Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805063-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200801090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 18:13:00 đến ngày 2020-08-17 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,586,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC BỘ MÔN
B Phần xây dựng
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3575 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9918 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6194 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5699 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4411 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,441 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,775 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( đã xóa hao phí thép nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0347 1m3
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2814 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6071 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6627 m3
17 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8876 100m2
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7793 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8757 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3155 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,256 tấn
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0539 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0293 m3
26 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2618 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6511 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2906 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8126 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3746 100m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8191 m3
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1979 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5499 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1979 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3428 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7406 tấn
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2796 m3
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2796 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0779 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5696 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7058 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6063 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,775 tấn
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5941 m3
49 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8383 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0443 tấn
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6076 m3
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7818 100m2
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3539 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2965 tấn
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8575 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3915 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6069 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1462 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1462 m3
62 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5322 m3
63 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4287 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8536 m3
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2164 100m2
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2585 tấn
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3803 m3
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1506 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,2432 1m2
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,151 tấn
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6863 100m2
73 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,735 md
74 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
75 Nắp cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 kg
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7348 1m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,376 m2
79 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,376 m2
80 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,65 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
82 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,5008 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,7468 m2
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,0778 m2
85 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,8854 m2
86 ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,125 m2
87 Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,77 m2
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,566 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,8644 m2
90 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0362 m3
91 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9237 m3
92 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2824 m3
93 Lát nền, sàn gạch 60cmx60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,554 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.120,346 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 837,112 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,78 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.521,678 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7717 100m2
99 Đắp đấu đâu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
100 Kẻ mạch trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m
101 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
102 Phu kiện cửa đi 2 cánh bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
103 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
104 Phu kiện cửa sổ (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
106 Vách PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,367 m2
107 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,367 m2
108 Thép gia cường VK Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 kg
109 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2928 tấn
110 Xen hoa Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,8 kg
111 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
112 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 m3
113 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2168 m3
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5675 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,568 m2
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,568 m2
117 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
118 Inox 304 lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,97 kg
119 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,97 m2
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1772 m3
121 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m2
122 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5076 m3
123 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3001 100m2
124 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2199 tấn
125 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2135 tấn
126 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9516 m3
127 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8415 m3
128 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3484 m2
129 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6388 m2
130 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9677 m2
131 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m2
132 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,987 m2
133 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,955 m2
134 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,558 m2
135 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 m
136 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
137 Lan can cầu thang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,534 kg
138 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,531 m2
139 Trụ chân thang bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4179 m3
141 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5008 100m2
142 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6504 m3
143 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0183 m2
144 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,825 m
145 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5274 m2
146 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,527 m2
147 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,527 m2
C Phần lắp đặt
1 Lắp đặt đèn led đôi 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn lep ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt quạt trần cánh sắt dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Tủ điện tổng 300x450x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Tủ điện nhánh 250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
25 Bình chữa cháy bình khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
26 Bình chữa cháy bình bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
27 Giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
28 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
31 Kéo rải dây thu sét D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
32 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
33 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
34 Bật thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 1m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
D SỬA CHỮA MỘT SỐ HẠNG MỤC
E Rãnh thoát nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1194 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7115 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8435 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4056 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,69 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8241 m3
13 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
14 Lắp đặt tấm đan RTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 1cấu kiện
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0397 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m3
F Sân Bê tông
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,7 m3
3 Lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
5 Lát gạch terazzo kích thước 40x40x3,5cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.717 m2
G Cổng ra vào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6531 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,713 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0307 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3069 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,751 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1558 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2052 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3115 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4444 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2707 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5328 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2642 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7647 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2504 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9429 m3
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
29 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1584 m2
30 Ngói bò úp nóc (Tạm tính 3 viên/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,618 viên
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,916 m2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,656 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,416 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
36 Chữ Inox màu vàng gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 chữ
37 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 tấn
38 cánh cổng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259 kg
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,54 m2
40 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H Mái sảnh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4696 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1032 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0063 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8233 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1921 tấn
9 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6832 tấn
10 khung đỡ mái Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 683 kg
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9373 1m2
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
13 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 tấn
14 Lợp mái che bằng tấm nhựa thông minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5912 100m2
I Nhà vệ sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5156 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4372 m3
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7132 m3
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5439 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2716 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6886 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1505 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3254 m3
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,423 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,648 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 m3
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,186 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3437 100m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7217 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2103 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2066 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5497 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2291 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1841 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4447 m3
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3544 m2
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8406 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m2
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2726 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,44 m
40 Trát phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,208 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,308 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,62 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4302 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,5369 m2
46 Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
47 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
48 Cửa sổ PVC lõi thép kính đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
49 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m2
51 Lắp đặt các loại đèn lep ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
52 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
56 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
59 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt hộp đựng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt gương soi: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt kệ kính: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt xi phông: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt chậu tiểu nam: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nữ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Vòi tiểu nữ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
70 Lắp đặt van phao tự động: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Máy bơm nước công suất 125W, lưu lượng 1,8m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Đồng hồ đo nước: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
76 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt van ren, đường kính van d= <25mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt tê PPR ĐK 32x25: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt tê PPR ĐK 25x20: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt tê PPR ĐK 20: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
91 Lắp đặt cút ĐK 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Lắp đặt cút ĐK 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
93 Lắp đặt cút ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt cút ĐK 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đăt phễu nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
103 Đai đeo ống 12 cái
J Bê nước
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6423 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0028 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1894 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5786 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7794 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1491 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
14 Nắp bể Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Khóa bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m2
17 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,364 m2
18 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1072 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,364 m2
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K Kè đá
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3078 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,696 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 100m2
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7424 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2368 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9072 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 100m3
L Nhà bảo vệ
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,222 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,348 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,466 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5604 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,222 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,222 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,374 m2
M Tường rào
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,5896 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,59 m2
3 Tháo dỡ con tiện xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6777 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,584 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
10 Gia công lan can tường rào inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5117 tấn
11 Tường rào Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,71 kg
12 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m2
13 Quả cầu inox 304 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
14 Quả cầu inox 304 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 cái
15 Quả cầu inox 304 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.328 cái
16 Chụp chân inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
17 Chụp chân inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
N Nhà để xe
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,436 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3892 tấn
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m3
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2053 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2792 tấn
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4157 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,3346 1m2
13 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 11 sóng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3235 100m2
17 Tôn úp nóc dày 0,45mm, rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,94 md
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m3
19 Lớp ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,975 m3
21 Bu lông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
O Cải tạo nhà lớp học
1 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,35 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4256 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2572 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 441,3115 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,1335 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,263 m3
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,35 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,1335 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,446 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,202 m2
11 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,1811 m2
12 Phá lớp vữa trát dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,9046 m2
13 Phá lớp vữa trát trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,856 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6672 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,202 m2
16 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,181 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,905 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,856 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,202 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,942 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.511,144 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,5038 m2
23 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,9302 m2
24 Phá lớp vữa trát trần ( tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,3458 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,1402 m2
26 Phá lớp vữa trát dầm không tường( tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6879 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,6051 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,0608 m2
29 Phá lớp vữa trát trụ côt tính 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8832 m2
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6527 m3
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,93 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,346 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,688 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,883 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,434 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,723 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.694,744 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1026 100m2
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,2 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,02 m2
41 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m2
42 Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
43 Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,48 m2
45 Phu kiện cửa sổ (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,48 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8654 tấn
48 Xen hoa Inox hộp 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,38 kg
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,48 m2
50 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9515 m3
51 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5264 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7061 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8989 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,899 m2
55 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5506 tấn
56 Inox hộp 304 lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,64 kg
57 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,19 m2
58 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4389 m2
59 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6801 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,439 m2
61 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6801 m2
62 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,558 m
63 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0753 tấn
64 Lan can cầu thang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,29 kg
65 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
66 Trụ chân thang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Đục tẩy vệ sinh mạt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,734 m2
68 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,734 m2
69 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8 m
70 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,1091 m2
71 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6929 m3
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4485 m3
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,693 m3
74 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 533,109 m2
75 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
76 Lắp đặt đèn led đôi 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
77 Lắp đặt các loại đèn lep ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
78 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
81 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
90 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
94 Tủ điện tổng 300x450x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Tủ điện nhánh 250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
P Bồn hoa
1 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9325 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,875 m2
3 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,125 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->