Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200811960-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình đầu tư xây dựng do Ủy ban nhân dân xã Vạn Xuân làm Chủ đầu tư
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200811622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 22:34:00 đến ngày 2020-08-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,685,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8055 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2529 100m3
3 Đào nền đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0244 100m3
4 Đào rãnh, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7804 100m3
5 Đào khuôn đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8493 100m3
6 Đào khuôn đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,733 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,5 m3
8 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,685 100m3
9 Đánh cấp nền đường, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3139 100m3
10 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 818,1144 m3
11 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4476 100m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0829 100m2
13 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0004 100m2
14 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,626 100m3
15 Khai thác đất để đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 100m3
16 Vận chuyển đất để đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,09 100m3
17 Vận chuyển đất + bê tông mặt đường đổ đi, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4426 100m3
18 Bê tông đầu cống, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,69 m3
19 Bê tông móng, thân, sân cống, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m3
20 Cát sạn đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,99 m3
21 Đào móng cống, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m3
22 Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m3
23 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1135 tấn
25 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
26 Lắp dựng tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
27 Bê tông mũ tường cống, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
28 Bê tông gờ chắn bánh xe M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
29 Cốt thép xoắc ốc, cốt thép mũ tường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
30 Ván khuôn bê tông cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 100m2
31 Đào móng tường chắn đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4815 m3
32 Đào móng tường chắn đất bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2315 100m3
33 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6641 100m3
34 Đắp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,86 m3
35 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,72 m3
36 Bê tông tường chắn M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,94 m3
37 Ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3577 100m2
38 Bê tông gờ chắn M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
39 Ván khuôn gờ chắn, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1859 100m2
40 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,65 m
B THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->