Gói thầu: Thi công xây lắp Nhà văn hóa xã Trà Giác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Nhà văn hóa xã Trà Giác |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 11:05:00 đến ngày 2020-08-18 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,304,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,904 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,484 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,229 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,009 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,489 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,135 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,52 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,371 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,976 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,196 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,067 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9,5x14x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,818 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,165 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,923 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,138 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,512 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,667 | 100m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,275 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,275 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,828 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,828 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133,502 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 370,962 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,48 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,86 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 192,32 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 192,28 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 192,28 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Dulux professional weathershield chất chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 192,28 | m2 |
| 48 | SX Lắp dựng cửa khung sắt hộp, kính dày 8mm vát cạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,21 | m2 |
| 49 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1 (Đã sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,156 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 268,72 | m2 |
| 52 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (màu xám) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,018 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 (khung nổi có chỉ đen, kẹp chống gió) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 194,12 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lót E1000, sơn phủ E700) hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 532,508 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn lót, sơn phủ A500) hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 208,95 | m2 |
| 56 | CCLĐ quả cầu chắn rác inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm, loại dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | CCLĐ ổ khóa loại khóa móc Việt Tiệp hoặc tương đương (loại lớn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | CCLĐ chốt cửa, móc gió, tay nắm (Loại lớn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 61 | Sơn cửa sắt kính, khung hoa 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 116,732 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 225,717 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,4 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92,6 | m |
| 65 | CCLĐ bình chữa cháy MT5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,44 | m2 |
| 70 | CCLĐ ke chống bão mái tôn (3 cái/1m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm, dày 2,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 72 | CCLĐ xà sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ điện, độ cao của tủ điện < 2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 (cadivi hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 (hộp chống cháy) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 79 | CCLĐ mặt nạ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 02 cực, cường độ dòng điện <= 50Ampe (Sino hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (sino hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 82 | CCLĐ cầu chì | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi (sino hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (đèn Led) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (đèn Led) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Asia hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 89 | Đinh vít, ticke | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | gói |
| 90 | Gia công kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 91 | SX Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16,chiều dài kim 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây 40x4 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m |
| 95 | GCLĐ chân đỡ dây dẫn trên mái mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | GCLĐ chân đỡ dây dẫn sét trên tường mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Que hàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 99 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi