Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200819747-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200762207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 16:02:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,039,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=28 m 230,8191 m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ cao <=28 m 2,8576 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép (chiều dày tính cả lát nền gạch hoa xi măng) 101,2608 m3
4 Tháo dỡ cửa 88,32 m2
5 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 65,28 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 117,6462 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 9,831 m3
8 Phá dỡ bậc cầu thang, tam cấp 4,6641 m3
9 Tháo dỡ hệ thống nước 3 công
10 Tháo dỡ hệ thống điện nhân công 3/7 3 công
11 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 234,5592 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 234,56 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 234,56 m3
14 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 8,4674 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 7,4864 100m2
16 Bạt che bụi 846,741 m2
B Hạng mục 2: Hạng mục xây dựng nhà lớp học
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III (lẫn móng nhà cũ), tạm tính 90% 6,4067 100m3
2 Đào móng băng, đất cấp III (tạm tính 10%) 76,0538 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 306,6434 100m
4 Cát đen lót móng 43,8062 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 45,3577 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 2,5514 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 1,7366 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 5,8943 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 9,3959 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 166,8214 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 10,9508 m3
12 Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 51,3943 m3
13 Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 4,6968 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 2,0007 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 2,0007 100m3
16 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,9863 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 39,452 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 3,2053 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m 1,217 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m 6,206 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 22,2369 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ đầu cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 0,6428 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 5,0533 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m 1,9643 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m 1,1368 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m 8,4201 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 40,8792 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 8,8314 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm 9,3822 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 117,7931 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,741 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m 0,6737 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m 0,3489 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 7,875 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 1,8622 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=28 m 0,5832 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=28 m 0,4933 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 12,803 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi 0,2046 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m 0,2253 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m 0,0461 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,0297 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chớp bê tông cửa mái 0,0084 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép chớp bê tông cửa mái 0,0132 tấn
46 Bê tông chớp bê tông cửa mái, đá 1x2, mác 250 0,099 m3
47 Lắp dựng cấu kiện chớp bê tông cửa mái 6 cái
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, ốp cột, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 10,2996 m3
49 Xây tường lan can gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 1,981 m3
50 Xây chèn đan chắn nắng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 6,5027 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 153,2839 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 14,3752 m3
53 Xây tường kho gầm cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 0,6986 m3
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 186,12 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 277,0916 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 883,14 m2
57 Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 74,1 m2
58 Trát tường lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 38,1524 m2
59 Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 148,6484 m2
60 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 539,6664 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 37,092 m2
62 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 1.273,0444 m2
63 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 79,1204 m2
64 Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 107,1692 m2
65 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 45,0561 m2
66 Công tác ốp đá xẻ vào tường chân móng 40,149 m2
67 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sảnh 67,584 m2
68 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sảnh 15,58 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường 1.771,6724 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.608,6852 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 2.844,0274 m2
72 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 535,92 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 753,5952 m2
74 Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 1,8792 m3
75 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 90,292 m2
76 Trụ cầu thang inox 1 cái
77 Sản xuất lan can cầu thang inox 0,1803 tấn
78 Lắp dựng lan can cầu thang inox 15,4928 m2
79 Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 0,9208 m3
80 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 40,3306 m2
81 Xây bục giảng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 9,136 m3
82 Sản xuất lan can inox 0,9668 tấn
83 Lắp dựng lan can inox 79,107 m2
84 Sản xuất hoa cửa sổ inox vuông 15x15 mm 0,659 tấn
85 Lắp dựng hoa inox cửa 138,104 m2
86 Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ, kính 6,38 (nhôm Xingfa - hệ 55 hoặc tương đương) 58,035 m2
87 Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ, kính 6,38 (nhôm Xingfa - hệ 55 hoặc tương đương) 95,045 m2
88 Lưới chống côn trùng inox 1,0944 m2
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 443,7066 m2
90 Dán tấm chống thấm khò nhiệt 497,7166 m2
91 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm (lấy trung bình) 2,2311 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 2,2311 tấn
93 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 3,3658 100m2
94 Tôn úp nóc, bò mái, muc khe lún 77,78 m
95 Xẻ rãnh sâu 15 rộng 30 314,34 m
96 Đào móng thang sắt, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào máy 70%) 0,0228 100m3
97 Đào móng thang sắt, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Đào thủ công 30%) 0,975 m3
98 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 1,4 100m
99 Cát đen lót móng 0,2 m3
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,2 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0727 100m2
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0162 tấn
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1022 tấn
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 0,6024 m3
105 Sản xuất bậc thang, chiếu nghỉ, chiếu tới thép 0,288 tấn
106 Lắp đặt bậc thang, chiếu nghỉ, chiếu tới thép 0,288 tấn
107 Sơn bậc thang, chiếu nghỉ, chiếu tới thép tĩnh điện 288 kg
108 Bu lông chân cột M16 L600 20
109 Sản xuất cột bằng thép hình 0,2391 tấn
110 Lắp dựng cột thép 0,2391 tấn
111 Sơn cột thép tĩnh điện 239,1 kg
112 Sản xuất dầm thép 0,349 tấn
113 Lắp đặt dầm thép 0,349 tấn
114 Sơn dầm thép tĩnh điện 349 kg
115 Sản xuất lan can 0,4228 tấn
116 Lắp dựng lan can sắt 0,4228 m2
117 Sơn lan can sắt tĩnh điện 422,8 kg
118 Trải nilon chống mất nước: 11,931 m2
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 200 1,1931 m3
120 Xoa nhẵn mặt nền bằng máy 11,931 m2
C Hạng mục 3: Hạng mục tường bao che
1 Phá dỡ hàng rào thoáng làm cổng phục vụ thi công 10 m2
2 Sản xuất khung sắt làm hàng rào tôn 0,6978 tấn
3 Lắp dựng khung sắt làm hàng rào tôn 0,6978 tấn
4 Làm hàng rào tôn khu vực thi công 2,8608 100m2
5 Cổng khung sắt bịt tôn khu vực thi 10 m2
6 Hoàn trả sân bê tông sau khi thi công, bê tông, đá 1x2, mác 200 (khu vực xung quanh công trình trong phạm vi quây tôn 363,0m2) 43,56 m3
7 Xây hoàn trả tường rào thoáng sau thi công (giá trị tạm tính, có quyết toán theo thực tế sau khi hoàn thành) 4 m
D Hạng mục 4: Cấp, thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Đào máy 70%) 0,5597 100m3
2 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Đào thủ công 30%) 21,2452 m3
3 Đào móng hố ga, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Đào thủ công 30%) 2,7408 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 11,7735 m3
5 Xây rãnh thoát nước gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 17,674 m3
6 Xây hố ga gạch bê tông (10,5x6x22)cm,vữa XM mác 75 1,96 m3
7 Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100 1,9494 m2
8 Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 38,5175 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 96,3535 m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,2889 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,3821 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 4,5913 m3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 161 cái
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2913 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 0,4792 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,4792 100m3
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 50 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 20 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 220 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 120 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.480 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm 210 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 110 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm 1.350 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 10 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 20 m
27 Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa d16,l=2.4m 3 cọc
28 Hộp đo điện trở đất 1 hộp
29 Đo điện trở tiếp địa 1 lần
30 Đào đất rải thép tiếp địa + cáp nguồn 0,6 m3
31 Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6 m3
32 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600X400X200 1 tủ
33 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường Emc14pl 1 tủ
34 Lắp đặt mặt + đế âm chứa attomat 2 cực 8 hộp
35 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A-500V 1 cái
36 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A-415V 4 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 25A -250V 16 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực cường độ dòng điện MCB-10A-230V 2 cái
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng tán quang 72 bộ
40 Phụ kiện treo máng đèn tán quang 72 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 16 bộ
44 Phụ kiện treo máng đèn chiếu bảng 16 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led - 14W -220V 12 bộ
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 32 cái
47 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( 2 hạt điều tốc) 16 cái
48 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 8 cái
49 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A 16 cái
50 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 2 chiều) 6 cái
51 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 1 chiều) 2 cái
52 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 ( hạt 1 chiều) 2 cái
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 ( hạt 1 chiều) 8 cái
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2'' 50 hộp
55 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 1 cái
56 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 60/5A 5 cái
57 Gia công kim thu sét có chiều dài D16-1,2m 13 cái
58 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài D16-1,2m 13 cái
59 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 145 m
60 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=18mm 32 m
61 Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, H=2.5m 7 cọc
62 Lắp đặt chân đỡ d8 145 cái
63 Lắp đặt bulong M10 4 cái
64 Thép nối L=0.14m 4 cái
65 Hộp đo điện trở đất 1 hộp
66 Đo điện trở tiếp địa 1 lần
67 Đào đất rải thép tiếp địa 1,92 m3
68 Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 1,92 m3
69 Lắp đặt ống Pvc D21 3 m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,84 100m
71 Lắp đặt cút nhựa 135 dộ D90, măng sông D90 58 cái
72 Lăp đặt cầu chắn rác D120 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->