Gói thầu: Cải tạo đường từ tỉnh lộ 433 đi gốc đa, xóm Sèo, xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Cải tạo đường từ tỉnh lộ 433 đi gốc đa, xóm Sèo, xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 17:13:00 đến ngày 2020-08-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,631,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mục II chương V | 16,1647 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II chương V | 16,0031 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mục II chương V | 59,6547 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II chương V | 59,0581 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Mục II chương V | 5,8297 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mục II chương V | 5,7714 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mục II chương V | 10,6618 | m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mục II chương V | 5,2243 | 100m3 |
| C | Công tác đào khuôn | |||
| 1 | Đào khuôn đường thủ công, đất cấp III | Mục II chương V | 11 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II chương V | 10,89 | 100m3 |
| D | Công tác rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh dọc đường thủ công, đất cấp III | Mục II chương V | 3,8959 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II chương V | 3,8569 | 100m3 |
| E | Công tác đánh cấp | |||
| 1 | Đào đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II chương V | 0,557 | 100m3 |
| F | Đắp nền đường | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V | 8,0382 | 100m3 |
| G | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mục II chương V | 16,7217 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mục II chương V | 72,6744 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV | Mục II chương V | 3,3671 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mục II chương V | 1,5503 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m | Mục II chương V | 1,5503 | 100m3 |
| H | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mục II chương V | 0 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II chương V | 5,0377 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mục II chương V | 682,0369 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục II chương V | 42,6273 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục II chương V | 4,4784 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mục II chương V | 996,819 | m |
| 7 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mục II chương V | 92,1585 | m |
| I | Rãnh bê tông | |||
| 1 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 17,584 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 42,704 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Mục II chương V | 3,7178 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mục II chương V | 2.512 | cái |
| 5 | Vữa lót tấm đan rãnh, vữa XM 75 | Mục II chương V | 653,12 | m2 |
| J | Biển báo | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục II chương V | 3,15 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Mục II chương V | 14 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| L | Đào đắp móng cống | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II chương V | 2,32 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục II chương V | 3,1718 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mục II chương V | 0,3807 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II chương V | 1,1368 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II chương V | 1,5542 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mục II chương V | 0,1865 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mục II chương V | 3,715 | m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mục II chương V | 1,8204 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V | 1,6764 | 100m3 |
| M | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mục II chương V | 1,16 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mục II chương V | 1,9573 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m | Mục II chương V | 1,9573 | 100m3 |
| N | Đệm đá dăm móng cống | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mục II chương V | 24,1484 | m3 |
| O | Xây đá | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 100,2397 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Mục II chương V | 51,9399 | m3 |
| 3 | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V | 195,7205 | m2 |
| P | Bê tông | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V | 14,124 | m3 |
| 2 | Bê tông phủ bản, khớp nối đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V | 0,9816 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Bê tông lòng cầu, sân cống, sân gia cố, đá 1x2, mác 150 | Mục II chương V | 7,734 | m3 |
| 5 | Bê tông lòng cầu, sân cống, sân gia cố, móng mố, móng tường cánh, móng hố thuđá 2x4, mác 150 | Mục II chương V | 17,7532 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống, tường cánh, tường hố thu đá 2x4, mác 150 | Mục II chương V | 42,5589 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 19,2843 | m3 |
| Q | Cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Mục II chương V | 0,3444 | tấn |
| 2 | Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm | Mục II chương V | 0,7776 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản cống, đường kính <= 10 mm | Mục II chương V | 0,465 | tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép lan can, tay vin cầu | Mục II chương V | 0,0466 | tấn |
| R | Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn mũ mố | Mục II chương V | 1,2214 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bản cống, ván khuôn gỗ | Mục II chương V | 0,5653 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn giằng chống | Mục II chương V | 0,06 | 100m2 |
| S | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt tấm bản cống | Mục II chương V | 61 | cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt lăn can, tay vịn | Mục II chương V | 0,0466 | tấn |
| 3 | Quét nhựa đường thân tường | Mục II chương V | 40,2732 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi