Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801798-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200772760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 07:30:00 đến ngày 2020-08-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,811,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 3 TẦNG : | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5566 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,028 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 103,26 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 118,7646 | m2 |
| 6 | Tấm vách chống nóng, chống ồn EPS dày 50mm, tỷ trọng EPS 11kg/m3, tôn mạ A/z50, 2 lớp tôn, G340 (AP-EPS- 0,45/50/0,40mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 126,96 | m2 |
| 7 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m2 |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính Việt Nhật dày 5mm. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 415,5352 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 315,34 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 315,34 | m2 cấu kiện |
| 14 | Cửa sổ mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 85,68 | m2 |
| 15 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | m2 |
| 16 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 121,365 | m2 |
| 19 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 89,2288 | m2 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6264 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59,3464 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5.541,811 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.212,2886 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5.112,5135 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.425,9035 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,74 | m2 |
| 27 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,0448 | m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1257 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc khổ Khổ 300 dày 0,40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,19 | md |
| 33 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 126,435 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,6701 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bể |
| 36 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Thông tắc toàn bộ nhà vệ sinh các phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | công |
| 40 | Bàn INOX 304 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van d=20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu, đường kính d=32/20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê, đường kính d=20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| B | NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5552 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ nhóm IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Công |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 293,9726 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 832,409 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,2709 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50,8525 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7412 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62,9504 | m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7412 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5738 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, úp diềm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,39 | md |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 548,8135 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,1275 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,5875 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 19 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,1375 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,6049 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,2709 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 653,8315 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,054 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7808 | 100m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van d=20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu, đường kính d=32/20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê, đường kính d=20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê xiên, đường kính côn d=110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75/34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75/34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=75mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc quạt trần - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Compac 22W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tủ điện nhựa chứa Atomat (1-4modul) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi