Gói thầu: Gói thầu số 32: Sửa chữa, khôi phục mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ Đập Thủy điện Ka Nak và Đập Thủy điện An Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200818483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện An Khê - Ka Nak |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32: Sửa chữa, khôi phục mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ Đập Thủy điện Ka Nak và Đập Thủy điện An Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 17:18:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,403,309 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đo đạc, xác định vị trí tọa độ cắm mốc trên thực địa | |||
| 1 | Đo đạc cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập (tương đương đường chuyền cấp 2, địa hình cấp 3) | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 39 | Mốc |
| B | Đúc mốc (49 mốc) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 <br/>0,1*0,2*0,915= 0,02<br/> | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột (0,1*2+0,2*2)*0,915= 0,55 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột đường kính <= 10 mm. Thép fi 8: 1,05*4*0,395=1,659 Thép fi6: ((0,05+0,15)*2)*5*0,222= 0,444 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 103 | Kg |
| 4 | Khắc chìm ký hiệu mốc | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 49 | Mốc |
| C | Chôn mốc (49 mốc) | |||
| 1 | Vận chuyển mốc, vật liệu đúc bệ bằng thủ công, độ dốc 30 độ, cự ly bình quân 500m;<br/>Khối lượng 01 mốc: (0,4*0,4*0,4+0,515*0,1*0,2)*2400=178,3<br/> | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 8.737,7 | Kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Khối lượng 01 mốc: (0,4*0,4+1,2*1,2)/2*0,4= 0,32 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 49 | Cái |
| 4 | Bê tông móng bệ mốc, đá 4x6, mác 200, KT 0,4x0,4x0,4 Khối lượng 01 bệ: 0,3*0,2*0,4 | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| D | Sơn và kẻ chữ lại (105 mốc) | |||
| 1 | Sơn cột không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng:<br/>Mặt bệ + đỉnh mốc: 0,4*0,4=0,16<br/>Thân mốc: 0,515*0,2+0,1*0,5=0,153<br/> | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 32,865 | m2 |
| 2 | Kẻ chữ ký hiệu mốc bằng sơn Ici Dulux màu đỏ | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 105 | Mốc |
| E | Phát quang, san gạt mặt bằng quanh mốc | |||
| 1 | San gạt, đắp lại hố móng, đất cấp 3 (49 mốc)<br/>KL: 0,32-(0,4*0,4*0,4)=0,256<br/> | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 12,544 | M3 |
| 2 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2: 0 cây (56 mốc x2,5 m2) | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 140 | M2 |
| F | Công việc khác | |||
| 1 | Lán trại tạm | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoán |
| 2 | Đo đạc hoàn công cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập (tương đương đường chuyền cấp 2) | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 49 | Mốc |
| 3 | Chụp hình các mốc ranh giới | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 105 | Hình |
| 4 | Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoán |
| 5 | In báo cáo tổng kết kỹ thuật | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 6 | In bản đồ (10 bộ * 2 tờ/bộ) | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | Tờ |
| 7 | Tổ chức bàn giao mốc ngoài thực địa cho UBND các xã liên quan để quản lý, bảo vệ (105 mốc) | như trong phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi