Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200816961-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 20:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tín Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200816818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước ( năm 2020, đã bố trí 1 tỷ đồng tại Quyết định số 193/QĐ-SGDĐT ngày 17/3/2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Dương).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 15:16:00 đến ngày 2020-08-18 20:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,501,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa đi,cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,56 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,4 m
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,28 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,3 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,7 m2
11 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,7 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266 m2
13 Đào đất nền tầng 1: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5 m3
14 Tháo dỡ đường ống nước, đường dây điện, thiết bị điện .(Nhân công 3.5/7 - nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
15 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,5 m3
B PHẦN CẢI TẠO:
1 Xây tường khu vệ sinh bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,59 m3
2 Đắp cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,57 m3
3 Bê tông nền, sàn mái, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,35 m3
4 Màng Bitum chống thấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,45 m2
5 Lát nền, gạch Ceramic chống trơn 300x300 sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,2 m2
6 Lát nền gạch Ceramic 300x300 hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m2
7 Ốp tường gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 665,4 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,4 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,4 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550,8 m2
12 Lắp đặt tấm compact ngăn phòng vệ sinh, khung inox 304; dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,4 m2
13 Trần thạch cao chịu ẩm (hoàn thiện + sơn + bả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,2 m2
14 Lắp dựng cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,66 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651,4 m2
16 Phá dỡ bể phốt cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,068 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,102 m3
19 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,734 m2
20 Xây móng bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,127 m3
21 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,765 m3
22 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m2
23 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
24 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1786 tấn
25 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 tấn
26 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,13 m2
27 Trát tường trong chiều dày 1cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,138 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,365 m2
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
32 Lắp đặt van đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
42 Lắp đặt tê chếch nhựa 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Lắp đặt tê chếch nhựa 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
44 Lắp đặt tê chếch nhựa 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
45 Lắp đặt tê nhựa 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
46 Lắp đặt tê nhựa 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
47 Lắp đặt tê nhựa 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
48 Lắp đặt tê nhựa 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
49 Lắp đặt Chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Lắp đặt Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
51 Lắp đặt Chếch nhựa 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
52 Lắp đặt cút nhựa 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
53 Lắp đặt cút nhựa 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
54 Lắp đặt cút nhựa 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
55 Lắp đặt cút nhựa 90-60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
56 Lắp đặt côn nhựa 110-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
57 Lắp đặt tê kiểm tra D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
58 Nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
59 Nút thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Nút thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
63 Bơm nước sinh hoạt đẩy cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
65 Lắp đặt gương soi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
66 Lắp đặt Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
67 Lắp đặt phao cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bể
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
71 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
72 Lắp đặt Chậu tiểu nữ + van xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 bộ
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
77 Hộp âm tường công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
79 Lắp đặt công tắc đơn (Công tắc + hạt + mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
80 Lắp đặt công tắc đôi (Công tắc + hạt + mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->