Gói thầu: Thi công gói thầu xây lắp Kênh và các công trình trên kênh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Thi công gói thầu xây lắp Kênh và các công trình trên kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 11:28:00 đến ngày 2020-08-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,226,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 706,1768 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,5 T/m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 179,6356 | m3 |
| B | KÊNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,3159 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,3897 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,9412 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5962 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,933 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2248 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kênh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2799 | 100m2 |
| C | BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8489 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,301 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8432 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5282 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, tường dốc nước và bể thu nước, tường cánh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2637 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, tường dốc nước và bể thu nước, tường cánh, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4667 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3928 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,4464 | m2 |
| D | KÊNH ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 250mm, chiều dày 9,6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4381 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, độ dày 7,7mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4209 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| E | CỐNG TƯỚI + HỐ VAN + TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5186 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4227 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1174 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1693 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn , tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0161 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 10 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, nối 63x63mm (tại chổ lắp van) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi