Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200816245-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200812952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 16:25:00 đến ngày 2020-08-17 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,258,614,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường Mầm non Sính Phình (Điểm Trung tâm)
B Nhà lớp học 2 phòng số 1
1 Phá lớp vữa láng sê nô mái, ô văng Xem chương V 28,122 m2
2 Tháo dỡ ống thoát nước mái, di chuyển đồ đạc trong phòng, tháo dỡ hệ thống điện cũ Xem chương V 15 công
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Xem chương V 1,076 m3
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem chương V 32,759 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 28,075 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Xem chương V 94,552 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( tính 90% ) Xem chương V 227,002 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( tính 90% ) Xem chương V 247,686 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà ( tính 90% ) Xem chương V 161,676 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà ( tính 90% ) Xem chương V 64,16 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà (10%) Xem chương V 25,222 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà (10%) Xem chương V 27,521 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà (10%) Xem chương V 17,964 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà (10%) Xem chương V 7,129 m2
15 Bốc xếp phế thải Xem chương V 12,965 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 300m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 12,965 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 12,965 m3
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 2,657 100m2
19 Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường Xem chương V 11,321 m2
20 Quấn gioăng trương nở Hyperstop BD2015 quanh cổ ống Xem chương V 1,13 m
21 Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót Xem chương V 0,025 m2
22 Láng sênô dày 2,0 cm, vữa xi măng trộn sika và cát (hỗn hợp) mác 100 Xem chương V 28,122 m2
23 Quét Sika chống thấm lớp 1 Xem chương V 28,122 m2
24 Quét Sika chống thấm lớp 2 Xem chương V 28,122 m2
25 Ống PVC D90 Xem chương V 0,172 100m
26 Côn cút PVC D90 Xem chương V 4 cái
27 Sản xuất, lắp đặt bật sắt neo giữ ống Xem chương V 28 cái
28 Sản xuất, lắp đặt cầu chắn rác Xem chương V 4 cái
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 227,002 m2
30 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 247,686 m2
31 Trát xà dầm, trần trong , vữa XM M75 Xem chương V 161,676 m2
32 Trát xà dầm, trần ngoài, vữa XM M75 Xem chương V 64,16 m2
33 Trát bù phào đơn, vữa XM mác 75 ( tính 90% ) Xem chương V 193,104 m
34 Trát bù gờ móc nước, chỉ sê nô, vữa XM mác 75 ( tính 90% ) Xem chương V 174,96 m
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 431,86 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 346,5 m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 1,076 m3
38 Đệm vữa trước khi lát, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 27,071 m2
39 Lát gạch Hạ Long 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V 27,071 m2
40 Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 19,206 m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Xem chương V 0,042 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem chương V 0,03 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Xem chương V 0,52 m3
44 Lắp đặt cấu kiện đức sẵn Xem chương V 10 cái
45 Sửa chữa Thay thế kính cửa sổ, cửa đi ( tính 30% ) Xem chương V 10,624 m2
46 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 94,552 1m2
47 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 28,075 m2 cấu kiện
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Xem chương V 50 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Xem chương V 28 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Xem chương V 32 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Xem chương V 123 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Xem chương V 120 m
53 Lắp đặt bảng điện 180X250 lắp hộp quạt Xem chương V 4 cái
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 4 cái
55 Lắp đặt đèn huỳnh quang sắc trắng 1220x40W Xem chương V 10 bộ
56 Lắp đặt đèn ốp tròn 75W/220V Xem chương V 3 bộ
57 Lắp đặt quạt trần Xem chương V 4 cái
58 Tủ điện tổng 200x300x1.5 Xem chương V 1 cái
59 Hộp nối Xem chương V 6 hộp
60 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Xem chương V 1 bộ
61 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ tai mèo Xem chương V 1 sứ
62 Công sơn đón điện Xem chương V 1 cái
63 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 5 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe Xem chương V 4 cái
65 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Xem chương V 2 bảng
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Xem chương V 1 cái
67 Đế âm + đế ổ cắm Xem chương V 11 hộp
68 Đế Atomat Xem chương V 5 hộp
C Nhà lớp học 2 phòng số 2
1 Phá lớp vữa láng sê nô mái, ô văng Xem chương V 14,7 m2
2 Tháo dỡ ống thoát nước mái, di chuyển đồ đạc trong phòng, tháo dỡ hệ thống điện cũ Xem chương V 9 công
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem chương V 96,241 m2
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tính 40%) Xem chương V 3,423 m3
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem chương V 9,198 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Xem chương V 56,56 m
7 Tháo dỡ cửa Xem chương V 17,691 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (60%) Xem chương V 114,881 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (60%) Xem chương V 127,335 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà ( tính 60% ) Xem chương V 54,293 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà ( tính 60% ) Xem chương V 18,986 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (40%) Xem chương V 76,587 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (40%) Xem chương V 84,89 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần trong nhà (40%) Xem chương V 36,195 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà (40%) Xem chương V 12,657 m2
16 Bốc xếp phế thải Xem chương V 11,039 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 300m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 11,039 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 11,039 m3
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 2,052 100m2
20 Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường Xem chương V 6,025 m2
21 Quấn gioăng trương nở Hyperstop BD2015 quanh cổ ống Xem chương V 1,13 m
22 Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót Xem chương V 0,025 m2
23 Láng sênô dày 2,0 cm, vữa xi măng trộn sika và cát (hỗn hợp) mác 100 Xem chương V 14,7 m2
24 Quét Sika chống thấm lớp 1 Xem chương V 14,7 m2
25 Quét Sika chống thấm lớp 2 Xem chương V 14,7 m2
26 Lắp đặt ống PVC d=90mm Xem chương V 0,168 100m
27 Lắp đặt cút PVC d=90mm Xem chương V 4 cái
28 Sản xuất, lắp đặt bật sắt neo giữ ống Xem chương V 28 cái
29 Sản xuất, lắp đặt cầu chắn rác Xem chương V 4 cái
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 114,881 m2
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 127,335 m2
32 Trát xà dầm, trần trong , vữa XM M75 Xem chương V 54,293 m2
33 Trát xà dầm, trần ngoài, vữa XM M75 Xem chương V 18,986 m2
34 Trát bù phào đơn, vữa XM mác 75 ( tính 60% ) Xem chương V 72,42 m
35 Trát bù gờ móc nước, chỉ sê nô, vữa XM mác 75 ( tính 60% ) Xem chương V 59,112 m
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 281,956 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 243,868 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 3,423 m3
39 Đệm vữa trước khi lát, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 105,439 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 96,241 m2
41 Lát gạch Hạ Long 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V 9,198 m2
42 Sản xuất khuôn cửa thép H60x30x1 Xem chương V 57,88 m
43 Sản xuất cửa đi thép hộp pano kính trắng Xem chương V 7,763 m2
44 Sản xuất cửa sổ thép hộp pano kính trắng Xem chương V 11,491 m2
45 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 57,88 m cấu kiện
46 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 19,254 m2 cấu kiện
47 Gia công hoa sắt bằng thép vuông 14x14 Xem chương V 0,147 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 6,217 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 11,491 m2
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Xem chương V 45 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 15 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Xem chương V 60 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Xem chương V 130 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Xem chương V 100 m
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe Xem chương V 5 cái
56 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Xem chương V 5 bảng
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem chương V 5 cái
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 2 cái
59 Hộp nối Xem chương V 5 hộp
60 Lắp đặt quạt trần Xem chương V 5 cái
61 Lắp đặt đèn máng Inox đôi + máng Xem chương V 10 bộ
62 Lắp đặt đèn ốp tròn 75W/220V Xem chương V 2 bộ
63 Đế âm + đế ổ cắm Xem chương V 17 hộp
64 Đế Atomat Xem chương V 8 hộp
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Xem chương V 1 cái
66 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Xem chương V 1 bộ
67 Công sơn đón điện Xem chương V 1 cái
68 Tủ điện tổng KT 300x200x150 Xem chương V 1 hộp
D Nhà lớp học 2 phòng số 3
1 Phá vữa láng tam cấp Xem chương V 15,585 m2
2 Tháo dỡ cửa Xem chương V 22,003 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Xem chương V 58,745 m2
4 Phá dỡ gạch lát nền 400x400 Xem chương V 12,466 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Xem chương V 0,663 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Xem chương V 0,696 m3
7 Xúc hót đất đắp của bục giảng Xem chương V 1,254 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 15,585 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 58,745 1m2
10 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 22,003 m2 cấu kiện
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,696 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 9,33 m2
13 Bốc xếp phế thải Xem chương V 3,299 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 300m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 3,299 m3
E Nhà lớp học 2 phòng số 4
1 Phá dỡ nền láng tam cấp Xem chương V 15,585 m2
2 Tháo dỡ cửa Xem chương V 22,003 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Xem chương V 58,745 m2
4 Phá dỡ nền gạch 400x400 Xem chương V 12,466 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Xem chương V 0,663 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Xem chương V 0,696 m3
7 Xúc hót đất đắp của bục giảng Xem chương V 1,254 m3
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 15,585 m2
9 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 58,745 1m2
10 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 22,003 m2 cấu kiện
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,696 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 9,33 m2
13 Bốc xếp phế thải Xem chương V 3,299 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 300m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 3,299 m3
F Nhà bếp
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 12,371 m3
2 Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 Xem chương V 2,484 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 5,198 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 5,604 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,17 100m2
6 Cốt thép giằng móng, d<=10 Xem chương V 0,085 tấn
7 Cốt thép giằng móng, d<=18 Xem chương V 0,295 tấn
8 Đổ bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,906 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Xem chương V 21,848 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 5,246 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Xem chương V 9,477 m3
12 Vận chuyển đất để đắp trong phạm vi <=300m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 9,477 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,095 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Xem chương V 0,095 100m3
15 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 10,922 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,23 100m2
17 Cốt thép dầm, giằng d<=10 Xem chương V 0,198 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,264 m3
19 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,997 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,037 100m2
21 Cốt thép giằng d<=10 Xem chương V 0,031 tấn
22 Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,204 m3
23 Gia công xà gồ thép, dầm trần, con sơn Xem chương V 0,057 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần, con sơn Xem chương V 0,057 tấn
25 Lợp mái tôn LD 0.42mm Xem chương V 0,716 100m2
26 Tôn úp nóc, ốp sườn dầy 0,35mm Xem chương V 24,276 m
27 Sản xuất, lắp đặt trần tôn xốp khổ 30mm Xem chương V 9,297 m2
28 Sản xuất, lắp đặt phào nhôm Xem chương V 12,56 m
29 SX khung thép Xem chương V 0,188 tấn
30 SX Lưới thép B40 Xem chương V 2,74 m2
31 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,188 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Xem chương V 0,192 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem chương V 0,192 tấn
34 Bu lông Fi 12 Xem chương V 16 cái
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 1,263 100m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 107,947 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 64,026 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 4,84 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 75,762 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 47,584 m2
41 Láng granitô cầu thang Xem chương V 3,96 m2
42 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 Xem chương V 10,4 m
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 68,866 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 107,947 m2
45 SX khuôn cửa thép hộp Xem chương V 53,18 m
46 SX cửa đi pa nô kính trắng Xem chương V 10,428 m2
47 SX cửa sổ pa nô kính trắng Xem chương V 6,019 m2
48 Sản xuất cửa đi nhôm hộp Xem chương V 2,16 m2
49 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 53,18 m cấu kiện
50 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 16,447 m2 cấu kiện
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 2,16 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12 Xem chương V 0,111 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 7,761 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 4,714 m2
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm Xem chương V 180 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Xem chương V 12 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Xem chương V 30 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Xem chương V 55 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem chương V 60 m
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Xem chương V 4 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Xem chương V 1 cái
62 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Xem chương V 3 bảng
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem chương V 7 cái
64 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Xem chương V 3 bảng
65 Lắp đặt hộp nối Xem chương V 3 hộp
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Xem chương V 2 cái
67 Lắp đặt bóng đèn com pắc 40W/220v Xem chương V 7 bộ
68 Đế âm công tắc + ổ cắm Xem chương V 11 hộp
69 Đế âm aptomat Xem chương V 4 hộp
70 Tủ điện tổng KT 210x280x150 Xem chương V 1 tủ
71 Con sơn đón điện Xem chương V 1 bộ
72 Lắp đặt các loại sứ hạ thế Xem chương V 1 sứ
73 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 2,5 m3
74 Đắp đất nền móng công trình Xem chương V 2,5 m3
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,7m3 Xem chương V 1 bể
76 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,2 100m
77 Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=50mm Xem chương V 1 cái
78 Côn thu PPR D50-40 Xem chương V 1 cái
79 Van tổng nhựa PP-R, d=40mm Xem chương V 1 cái
80 Rắc co nhựa PP-R, d=40mm Xem chương V 1 cái
81 Côn thu PPR D40-20 Xem chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Xem chương V 0,08 100m
83 Cút góc PPR d20 Xem chương V 4 cái
84 Tê PPR D20 Xem chương V 2 cái
85 Tê ren trong nhựa PP-R, d=20mm Xem chương V 2 cái
86 Cút góc ren trong nhựa PP-R, d=20mm Xem chương V 3 cái
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 3 bộ
88 Thoát sàn INOX d100 Xem chương V 1 cái
89 Ống PVC D90 Xem chương V 0,2 100m
90 Cút PVC D90 Xem chương V 2 cái
G Phụ trợ
H Sân bê tông Lát gạch Tezzazo
1 Vận chuyển đất trong phạm vi <=300m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 125,793 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 1,258 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Xem chương V 1,258 100m3
4 Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi Xem chương V 5,032 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 1,258 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Xem chương V 25,159 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 50,317 m3
8 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V 503,17 m2
I Bồn hoa
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 2,532 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 5,704 m3
3 Lấp đất chânmóng Xem chương V 1,901 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 34,384 m2
5 Sơn bồn hoa 1 nước lót, 1 nước phủ Xem chương V 34,384 m2
J Móng bo xây gạch
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 4,047 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 1,686 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 6,355 m3
4 Lấp đất chân móng Xem chương V 1,349 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 41,606 m2
6 Sơn tường ngoài 1 nước lót, 1 nước phủ Xem chương V 41,606 m2
7 Gia công lan can Xem chương V 0,141 tấn
8 Lắp dựng lan can sắt Xem chương V 13,97 m2
9 Cốt thép giằng d<=10 Xem chương V 0,029 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,279 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,279 m3
K Tường rào
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 7,02 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,048 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,268 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 4,435 m3
5 Lấp đất chân móng Xem chương V 8,014 m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi <=300m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 8,014 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,08 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Xem chương V 0,08 100m3
9 Cốt thép giằng d<=10 Xem chương V 0,054 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,048 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,528 m3
12 Xây tường thẳng gạch không nung chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 4,095 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Xem chương V 1,458 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 95,476 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 23,523 m2
16 Sơn tường ngoài 1 nước lót, 1 nước phủ Xem chương V 118,999 m2
L Trường Mầm non Sính Phình (Điểm trường Tà Pao)
M Tường rào. cổng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 122,124 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 1,239 m3
3 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm Xem chương V 0,032 m3
4 Ván khuôn trụ cổng Xem chương V 0,024 100m2
5 Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 Xem chương V 3,53 m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150 Xem chương V 0,467 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 11,586 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 61,345 m3
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem chương V 4,399 m3
10 Đắp đất sét Xem chương V 3,059 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,61 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,612 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Xem chương V 0,612 100m3
14 Gia công cột bằng thép hộp 90x90 Xem chương V 0,388 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại (liên kết hàn) Xem chương V 0,388 tấn
16 SX hàng rào lưới thép B40, khung thép hình Xem chương V 152,838 m2
17 Sơn tường rào + trụ Xem chương V 214,469 m2
18 Gia công thép trụ cổng thép hộp Xem chương V 0,101 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Xem chương V 0,101 tấn
20 Gia công thép biển cổng Xem chương V 0,012 tấn
21 Lắp dựng thép biển cổng Xem chương V 0,012 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 15,4 m2
23 Gia công cổng sắt Xem chương V 0,058 tấn
24 Lắp dựng cổng thép Xem chương V 6,3 tấn
25 Bản kề cổng + khuy hóa (06 bản lề và 01 khuy khóa) Xem chương V 1 bộ
26 Khóa cổng Việt Tiếp Xem chương V 1 cái
27 Tôn biển cổng Xem chương V 2,1 m2
28 Dán chữ biển cổng (Chữ đề can) Xem chương V 1 bộ
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 85,991 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Xem chương V 85,991 m2
N Trường Tiểu học Sính Phình (Điểm trường Trung tâm)
O Sửa chữa nhà lớp học 3 phòng
1 Phá dỡ vữa láng mái Xem chương V 22,572 m2
2 Phá dỡ vữa láng tam cấp Xem chương V 19,877 m2
3 Di chuyển đồ đạc trong phòng, tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện Xem chương V 10 công
4 Tháo dỡ trần Xem chương V 132,203 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 35,29 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30%) Xem chương V 88,937 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (30%) Xem chương V 78,589 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) Xem chương V 17,331 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (70%) Xem chương V 207,52 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70%) Xem chương V 183,374 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (70%) Xem chương V 40,439 m2
12 Bốc xếp phế thải Xem chương V 2,773 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 2,773 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 2,773 m3
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 2,503 100m2
16 Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường Xem chương V 12,141 m2
17 Quấn gioăng trương nở Hyperstop BD2015 quanh cổ ống Xem chương V 1,13 m
18 Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót Xem chương V 0,025 m2
19 Láng sênô dày 2,0 cm, vữa xi măng trộn sika và cát (hỗn hợp) mác 100 Xem chương V 22,572 m2
20 Quét Sika chống thấm lớp 1 Xem chương V 22,572 m2
21 Quét Sika chống thấm lớp 2 Xem chương V 22,572 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 88,937 m2
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 78,589 m2
24 Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75 Xem chương V 17,331 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (tính 90%) Xem chương V 166,86 m
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 296,457 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 319,733 m2
28 Láng tam cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 19,877 m2
29 Sản xuất, lắp đặt trần tôn xốp khổ 30mm Xem chương V 132,203 0.0
30 Phào nhôm Xem chương V 135,2 0.0
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chương V 0,345 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 14,668 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 28,37 m2
34 Sản xuất khuôn cửa thép H40x80x1.4 Xem chương V 150,24 m
35 Sản xuất cửa đi sắt hộp chớp kính Xem chương V 11,904 m2
36 Sản xuất cửa sổ sắt hộp chớp kính Xem chương V 25,996 m2
37 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 150,24 m cấu kiện
38 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 37,9 m2 cấu kiện
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Xem chương V 48 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 48 m
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Xem chương V 7 cái
P Trường Tiểu học Sính Phình (Điểm trường Ngã 7)
1 Tháo dỡ hoa bê tông Xem chương V 2 công
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Xem chương V 0,083 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem chương V 0,151 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 6,46 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong (40%) Xem chương V 26,232 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài (40%) Xem chương V 20,826 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (60%) Xem chương V 39,348 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (60%) Xem chương V 31,239 m2
9 Bốc xếp phế thải Xem chương V 0,706 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 0,706 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Xem chương V 0,706 m3
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 0,362 100m2
13 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,22 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 29,772 m2
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 22,374 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 69,12 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 53,613 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 0,686 m2
19 SX cửa đi Đ1 Xem chương V 2,38 m2
20 SX cửa đi Đ2 Xem chương V 4,08 m2
21 Lắp dựng cửa không có khuôn Xem chương V 6,46 m2
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Xem chương V 1 bể
23 Gia công thép giá đỡ téc Xem chương V 0,089 tấn
24 Lắp dựng thép giá đỡ téc Xem chương V 0,089 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 4,74 m2
Q Trường Tiểu học Sính Phình (Điểm trường Háng Đề Dê)
R Nhà vệ sinh 10 chỗ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 34,116 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 4,055 m3
3 Ván khuôn BT lót Xem chương V 0,028 100m2
4 Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 Xem chương V 3,365 m3
5 Cốt thép đáy bể d<=10mm Xem chương V 0,379 tấn
6 Ván khuôn đáy bể Xem chương V 0,042 100m2
7 Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 3,336 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 2,495 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Xem chương V 7,882 m3
10 Cốt thép giằng móng d<=10mm Xem chương V 0,149 tấn
11 Ván khuôn giằng Xem chương V 0,107 100m2
12 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,239 m3
13 Cốt thép tấm đan Xem chương V 0,149 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Xem chương V 0,101 100m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,324 m3
16 Trát thành trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 37,829 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 15,346 m2
18 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem chương V 0,9 m3
19 Lắp đặt tấm đan Xem chương V 20 cái
20 Lắp dựng CKBTCT đúc sẵn Xem chương V 1 cái
21 Đắp đất nền móng công trình Xem chương V 4,586 m3
22 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 5,284 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 10,876 m2
24 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 14,946 m3
25 Cốt thép giằng tường d<=10mm Xem chương V 0,198 tấn
26 Ván khuôn giằng Xem chương V 0,278 100m2
27 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,528 m3
28 Con sơn thép hình Xem chương V 0,024 tấn
29 Lắp dựng con sơn Xem chương V 0,024 tấn
30 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,222 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,222 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 24,719 m2
33 Lợp mái tôn LD Xem chương V 0,606 100m2
34 SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm mã 300 MD Xem chương V 22,126 m
35 Sản xuất hoa bê tông ô thoáng phòng xí KT 200x200 Xem chương V 60 cái
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 80,683 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 96,173 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V 8,4 m
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 121,363 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 34,462 m2
41 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính Xem chương V 16,15 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 16,15 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 96,173 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 80,683 m2
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,24 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem chương V 0,32 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Xem chương V 0,14 100m
48 Ống PVC D90 Xem chương V 0,48 100m
49 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Xem chương V 12 cái
50 Cút PVC D90 Xem chương V 22 cái
51 Tê PVC D90 Xem chương V 10 cái
52 Lắp đặt Nơ TTK, d=40-25mm Xem chương V 1 cái
53 Măng sông ren ngoài nhựa hàn PP-R d=32mm Xem chương V 1 cái
54 Rắc co nhựa hàn PP-R d=32mm Xem chương V 1 cái
55 Van gạt nhựa hàn PP-R d=32mm, d=20mm Xem chương V 9 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem chương V 10 cái
57 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Xem chương V 10 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Xem chương V 2 cái
59 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Xem chương V 1 cái
60 Lắp đặt chậu xí xổm Xem chương V 10 bộ
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chương V 5 bộ
62 Thùng nước 80 lít Xem chương V 2 cái
63 Cút góc ren trong nhựa PP-R, d=20mm Xem chương V 2 cái
64 Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=20mm Xem chương V 5 cái
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem chương V 1 bể
66 Sản xuất, lắp đặt con sơn đón điện Xem chương V 1 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Xem chương V 30 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Xem chương V 90 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 20 m
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Xem chương V 2 cái
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 10 cái
72 Hộp nối 80x80 Xem chương V 2 hộp
73 Lắp đặt bóng đèn Com pắc 15W-220V Xem chương V 12 bộ
74 Đế âm công tắc Xem chương V 12 hộp
75 Đế âm át tô mát Xem chương V 2 hộp
76 Mặt aptomat Xem chương V 2 cái
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 0,98 m3
78 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,98 m3
79 Lấp đất móng Xem chương V 0,327 m3
80 Gia công thép giá đỡ téc Xem chương V 0,401 tấn
81 Lắp đặt thép giá đỡ téc Xem chương V 0,401 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 21,845 m2
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,272 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Xem chương V 0,272 100m3
85 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Xem chương V 1,788 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp III Xem chương V 1,788 100m3
S Nhà tắm
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 4,078 m3
2 Ván khuôn BT lót Xem chương V 0,021 100m2
3 Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 Xem chương V 0,481 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,482 m3
5 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,25 m3
6 Ván khuôn giằng Xem chương V 0,022 100m2
7 Cốt thép giằng d<=10mm Xem chương V 0,029 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình Xem chương V 1,359 m3
9 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 0,42 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,027 100m3
11 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,877 m3
12 SX cửa khung sắt bịt tôn Xem chương V 2,52 m2
13 Lắp dựng cửa không có khuôn Xem chương V 2,52 m2 cấu kiện
14 SXLD hoa bê tông Xem chương V 12 cái
15 Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,304 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,055 100m2
17 Cốt thép giằng d<=10mm Xem chương V 0,042 tấn
18 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,037 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,037 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Xem chương V 0,012 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem chương V 0,012 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 0,704 m2
23 Lợp mái tôn Xem chương V 0,099 100m2
24 Tôn úp nóc dày 0.35mm Xem chương V 9,51 m
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 0,283 100m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 24,37 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 11,868 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 22,56 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 5,044 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 24,37 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 11,868 m2
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem chương V 20 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Xem chương V 15 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Xem chương V 35 m
35 Đế âm công tắc Xem chương V 2 hộp
36 Đế âm Át tô mát Xem chương V 1 hộp
37 Lắp đặt đèn Compac Xem chương V 2 bộ
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 2 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Xem chương V 1 cái
40 Mặt aptomat Xem chương V 1 cái
41 Con sơn đón điện Xem chương V 1 cái
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem chương V 1 bể
43 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Xem chương V 0,12 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Xem chương V 0,24 100m
45 Ống PVC D34 Xem chương V 0,03 100m
46 Ống PVC D90 Xem chương V 0,2 100m
47 Côn thu PVC D90-34 Xem chương V 2 cái
48 Côn cút PVC D34 Xem chương V 6 cái
49 Cút PVC D90 Xem chương V 4 cái
50 Tê PVC D90 Xem chương V 3 cái
51 Côn thu PPR D40-25 Xem chương V 1 cái
52 Cút PPR D40 Xem chương V 6 cái
53 Cút PPR D25 Xem chương V 10 cái
54 Tê PPR D25 Xem chương V 4 cái
55 Tê PPR D40 Xem chương V 2 cái
56 Lắp đặt măng sông ren ngoài hựa PP-R, d=40mm Xem chương V 1 cái
57 Lắp đặt van nhựa PP-R, d=40mm Xem chương V 1 cái
58 Lắp đặt rắc co nhựa PP-R, d=40mm Xem chương V 1 cái
59 Lắp đặt tê ren trong nhựa PP-R, d=25mm Xem chương V 4 cái
60 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PP-R, d=25mm Xem chương V 2 cái
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chương V 2 bộ
62 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Xem chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 2 bộ
64 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Xem chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->