Gói thầu: Thi công gói thầu xây lắp Đập dâng, kênh và các công trình trên kênh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Thi công gói thầu xây lắp Đập dâng, kênh và các công trình trên kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 19:43:00 đến ngày 2020-08-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,006,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| B | ĐÊ QUAY | |||
| 1 | Đắp đê quay bằng thủ công, bao tải đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,571 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất đắp đê quay bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,571 | m3 |
| 3 | Bạt cao su lót làm kênh dẫn dòng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 232 | m2 |
| 4 | Bảo tải đất ( 50x30x16cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.000 | Bao |
| C | ĐẬP DÂNG | |||
| D | THÂN ĐẬP VÀ BỂ TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,614 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,992 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,355 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,709 | tấn |
| 6 | Gỗ khe phai | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| E | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,086 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| F | HỐ VAN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,085 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,097 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| G | KÊNH VÀ CT TRÊN KÊNH | |||
| H | TUYẾN KÊNH CHÍNH | |||
| I | TUYẾN ỐNG THÉP ĐẦU KÊNH VÀ UPVC ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt bích thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm,dày 9,2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Nối thẳng 1 đầu có bích nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=315mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| J | MỐ TRỤ | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,323 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,279 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,509 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| K | KÊNH BT VÀ CT TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 375,714 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,337 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,899 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,443 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,252 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,174 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,702 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,755 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,502 | m2 |
| L | TUYẾN KÊNH T1 | |||
| M | TUYẾN ỐNG 1 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,245 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,968 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,012 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp dán keo, đường kính160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống D160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cặp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm dày 7,7mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,003 | 100m |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi D160 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,804 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,79 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,444 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,597 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,451 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằngkênh, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,228 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 19 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,402 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,08 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính mang sông 160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,052 | m2 |
| N | ỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,813 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,33 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,124 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,298 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160/110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,211 | 100m |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 63x63mm (tại chổ lắp van) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| O | TUYẾN 2 | |||
| P | TUYẾN ỐNG 2 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,18 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 216,819 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 199,403 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp dán keo, đường kính160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống D160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cặp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D90mm dày 2,7mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phươngpháp dán keo, đường kính ống 160mm dày 7,7mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,146 | 100m |
| 9 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi D160 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,679 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,105 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,737 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,451 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt van xả khí tự động , đường kính van 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, xã cặn, van cổng đường kính van 150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính mang sông160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| Q | ỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,805 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,429 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,093 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 160/110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,212 | 100m |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 63x63mm (tại chổ lắp van) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi