Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bên vững và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 15:25:00 đến ngày 2020-08-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,245,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÁNH XÚM LÌNH | |||
| 1 | Cột bê tông H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-10B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Cột sắt đỡ thẳng ĐS7,0-1U | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cột |
| 4 | Cột sắt néo thẳng NTS7,0-1U | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 5 | Cột sắt néo góc NGS7,0-1U | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 6 | Cột sắt néo đúp NDS7,0-2U | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.469,42 | m |
| 8 | Cổ dề XN-4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại RL-3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Dây néo DN16-7 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | VT |
| 11 | Kéo dây vị trí vượt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | VT |
| 12 | Mã ốp phi 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 13 | Đai thép mạ kẽm 19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | sợi |
| 14 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 15 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 16 | Khoá néo cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 17 | Ghíp nối cáp vặn xoắn GN2( 50 - 70) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Nắp đầu cáp ABC 50-70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÁNH CỐC CAM | |||
| 1 | Cột bê tông H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-10B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 813,96 | m |
| 4 | Cổ dề XN-4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Kéo dây vị trí vượt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | VT |
| 6 | Mã ốp phi 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Đai thép mạ kẽm 19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,75 | kg |
| 8 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 9 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 10 | Khoá néo cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 11 | Ghíp nối cáp vặn xoắn GN2( 50 - 70) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Nắp đầu cáp ABC 50-70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÁNH KHAU NGOANG | |||
| 1 | Cột bê tông H-7,5B | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cột |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 719,1 | m |
| 3 | Cổ dề XN-4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RL-3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Mã ốp phi 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 6 | Đai thép mạ kẽm 19x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | sợi |
| 7 | Khoá đai thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 8 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Khoá néo cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 10 | Ghíp nối cáp vặn xoắn GN2( 50 - 70) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Nắp đầu cáp ABC 50-70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Máy biến thế 31,5KVA -35/0,4kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 13 | Tủ hạ thế trọn bộ TĐ-50A (2 lộ ra 30A) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Chống sét van <= 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi