hoa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,8 | kg |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5675 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,568 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,568 | m2 |
| 117 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 118 | Inox 304 lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,97 | kg |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,97 | m2 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 122 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5076 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2199 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 126 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9516 | m3 |
| 127 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | m3 |
| 128 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3484 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6388 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9677 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,987 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,955 | m2 |
| 134 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,558 | m2 |
| 135 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m |
| 136 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 137 | Lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,534 | kg |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,531 | m2 |
| 139 | Trụ chân thang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4179 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5008 | 100m2 |
| 142 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6504 | m3 |
| 143 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0183 | m2 |
| 144 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,825 | m |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5274 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,527 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,527 | m2 |
| C | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn lep ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt dài 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện tổng 300x450x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện nhánh 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Bình chữa cháy bình khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 26 | Bình chữa cháy bình bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 27 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 28 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 31 | Kéo rải dây thu sét D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 34 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| D | SỬA CHỮA MỘT SỐ HẠNG MỤC | |||
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1194 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7115 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8435 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4056 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,69 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8241 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt tấm đan RTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0397 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m3 |
| F | Sân Bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,7 | m3 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 5 | Lát gạch terazzo kích thước 40x40x3,5cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.717 | m2 |
| G | Cổng ra vào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6531 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3069 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,751 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2052 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3115 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4444 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2707 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7647 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2504 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9429 | m3 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1584 | m2 |
| 30 | Ngói bò úp nóc (Tạm tính 3 viên/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,618 | viên |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,916 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,656 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,416 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 36 | Chữ Inox màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | chữ |
| 37 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | tấn |
| 38 | cánh cổng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | kg |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m2 |
| 40 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | Mái sảnh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4696 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8233 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | tấn |
| 9 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6832 | tấn |
| 10 | khung đỡ mái Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9373 | 1m2 |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | tấn |
| 14 | Lợp mái che bằng tấm nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5912 | 100m2 |
| I | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5156 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4372 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7132 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5439 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6886 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3254 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,423 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,648 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,186 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3437 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7217 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2103 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2066 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5497 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2291 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1841 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4447 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3544 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8406 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2726 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m |
| 40 | Trát phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,208 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,308 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,62 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4302 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5369 | m2 |
| 46 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Cửa sổ PVC lõi thép kính đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn lep ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt xi phông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nữ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Vòi tiểu nữ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt van phao tự động: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Máy bơm nước công suất 125W, lưu lượng 1,8m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Đồng hồ đo nước: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= <25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR ĐK 32x25: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR ĐK 25x20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PPR ĐK 20: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút ĐK 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút ĐK 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đăt phễu nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 103 | Đai đeo ống | 12 | cái | |
| J | Bê nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6423 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0028 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5786 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7794 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Nắp bể Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Khóa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,364 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1072 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,364 | m2 |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,696 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2368 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9072 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m3 |
| L | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,222 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,348 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,466 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5604 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,222 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,222 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,374 | m2 |
| M | Tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,5896 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,59 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6777 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,584 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m2 |
| 10 | Gia công lan can tường rào inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5117 | tấn |
| 11 | Tường rào Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,71 | kg |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 13 | Quả cầu inox 304 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 14 | Quả cầu inox 304 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 15 | Quả cầu inox 304 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328 | cái |
| 16 | Chụp chân inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 17 | Chụp chân inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| N | Nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,436 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3892 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2792 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4157 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3346 | 1m2 |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 11 sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3235 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,94 | md |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m3 |
| 19 | Lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,975 | m3 |
| 21 | Bu lông ĐK 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| O | Cải tạo nhà lớp học | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,35 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4256 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2572 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,3115 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,1335 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,263 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,35 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,1335 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,446 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,202 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,1811 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,9046 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,856 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6672 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,202 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,181 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,905 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,856 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,202 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,942 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.511,144 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,5038 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,9302 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát trần ( tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3458 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,1402 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát dầm không tường( tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6879 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,6051 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0608 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát trụ côt tính 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8832 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6527 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,93 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,346 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,688 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,883 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,434 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,723 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.694,744 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1026 | 100m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,02 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 42 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 43 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,48 | m2 |
| 45 | Phu kiện cửa sổ (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,48 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8654 | tấn |
| 48 | Xen hoa Inox hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,38 | kg |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,48 | m2 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9515 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5264 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7061 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8989 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,899 | m2 |
| 55 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5506 | tấn |
| 56 | Inox hộp 304 lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,64 | kg |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,19 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4389 | m2 |
| 59 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6801 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,439 | m2 |
| 61 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6801 | m2 |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,558 | m |
| 63 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 64 | Lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,29 | kg |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 66 | Trụ chân thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Đục tẩy vệ sinh mạt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,734 | m2 |
| 68 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,734 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m |
| 70 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,1091 | m2 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6929 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4485 | m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,693 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,109 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 76 | Lắp đặt đèn led đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn lep ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Tủ điện tổng 300x450x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Tủ điện nhánh 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| P | Bồn hoa | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9325 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,875 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,125 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi