Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200819747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200762207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 16:02:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,039,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=28 m | 230,8191 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ cao <=28 m | 2,8576 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép (chiều dày tính cả lát nền gạch hoa xi măng) | 101,2608 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 88,32 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 65,28 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 117,6462 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | 9,831 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ bậc cầu thang, tam cấp | 4,6641 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống nước | 3 | công | |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện nhân công 3/7 | 3 | công | |
| 11 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 234,5592 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 234,56 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 234,56 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 8,4674 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 7,4864 | 100m2 | |
| 16 | Bạt che bụi | 846,741 | m2 | |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây dựng nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III (lẫn móng nhà cũ), tạm tính 90% | 6,4067 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III (tạm tính 10%) | 76,0538 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 306,6434 | 100m | |
| 4 | Cát đen lót móng | 43,8062 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 45,3577 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 2,5514 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,7366 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 5,8943 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 9,3959 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 166,8214 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 10,9508 | m3 | |
| 12 | Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 51,3943 | m3 | |
| 13 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 4,6968 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 2,0007 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 2,0007 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9863 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 39,452 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 3,2053 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | 1,217 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | 6,206 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | 22,2369 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ đầu cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | 0,6428 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 5,0533 | 100m2 | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | 1,9643 | tấn | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | 1,1368 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | 8,4201 | tấn | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 40,8792 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 8,8314 | 100m2 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | 9,3822 | tấn | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 117,7931 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,741 | 100m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | 0,6737 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m | 0,3489 | tấn | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 7,875 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 1,8622 | 100m2 | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | 0,5832 | tấn | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=28 m | 0,4933 | tấn | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 12,803 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | 0,2046 | 100m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | 0,2253 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | 0,0461 | tấn | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,0297 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0 | 100m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chớp bê tông cửa mái | 0,0084 | 100m2 | |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép chớp bê tông cửa mái | 0,0132 | tấn | |
| 46 | Bê tông chớp bê tông cửa mái, đá 1x2, mác 250 | 0,099 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện chớp bê tông cửa mái | 6 | cái | |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, ốp cột, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 10,2996 | m3 | |
| 49 | Xây tường lan can gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33 cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 1,981 | m3 | |
| 50 | Xây chèn đan chắn nắng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 6,5027 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 153,2839 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 14,3752 | m3 | |
| 53 | Xây tường kho gầm cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 0,6986 | m3 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 186,12 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 277,0916 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 883,14 | m2 | |
| 57 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 74,1 | m2 | |
| 58 | Trát tường lan can, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 38,1524 | m2 | |
| 59 | Trát chắn nắng, vữa XM mác 75 | 148,6484 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 539,6664 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 37,092 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 1.273,0444 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 79,1204 | m2 | |
| 64 | Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 107,1692 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 45,0561 | m2 | |
| 66 | Công tác ốp đá xẻ vào tường chân móng | 40,149 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sảnh | 67,584 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sảnh | 15,58 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.771,6724 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.608,6852 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.844,0274 | m2 | |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 535,92 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 753,5952 | m2 | |
| 74 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | 1,8792 | m3 | |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 90,292 | m2 | |
| 76 | Trụ cầu thang inox | 1 | cái | |
| 77 | Sản xuất lan can cầu thang inox | 0,1803 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | 15,4928 | m2 | |
| 79 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | 0,9208 | m3 | |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 40,3306 | m2 | |
| 81 | Xây bục giảng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | 9,136 | m3 | |
| 82 | Sản xuất lan can inox | 0,9668 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | 79,107 | m2 | |
| 84 | Sản xuất hoa cửa sổ inox vuông 15x15 mm | 0,659 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng hoa inox cửa | 138,104 | m2 | |
| 86 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ, kính 6,38 (nhôm Xingfa - hệ 55 hoặc tương đương) | 58,035 | m2 | |
| 87 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính hệ, kính 6,38 (nhôm Xingfa - hệ 55 hoặc tương đương) | 95,045 | m2 | |
| 88 | Lưới chống côn trùng inox | 1,0944 | m2 | |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 443,7066 | m2 | |
| 90 | Dán tấm chống thấm khò nhiệt | 497,7166 | m2 | |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm (lấy trung bình) | 2,2311 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 2,2311 | tấn | |
| 93 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,3658 | 100m2 | |
| 94 | Tôn úp nóc, bò mái, muc khe lún | 77,78 | m | |
| 95 | Xẻ rãnh sâu 15 rộng 30 | 314,34 | m | |
| 96 | Đào móng thang sắt, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Đào máy 70%) | 0,0228 | 100m3 | |
| 97 | Đào móng thang sắt, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II (Đào thủ công 30%) | 0,975 | m3 | |
| 98 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 1,4 | 100m | |
| 99 | Cát đen lót móng | 0,2 | m3 | |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,2 | m3 | |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0727 | 100m2 | |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0162 | tấn | |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,1022 | tấn | |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 0,6024 | m3 | |
| 105 | Sản xuất bậc thang, chiếu nghỉ, chiếu tới thép | 0,288 | tấn | |
| 106 | Lắp đặt bậc thang, chiếu nghỉ, chiếu tới thép | 0,288 | tấn | |
| 107 | Sơn bậc thang, chiếu nghỉ, chiếu tới thép tĩnh điện | 288 | kg | |
| 108 | Bu lông chân cột M16 L600 | 20 | bô | |
| 109 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,2391 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng cột thép | 0,2391 | tấn | |
| 111 | Sơn cột thép tĩnh điện | 239,1 | kg | |
| 112 | Sản xuất dầm thép | 0,349 | tấn | |
| 113 | Lắp đặt dầm thép | 0,349 | tấn | |
| 114 | Sơn dầm thép tĩnh điện | 349 | kg | |
| 115 | Sản xuất lan can | 0,4228 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | 0,4228 | m2 | |
| 117 | Sơn lan can sắt tĩnh điện | 422,8 | kg | |
| 118 | Trải nilon chống mất nước: | 11,931 | m2 | |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | 1,1931 | m3 | |
| 120 | Xoa nhẵn mặt nền bằng máy | 11,931 | m2 | |
| C | Hạng mục 3: Hạng mục tường bao che | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thoáng làm cổng phục vụ thi công | 10 | m2 | |
| 2 | Sản xuất khung sắt làm hàng rào tôn | 0,6978 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng khung sắt làm hàng rào tôn | 0,6978 | tấn | |
| 4 | Làm hàng rào tôn khu vực thi công | 2,8608 | 100m2 | |
| 5 | Cổng khung sắt bịt tôn khu vực thi | 10 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả sân bê tông sau khi thi công, bê tông, đá 1x2, mác 200 (khu vực xung quanh công trình trong phạm vi quây tôn 363,0m2) | 43,56 | m3 | |
| 7 | Xây hoàn trả tường rào thoáng sau thi công (giá trị tạm tính, có quyết toán theo thực tế sau khi hoàn thành) | 4 | m | |
| D | Hạng mục 4: Cấp, thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Đào máy 70%) | 0,5597 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Đào thủ công 30%) | 21,2452 | m3 | |
| 3 | Đào móng hố ga, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Đào thủ công 30%) | 2,7408 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 11,7735 | m3 | |
| 5 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | 17,674 | m3 | |
| 6 | Xây hố ga gạch bê tông (10,5x6x22)cm,vữa XM mác 75 | 1,96 | m3 | |
| 7 | Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 1,9494 | m2 | |
| 8 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | 38,5175 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 96,3535 | m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,2889 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,3821 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 4,5913 | m3 | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 161 | cái | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2913 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,4792 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,4792 | 100m3 | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 50 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 20 | m | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 220 | m | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.480 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 210 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 110 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 1.350 | m | |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 10 | m | |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 20 | m | |
| 27 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa d16,l=2.4m | 3 | cọc | |
| 28 | Hộp đo điện trở đất | 1 | hộp | |
| 29 | Đo điện trở tiếp địa | 1 | lần | |
| 30 | Đào đất rải thép tiếp địa + cáp nguồn | 0,6 | m3 | |
| 31 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600X400X200 | 1 | tủ | |
| 33 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường Emc14pl | 1 | tủ | |
| 34 | Lắp đặt mặt + đế âm chứa attomat 2 cực | 8 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A-500V | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A-415V | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực cường độ dòng điện 25A -250V | 16 | cái | |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực cường độ dòng điện MCB-10A-230V | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng tán quang | 72 | bộ | |
| 40 | Phụ kiện treo máng đèn tán quang | 72 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 44 | Phụ kiện treo máng đèn chiếu bảng | 16 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần led - 14W -220V | 12 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( 2 hạt điều tốc) | 16 | cái | |
| 48 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A | 16 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 2 chiều) | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( hạt 1 chiều) | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 ( hạt 1 chiều) | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 ( hạt 1 chiều) | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 4''x2''x2'' | 50 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 60/5A | 5 | cái | |
| 57 | Gia công kim thu sét có chiều dài D16-1,2m | 13 | cái | |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài D16-1,2m | 13 | cái | |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 145 | m | |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=18mm | 32 | m | |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét thép L63x63x6, H=2.5m | 7 | cọc | |
| 62 | Lắp đặt chân đỡ d8 | 145 | cái | |
| 63 | Lắp đặt bulong M10 | 4 | cái | |
| 64 | Thép nối L=0.14m | 4 | cái | |
| 65 | Hộp đo điện trở đất | 1 | hộp | |
| 66 | Đo điện trở tiếp địa | 1 | lần | |
| 67 | Đào đất rải thép tiếp địa | 1,92 | m3 | |
| 68 | Đắp đất hoàn trả độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,92 | m3 | |
| 69 | Lắp đặt ống Pvc D21 | 3 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,84 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa 135 dộ D90, măng sông D90 | 58 | cái | |
| 72 | Lăp đặt cầu chắn rác D120 | 8 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi