Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 43, khu Hải Sơn 2, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 43, khu Hải Sơn 2, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 17:02:00 đến ngày 2020-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,623,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A: Hạng mục xây lắp: A=B+C+D+E+F+G+H+I | |||
| B | B: Nền, mặt đường: B=B1+B2+B3+B4+B5+B6+B7+B8 | |||
| C | B1: Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ , đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 810,02 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III ( tận dụng để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III ( tận dụng để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,8 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh dọc, chiều rộng, đất cấp III ( tận dụng để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( sản xuất đất để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.165,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( sản xuất đất để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,7 | m3 |
| 8 | Xáo xới lu nèn K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138,7 | m2 |
| D | B2: Mặt đường | |||
| 1 | Lót giấy nilon 1 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 385 | m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77 | m3 |
| 3 | BT mặt đường đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77 | m3 |
| E | B3: Khe giãn | |||
| 1 | Thép D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,521 | kg |
| 2 | Matit chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 3 | Quét nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,335 | m2 |
| 4 | Gỗ đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | m3 |
| 5 | Ống thép bịt đầu thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,761 | kg |
| F | B4: Khe dọc | |||
| 1 | Matit chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,046 | m3 |
| 2 | Xẻ khe dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77 | m |
| 3 | Quét nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,48 | m2 |
| G | B5: Khe co | |||
| 1 | Matit chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,039 | m3 |
| 2 | Xẻ khe co 1,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65 | m |
| H | B6: Vuốt nối | |||
| 1 | Lót giấy nilon 1 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 153,9 | m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,8 | m3 |
| 3 | BT mặt đường đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,778 | m3 |
| I | B7: Khe dọc (vuốt nối) | |||
| 1 | Matit chèn khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | m3 |
| 2 | Xẻ khe dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,39 | m |
| 3 | Quét nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,334 | m2 |
| J | B8: San nền hạ tầng dự án | |||
| 1 | Đào đất ao hồ bùn lầy đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.323,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( sản xuất đất để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.024,1 | m3 |
| K | C: Thoát nước mặt và vỉa hè: C=C1+C2+C3+C4+C5 | |||
| L | C1: Rãnh trên vỉa hè KD 60 | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,613 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,42 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,833 | m3 |
| 4 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,24 | m2 |
| 5 | SXLD cốt thép bản đậy rãnh dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 754 | kg |
| 6 | BT bản đậy đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,92 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép mũ mố D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 323 | kg |
| 8 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,791 | m3 |
| M | C2: Vỉa hè rãnh tam giác | |||
| 1 | Lát gạch KT 25x25x4cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,02 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,902 | m3 |
| 3 | BT rãnh tam giác đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,706 | m3 |
| 4 | BT viên vỉa đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,977 | m3 |
| 5 | Vữa lót dày 5cm VXM M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,412 | m2 |
| N | C3: Hố thu nước mặt đường | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,904 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,237 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép thành hố thu D<= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | kg |
| 5 | BT thành hố thu đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,747 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng thép hộp 14x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | kg |
| O | C4: Hố ga vỉa hè | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,956 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,31 | m3 |
| 3 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | BT móng hố ga, đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,943 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,959 | m3 |
| 6 | Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,28 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bản đậy, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195 | kg |
| 8 | SXLD thép góc bản đậy L50x50x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172 | kg |
| 9 | BT bản đậy đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,025 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86 | kg |
| 11 | SXLD thép góc mũ mố L50x50x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58 | kg |
| 12 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,884 | m3 |
| P | C5: Rãnh BTCT M200 chịu lực | |||
| 1 | Đào móng rãnh , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,12 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép bản đậy đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 524,66 | kg |
| 4 | SXLD cốt thép bản đậy đường kính <18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 408,32 | kg |
| 5 | BT bản đậy đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,816 | m3 |
| 6 | SXLD thép góc L150x100x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 264 | kg |
| 7 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,72 | m3 |
| Q | D: Thoát nước thải: D=D1+D2 | |||
| R | D1: Rãnh thoát nước thải KD 30 | |||
| 1 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,889 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,43 | m3 |
| 3 | Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,32 | m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, bê tông bản đậy, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,602 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản đậy đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 496 | kg |
| S | D2: Hố ga thu nước | |||
| 1 | Đào móng hố tụ đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,053 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố tụ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,018 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,358 | m3 |
| 4 | Đệm đá mạt dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,905 | m3 |
| 5 | Xây gạch kn 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,744 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,184 | m2 |
| 7 | Cốt thép bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | kg |
| 8 | Bê tông đúc sẵn, bê tông bản đậy đá 1x2, vữa mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,688 | m3 |
| 9 | Gia công và Sản xuât và Lắp đặt kết cấu thép 50*50*3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117 | kg |
| 10 | Cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | kg |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,639 | m3 |
| 12 | Gia công và Sản xuât và Lắp đặt kết cấu thép L50x50x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41 | kg |
| T | E: Cấp nước: E=E1+E2+E3+E4 | |||
| U | E1: Đường ống | |||
| 1 | Đào móng đặt ống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,1 | m3 |
| 3 | Sản xuât và Lắp đặt ống nhựa HDPE d50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,5 | m |
| 4 | Sản xuât và Lắp đặt ống nhựa HDPE d32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,7 | m |
| 5 | Sản xuât và Lắp đặt ống nhựa HDPE d110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 6 | Sản xuât và Lắp đặt ống thép đen D120mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,5 | m |
| 7 | Nối ren ngoài D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê D50-D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút vuông nối ren ngoài D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Cút vuông nối ren ngoài D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút vuông nối ren ngoài D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Bịt ống HDPE - 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Bịt ống HDPE - 32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| V | E2: Hố van đồng hồ tổng | |||
| 1 | BT móng hố van đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,115 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,753 | m3 |
| 3 | Trát hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,72 | m2 |
| 4 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,098 | m3 |
| 5 | BT bệ van đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,002 | m3 |
| 6 | Cốt thép bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | kg |
| 7 | BT bản đậy đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,095 | m3 |
| 8 | Van 2 chiều DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Măng sông mạ kẽm D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Măng sông nối nhanh D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| W | E3: Hố van khởi thủy D110-D110 | |||
| 1 | Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,11 | m3 |
| 2 | BT hố van khởi thủy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,97 | m3 |
| 4 | Trát hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,491 | m2 |
| 5 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,141 | m3 |
| 6 | BT bệ van đồng hồ đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | kg |
| 8 | BT bản đậy đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,095 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ D110-110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, Sản xuât và Lắp đặt đoạn ống BU D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m |
| 11 | Cung cấp, Sản xuât và Lắp đặt van gang 2 chiều D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp, Sản xuât và Lắp đặt Adapter D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| X | E4: Hố van khởi thủy D110-D50 | |||
| 1 | Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 2 | BT hố van khởi thủy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,088 | m3 |
| 3 | BT ga đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,37 | m3 |
| 4 | BT bệ van đồng hồ đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | kg |
| 6 | BT bản đậy đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 7 | Đai khởi thủy D110-D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Đoạn ống thép TK D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | m |
| 9 | Cút thép TK D50 90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | MSNN gang D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Van gang 2 chiều D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Răng kép thép D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Rắc có thép Tk D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Trụ cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Y | F: Cấp điện: F1+F2+F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+F10+F11+F12 | |||
| Z | F1: Tủ điện 6 công tơ | |||
| 1 | Tủ điện 6 công tơ KT:1200x600x550 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 tủ |
| AA | F2: Móng tủ điện công tơ | |||
| 1 | Bu lông khung móng tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Đào móng tủ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tủ đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,936 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch phần móng lộ thiên KT 210x60mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,25 | m2 |
| AB | F3: Tiếp địa an toàn tủ điện R2C | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cọc |
| 2 | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,48 | kg |
| 3 | Đào rãnh cáp không mở taluy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa tủ điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,48 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| AC | F4: Tiếp địa lặp lại R4C | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cọc |
| 2 | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,4 | kg |
| 3 | Đào rãnh cáp , rãnh cáp không mở taluy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa tủ điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,4 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| AD | F5: Rãnh cáp ngầm hạ thế loại 1 cáp HA đi | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6856 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 162 | viên |
| 5 | Đắp đất mang rãnh , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,79 | m3 |
| AE | F6: Rãnh cáp ngầm 2HA+CS đi trong đât | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,044 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,47 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 864 | viên |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,26 | m3 |
| AF | F7: Rãnh cáp ngầm 1HA + 1CS đi trong đât | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,278 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0046 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 198 | viên |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,75 | m3 |
| AG | F8: Rãnh cáp ngầm sau tủ công tơ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,922 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,8699 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,2 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,26 | m3 |
| AH | F9: Kéo rải cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt Ống thép DN100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt Ống thép DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 6 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 139 | m |
| 7 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 8 | Sản xuất và Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | m |
| 9 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt Cô dê ôm cáp ngầm hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,42 | kg |
| 11 | Làm Đầu cáp ngầm hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| AI | F10: Chuyển hòm công tơ vào tủ điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt công tơ 1P vào tủ điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Ép Đầu cốt đồng M25 Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Ep Đầu cốt đồng M16,M10 Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| AJ | F11: Mốc báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AK | F12: Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Kẹp siết vặn xoắn Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Ốp cột F16 Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa đai không ri | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Atomat 3P 100A-30kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AL | G: Điện chiếu sáng | |||
| AM | G1: Cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| AN | G2: Móng cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Khung móng cột đèn chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | BT móng cột đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,38 | m3 |
| AO | G3: Tiếp địa an toàn R1C | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng (Quý I/2020 -Trang 33) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cọc |
| 2 | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,48 | kg |
| 3 | Đào rãnh cáp , rãnh cáp không mở taluy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,48 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| AP | G4: Tiếp địa lặp lại R4C | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cọc |
| 2 | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,4 | kg |
| 3 | Đào rãnh cáp , rãnh cáp không mở taluy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,4 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố LED 90W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 8 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6699 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 216 | viên |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,97 | m3 |
| 13 | Sản xuất và Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống thép DN65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 15 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104 | m |
| 16 | Kéo rải Đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104 | m |
| 17 | Luồn Dây Cu/PVC-3x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | m |
| AQ | G5: Công việc chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp, Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | đầu cáp |
| 2 | Luồn đầu cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 3 | Đánh số cột thép, cột gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 4 | Cung cấp, Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bảng |
| 5 | Cung cấp, Lắp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cửa |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| AR | G6: Mốc báo hiệu cáp ngầm | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AS | G7: Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | |||
| 1 | Kẹp cỏp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AT | THU HỒI VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31 | 1m dây |
| AU | THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | 1 sợi, 1 ruột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi