Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200818351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 17:34:00 đến ngày 2020-08-17 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,353,016,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON 19/5 (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH SỐ 1) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 24,0425 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng D5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,0025 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,0425 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,0425 | 1m2 |
| 5 | Lát gạch ceramic 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,0425 | 1m2 |
| 6 | Làm mặt sàn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 46,61 | m2 |
| 7 | Sơn hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 177,835 | m2 |
| 8 | Sơn cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 42,975 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế | 110,405 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 392,574 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 157,0296 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 235,5444 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền sàn bê tông đỡ ray bị đứt gãy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,001 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,001 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất ray cửa cổng lùa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0857 | tấn |
| 16 | Lắp dựng ray cửa lùa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0857 | tấn |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột x6mmm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Mô tơ điện điều khiển cửa lùa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Sửa cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 9,036 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền đào kiểm tra ống | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền trả lại mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m3 |
| 27 | Thông cống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 29 | Lát gạch sân tự chèn hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 127,4 | m2 |
| 31 | Lát gạch sân tự chèn tận dụng 20% gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 127,4 | m2 |
| 32 | Đắp cát nâng nền bị lún | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2548 | 100m3 |
| 33 | Sửa chữa thang nâng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| B | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON 20/10 (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 2) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 84,3 | m2 |
| 2 | Đóng lưới thép chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 84,3 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,3 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 11,252 | 100m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 226,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 90,752 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 136,128 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 1.013,11 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 405,244 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 607,866 | m2 |
| C | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON 30 THÁNG 4 (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 3) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân tự chèn tận dụng 60% gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | m2 |
| 3 | Đắp cát nâng nền bị lún | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch thạch anh trên sân thượng | Theo hồ sơ thiết kế | 175,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp hồ bị mục | Theo hồ sơ thiết kế | 175,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 175,2 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 175,2 | m2 |
| 8 | Lát nền Ceramic 40X40 cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 175,2 | m2 |
| 9 | Trám khe co dãn 2*4 bằng Sikaflex | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 10m |
| 10 | Lắp dựng cửa lưới inox | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây cấp nước Lavabo , bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường để chống nứt khu cầu thang,phòng 5,6,7 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 20 | Đóng lưới thép chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 316,4 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 126,56 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 189,84 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 1.496,8612 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 598,7445 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 898,1167 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 20,218 | 100m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 226,04 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 90,416 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 135,624 | m2 |
| 32 | Sơn sắt hàng rào ,cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 415,35 | m2 |
| 33 | Đào hót đất sụt bằng thủ công vét nương | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7225 | 1m3 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7225 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7225 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7225 | m3 |
| D | SỬA CHỮA TRƯỜNG TRƯỜNG MẦM NON ÁNH MAI (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 4) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6746 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6746 | 100m2 |
| 3 | Làm trần bằng tấm thạch 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 73,8 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa lưới inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cấp nước Lavabo , bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| E | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON ÁNH SAO (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 5) | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 2 | Láng nền tạo dốc vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | 1m2 |
| 3 | Lát nền Ceramic 40X40 cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 24,64 | m2 |
| 5 | Băm tường để ốp gạch men | Theo hồ sơ thiết kế | 24,64 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 25X40cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,64 | m2 |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| F | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON BÌNH TRỊ ĐÔNG (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 6) | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung lưới inox | Theo hồ sơ thiết kế | 97,92 | m2 |
| 2 | Gia công kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4176 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4176 | tấn |
| 4 | Sơn cột ,giằng xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6 | 1m2 |
| 5 | Lắp đặt mái che di động | Theo hồ sơ thiết kế | 329,64 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn dặm vá nền sân chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1m2 |
| G | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON CẨM TÚ (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 7) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 7.807,05 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.122,82 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4.684,23 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 6 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,632 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9 | m2 |
| 8 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6025 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6025 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1896 | 100m2 |
| 11 | Chống dột mái bằng keo Sikaflex | Theo hồ sơ thiết kế | 526,5 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây cấp nước Lavabo , bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| H | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON CÁT ĐẰNG (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 8) | |||
| 1 | Lắp dựng cửa lưới inox | Theo hồ sơ thiết kế | 17,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bánh ú đỉnh đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,275 | m3 |
| 3 | Cắt tường để ốp sắt V tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | 1m |
| 4 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 203,3 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 203,3 | m2 |
| 6 | Sơn sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 203,3 | m2 |
| 7 | Sản xuất thép tăng cường hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7723 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép tăng cường hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7723 | tấn |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6575 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6575 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6575 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6575 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xả Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây cấp nước lavabo , bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Gia công và lắp đặt máng xối che khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m |
| I | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON ĐỖ QUYÊN (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 9) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công móng nhà để xe | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móngcột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,83 | 1m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5327 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0719 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép móng,cột đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2024 | 100kg |
| 7 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1017 | 100kg |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0848 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,848 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,24 | m3 |
| 11 | Cắt sàn bê tông chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,65 | 1m |
| 12 | Gia công cột vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0394 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0394 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0376 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0376 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép cột ,giằng xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,008 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 20 | Uốn tôn hình vòm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | md |
| 21 | Lắp dựng chắn song lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | m2 |
| J | MẦM NON HOA ĐÀO (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 10) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp rêu mốc và vệ sinh mái trước khi quét flincot | Theo hồ sơ thiết kế | 151,2 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 151,2 | m2 |
| 3 | Vét làm vệ sinh máng xối tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép sửa làm vệ sinh máng xối | Theo hồ sơ thiết kế | 8,064 | 100m2 |
| 5 | Gia công và lắp đặt máng xối | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 633,9744 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 8 | Láng nền bù lún chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1m2 |
| 9 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1m2 |
| 10 | Đào hót đất sụt bằng thủ công vét nương | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9007 | 1m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9007 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9007 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9007 | m3 |
| 14 | Gia công kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7696 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7696 | tấn |
| 16 | Sơn cột ,giằng xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,02 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt mái che di động xếp kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 108,5 | m2 |
| 18 | Lắp đặt mái bạt che nắng mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| K | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 11) | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 55,59 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lan can hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 55,59 | m2 |
| 3 | Sản xuất thép tăng cường hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép tăng cường hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 5 | Sơn sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 6 | Quấn kẽm gai đầu hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 32,7 | md |
| 7 | Phá dỡ nền gạch tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 238,99 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân tự chèn tận dụng 20% gạch cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 238,99 | m2 |
| 9 | Đắp cát nâng nền bị lún | Theo hồ sơ thiết kế | 47,798 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3715 | m3 |
| 11 | Chống dột mái bằng keo Sikaflex | Theo hồ sơ thiết kế | 82,36 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp rong rêu trên trên mái bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 63,5 | m2 |
| 13 | Láng sân dày 3,0 cm tạo dốc vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,5 | 1m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 63,5 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3824 | 100m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 178,92 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,568 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 107,352 | m2 |
| L | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 12) | |||
| 1 | Cắt tường để trổ quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch lắp quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 166,8 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,2 | m |
| 8 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,265 | m2 |
| 9 | Sơn cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 32,016 | m2 |
| 10 | Lắp đặt sửa chữa cửa lùa điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| M | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG VỸ (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 13) | |||
| 1 | Lắp đặt vách compacd | Theo hồ sơ thiết kế | 81,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông dặt ống thoát cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1lỗ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 7 | Láng sàn dày 3,0 cm tạo dốc vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 9 | Lát gạch Ceramic 30X30 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa lưới inox | Theo hồ sơ thiết kế | 16,74 | m2 |
| 13 | Sản xuất khung nhà kho | Theo hồ sơ thiết kế | 0,754 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung nhà kho | Theo hồ sơ thiết kế | 0,754 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2395 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2395 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép khung nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 63,312 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2412 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2797 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,742 | m3 |
| N | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOÀNG ANH (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 14) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp rêu mốc và vệ sinh mái trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 269,73 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 269,73 | m2 |
| 3 | Láng sân thượng dày 3,0 cm tạo dốc vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,946 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3456 | 100m2 |
| O | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HƯƠNG SEN (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 15) | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 836,44 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 836,44 | m2 |
| 3 | Lát nền Ceramic 40X40 cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 836,44 | m2 |
| 4 | Trám khe co dãn 2*4 bằng Sikaflex | Theo hồ sơ thiết kế | 15,8384 | 10m |
| 5 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3644 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3644 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7772 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7772 | tấn |
| 9 | Sơn cột ,giằng xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,46 | 1m2 |
| 10 | Làm mái xếp kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | m2 |
| 11 | Làm mặt sàn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 309,75 | m2 |
| P | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON MAI VÀNG ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 16) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| Q | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON TÂN TẠO (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 17) | |||
| 1 | Sản xuất kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0432 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0432 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép cột ,giằng xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 130,14 | m2 |
| 4 | Làm mái xếp kéo | Theo hồ sơ thiết kế | 307,05 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt mái bạt che nắng mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 132,9 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa lưới inox | Theo hồ sơ thiết kế | 23,83 | m2 |
| R | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON TÂN TẠO A (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 18) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 13,9776 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0272 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2405 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,376 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1298 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0856 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0856 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0856 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0856 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,851 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,851 | tấn |
| 14 | Sản xuất kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8496 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8496 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép cột ,giằng xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 217,6728 | m2 |
| 17 | Lợp lưới lan | Theo hồ sơ thiết kế | 261,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt mái xếp kéo di động | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m2 |
| S | SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON THIÊN TUẾ (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 19) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bánh ú đỉnh đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 2 | Cắt tường để ốp sắt V tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | 1m |
| 3 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 231,4 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 231,4 | m2 |
| 5 | Sơn sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 231,4 | m2 |
| 6 | Sản xuất thép tăng cường hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0068 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tăng cường hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0068 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6575 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6575 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cửa lưới inox | Theo hồ sơ thiết kế | 17,92 | m2 |
| T | SỬA CHỮA TRƯỜNG TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẠC 1 (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 20) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8888 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đi , cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 203,7 | m |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8888 | 100m2 |
| 4 | Làm trần bằng tấm thạch cao 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 289,64 | m2 |
| 5 | Bốc xếp trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8964 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8964 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8964 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8964 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 19,035 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 69,255 | m2 |
| 11 | Gia công bông gió cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 69,255 | m2 |
| 12 | Sơn cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 67,2503 | m2 |
| 13 | Xây tường vữa XM mác 75 chèn cửa đi cửa sổ dặm vá | Theo hồ sơ thiết kế | 4,02 | m3 |
| 14 | Trát tường khuôn cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,4 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà dặm vá cửa đi cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 239,49 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 119,745 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà dặm vá | Theo hồ sơ thiết kế | 239,49 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 119,745 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m2 |
| 22 | Sản xuất thép tăng ổn định cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1491 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép tăng ổn định cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1491 | tấn |
| 24 | Xây tường vữa XM mác 75 chèn cửa đi cửa sổ dặm vá | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 25 | Trát tường khuôn cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,46 | m2 |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2084 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2084 | tấn |
| 28 | Sản xuất kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8267 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8267 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép cột ,giằng xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 53,4991 | m2 |
| 31 | Lợp lưới lan | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | m2 |
| U | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẠC 2 (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 21) | |||
| 1 | Đục lỗ thông đà bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1lỗ |
| 2 | Láng sân thượng dày 3,0 cm tạo dốc vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 639,97 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 639,97 | m2 |
| 4 | Lát nền Ceramic 40X40 cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 517,32 | m2 |
| 5 | Trám khe co dãn 2*4 bằng Sikaflex | Theo hồ sơ thiết kế | 13,86 | 10m |
| 6 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1732 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1732 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 2,784 | 100m2 |
| 12 | Thông cống thoát nước nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Phòng |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bàn cầu bị rò rỉ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | 1m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 19 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80,8 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 308,88 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 123,552 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 185,328 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 143,99 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hư mục | Theo hồ sơ thiết kế | 69,3 | m2 |
| 30 | Đục lỗ thông tường bê tông dặt ống thoát nước bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1lỗ |
| 31 | Cắt tường ,sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1m |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 33 | Phá dỡ bục bê tông đỡ bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 34 | Phá dỡ gạch men ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 126,72 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 142,82 | 1m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 142,82 | m2 |
| 37 | Lát gạch ceramic 30x30 cm , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 190,16 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 25x40 cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 126,72 | m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 44 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 47 | Làm trần bằng tấm thạch | Theo hồ sơ thiết kế | 133,98 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 395,84 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 197,92 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 395,84 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch lát nền phòng 2.1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn chiều dày 3cm vữa XM mác 75 trám chỗ lún sụt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1m2 |
| 55 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1m2 |
| 56 | Chống dột mái bằng keo Sikaflex | Theo hồ sơ thiết kế | 124,8 | 1m2 |
| V | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẠC 3 (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 22) | |||
| 1 | Phá dỡ máng tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,395 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch men tường | Theo hồ sơ thiết kế | 30,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 4 | Đục lỗ thông tường bê tông dặt ống thoát nước bồn tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1lỗ |
| 5 | Cắt tường lắp đặt ống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | 1m |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 25 x 40 cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,92 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ xả bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng tự động lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dàn đỡ mặt đá Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 36,8 | md |
| 12 | Ốp đá hoa cương mặt bàn la vabo | Theo hồ sơ thiết kế | 33,9 | m2 |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 49 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 17 | Bốc xếp các loại xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0014 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0014 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0014 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0014 | m3 |
| W | SỬA CHỮA TRƯỜNG TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH HƯNG HÒA 1 (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 23) | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1132 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 121,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,964 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,424 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,34 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,38 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | m |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,542 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8328 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,516 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5368 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà dầm, giằng đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4112 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà dầm, giằng đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6837 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,42 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,164 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,092 | m3 |
| 20 | Xây bó vỉa gạch ống 8x8x19 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,792 | m3 |
| 21 | Trát tường vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 747,928 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7725 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,3128 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x 40cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 333,18 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,72 | 100m2 |
| 26 | Gia công và lắp đặt máng xối | Theo hồ sơ thiết kế | 74,4 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 29 | Làm trần bằng tấm thạch 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 307,36 | m2 |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3081 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3081 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0584 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0584 | tấn |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3316 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3316 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép vì kèo, xà gồ , cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 211,1864 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 39 | Gia công bông gió sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng bông gió sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 41 | Sơn cửa đi kính 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m2 |
| 42 | Sơn cửa sổ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 43 | Sơn bông gió sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 466,245 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 466,245 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | Theo hồ sơ thiết kế | 280,615 | m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 280,615 | m2 |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.727 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 204 | m |
| 60 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2077 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | tấn |
| 62 | Cắt tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1m |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 96,505 | m2 |
| 65 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 25 x 40 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 82,425 | 1m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1m2 |
| 69 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 66,96 | 1m2 |
| 71 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 66,96 | 1m2 |
| 72 | Làm trần bằng tấm thạch 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,92 | m2 |
| 73 | Lợp thay thế mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 36,58 | 1m2 |
| 74 | Gia công và lắp đặt máng xối | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2628 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2628 | tấn |
| 79 | Sản xuất đà vì kèo ,cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0593 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0593 | tấn |
| 81 | Ván khuôn bờ chảy mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 1m2 |
| 82 | Cốt thép dầm, giằng, bờ chảy đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1097 | 100kg |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | 1 m3 |
| 84 | Sơn sắt thép vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,52 | 1m2 |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bộ xả bồn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây cấp nước Lavabo , bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn Led 50W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 98 | Tháo dỡ hàng rào cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m2 |
| 99 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m2 |
| 101 | Sơn hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m2 |
| X | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH TÂN (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 24) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 54,01 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền xi măng bị mục thấm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 54,01 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 8 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,01 | 1m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 54,01 | m2 |
| 10 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 54,01 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt mới | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây cấp nước Lavabo , bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Làm trần bằng tấm thạch | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1604 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1604 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1604 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3576 | 100m2 |
| 24 | Gia công và lắp đặt máng xối che khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m |
| 25 | Chống dột mái bằng keo Sikaflex | Theo hồ sơ thiết kế | 89,6 | 1m2 |
| Y | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH TRỊ 2 (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 25) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 36,036 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2811 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1078 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2156 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3136 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3072 | tấn |
| 7 | Cốt thép cổ cột , cột đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0555 | tấn |
| 8 | Cốt thép cổ cột , cột đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2158 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm giằng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1092 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm giằng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2015 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,31 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6128 | m3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,298 | m3 |
| 14 | Bê tông đà kiềng ,đà giằng, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,508 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19 dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,019 | m3 |
| 16 | Trát tường vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,32 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, đà giằng tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,172 | m2 |
| 18 | Trát đắp chỉ đầu cột vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 105,492 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 105,492 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2996 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2996 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2996 | m3 |
| Z | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH TRỊ ĐÔNG A (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 26) | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 39,312 | m2 |
| 3 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 91,728 | 1m2 |
| 4 | Lắp chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | 1bộ |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công lắp đặt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,944 | 100m2 |
| AA | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠC HỒNG (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 27) | |||
| 1 | Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.107,32 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2.107,32 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.107,32 | m2 |
| 4 | Trám khe co dãn 2*4 bằng Sikaflex | Theo hồ sơ thiết kế | 40,1632 | 10m |
| 5 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 21,0732 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 21,0732 | 100m2 |
| AB | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ CÔNG PHÉP (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 28) | |||
| 1 | Chống dột mái bằng keo Sikaflex | Theo hồ sơ thiết kế | 517,44 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công mái chống dột | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2992 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt mái che mưa quạt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 4 | Gia công và lắp đặt máng xối Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 166,8 | m |
| 5 | Giá đỡ máng xối | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công mái chống dột | Theo hồ sơ thiết kế | 12,0096 | 100m2 |
| AC | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ QUÍ ĐÔN (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 29) | |||
| 1 | Sơn lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 140,85 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế | 70,425 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 129,68 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân tự chèn tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 129,68 | m2 |
| 5 | Đắp cát nâng nền bị lún | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1216 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 48,63 | 1m2 |
| 7 | Bê tông tường chắn đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2945 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | 1m2 |
| 9 | Bê tông tường chắn đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 1 m3 |
| 10 | Sơn sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 245,41 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế | 122,705 | m2 |
| AD | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ TRỌNG TẤN (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 30) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nắp xả bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ xả bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 8 | Làm trần bằng tấm thạch 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 251,16 | m2 |
| AE | SỬA CHỮA TIỂU HỌC NGÔ QUYỀN (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 31) | |||
| 1 | Lắp dựng chắn song lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 226,75 | m2 |
| 2 | Lắp đặt nắp chụp Inox che đầu ống phi 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 780 | cái |
| AF | SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 32) | |||
| 1 | Đục lỗ thông sàn đặt ống nước | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1lỗ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 4 | Đục lỗ bàn cầu để lắp lại ống thoát nước cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1lỗ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bàn cầu phi 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền trên mái bị thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 76,54 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,54 | 1m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 76,54 | 1m2 |
| AG | SỬA CHỮA TRƯỜNG TRƯỜNG THCS AN LẠC ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 33) | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3244 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3244 | 100m2 |
| 3 | Làm trần bằng tấm thạch 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 4 | Sơn trần thạch cao trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 7 | Lát gạch bông kích thước 20x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 10 | Lắp chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | 1bộ |
| AH | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS BÌNH TRỊ ĐÔNG (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 34) | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa sỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6 | m |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 27,72 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 27,72 | 1m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 55,44 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 145,18 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bị mục | Theo hồ sơ thiết kế | 7,259 | m2 |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông dặt ga thu nước,lỗ bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1lỗ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 13 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 145,18 | 1m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 145,18 | 1m2 |
| 15 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 145,18 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây cấp nước Lavabo , bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| AI | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS LÊ TẤN BÊ (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 35) | |||
| 1 | Phá dỡ tam cấp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 24,5196 | m3 |
| 2 | Đào móng thang tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5798 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ bê tông liên kết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 258 | 1lỗ |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,542 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ.tấm đan đỡ tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2964 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1051 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4119 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan đỡ tam cấp đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4921 | tấn |
| 9 | Trám sikadur 731 cấy thép trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 258 | lỗ |
| 10 | Trám sikadur 732 liên kết sàn bê tông mới và cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,972 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,Bê tông đà kiềng ,đà dọc đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,192 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông sàn đỡ tam cấp đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4027 | m3 |
| 13 | Xây tam cấp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8648 | m3 |
| 14 | Ốp đá hoa cương khè nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 38,64 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tam cấp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 39,8444 | m3 |
| 16 | Đào móng thang tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4422 | m3 |
| 17 | Khoan lỗ bê tông liên kết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 383 | 1lỗ |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà chống và đà dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8143 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan đỡ tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4318 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1678 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6527 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan đỡ tam cấp đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7805 | tấn |
| 23 | Trám sikadur 731 cấy thép trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 415 | lỗ |
| 24 | Trám sikadur 732 liên kết sàn bê tông mới và cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,176 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,Bê tông đà kiềng ,đà dọc đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,081 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông sàn đỡ tam cấp đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2207 | m3 |
| 27 | Xây tam cấp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0303 | m3 |
| 28 | Ốp đá hoa cương khè nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 62,79 | m2 |
| 29 | Phá dỡ tam cấp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 25,3369 | m3 |
| 30 | Đào móng thang tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 12,9992 | m3 |
| 31 | Khoan lỗ bê tông liên kết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 290,6667 | 1lỗ |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà chống và đà dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6352 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan đỡ tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3788 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1051 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4119 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan đỡ tam cấp đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4921 | tấn |
| 37 | Trám sikadur 731 cấy thép trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 191,3333 | lỗ |
| 38 | Trám sikadur 732 liên kết sàn bê tông mới và cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,248 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,Bê tông đà kiềng ,đà dọc đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,312 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông sàn đỡ tam cấp đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9814 | m3 |
| 41 | Xây tam cấp vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,927 | m3 |
| 42 | Ốp đá hoa cương khè nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 39,928 | m2 |
| 43 | Phá dỡ tam cấp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4576 | m3 |
| 44 | Đào móng thang tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3219 | m3 |
| 45 | Khoan lỗ bê tông liên kết thép | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | 1lỗ |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà chống và đà dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4795 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn tấm đan đỡ tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2463 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1051 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4119 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan đỡ tam cấp đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4921 | tấn |
| 51 | Trám sikadur 731 cấy thép trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | lỗ |
| 52 | Trám sikadur 732 liên kết sàn bê tông mới và cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,972 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,Bê tông đà kiềng ,đà dọc đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,438 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông sàn đỡ tam cấp đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4242 | m3 |
| 55 | Trát đá rửa tường, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,144 | m2 |
| 56 | Ốp đá mặt tiền ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 6,82 | 1m2 |
| 57 | Đào đất mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 20,262 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,912 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,4 | m2 |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 21,93 | 1m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7867 | 100kg |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9015 | m3 |
| 63 | Bê tông đáy mương đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,07 | 1 m3 |
| 64 | Lan can,rào chắn inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,0125 | m2 |
| AJ | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 36) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp rêu mốc và vệ sinh mái trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 313,3 | m2 |
| 2 | Láng sân thượng dày 3,0 cm tạo dốc vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 313,3 | 1m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 313,3 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | 100m2 |
| 5 | Gia công và lắp đặt máng xối che khe co dãn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,74 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 705,8 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 282,32 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 423,48 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 404,24 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 161,696 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 242,544 | m2 |
| AK | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TÂN TẠO A (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 37) | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi DS1 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,704 | m2 |
| 2 | Làm tay giật cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 816 | bộ |
| AL | SỬA CHỮA TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT BÌNH TÂN (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 38) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 1.441,43 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | Theo hồ sơ thiết kế | 4.620,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.424,7 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 864,858 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.772,192 | m2 |
| 6 | Lắp dựng chắn song lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 159,18 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 26,18 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7043 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,475 | m3 |
| 10 | Cắt sàn bê tông chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | 1m |
| 11 | Thông cống nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | m |
| 12 | Đào hót đất sụt bằng thủ công vét nương | Theo hồ sơ thiết kế | 20,25 | 1m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20,25 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,25 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 20,25 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 17,48 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền xi măng bị mục thấm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,874 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hư mục | Theo hồ sơ thiết kế | 69,3 | m2 |
| 19 | Đục lỗ bàn cầu để lắp lại ống thoát bồn Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1lỗ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa d=60mm cho bồn rửa tay inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 60 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,48 | 1m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,48 | 1m2 |
| 24 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,48 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt bàn cầu xí bệt mới | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Làm trần bằng tấm thạch | Theo hồ sơ thiết kế | 17,48 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi