Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820692-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200820568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 18:14:00 đến ngày 2020-08-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,739,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 54,758 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,4796 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,256 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,5863 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,376 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5338 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0648 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2002 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,4941 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2235 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3663 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0704 tấn
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,9593 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,8925 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 133,8546 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17,5897 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42,9286 m2
18 Lát gạch mũi bậc Hạ Long (hoặc tương đương) bậc tam cấp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,913 m2
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,5489 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,9257 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6656 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0449 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 341,3333 cái
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,6997 m3
25 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9682 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1522 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2436 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,9586 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,8713 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5563 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,6867 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,7269 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,7364 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,7451 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35,8487 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7242 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0425 m3
38 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 180viên/m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 275,3099 m2
39 Hoa tranh bờ nóc + bờ chảy (công trát đắp gắn hoa tranh) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62,885 m
40 Ngói lót chữ thọ 60 viên /m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 275,3099 m2
41 Lát gạch đất nung 400x400 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 160,7776 m2
42 Lát gạch đất nung 300x300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,4464 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 253,7998 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 166,4359 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5152 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 129,4967 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2 tạo hình) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 129,4967 m2
48 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,6317 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 263,823 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 517,3658 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2 tạo hình) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 517,3658 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 296,7284 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 430,7741 m2
54 Sơn giả gỗ dầm, trần, cột nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 646,8625 m2
55 Sơn giả gỗ, dầm, trần, rui mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 646,8625 m2
56 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 27,38 1m cấu kiện
57 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,656 1m2 cấu kiện
58 Lắp dựng vách thượng cung Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 39,4368 1m2 cấu kiện
59 Lắp dựng ván dong Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,374 1m2 cấu kiện
60 Sơn vách thượng cung + cửa 3 nước, sơn tổng hợp Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 105,2626 m2
61 Bản lề goong cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 48 cái
62 Khóa + then ngang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
63 Chốt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 17 bộ
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
66 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
68 Lắp đặt ô cắm đơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
69 Lắp đặt quạt treo tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
70 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
71 Móc treo quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
72 Tủ điện MODUL 3-8 phần tử Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 80 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 150 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
79 Lắp đặt ống ghen nhựa 16x8 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 110 m
B PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 62,885 m
2 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khác Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 34,1301 m2
3 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,1088 m2
4 Sản xuất, lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,0432 m2
5 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,372 m2
6 Tu bổ, phục hồi rồng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 con
7 Tu bổ, phục hồi kìm bờ nóc, bờ chảy Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 hiện vật
8 Tu bổ, phục hồi đầu đao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 hiện vật
9 Tu bổ, phục hồi con xô Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 con
10 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 mặt thú
11 Lắp dựng rồng, phượng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 con
12 Lắp dựng các con thú khác Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 con
13 Tu bổ, phục hồi cửa đi bức bàn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10,076 m2
14 Tu bổ, phục hồi các loại khuôn cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4792 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1719 m3
16 Tu bổ, phục hồi vách thượng cung Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32,1744 m2
17 Tu bổ, phục hồi cửa Pa nô gỗ Lim (hoặc tương đương) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,197 m2
18 Tu bổ, phục hồi lan can song gỗ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2493 m2
19 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 108,9266 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->