Gói thầu: Xây lắp trường tiểu học Lê Văn Tám
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp trường tiểu học Lê Văn Tám |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Trung ương+ Vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 10:19:00 đến ngày 2020-08-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,895,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,344 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,506 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,881 | m3 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,963 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,229 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,574 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,469 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,111 | m3 |
| 15 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,757 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,848 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng - Dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,825 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,728 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,324 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,706 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | 100m2 |
| 27 | Xây tường bằng gạch đặc không nung chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,041 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đặc không nung chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ không nung chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ không nung chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ không nung chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,574 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ không nung chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,302 | m3 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép 100x50 dày 2mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép 100x50 dày 2mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | 100m2 |
| 37 | GCLD cửa đi cánh mở quay; khung thép mạ kẽm sơn 3 nước; kính dày cường lực dày 8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,776 | m2 |
| 38 | GCLD cửa sổ cánh mở quay; khung thép mạ kẽm sơn 3 nước; kính dày cường lực dày 8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,686 | m2 |
| 39 | GCLD vách kính cố định; nhôm sơn tĩnh điện; kính dày cường lực dày 8mm; đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 40 | GCLD khung hoa sắt hộp 13x26x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,466 | m2 |
| 41 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | bộ |
| 42 | Khóa cửa đi, khóa móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 43 | Tay nắm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 44 | Chốt cửa + móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,462 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,442 | 1m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,926 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,602 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,03 | m2 |
| 50 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,96 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,77 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,43 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,62 | m |
| 54 | GCLD lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,872 | m2 |
| 55 | GCLD lan can inox đường kính D60 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,66 | m |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …(Tương đương Sikapoof Membrane, 01 lớp lót 0,3kg/m2 + 02 lớp phủ, mỗi lớp 0,6kg/m2.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,835 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,664 | m2 |
| 58 | Lát đá granit bậc tam cấp, bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,395 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600mm (Đồng Tâm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,18 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Nippon hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,088 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Nippon hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.665,609 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,553 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,394 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,544 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện sơn tỉnh điện (300X300X250)MM (có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện Meca 4 Mudule | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 6 hạt (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 7w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện, Quạt trần đảo 55w + hộp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.646 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | m |
| 22 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần m70 (nối đất tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 26 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, l=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 27 | Hàn tiếp địa với dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lần |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Kim thu sét thông minh bán kính bảo vệ cấp 3, R=50m (Tương đương NLP 1100-44 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Trụ đỡ kim Inox D=60, H=3M( chân đế, cáp neo d8 + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng trần m70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Hàn tiếp địa với dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lần |
| 8 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng d16, l=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Bộ đếm sét CDR401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện ông nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,98 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,98 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,532 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,32 | 10m |
| I | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP (nhà thầu không chào giá phần này) | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,679 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi