Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến 02,03 tại hạng mục số 03

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200818722-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Trồng, bảo vệ rừng phòng hộ đầu nguồn và kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng phòng chống lũ lụt, sạt lở đất, hạn hán, bảo vệ dân cư huyện Lạc Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng tuyến 02,03 tại hạng mục số 03
Số hiệu KHLCNT 20200818596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ quốc tế thông qua Chương trình mục tiêu biến đổi khí hậu (SP-RCC) và vốn đối ứng, ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 19:50:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,138,324,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 51,5189 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 51,0037 100m3
3 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 22,0795 m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,8587 100m3
5 Đào cấp nền đường làm mới, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,1742 m3
6 Đào cấp nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,1625 100m3
7 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,6795 m3
8 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 5,6227 100m3
9 Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30,3663 m3
10 Đào khuôn đường bằng máy ủi <=110 CV đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 30,0626 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1717 100m3
12 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16,9978 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 50,0584 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 36,7876 100m3
15 Trồng cỏ mái taluy nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,6368 100m2
16 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 18,6368 100m2
17 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 19,1516 100m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 110,0173 100m2
19 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10,8651 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.980,31 m3
21 Làm khe co mặt đường bê tông (không có thép thuyền lực) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2.375,52 m
22 Làm khe giãn mặt đường bê tông (không có thép truyền lực) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 223 m
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Vữa lót tấm đan rãnh, dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1.263,96 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 34,03 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tông rãnh + ván khuôn tấm bê tông vị trí vào nhà dân Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,7784 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn + cốt thép tấm đan vị trí nhà dân, đường kính <= 10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1151 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn + cốt thép tấm đan vị trí nhà dân, đường kính > 10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,3835 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông rãnh + tấm bê tông lối vào nhà dân, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 87,14 m3
7 Chèn khe Tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25,28 m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 4.861,4 cái
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất cọc tiêu bê tông, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,8205 m3
2 Ván khuôn cọc tiêu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,9425 100m2
3 Sơn cột tiêu 2 nước Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 217,56 m2
4 Đào lỗ chôn cọc tiêu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 25,382 m3
5 Đắp đất cọc tiêu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2072 100m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cọc tiêu Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 518 cái
7 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tròn cạnh 90 cm, biển tròn Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 36 cái
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng cống bằng thủ công đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,8238 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 3,7856 100m3
E Đắp hoàn trả
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,5789 100m3
2 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 122,8322 m3
3 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 54,3932 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 203,9908 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 9,0344 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 6,69 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, đá 1x2 mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,201 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,96 m3
9 Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,1299 tấn
10 Cốt thép bản cống, đường kính <= 10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2907 tấn
11 Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2796 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,2082 tấn
13 Ván khuôn mũ mố Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,4626 100m2
14 Ván khuôn tấm bản cống Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,2767 100m2
15 Ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống. Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,854 100m2
16 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 16 ống cống
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 44 cái
F KÈ CHỐNG SẠT LỞ
1 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,713 m3
2 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,6859 100m3
3 Bê tông đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
4 Bê tông tường thân kè đá 2x4, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 80,29 m3
5 Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 71,79 m3
6 Xây đá hộc, xây ốp mái vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 12,56 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng kè Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,6763 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thân kè Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1,6949 100m2
9 Ván khuôn đỉnh kè Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=40mm Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->