Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200788211-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200776757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 08:43:00 đến ngày 2020-08-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,616,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa mặt đường hư hỏng phân bố cục bộ
1 Lớp BTNC 19 dày 7cm (mặt đường bị bong bật, lún nặng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 231,9 m2
2 Tưới thấm bám bằng nhựa MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 (mặt đường bị bong bật, lún nặng). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 231,9 m2
3 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm (mặt đường bị bong bật, lún nặng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 34,79 m3
4 Diện tích cào bóc lớp BTN cũ dày trung bình H=7cm (mặt đường bị bong bật, lún nặng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 231,9 m2
5 Đào móng đá dăm sâu 15cm (mặt đường bị bong bật, lún nặng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 34,79 m3
6 Lớp BTNC 19 dày trung bình 5cm (đã trừ lớp BTNC 12,5 dày 5cm chiếm chỗ) - (mặt đường bị nứt vỡ xô dồn lớp BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1.394,4 m2
7 Tưới thấm bám bằng nhựa MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 (mặt đường bị nứt vỡ xô dồn lớp BTN). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1.394,4 m2
8 Diện tích cào bóc lớp BTN cũ dày trung bình H=5cm (đã trừ lớp BTNC 12,5 dày 5cm chiếm chỗ) - (mặt đường bị nứt vỡ xô dồn lớp BTN) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1.394,4 m2
9 Lớp BTNC 12.5 dày 5cm (Rải thảm toàn bộ mặt đường sau khi sửa cục bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 46.305,65 m2
10 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (Rải thảm toàn bộ mặt đường sau khi sửa cục bộ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 46.305,65 m2
11 Lớp BTNC 12.5 dày 7cm (Thay BTN đường dẫn đầu cầu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 482,54 m2
12 Tưới thấm bám bằng nhựa MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 (Thay BTN đường dẫn đầu cầu). Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 482,54 m2
13 Bù vênh BTNC 12.5 (thi công cùng lớp mặt BTN C12.5) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 159,16 m3
14 Bù vênh BTNC 19 thi công lớp riêng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 90,14 m3
15 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS1-h, tiêu chuẩn 0,3 kg/m2 - Bù vênh. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2.111,64 m2
16 Cắt mép nhựa tại vị trí tiếp giáp khe co giãn cầu Trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 32 m
17 Đục tẩy vệ sinh, tạo nhám mặt khe co giãn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 16 m2
18 Diện tích cào tạo phẳng lớp mặt BTN cũ dày <3cm (712,88 m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 31.854,95 m2
B Khối lượng vuốt nối đường ngang + Đổ thải
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2.934,19 m2
2 Lớp BTN C12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2.934,19 m2
3 Khối lượng đổ thải phần nền mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 792,22 m3
C Sửa chữa rãnh tấm đan sát bó vỉa
1 Đục tẩy bê tông dân vuốt nối trùm lên đan rãnh, cửa thu nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 47,63 m3
2 Vận chuyển đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 47,63 m3
3 BTXM M200# đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 47,63 m3
D Sửa mũ mố, nâng thành hố ga
1 Đục tẩy bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 10,05 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 127,6 m2
3 BTCT M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 6,38 m3
4 Cốt thép tấm đan d<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 285,51 kg
E Thay thế tấm nắp rãnh BTCT M300#
1 Bê tông tấm đan M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 11,32 m3
2 Cốt thép tấm đan d<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 753,06 kg
3 Cốt thép tấm đan 10<d<=18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 855,66 kg
4 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 84 m2
5 Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 120 ck
6 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 120 CK
F Thân rãnh mới B=0,7m (đã trừ hố thu)
1 Bê tông M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 20,78 m3
2 Cốt thép tấm đan d<=10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 466,48 kg
3 Cốt thép tấm đan 10<d<=18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1.030,4 kg
4 Ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 223,56 m2
5 Bốc xếp + V/c thân rãnh từ bãi đúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 56 ck
6 Lắp đặt cấu kiện rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 56 CK
7 Vữa xi măng chèn mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,12 m3
8 Đá dăm đệm móng rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 6,72 m3
G Tấm nắp BTCT M300# (100x100x18)cm
1 Bê tông tấm đan M300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 9,52 m3
2 Cốt thép tấm đan d<=10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 522,48 kg
3 Cốt thép tấm đan 10<d<=18 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 576,8 kg
4 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 52,64 m2
5 Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 56 ck
6 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 56 ck
H Đào đắp và khối lượng khác
1 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bó vỉa 23x26cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 56 CK
2 Đào móng rãnh (đá C4 lẫn khối bê tông dân tự xây dựng) đổ đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 53,48 m3
3 Đào móng rãnh đất C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 53,48 m3
4 Đắp đất K95 (đất tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 26,88 m3
5 Bê tông M200# vuốt nối nhà dân Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 10,58 m3
6 Đắp cấp phối đá dăm loại I Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 8,12 m3
I Khối lượng hố thu đấu nối
1 BTXM M200# Thân hố thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 19,44 m3
2 Ván khuôn móng Thân hố thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 57,54 m2
3 Đá dăm đệm móng rãnh Thân hố thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,88 m3
4 Ván khuôn Mũ mỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 16,08 m2
5 BTCT M300# Mũ mỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2,58 m3
6 Cốt thép tấm đan d<=10mm Mũ mỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 85,38 kg
7 BTCT M300# Tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1,38 m3
8 Cốt thép tấm đan d>10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 228,42 kg
9 Ván khuôn Tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 5,4 m2
10 Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 6 ck
11 Lắp đặt tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 6 ck
J Khối lượng an toàn giao thông
1 Sơn nhiệt dẻo, phản quang dày 2mm màu trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 2.456,64 m2
2 Sơn nhiệt dẻo, phản quang dày 2mm màu vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 403,68 m2
3 Sơn nhiệt dẻo, phản quang dày 4mm sơn giảm tốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 337,81 m2
4 Tẩy xóa vạch sơn cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 24,57 m2
5 Tháo dỡ, lắp đặt lại đinh phản quang (tận dụng đinh cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 35 cái
K Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->