Gói thầu: Thi công gói thầu xây lắp Đập dâng, kênh và các công trình trên kênh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820546-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang
Tên gói thầu Thi công gói thầu xây lắp Đập dâng, kênh và các công trình trên kênh
Số hiệu KHLCNT 20200812947
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 19:43:00 đến ngày 2020-08-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,006,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI
B ĐÊ QUAY
1 Đắp đê quay bằng thủ công, bao tải đất Chỉ dẫn kỹ thuật 79,571 m3
2 Đào xúc đất đắp đê quay bằng thủ công, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 79,571 m3
3 Bạt cao su lót làm kênh dẫn dòng Chỉ dẫn kỹ thuật 232 m2
4 Bảo tải đất ( 50x30x16cm) Chỉ dẫn kỹ thuật 3.000 Bao
C ĐẬP DÂNG
D THÂN ĐẬP VÀ BỂ TIÊU NĂNG
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật 46,614 m3
2 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II Chỉ dẫn kỹ thuật 2,992 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 35,355 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,208 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật 0,709 tấn
6 Gỗ khe phai Chỉ dẫn kỹ thuật 0,044 m3
E HỐ THU NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,165 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,294 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,086 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật 0,006 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy Chỉ dẫn kỹ thuật 0,005 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật 0,006 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
F HỐ VAN ĐIỀU KHIỂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,085 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,182 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,57 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,097 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật 0,008 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy Chỉ dẫn kỹ thuật 0,007 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,076 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật 0,005 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
G KÊNH VÀ CT TRÊN KÊNH
H TUYẾN KÊNH CHÍNH
I TUYẾN ỐNG THÉP ĐẦU KÊNH VÀ UPVC ĐẦU KÊNH
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 100m
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 350mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 100m
3 Lắp đặt bích thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm Chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm,dày 9,2mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,19 100m
5 Lắp đặt Nối thẳng 1 đầu có bích nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=315mm Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
J MỐ TRỤ
1 Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 2,835 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật 1,323 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,234 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 1,279 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,509 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật 0,047 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m2
K KÊNH BT VÀ CT TRÊN KÊNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 375,714 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật 49,337 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật 7,899 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 20,443 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 29,252 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,174 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,049 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,022 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật 0,046 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy Chỉ dẫn kỹ thuật 0,702 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chỉ dẫn kỹ thuật 4,755 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật 4,502 m2
L TUYẾN KÊNH T1
M TUYẾN ỐNG 1
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Chỉ dẫn kỹ thuật 6,245 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 236,968 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật 105,012 m3
4 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
5 Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp dán keo, đường kính160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
6 Lắp đặt bích thép, đường kính ống D160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cặp
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm dày 7,7mm Chỉ dẫn kỹ thuật 3,003 100m
8 Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi D160 Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
9 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật 4,804 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 12,79 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 13,444 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,597 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,451 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằngkênh, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,228 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật 0,036 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật 0,077 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật 0,054 tấn
19 Lắp dựng CKBT đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chỉ dẫn kỹ thuật 0,402 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chỉ dẫn kỹ thuật 2,08 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật 0,041 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật 0,019 100m2
24 Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
25 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 100m
27 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính mang sông 160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật 2,052 m2
N ỐNG TƯỚI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 24,813 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật 24,33 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,124 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,298 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chỉ dẫn kỹ thuật 0,015 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m2
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
10 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160/110mm Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,211 100m
14 Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
15 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 63x63mm (tại chổ lắp van) Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
O TUYẾN 2
P TUYẾN ỐNG 2
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Chỉ dẫn kỹ thuật 9,18 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 216,819 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật 199,403 m3
4 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,26 100m
5 Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp dán keo, đường kính160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
6 Lắp đặt bích thép, đường kính ống D160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cặp
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D90mm dày 2,7mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phươngpháp dán keo, đường kính ống 160mm dày 7,7mm Chỉ dẫn kỹ thuật 7,146 100m
9 Lắp đặt lơi nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi D160 Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
10 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,679 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 3,105 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 1,86 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,737 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,451 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật 0,036 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật 0,132 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy Chỉ dẫn kỹ thuật 0,121 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,248 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật 0,019 100m2
24 Lắp đặt van xả khí tự động , đường kính van 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
25 Lắp đặt van mặt bích, xã cặn, van cổng đường kính van 150mm Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
26 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
27 Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
28 Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính mang sông160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,01 100m
Q ỐNG TƯỚI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật 16,805 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật 16,429 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,093 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,224 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật 0,375 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy Chỉ dẫn kỹ thuật 0,011 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 100m2
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 160mm Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 160/110mm Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
12 Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,212 100m
14 Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 63x63mm (tại chổ lắp van) Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật 0,015 100m
16 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->