Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường nhà ông Âu - ông Cảnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200816853-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Đường nhà ông Âu - ông Cảnh
Số hiệu KHLCNT 20200816848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 15:16:00 đến ngày 2020-08-14 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,530,520,438 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,900,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG NHÀ ÔNG ÂU - ÔNG CẢNH
1 Đào xúc để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 1, phạm vi <=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,265 100m3
2 Đắp lề và nền đường còn thiếu bằng máy đầm 9T k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,24 100m3
3 Trải lớp móng đá cấp phối 0x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,265 100m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Mua biển báo phản quang tròn đường kính 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Mua cột biển báo đường kính 90mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m
9 Bê tông móng cột biển báo đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,253 m3
10 Đào móng rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,253 m3
B CỐNG D100 TẠI K1+640 - ĐƯỜNG ÔNG CẢNH
1 Bốc xuống ống cống <=5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
2 Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m, đk = 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
3 Nối ống cống bằng phương pháp xảm, đk = 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
4 Bê tông bản đáy rộng bản đáy đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,575 m3
5 Ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
6 Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,505 m3
7 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
8 Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 m3
9 Ván khuôn thép chèn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
10 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 m3
11 Đắp cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,357 m3
12 Đắp đê quây bằng máy đào 0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
13 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 100m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy đầm bánh thép 9T, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m3
16 Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 trả lại hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m3
C CỐNG D600 TẠI K0+057 - ĐƯỜNG ÔNG CẢNH
1 Bốc xuống ống cống <=5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
2 Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m, đk <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
3 Nối ống cống bằng phương pháp xảm, đk = 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
4 Bê tông bản đáy rộng bản đáy đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,755 m3
5 Ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
6 Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,289 m3
7 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
8 Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 m3
9 Ván khuôn thép chèn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
10 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 m3
11 Đắp cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy đầm bánh thép 9T, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m3
D CỐNG D400 TẠI K0+018; K0+175; K0+270; K0+450 - DƯỜNG NHÀ ÔNG ÂU
1 Bốc xuống ống cống <=1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
2 Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m, đk 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đoạn
3 Nối ống cống bằng phương pháp xảm, đk = 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
4 Lắp đặt gối cống, đk ống cống =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy đầm bánh thép 9T, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m3
E CỐNG D100 TẠI K0+087 - ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG NHÀ 5 PHỞ
1 Bốc xuống ống cống <=5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
2 Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m, đk = 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn
3 Nối ống cống bằng phương pháp xảm, đk = 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
4 Bê tông bản đáy rộng bản đáy đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,225 m3
5 Ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
6 Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,585 m3
7 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
8 Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,293 m3
9 Ván khuôn thép chèn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
10 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 m3
11 Đắp cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,158 m3
12 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
13 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 vào đất cấp I, chiều dài cọc >2,5m (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
14 Mua cừ tràm đóng L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 100m
15 Mua cừ tràm giằng L=4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
16 Rải tấm cà tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
17 Thép buộc đk <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
18 Đắp đê quây bằng máy đào 0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
19 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,112 100m3
21 Đắp đất nền đường bằng máy đầm bánh thép 9T, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,448 100m3
22 Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 trả lại hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
23 Nhổ cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
F CỐNG D600 TẠI K0+655 - ĐƯỜNG NỘI ĐỒNG NHÀ 5 PHỞ
1 Bốc xuống ống cống <=5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
2 Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m, đk <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
3 Nối ống cống bằng phương pháp xảm, đk =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
4 Bê tông bản đáy rộng bản đáy đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,755 m3
5 Ván khuôn thép bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
6 Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày <=45cm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,289 m3
7 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
8 Bê tông chèn cống đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 m3
9 Ván khuôn thép chèn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
10 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 m3
11 Đắp cát lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 m3
12 Đắp bờ bao bằng máy đào 0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy đầm bánh thép 9T, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
15 Đào phá bờ bao bằng máy đào 1,25m3 trả lại hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->