Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 43, khu Hải Sơn 2, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820137-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật nhóm nhà ở tại tổ 43, khu Hải Sơn 2, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200755800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 17:02:00 đến ngày 2020-08-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,623,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A: Hạng mục xây lắp: A=B+C+D+E+F+G+H+I
B B: Nền, mặt đường: B=B1+B2+B3+B4+B5+B6+B7+B8
C B1: Nền đường
1 Đào đất hữu cơ , đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 810,02 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III ( tận dụng để đắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III ( tận dụng để đắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,8 m3
4 Đào móng rãnh dọc, chiều rộng, đất cấp III ( tận dụng để đắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,1 m3
5 Đắp đất móng rãnh dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,1 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( sản xuất đất để đắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.165,2 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( sản xuất đất để đắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 121,7 m3
8 Xáo xới lu nèn K98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 138,7 m2
D B2: Mặt đường
1 Lót giấy nilon 1 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 385 m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77 m3
3 BT mặt đường đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77 m3
E B3: Khe giãn
1 Thép D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65,521 kg
2 Matit chèn khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,224 m3
3 Quét nhựa đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,335 m2
4 Gỗ đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,04 m3
5 Ống thép bịt đầu thép bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,761 kg
F B4: Khe dọc
1 Matit chèn khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,046 m3
2 Xẻ khe dọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77 m
3 Quét nhựa đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,48 m2
G B5: Khe co
1 Matit chèn khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,039 m3
2 Xẻ khe co 1,5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65 m
H B6: Vuốt nối
1 Lót giấy nilon 1 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 153,9 m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,8 m3
3 BT mặt đường đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,778 m3
I B7: Khe dọc (vuốt nối)
1 Matit chèn khe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,016 m3
2 Xẻ khe dọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,39 m
3 Quét nhựa đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,334 m2
J B8: San nền hạ tầng dự án
1 Đào đất ao hồ bùn lầy đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.323,5 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( sản xuất đất để đắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.024,1 m3
K C: Thoát nước mặt và vỉa hè: C=C1+C2+C3+C4+C5
L C1: Rãnh trên vỉa hè KD 60
1 Đệm đá mạt dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,613 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,42 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,833 m3
4 Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,24 m2
5 SXLD cốt thép bản đậy rãnh dọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 754 kg
6 BT bản đậy đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,92 m3
7 SXLD cốt thép mũ mố D<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 323 kg
8 BT mũ mố đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,791 m3
M C2: Vỉa hè rãnh tam giác
1 Lát gạch KT 25x25x4cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 179,02 m2
2 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,902 m3
3 BT rãnh tam giác đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,706 m3
4 BT viên vỉa đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,977 m3
5 Vữa lót dày 5cm VXM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,412 m2
N C3: Hố thu nước mặt đường
1 Đào móng hố thu, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,904 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,63 m3
3 Đệm đá mạt dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,237 m3
4 SXLD cốt thép thành hố thu D<= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 kg
5 BT thành hố thu đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,747 m3
6 Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng thép hộp 14x14 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 kg
O C4: Hố ga vỉa hè
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,956 m3
2 Đắp đất hố ga , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,31 m3
3 Đệm đá mạt dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,296 m3
4 BT móng hố ga, đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,943 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,959 m3
6 Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,28 m2
7 SXLD cốt thép bản đậy, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 195 kg
8 SXLD thép góc bản đậy L50x50x3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 172 kg
9 BT bản đậy đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,025 m3
10 SXLD cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86 kg
11 SXLD thép góc mũ mố L50x50x3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58 kg
12 BT mũ mố đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,884 m3
P C5: Rãnh BTCT M200 chịu lực
1 Đào móng rãnh , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,4 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,12 m3
3 SXLD cốt thép bản đậy đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 524,66 kg
4 SXLD cốt thép bản đậy đường kính <18 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 408,32 kg
5 BT bản đậy đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,816 m3
6 SXLD thép góc L150x100x10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 264 kg
7 Đệm đá mạt dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,72 m3
Q D: Thoát nước thải: D=D1+D2
R D1: Rãnh thoát nước thải KD 30
1 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 dày 15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,889 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,43 m3
3 Trát tường rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88,32 m2
4 Bê tông đúc sẵn, bê tông bản đậy, đá 1x2, vữa mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,602 m3
5 Cốt thép bản đậy đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 496 kg
S D2: Hố ga thu nước
1 Đào móng hố tụ đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,053 m3
2 Đắp đất hố tụ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,018 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,358 m3
4 Đệm đá mạt dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,905 m3
5 Xây gạch kn 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,744 m3
6 Trát tường trong, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,184 m2
7 Cốt thép bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62 kg
8 Bê tông đúc sẵn, bê tông bản đậy đá 1x2, vữa mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,688 m3
9 Gia công và Sản xuât và Lắp đặt kết cấu thép 50*50*3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 117 kg
10 Cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62 kg
11 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,639 m3
12 Gia công và Sản xuât và Lắp đặt kết cấu thép L50x50x3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41 kg
T E: Cấp nước: E=E1+E2+E3+E4
U E1: Đường ống
1 Đào móng đặt ống, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,1 m3
2 Đắp đất đường ống , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,1 m3
3 Sản xuât và Lắp đặt ống nhựa HDPE d50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,5 m
4 Sản xuât và Lắp đặt ống nhựa HDPE d32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,7 m
5 Sản xuât và Lắp đặt ống nhựa HDPE d110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 m
6 Sản xuât và Lắp đặt ống thép đen D120mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,5 m
7 Nối ren ngoài D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Tê D50-D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Cút vuông nối ren ngoài D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
10 Cút vuông nối ren ngoài D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Cút vuông nối ren ngoài D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
12 Bịt ống HDPE - 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
13 Bịt ống HDPE - 32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
V E2: Hố van đồng hồ tổng
1 BT móng hố van đá 1x2 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,115 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,753 m3
3 Trát hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,72 m2
4 BT mũ mố đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,098 m3
5 BT bệ van đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,002 m3
6 Cốt thép bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62 kg
7 BT bản đậy đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,095 m3
8 Van 2 chiều DN80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
9 Măng sông mạ kẽm D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Đồng hồ DN80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Van 1 chiều D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Măng sông nối nhanh D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
W E3: Hố van khởi thủy D110-D110
1 Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,11 m3
2 BT hố van khởi thủy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,97 m3
4 Trát hố van, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,491 m2
5 BT mũ mố đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,141 m3
6 BT bệ van đồng hồ đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,025 m3
7 Cốt thép bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62 kg
8 BT bản đậy đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,095 m3
9 Cung cấp, lắp đai khởi thuỷ D110-110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Cung cấp, Sản xuât và Lắp đặt đoạn ống BU D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5 m
11 Cung cấp, Sản xuât và Lắp đặt van gang 2 chiều D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Cung cấp, Sản xuât và Lắp đặt Adapter D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
X E4: Hố van khởi thủy D110-D50
1 Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 m3
2 BT hố van khởi thủy, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,088 m3
3 BT ga đá 2x4 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,37 m3
4 BT bệ van đồng hồ đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,025 m3
5 Cốt thép bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 62 kg
6 BT bản đậy đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,072 m3
7 Đai khởi thủy D110-D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Đoạn ống thép TK D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3 m
9 Cút thép TK D50 90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
10 MSNN gang D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
11 Van gang 2 chiều D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Răng kép thép D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
13 Rắc có thép Tk D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
14 Trụ cứu hỏa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
Y F: Cấp điện: F1+F2+F3+F4+F5+F6+F7+F8+F9+F10+F11+F12
Z F1: Tủ điện 6 công tơ
1 Tủ điện 6 công tơ KT:1200x600x550 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Tủ
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 tủ
AA F2: Móng tủ điện công tơ
1 Bu lông khung móng tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Bộ
2 Đào móng tủ, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,02 m3
3 Bê tông móng tủ đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,936 m3
4 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,44 m3
5 Công tác ốp gạch phần móng lộ thiên KT 210x60mm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,25 m2
AB F3: Tiếp địa an toàn tủ điện R2C
1 Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cọc
2 Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,48 kg
3 Đào rãnh cáp không mở taluy, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m3
4 Lắp dựng tiếp địa tủ điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,48 kg
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cọc
6 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m3
AC F4: Tiếp địa lặp lại R4C
1 Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cọc
2 Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,4 kg
3 Đào rãnh cáp , rãnh cáp không mở taluy, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
4 Lắp dựng tiếp địa tủ điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,4 kg
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cọc
6 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
AD F5: Rãnh cáp ngầm hạ thế loại 1 cáp HA đi
1 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,2 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6856 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 m2
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 162 viên
5 Đắp đất mang rãnh , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,79 m3
AE F6: Rãnh cáp ngầm 2HA+CS đi trong đât
1 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,044 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,47 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 m2
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 864 viên
5 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,26 m3
AF F7: Rãnh cáp ngầm 1HA + 1CS đi trong đât
1 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,278 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0046 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5 m2
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 198 viên
5 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,75 m3
AG F8: Rãnh cáp ngầm sau tủ công tơ
1 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,922 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,8699 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,2 m2
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,26 m3
AH F9: Kéo rải cáp ngầm
1 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 133 m
2 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m
3 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 140 m
4 Sản xuất và lắp đặt Ống thép DN100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
5 Sản xuất và lắp đặt Ống thép DN80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
6 Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x25mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 139 m
7 Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 m
8 Sản xuất và Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46 m
9 Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 m
10 Lắp đặt Cô dê ôm cáp ngầm hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,42 kg
11 Làm Đầu cáp ngầm hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
AI F10: Chuyển hòm công tơ vào tủ điện
1 Cung cấp, lắp đặt công tơ 1P vào tủ điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
2 Đầu cốt đồng M50 Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
3 Ép Đầu cốt đồng M25 Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
4 Ep Đầu cốt đồng M16,M10 Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 cái
AJ F11: Mốc báo hiệu cáp ngầm
1 Cung cấp, lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
AK F12: Phụ kiện cáp vặn xoắn
1 Kẹp siết vặn xoắn Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
2 Ốp cột F16 Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Đai thép + khóa đai không ri Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
4 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
5 Cung cấp, lắp đặt Atomat 3P 100A-30kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
AL G: Điện chiếu sáng
AM G1: Cột đèn chiếu sáng
1 Cung cấp, lắp dựng Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn 8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cột
AN G2: Móng cột đèn chiếu sáng
1 Khung móng cột đèn chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Bộ
2 Đào móng cột, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 m3
4 BT móng cột đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,92 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,38 m3
AO G3: Tiếp địa an toàn R1C
1 Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng (Quý I/2020 -Trang 33) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cọc
2 Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,48 kg
3 Đào rãnh cáp , rãnh cáp không mở taluy, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m3
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,48 kg
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cọc
6 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m3
AP G4: Tiếp địa lặp lại R4C
1 Cọc tiếp địa L63x63x6;L=2,5m mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cọc
2 Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,4 kg
3 Đào rãnh cáp , rãnh cáp không mở taluy, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
4 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,4 kg
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cọc
6 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
7 Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng đường phố LED 90W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 bộ
8 Đào rãnh cáp, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,6 m3
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6699 m3
10 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 m2
11 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 216 viên
12 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,97 m3
13 Sản xuất và Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 98 m
14 Lắp đặt Ống thép DN65 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m
15 Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104 m
16 Kéo rải Đồng trần M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104 m
17 Luồn Dây Cu/PVC-3x2,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 m
AQ G5: Công việc chiếu sáng
1 Cung cấp, Làm đầu cáp khô Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 đầu cáp
2 Luồn đầu cáp cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 1 đầu cáp
3 Đánh số cột thép, cột gang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cột
4 Cung cấp, Lắp bảng điện cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bảng
5 Cung cấp, Lắp cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cửa
6 Đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
AR G6: Mốc báo hiệu cáp ngầm
1 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
AS G7: Kẹp cáp nhôm 3 bu lông
1 Kẹp cỏp nhôm 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
AT THU HỒI VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 cột
2 Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31 1m dây
AU THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 1 vị trí
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 1 sợi, 1 ruột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->