Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200801257-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200772446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 16:03:00 đến ngày 2020-08-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,303,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Thi công xây lắp - Phần xây dựng Nhà ở đối tượng người già neo đơn
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II 2,3 100m3
2 Đào móng tường, móng vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 11,813 m3
3 Đào móng bó vỉa, bồn hoa, ram dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 1,522 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,761 m3
5 Xây tường bồn hoa gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,962 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 13,644 m3
7 Xây tường móng vỉa, móng tường bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 11,257 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,451 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 18,757 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,263 100m2
11 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 5,223 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,653 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,537 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,533 tấn
15 Bê tông xà dầm móng, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 10,264 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,933 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,22 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,955 tấn
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,094 100m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 45,704 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,675 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 4,984 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,906 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,18 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,622 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 15,283 m3
27 Ván khuôn móng dài 1,866 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,253 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,03 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 21,855 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái 2,185 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,338 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,282 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 7,478 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,347 100m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,544 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,708 tấn
38 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 32,522 m3
39 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 34,796 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 6,098 m3
41 Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,462 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,686 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 2,355 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,25 m3
45 Cung cấp Cửa đi nhựa lõi thép sử dụng thanh uPVC SPARLEE 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38 ly 2,99 m2
46 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh bao gồm Khóa chốt đa điểm bản lề 3D, thanh chuyển động + chốt hảm, tay nắm, chốt cửa với tường, GQ hoặc tương đương 1 bộ
47 Cung cấp Cửa đi nhựa lõi thép sử dụng thanh uPVC SPARLEE 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38 ly 24,38 m2
48 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh mở quay bao gồm: Khóa chốt đa điểm bản lề 3D, tay nắm, chốt cửa với tường GQ hoặc tương đương 14 bộ
49 Cung cấp Cửa sổ nhựa lõi thép sử dụng thanh uPVC SPARLEE 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38 ly 18 m2
50 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh mở quay bao gồm: Khóa chốt đa điểm bản lề 3D, tay nắm GQ hoặc tương đương 10 bộ
51 Cung cấp Cửa sổ nhựa lõi thép sử dụng thanh uPVC SPARLEE 1 cánh mở hất kính trắng an toàn dày 6,38 ly 9,86 m2
52 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện đồng bộ cửa sổ 1 cánh mở hất bao gồm: Khóa chốt đa điểm bản lề 3D, bản lề chữ A chống 2 bên, tay nắm, GQ hoặc tương đương 15 bộ
53 Cung cấp Vách kính cố định nhựa lõi thép sử dụng thanh uPVC SPARLEE kính trắng an toàn dày 6,38 ly 8,45 m2
54 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 8,45 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 55,23 m2
56 Hoa sắt vuông cửa KT14x14x1,2ly 26,94 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa 26,94 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 26,94 1m2
59 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8ly 1,093 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép 1,093 tấn
61 Gia công giằng mái thép 0,053 tấn
62 Lắp dựng giằng thép đinh tán 0,053 tấn
63 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm dày 0,42 ly, Ausnam hoặc tương đương 2,334 100m2
64 Cung cấp Ke chống bão thép bọc nhựa (5cái/m) 933,6 cái
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 77,376 1m2
66 Lắp đặt ống nhựa thông dầm uPVC, ĐK 32mm, dày 2,1ly 0,045 100m
67 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái uPVC, ĐK 76mm, dày 3,0ly 0,7 100m
68 Cầu cản rác + hộp thu 14 Bộ
69 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 89mm 28 cái
70 Gia công, sản xuất Inox 304 làm lan can chi tiết theo thiết kế 24,719 kg
71 Lắp dựng lan can sắt 3,09 m2
72 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,67 m3
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 16,905 m3
74 Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 0,67 m3
75 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 Đồng Tâm loại AA hoặc tương đương 147,801 m2
76 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch granit 120x600 Đồng Tâm loại AA hoặc tương đương 12,528 m2
77 Láng granitô nền sàn ram dốc 6,695 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Đồng Tâm loại AA hoặc tương đương 28,244 m2
79 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granit 300x600 Đồng Tâm loại AA hoặc tương đương 142,08 m2
80 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granit viền khu vệ sinh 120x300m2 5,92 m2
81 Bê tông lót móng bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,273 m3
82 Xây tường thẳng bậc cấp bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 0,878 m3
83 Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên 5,265 m2
84 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá Granite tự nhiên 5,85 m2
85 Cung cấp, lắp đặt Con tiện sản xuất sẵn theo thiết kế 51 cái
86 Láng nền, sàn không đánh màu, giằng lan can dày 2cm, vữa XM M75 5,67 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 39,24 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM M75 202,586 m2
89 Trát trần, vữa XM M75 218,5 m2
90 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 198,946 m2
91 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 19,113 m2
92 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 384,388 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 37,709 m2
94 Ốp tường trụ, cột bó vỉa bồn hoa bằng đá chẻ 7,403 m2
95 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 51,732 m2
96 Quét nước xi măng 2 nước theo quy phạm kỹ thuật 51,732 m2
97 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 51,732 m2
98 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 67,6 m
99 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 245,527 m2
100 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 854,955 m2
101 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 4,452 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,565 100m2
103 Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,223 100m3
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,979 m3
105 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,275 m3
106 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,033 100m2
107 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,073 tấn
108 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 0,729 m3
109 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,109 100m2
110 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,131 tấn
111 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,778 m3
112 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,072 100m2
113 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,005 tấn
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,025 tấn
115 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 4,725 m3
116 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 24 m2
117 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 24 m2
118 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 5,115 m2
119 Quét nước xi măng 2 nước theo quy phạm kỹ thuật 29,115 m2
120 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 1,125 m2
121 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 14,58 m2
122 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 10 cái
123 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 1 cái
124 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,58 m3
125 Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nới quy định, ô tô 10T tự đổ, đất cấp III 0,186 100m3
126 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V 10 bộ
127 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V 11 bộ
128 Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-36W 4 bộ
129 Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 40x40x150 sơn tỉnh điện 1 hộp
130 Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat 5 hộp
131 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (bao gồm nút bấm, mặt viền) 9 cái
132 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (bao gồm nút bấm, mặt viền) 6 cái
133 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (bao gồm nút bấm, mặt viền) 1 cái
134 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A 12 cái
135 Lắp đặt công tắc đảo chiều (bao gồm nút bấm, mặt viền) 1 cái
136 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần cánh sắt 1,4m + hãm quạt 11 cái
137 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A 1 cái
138 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A 1 cái
139 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 35A 1 cái
140 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35A 3 cái
141 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A 8 cái
142 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A 5 cái
143 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 16 hộp
144 Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) 12 bộ
145 Thanh cái đồng 40x3mm2 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) 4 bộ
146 Lắp đặt, kéo rải cáp điện CU/PVC/PVC, CVV4x10mm2, Cadivi hoặc tương đương 2 m
147 Lắp đặt, kéo rải cáp điện CU/PVC/PVC, CVV 4x6mm2, Cadivi hoặc tương đương 2 m
148 Lắp đặt, kéo rải dây điện VCmo 2x10mm2, Cadivi hoặc tương đương 40 m
149 Lắp đặt, kéo rải dây điện VCmo 2x6mm2, Cadivi hoặc tương đương 50 m
150 Lắp đặt, kéo rải dây điện VCmo 2x4mm2, Cadivi hoặc tương đương 110 m
151 Lắp đặt, kéo rải dây điện VCmo 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương 275 m
152 Lắp đặt, kéo rải dây điện VCmo 2x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đương 435 m
153 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4m 2 cọc
154 Dây đồng D10 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà 6 m
155 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20mm 575 m
156 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm 32 cái
157 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L, TANA-TITAN hoặc tương đương 5 bộ
158 Lắp đặt ống đồng dẫn ga chờ sẵn cho hệ thống điều hòa, đường kính ống 12,7mm 0,15 100m
159 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm 0,15 100m
160 Lắp đặt, kéo rải dây điện CU/PVC/PVC, CVV 2x4mm2, Cadivi hoặc tương đương 10 m
161 Nối ống đồng các loại D12,7 8 cái
162 Lắp đặt ống nhựạ D15mm thoát nước điều hòa 20 m
163 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A dùng cho ĐHNĐ 5 cái
164 Lắp đặt đế âm aptomat 5 cái
165 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm, dày 6,6mm 0,48 100m
166 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=76mm, dày 4,5mm 0,24 100m
167 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=50mm, dày 3,5mm 0,2 100m
168 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=32mm, dày 3,0mm 0,16 100m
169 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm 12 cái
170 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =76mm 10 cái
171 Lắp đăt cút nhựa 135o, đường kính d=50mm 24 cái
172 Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=32mm 20 cái
173 Lắp đăt tê kiểm tra, đường kính d=110mm 5 cái
174 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=110mm 2 cái
175 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=76mm 8 cái
176 Lắp đăt côn D=76x50mm 8 cái
177 Lắp đăt côn D50x32mm 10 cái
178 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=110mm 8 cái
179 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=76mm 3 cái
180 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=50mm 4 cái
181 Lắp đặt van xả cặn két nước trên mái, đường kính van d=50mm 1 cái
182 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm bàn cầu 1 khối mã C504 VWN+ vòi xịt nước mã CFV-102M), INAX hoặc tương đương 5 bộ
183 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao tự động D25mm, bồn ngang INOX Đại Thành hoặc tương đương 1 bể
184 Lắp đặt chậu rửa đơn inox (Tân á 1 hố 1 bàn TP60+ vòi rửa INAX SFV-17) hoặc Tương đương 5 bộ
185 Lắp đặt chậu rửa (bao gồm Chậu Inax L-283V+ Thoát nước chữ P Inax A-674P và van xã A-016V+ vòi chậu gật gù nóng lạnh mã LFV-1402S) hoặc tương đương 5 bộ
186 Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (sen nóng lạnh mã BFV-1103S) hãng INAX hoặc tương đương 5 bộ
187 Lắp đặt gương liên doanh 7 chi tiết (bao gồm Gương chống tráng bạc KF-4560VA+Phụ kiện 6 món H-AC400V6, Inax hoặc tương đương 5 cái
188 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm 13 cái
189 Lắp đặt ống nhiệt PPR cấp nước lạnh D=50mm, dày 4,6mm 0,2 100m
190 Lắp đặt Cút vuông PPR D50mm 7 cái
191 Lắp đặt Tê vuông PPR D50x50mm 3 cái
192 Lắp đặt Côn ren D50x32mm 3 cái
193 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9mm 0,22 100m
194 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,8mm 0,54 100m
195 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3mm 0,4 100m
196 Lắp đặt Cút vuông PPR D32mm 12 cái
197 Lắp đặt Cút vuông PPR D25mm 26 cái
198 Lắp đặt Cút vuông PPR D20mm 34 cái
199 Lắp đặt Tê D32x32mm 6 cái
200 Lắp đặt Tê D32x20mm 14 cái
201 Lắp đặt Tê D25x20mm 6 cái
202 Lắp đặt Tê D25x25mm 8 cái
203 Lắp đặt Tê D20x20mm 19 cái
204 Lắp đặt Côn thu D32x25mm 4 cái
205 Lắp đặt Côn thu D25x20mm 3 cái
206 Lắp đặt Van 2 chiều D32mm 3 cái
207 Lắp đặt vòi đồng quay D=20 5 bộ
208 Lắp đặt Van 2 chiều D25mm 3 cái
209 Lắp đặt Van 1 chiều D=50mm 2 cái
210 Lắp đặt Van nhựa 2 chiều D=50mm 1 cái
211 Măng sông ren các loại D32mm 4 cái
212 Măng sông ren các loại D25mm 14 cái
213 Măng sông ren các loại D20mm 28 cái
214 Líp đồng ren 2 đầu D50mm 30 cái
215 Líp đồng ren 2 đầu D42mm 12 cái
216 Líp đồng ren 2 đầu D32mm 6 cái
217 Líp đồng ren 2 đầu D25mm 8 cái
218 Líp đồng ren 2 đầu D20mm 28 cái
219 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3mm 0,4 100m
220 Lắp đặtCút vuông các loại D20mm 50 cái
221 Lắp đặt Tê D20x20mm 16 cái
222 Măng sông ren các loại D20mm 25 cái
223 Líp đồng ren 2 đầu D20mm 18 cái
224 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,042 100m3
225 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II 0,358 100m3
226 Trải bạt ni lon trước khi đổ bê tông 49,797 m2
227 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 7,267 m3
228 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,19 100m2
229 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,262 m3
230 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,033 100m2
231 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,013 tấn
232 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 5x10x20cm, vữa XM M75 1,063 m3
233 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 9,613 m3
234 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,305 m3
235 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,207 100m2
236 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,312 tấn
237 Thép V50x5 bao quanh đan 48,042 kg
238 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 87 cái
239 Trát xà dầm, vữa XM M75 1,64 m2
240 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 68,075 m2
241 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 23,13 m2
242 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật báo cháy KT100x100x40mm 1 hộp
243 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpDetectomat Đức mã SBDH-ABS-R hoặc tương đương 0,4 5 nút
244 Lắp đặt chuông báo cháy Detectomat Đức mã CS 200R hoặc tương đương 0,4 5 chuông
245 Lắp đặt đèn báo cháy Detectomat Đức mã VXB-1SB-WB-RL hoặc tương đương 0,4 5 đèn
246 Lắp đặt đèn báo cháy hiển thị phòng Detectomat Đức mã MPA/PA) hoặc tương đương 0,4 5 đèn
247 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Detectomat Đức mã CT 3000 O hoặc tương đương 0,5 10 đầu
248 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Detectomat Đức mã CT 3000 T hoặc tương đương 0,2 10 đầu
249 Lắp đặt đèn báo sự cố 1,5W Detectomat Đức mã VXB-1SB-WB-RL hoặc tương đương 0,4 5 đèn
250 Lắp đặt đèn chỉ dẫn Exit 1,5w có bộ ắc quy Detectomat Đức mã VXB-1SB-WB-RL hoặc tương đương 0,2 5 đèn
251 Điện trở cuối tuyến 1 cái
252 Lắp đặt Cáp chống cháy chống nhiễu ITAL081A 2x18WG 365 m
253 Lắp đặt ống nhựa cứng D16mm luồn cáp tín hiệu 365 m
254 Đào móng rãnh đặt cáp báo cháy bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 31,85 m3
255 Đắp móng đường ống bằng thủ công 7,8 m3
256 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 24,05 m3
257 Lắp đặt ống chữa cháy thép tráng kẽm, ĐK 50mm, dày 2,6 ly 0,04 100m
258 Lắp đặt cút 90o D50mm 4 cái
259 Lắp đặt măng sông ren trong D50mm 2 cái
260 Lắp đặt lip đồng ren ngoài D50mm 2 cái
261 Lắp đặt van đồng 2 chiều D50mm 1 cái
262 Lăng chữa cháy D50mm 1 hộp
263 Hộp đựng vòi lăng kích thước 400x600x200 1 hộp
264 Cuộn vòi chữa cháy D50mm, L20m kèm khớp 1 cuộn
265 Bình chữa cháy ABC-MFZ4 1 cái
266 Bình chữa cháy CO2-MT3 1 cái
267 Hộp đựng bình 400x600x200 1 hộp
C Thi công xây lắp - Phần xây dựng Nhà ăn
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II 2,085 100m3
2 Đào móng tường, móng vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 8,352 m3
3 Đào móng bó bồn hoa, ram dốc bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 0,518 m3
4 Bê tông lót móng bồn hoa, ram dốc, lối đi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,424 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,621 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 8,846 m3
7 Xây tường thẳng móng tường, móng vỉa bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 9,811 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,254 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 16,628 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,262 100m2
11 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 5,223 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,653 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,504 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,486 tấn
15 Bê tông xà dầm móng, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 8,208 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng 0,907 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,228 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,726 tấn
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,914 100m3
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 76,032 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,596 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 5,09 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,697 100m2
24 Ván khuôn cột, bổ trụ - Cột vuông, chữ nhật 0,228 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,327 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,623 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 10,101 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,001 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,219 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,859 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 19,731 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,973 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,761 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,082 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 3,182 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,31 100m2
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,132 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,365 tấn
39 Xây tường tiếp xúc ngoài bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 24,532 m3
40 Xây tường tiếp xúc trong bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 16,605 m3
41 Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,79 m3
42 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 16,353 m3
43 Xây tường thu hồi tiếp giáp ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,614 m3
44 Xây tường thu hồi tiếp giáp trong bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 4,629 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 11,343 m3
46 Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,41 m3
47 Cung cấp Cửa đi nhựa lõi thép sử dụng thanh uPVC SPARLEE 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38 ly 22,328 m2
48 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh bao gồm Khóa chốt đa điểm bản lề 3D, thanh chuyển động + chốt hảm, tay nắm, chốt cửa với tường, GQ hoặc tương đương 6 bộ
49 Cung cấp Cửa đi nhựa lõi thép sử dụng thanh uPVC SPARLEE 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38 ly 3,795 m2
50 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh mở quay bao gồm: Khóa chốt đa điểm bản lề 3D, tay nắm, chốt cửa với tường GQ hoặc tương đương 2 bộ
51 Cung cấp Cửa sổ nhựa lõi thép sử dụng thanh uPVC SPARLEE 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6,38 ly 8,64 m2
52 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh mở quay bao gồm: Khóa chốt đa điểm bản lề 3D, tay nắm, khung trượt GQ hoặc tương đương 4 bộ
53 Cung cấp Cửa sổ nhựa lõi thép sử dụng thanh uPVC SPARLEE 1 cánh mở hất kính trắng an toàn dày 6,38 ly 4,32 m2
54 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện đồng bộ cửa sổ 1 cánh mở hất bao gồm: Khóa chốt đa điểm bản lề 3D, bản lề chữ A chống 2 bên, tay nắm, GQ hoặc tương đương 10 bộ
55 Cung cấp Vách kính cố định nhựa lõi thép sử dụng thanh uPVC SPARLEE kính trắng an toàn dày 6,38 ly 13,55 m2
56 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 21,89 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 39,05 m2
58 Hoa sắt vuông cửa KT14x14 6,3 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa 6,3 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 12,6 m2
61 Cung cấp, lắp dựng Trần nổi thạch cao trang trí bao gồm Tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC và Hệ khung TOPLINE Vĩnh Tường hoặc tương đương 151,225 m2
62 Gia công, thanh kèo C60x120x3ly, xà gồ thép hộp 40x80x1,8ly bằng thép mạ kẽm 0,883 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép 0,883 tấn
64 Gia công giằng mái thép 0,02 tấn
65 Lắp dựng giằng thép đinh tán 0,02 tấn
66 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm dày 0,42 ly, Ausnam hoặc tương đương 1,902 100m2
67 Cung cấp Ke chống bão thép bọc nhựa (5cái/m) 876 cái
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,952 m2
69 Lắp đặt ống nhựa thông dầm uPVC, ĐK 32mm, dày 2,1ly 0,042 100m
70 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái uPVC, ĐK 76mm, dày 3,0ly 1,05 100m
71 Cầu cản rác + hộp thu 21 Bộ
72 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 89mm 42 cái
73 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,378 m3
74 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 17,468 m3
75 Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 0,216 m3
76 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 Đồng Tâm loại AA hoặc tương đương 174,891 m2
77 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch granit 120x600 Đồng Tâm loại AA hoặc tương đương 18,89 m2
78 Láng granitô nền sàn ram dốc 6,695 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Đồng Tâm loại AA hoặc tương đương 11,387 m2
80 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granit 300x600 Đồng Tâm loại AA hoặc tương đương 36,246 m2
81 Ốp tường khu vực bàn chia gạch granit 300x600 Đồng Tâm loại AA hoặc tương đương 8,856 m2
82 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granit viền khu vệ sinh 120x300m2 3,696 m2
83 Bê tông lót móng bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,7 m3
84 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 2,25 m3
85 Lát đá Granite tự nhiên màu xám bậc tam cấp 13,5 m2
86 Lát đá Granite tự nhiên màu đen mặt bệ các loại 11,891 m2
87 Láng nền, sàn không đánh màu, giằng lan can dày 2cm, vữa XM M75 0,112 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 24,624 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 14,256 m2
90 Ốp tường trụ, cột bằng gạch 60x240 Hạ Long hoặc tương đương 59,259 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM M75 93,995 m2
92 Trát trần, vữa XM M75 30,24 m2
93 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 443,173 m2
94 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 227,279 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 20,626 m2
96 Ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa có chốt Inox 2,68 m2
97 Láng nền, sàn sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 49,216 m2
98 Quét nước xi măng 2 nước theo quy phạm kỹ thuật 49,216 m2
99 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 49,216 m2
100 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 13,6 m
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao 151,22 m2
102 Sơn dầm, trần thạch cao, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 151,22 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 467,79 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 386,385 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 3,201 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,901 100m2
107 Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,076 100m3
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,408 m3
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,612 m3
110 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,021 100m2
111 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 0,424 m3
112 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,021 100m2
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,112 tấn
114 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,4 m3
115 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,014 100m2
116 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,816 m3
117 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 12,24 m2
118 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 12,24 m2
119 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 2,26 m2
120 Quét nước xi măng 2 nước 14,5 m2
121 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 0,58 m2
122 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 6 cái
123 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 1 cái
124 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,108 m3
125 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V 2 bộ
126 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V 1 bộ
127 Lắp đặt các loại led đôi bán nguyệt 1,2mx(2x18)W/220V 11 bộ
128 Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-36W 3 bộ
129 Lắp đặt hộp điện tổng chứa aptomat 1 hộp
130 Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat 5 hộp
131 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (bao gồm nút bấm, mặt viền) 2 cái
132 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (bao gồm nút bấm, mặt viền) 5 cái
133 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A 5 cái
134 Lắp đặt ổ cắm đơn 1 pha 2 chấu 250V-13A 1 cái
135 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 1 cái
136 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần cánh sắt 1,4m + hãm quạt 7 cái
137 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực 32A 1 cái
138 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 16 hộp
139 Lắp đặt, kéo rải dây điện CXV/DSTA 2x10mm2, Cadivi hoặc tương đương 75 m
140 Lắp đặt, kéo rải dây điện VCmo 2x6mm2, Cadivi hoặc tương đương 20 m
141 Lắp đặt, kéo rải dây điện VCmo 2x2,5mm, Cadivi hoặc tương đương 56 m
142 Lắp đặt, kéo rải dây điện VCmo 2x1,5mm, Cadivi hoặc tương đương 395 m
143 Lắp đặt ống nhựạ xoắn luồn cáp điện D32mm 75 m
144 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20mm 310 m
145 Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 17,5 m3
146 Đắp móng đường ống bằng thủ công 17,5 m3
147 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm 13 cái
148 Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1 chiều loại treo tường 12.000 BTU, Panasonic Cu/Cs-PU12VKH-8 hoặc tương đương 1 máy
149 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A dùng cho ĐHNĐ 1 cái
150 Lắp đặt đế âm aptomat 1 cái
151 Lắp đặt, kéo rải dây điện Vcmo 2x4mm2, Cadivi hoặc tương đương 13 m
152 Lắp đặt ống nhiệt PPR cấp nước lạnh D=20mm, dày 2,3mm 0,54 100m
153 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,8mm 0,71 100m
154 Lắp đặt Cút vuông các loại D20mm 27 cái
155 Lắp đặt Cút vuông các loại D25mm 12 cái
156 Lắp đặt Tê D20x20mm 16 cái
157 Lắp đặt Tê D25x25mm 5 cái
158 Măng sông ren các loại D20mm 14 cái
159 Măng sông ren các loại D25mm 6 cái
160 Lắp đặt Côn thu D25x20mm 4 cái
161 Lắp đặt vòi đồng quay D=20mm 1 bộ
162 Lắp đặt Van phao cơ D20mm 1 cái
163 Lắp đặt 1 chiều D20mm 1 cái
164 Lắp đặt 1 chiều D25mm 2 cái
165 Lắp đặt 2 chiều D20mm 3 cái
166 Lắp đặt 2 chiều D25mm 3 cái
167 Líp đồng ren 2 đầu D20mm 14 cái
168 Líp đồng ren 2 đầu D25mm 8 cái
169 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính d=110mm, dày 6,6mm 0,4 100m
170 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=50mm, dày 3,5mm 0,32 100m
171 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=32mm, dày 3,0mm 0,14 100m
172 Lắp đặt cút nhựa 135o, D =110mm 2 cái
173 Lắp đặt cút nhựa TP 135o, đường kính d=50mm 16 cái
174 Lắp đặt cút nhựa TP 135o, đường kính d=32mm 12 cái
175 Lắp đặt tê xiên, đường kính d=110mm 2 cái
176 Lắp đặt tê xiên, đường kính d=50mm 4 cái
177 Lắp đặt tê nhựa vuông, đường kính d=110mm 2 cái
178 Lắp đặt côn thu, D =110x50mm 2 cái
179 Lắp đặt côn D50x32mm 5 cái
180 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm bàn cầu 1 khối mã C504 VWN+ vòi xịt nước mã CFV-102M), INAX hoặc tương đương 1 bộ
181 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 + van phao tự động D25mm, bồn ngang INOX Đại Thành hoặc tương đương 1 bể
182 Lắp đặt chậu rửa (bao gồm Chậu âm bàn L-2395V + Thoát nước chữ P A-674P và van xã A-016V+vòi chậu gật gù nóng lạnh mã LFV-1402S), Inax hoặc tương đương 4 bộ
183 Lắp đặt chậu rửa (bao gồm Chậu L-283V+ Thoát nước chữ P Inax A-674P và van xã A-016V+vòi chậu gật gù nóng lạnh mã LFV-1402S), Inax hoặc tương đương 1 bộ
184 Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết (bao gồm Gương chống tráng bạc KF-4560VA+Phụ kiện 6 món H-AC400V6), Inax hoặc tương đương 1 cái
185 Lắp đặt Gương liên doanh chống tráng bạc KF-4560VA, INAX hoặc tương đương 4 cái
186 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm 2 cái
D Thi công xây dựng - Phần xây dựng Nhà để xe đối tượng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II 3,47 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,157 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,394 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,026 100m2
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 1,344 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 8,64 m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,7 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,12 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 4,8 m3
10 Lát gạch nền nhà xe gạch terazzo 400x400 màu đỏ 48 m2
11 Cung cấp, lắp đặt Đế móng thép bản kích thước 110x110x6mm 8 bộ
12 Bu long D30 L600 32 bộ
13 Cung cấp ống thép tráng kẽm D90mm, dày 3,0mm 23,2 m
14 Cung cấp ống thép tráng kẽm D40mm, dày 2,3mm 7 m
15 Lắp cột thép các loại 0,201 tấn
16 Cung cấp ống thép tráng kẽm D40mm, dày 2,3mm 18 m
17 Cung cấp ống thép tráng kẽm D80mm, dày 2,9mm 39,6 m
18 Cung cấp ống thép tráng kẽm D32mm, dày 2,3mm 67,2 m
19 Cung cấp lắp đặt Khung thép hộp 14x14mm mạ kẽm diềm mái 1,92 m2
20 Lắp dựng xà gồ thép 0,389 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm dày 0,42 ly, Ausnam hoặc tương đương 0,586 100m2
22 Cung cấp Ke chống bão thép bọc nhựa 269 cái
E Thi công xây dựng - Phần xây dựng Sân đường bê tông, bồn hoa cây xanh
1 Rải Bạt ni long giữ ẩm bê tông 2.264 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 271,68 m3
3 Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 14,7 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,9 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 5,88 m3
6 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 6,909 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 69,09 m2
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 32mm, dày 2,1ly 0,343 100m
9 Đào móng bồn hoa băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 39,46 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I 13,153 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 15,784 m3
12 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 31,674 m3
13 Ốp tường trụ, cột đá chẻ màu ghi 179,543 m2
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 32mm, dày 2,1ly 0,46 100m
15 Đất mùn trồng hoa (Mua đất + vận chuyển san gạt) 174,4 m3
16 Đào móng bể non bộ bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 12,56 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,187 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 5,024 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 7,536 m3
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng chất chống thấm chuyên dụng 25,12 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 25,12 m2
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 3,92 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,56 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,056 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,044 tấn
26 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox 24,64 m2
27 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 32mm, dày 2,1ly 0,033 100m
F Thi công xây dựng - Phần xây dựng Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Đào móng trụ cột đèn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 0,062 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 5,379 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,344 100m2
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,062 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65/50mm 0,68 100 m
6 Cung cấp, lắp đặt Khung móng M24x300x300x600 11 bộ
7 Cung cấp, lắp đặt Khung móng M16x500 6 bộ
8 Lắp dựng cột bát giác thép, cột gang chiều cao cột 8m, dày 4,0ly 11 1 cột
9 Lắp cần đèn D60mm, chiều dài cần đèn 2,0m, rộng 1,5m, dày 4,0ly, mạ kẽm 11 1 cần đèn
10 Lắp choá đèn - Đèn cao áp led Acura -100w liền chóa 11 1 choá
11 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m cột đèn trang trí Pine nhôm đúc H=3,4m, loại 6 bóng chùm đèn CH-Ruby, bóng led 12w-D400, (bao gồm: Trụ đèn trang trí DC05B đế gang + thân gang+ chùm tay CH04-5+đền cầu d400 nhựa PMMA trong suốt chịu nhiệt có tán phản quan nhiều tầng loại cao cấp) 6 bộ
12 Làm tiếp địa an toàn cho cột điện (Bao gồm thép L50x50x5, L=2,4m; bách tiếp địa thép dẹt 50x5-L80; dây thép D10-L1,2m, Bulon, Ecu, Londen M16x50) 17 1 bộ
13 Lắp bảng điện cửa cột Đấu nối cửa trụ chi tiết đèn cao áp (bao gồm Aptomat 1 cực 6 A, bảng gỗ nhíp 200x80x10, cầu đấu dây; bu long 8x30, đầu cos ép M10) 17 bảng
14 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65/50mm 6,1 100 m
15 Kéo rải, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA 4x10mm2, Cadivi hoặc tương đương 610 m
16 Lắp đặt Dây cáp đồng trần D6 610 m
17 Đào rãnh cáp, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III 1,323 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,323 100m3
19 Rải, Xếp gạch chỉ 2.450 viên
20 Lắp đặt, kéo rải Dây điện tử cửa cột lên đèn VCMo 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương 132 m
21 Lắp đặt, kéo rải Dây điện tử cửa cột lên đèn VCMo 2x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đương 180 m
22 Đầu cos đồng M6 36 cái
23 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện chiếu sáng tự động 3 pha 32A 1 1 tủ
24 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A Icu 22kA 2 cái
25 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 690A Icu 75kA lắp tại tủ tổng trạm biến áp 1 cái
26 Đào móng tủ điện, tiếp địa hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 0,472 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,235 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,09 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,008 100m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 0,75 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->