Gói thầu: Xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 08:57:00 đến ngày 2020-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,050,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất lu lèn đạt độ chặt K>= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.881,08 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường đạt độ chặt K>= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670,61 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường lu lèn đạt độ chặt K>= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200,75 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, nền đường, đào rãnh (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.576,2 | m3 |
| 5 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 976,5 | m3 |
| 6 | Đào kết cấu nền, mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,82 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 2 | Thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.394,14 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,71 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.234,43 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.271,5 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax37,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.655,36 | m3 |
| C | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Granito (30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.713,23 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,26 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,62 | m3 |
| 4 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.713,23 | m2 |
| D | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bó vỉa BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,64 | m3 |
| 2 | Đan rãnh BTXM M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,89 | m3 |
| 3 | Bó lề BTXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,79 | m3 |
| 4 | Bê tông M100 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,09 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m3 |
| 6 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| E | HỐ TRỒNG CÂY, DẢI TRỒNG CỎ TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa bằng đá granit xanh xám KT(13x15x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.222 | md |
| 2 | Bê tông M100 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,91 | m3 |
| F | HÀO CÁP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông hào cáp M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,6 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt thép hình (75x75x6)mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 829,35 | kg |
| 3 | Bê tông M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,67 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,31 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.862,34 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép hình (120x80x6)mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.723,89 | kg |
| G | CỐNG KỸ THUẬT (150X150)CM | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,48 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.179,4 | kg |
| 4 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cấu kiện |
| 5 | Làm mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | mối nối |
| 6 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,14 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,66 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thép hình (70x70x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | kg |
| 9 | Bê tông bản giảm tải M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản giảm tải d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,66 | kg |
| 11 | Cốt thép bản giảm tải d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.490,01 | kg |
| 12 | Bê tông đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,22 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 14 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,78 | kg |
| 15 | Cốt thép ống cống d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,51 | kg |
| 16 | Sản xuất lắp đặt thép hình (120x80x8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,39 | kg |
| 17 | Bê tông hố ga M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,29 | m3 |
| 18 | Cốt thép hố ga d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.865,6 | kg |
| 19 | Sản xuất lắp đặt thép hình (125x75x8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,08 | kg |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thang thép D20mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,29 | kg |
| 21 | Đắp đá dăm trộn cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,44 | m3 |
| 22 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 788,76 | m3 |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600; L = 4 m (H13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống BTLT D=600; L = 4 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | đoạn ống |
| 3 | Bê tông móng cống ngang M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,38 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,89 | m3 |
| 5 | Bê tông gối cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | m3 |
| 6 | Cốt thép gối cống d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | kg |
| 7 | Bê tông hố thu, hố ga M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,07 | m3 |
| 8 | Cốt thép hố ga d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374 | kg |
| 9 | Cốt thép hố ga d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.971,25 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thang thép D20mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,75 | kg |
| 11 | Lắp đặt lưới chắn rác composite KT (700x250x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt nắp hố ga tròn bằng composite D650 khung vuông loại 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt nắp hố ga tròn bằng composite D650 khung vuông loại 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đệm dăm sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,49 | m2 |
| 16 | Phá dỡ bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 17 | Khoan bê tông tạo lỗ (D=16mm; L=20mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | lỗ khoan |
| 18 | Chèn keo epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | lít |
| 19 | Bê tông hố tụ M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m3 |
| 20 | Cốt thép hố tụ d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,57 | kg |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D= 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 22 | Bê tông dầm bó vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 23 | Cốt thép dầm bó vỉa d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 24 | Cốt thép dầm bó vỉa d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | kg |
| 25 | Đào đất hố móng (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,41 | m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,15 | m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,35 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo hình vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| J | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114,3mm, dày 5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | md |
| 2 | Di dời cột đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép tròn côn cao 9m, D78 dày 4mm (mạ kẽm nhúng nóng) lắp đế gang đúc DC-03 trang trí cao 1,8m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 2 | Cần đèn 2 nhánh vuông góc cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần |
| 3 | Cần đèn 1 nhánh cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cần |
| 4 | Tay bắt đèn cầu và giá cắm cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Đèn đường phố Led TOBY - 110-150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 6 | Đèn Led công suất 20W lắp ngang thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 7 | Móng cột thép chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | móng |
| 8 | Tủ điện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Móng tủ đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 10 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x25+1x16) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 11 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x16+1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924 | m |
| 12 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | m |
| 13 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 14 | Cáp nhôm AL 4x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 15 | Tháo cáp nhôm AL 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 16 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 959 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681 | m |
| 18 | Ống thép DN76 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 19 | Tiếp địa an toàn RL-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 20 | Tiếp địa lặp lại RL-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | HT |
| 21 | Rãnh cáp vỉa hè loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 646 | m |
| 22 | Rãnh cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 23 | Hố ga cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hố |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 25 | Luồn cáp cửa cột, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 26 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi