Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 15:39:00 đến ngày 2020-08-17 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,840,306,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Điểm trường trung tâm (Trường MN Tủa Thàng số 1) | |||
| B | Nhà bếp 3 gian | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 3,87 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 24,98 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng d<=10mm | Chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng d<=18mm | Chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,77 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng d<=10mm | Chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng d<=18mm | Chương V | 0,24 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng | Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,71 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,27 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 6,67 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,48 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,09 | m3 |
| 17 | Cốt thép cột trụ d<=10mm | Chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột trụ d<=18mm | Chương V | 0,21 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột trụ | Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông cột trụ đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,06 | m3 |
| 21 | Cốt thép dầm giằng d<=10mm | Chương V | 0,11 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm giằng d<=18mm | Chương V | 0,45 | tấn |
| 23 | Ván khuôn dầm giằng | Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,63 | m3 |
| 25 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn | Chương V | 0,03 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông CK đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,37 | m3 |
| 27 | Ván khuôn CK đúc sẵn | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái d<=10mm | Chương V | 0,17 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,79 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 8,24 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,92 | m3 |
| 33 | Cốt thép dầm giằng d<=10mm | Chương V | 0,05 | tấn |
| 34 | Ván khuôn dầm giằng | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | 0,43 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,43 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 38 | Trần tôn la phông dày 0.28 | Chương V | 32,64 | m2 |
| 39 | Tôn úp nóc (vận dụng) | Chương V | 8,78 | m |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 71,81 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 97,43 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 11,26 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V | 23,76 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V | 13,13 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 14,36 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 14,36 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V | 13,84 | m |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,33 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,08 | m2 |
| 50 | Láng granitô | Chương V | 11,59 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 108,7 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 108,7 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi thép hộp | Chương V | 8,06 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ thép hộp | Chương V | 5,31 | m2 |
| 55 | SX khuôn cửa thép hộp 80x40x1,8mm | Chương V | 42,4 | m |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12 | Chương V | 0,1 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,3 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 42,4 | m cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,18 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 13,38 | m2 cấu kiện |
| 61 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | Ống PVC D67 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 63 | Côn cút PVC D67 | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Đai sắt phi 10 neo giữ ống | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Côn cút HDPE D40 | Chương V | 7 | cái |
| 68 | Côn cút HDPE D20 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 2,21 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 2,21 | m3 |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 16,5 | m |
| 75 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 20 | m |
| 76 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 4 | cọc |
| 79 | Đai sắt phi 10 neo giữ ống | Chương V | 8 | cái |
| 80 | Quả hồ lô D200 (vận dụng) | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Chương V | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Chương V | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Chương V | 90 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 130 | m |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 50cm2 | Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V | 1 | hộp |
| 93 | Con sơn đón điện | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V | 1 | sứ |
| C | Nhà tắm giáo viên | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 29,17 | m3 |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,22 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng d<= 10mm | Chương V | 0,07 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,22 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,98 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 12,32 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm giằng d <= 10mm | Chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm giằng d <= 18mm | Chương V | 0,13 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,09 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 18,52 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 7,48 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng d <= 10mm | Chương V | 0,06 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,08 | m3 |
| D | b) Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,73 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm giằng d <= 10mm | Chương V | 0,02 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm giằng d <= 18mm | Chương V | 0,13 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,83 | m3 |
| 6 | Cốt thép sàn mái d <= 10mm | Chương V | 0,12 | tấn |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 49,17 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,48 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 42,74 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi thép hộp | Chương V | 3,15 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,15 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 9,81 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 9,81 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,63 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,74 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 49,17 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 26,48 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,42 | 100m2 |
| E | c) Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Vòi đồng D25 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Vòi rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Ống PVC D32 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Côn thu PVC D90-34 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút PVC D34 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Cút PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Tê PVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| F | e) Giá thép để téc | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Gia công thép trụ đỡ thép hình | Chương V | 0,4 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giàn giá đỡ | Chương V | 0,4 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,85 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 7 | Máy bơm nước Panasonic - A-200JAK hoặc tương đương | Chương V | 1 | ĐVT |
| G | Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 2,07 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 16,31 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng d <= 10mm | Chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng d<= 10mm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng d<= 18mm | Chương V | 0,04 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,74 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 8,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng d<= 10mm | Chương V | 0,05 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng d<= 18mm | Chương V | 0,17 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,33 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,65 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 18,02 | m2 |
| 18 | Ván khuôn CKBTCT đúc sẵn | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép CKBTCT đúc sẵn | Chương V | 0,05 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 1 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 6,13 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,27 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột d<= 10mm | Chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột d<= 18mm | Chương V | 0,07 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,48 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 12,95 | m3 |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng d<= 10mm | Chương V | 0,14 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng d<= 18mm | Chương V | 0,17 | tấn |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,18 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái d<= 10mm | Chương V | 0,26 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,74 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 65,9 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 25,32 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V | 37,3 | m2 |
| 40 | Cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi | Chương V | 3,08 | m2 |
| 41 | Cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ | Chương V | 0,72 | m2 |
| 42 | Tấm COMPACT HPL, dày 12mm (cả phụ kiện) | Chương V | 25,92 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 25,92 | m2 cấu kiện |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 37,36 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,36 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,8 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,31 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 65,9 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 62,62 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 55 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V | 55 | m |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40x60mm | Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Chương V | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt VS) | Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (không bao gồm đầu nối măng sông) | Chương V | 0,48 | 100m |
| 69 | Côn cút PPR D25mm | Chương V | 14 | cái |
| 70 | Tê PPR D25mm | Chương V | 7 | cái |
| 71 | Măng sông PPR D25mm | Chương V | 14 | cái |
| 72 | Ống PVC D50 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 73 | Ống PVC D100 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 74 | Ống PVC D150 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 75 | Côn cút PVC D150 | Chương V | 5 | cái |
| 76 | Côn cút PVC D100 | Chương V | 12 | cái |
| 77 | Tê PVC D100 | Chương V | 12 | cái |
| 78 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Côn cút PVC D60 | Chương V | 14 | cái |
| 80 | Tê PVC D60 | Chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| H | Nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,77 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,22 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,22 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 1,02 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 1,02 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,53 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,03 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,03 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,06 | 100m2 |
| 12 | Tôn lấy sáng | Chương V | 10,73 | m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Chương V | 13 | m |
| I | Phụ trợ(sân đường + thoát nước, tường rào, cổng) | |||
| J | a) Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Chương V | 144 | cấu kiện |
| 2 | Vét rãnh thoát nước | Chương V | 204,2 | m |
| 3 | Lắp đặt lại tấm đan | Chương V | 144 | cái |
| K | b) Phá dỡ rãnh cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 1,05 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 1,21 | m3 |
| L | Cải tạo đoạn rãnh 10 - 11 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 15,84 | m2 |
| M | Xây mới rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 25,46 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,76 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,17 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,1 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 11,16 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 44,87 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,12 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,64 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 44 | cái |
| 12 | Ống HDPE D300 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Cút HDPE D300 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Đào đất chôn ống | Chương V | 3,2 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,72 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,72 | m3 |
| N | b) Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Bạt dứa | Chương V | 1,62 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,19 | m3 |
| O | c) Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 33,11 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm | Chương V | 3,75 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 178,82 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 13,2 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 51,45 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Chương V | 7,27 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 8,84 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 9,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng d<= 10mm | Chương V | 0,28 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,7 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,23 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 27,92 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,61 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 16 | cốt thép giằng d<=10mm | Chương V | 0,38 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,66 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 622,68 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V | 84,06 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 706,74 | m2 |
| 21 | Mũi mác sắt | Chương V | 1.662,76 | cái |
| P | d) Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 1,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 0,43 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,46 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,65 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông trụ đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,26 | m3 |
| 7 | Cốt thép trụ d<= 10mm | Chương V | 0,01 | tấn |
| 8 | Cốt thép trụ d<= 18mm | Chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Đắp đấu đầu trụ cổng | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,56 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | Bản lề cối | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,4 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,8 | m2 |
| 15 | Khóa việt Tiệp chống cắt | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Khóa đuôi chuột | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Biển, chữ tên trường | Chương V | 1 | bộ |
| Q | e) Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 1,63 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,97 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,31 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 34,11 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 37,49 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng d<= 10mm | Chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng d<= 18mm | Chương V | 0,08 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,72 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 11 | Thép D14 liên kết | Chương V | 52,2 | kg |
| 12 | Gia công lan can | Chương V | 0,19 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 26,01 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,56 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 0,46 | m2 |
| 16 | Ống PVC D67 | Chương V | 0,23 | 100m |
| R | Phần phá dỡ | |||
| S | a) Nhà tắm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 2,13 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 1,81 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 4,42 | m3 |
| T | b) Bể nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 4,83 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 0,04 | m3 |
| U | c) Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 2,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 2,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 10,8 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 24,38 | m2 |
| V | d) Tháo dỡ tôn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 94,85 | m2 |
| W | Điểm trường Phi Giàng 1 (Trường MN Tủa Thàng 1) | |||
| X | Sửa chữa nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 18,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 30,61 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài 20% | Chương V | 35,57 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 142,3 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong 20% | Chương V | 49,18 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 196,73 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 20% | Chương V | 8,97 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 35,88 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 39,12 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,02 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V | 70,36 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,22 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Chương V | 1 | công |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 0,76 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 0,97 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 17,56 | m3 |
| 18 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V | 3,02 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 3,02 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,56 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,41 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,64 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 47,94 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 49,18 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V | 8,97 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 39,12 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 39,12 | m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,79 | m3 |
| 31 | Cốt thép giằng d<= 10mm | Chương V | 0,02 | tấn |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 290,76 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 190,23 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 30,61 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 18,43 | m2 cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 11,4 | m2 |
| 37 | Thay thế kính vỡ | Chương V | 5 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,02 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Chương V | 16,5 | m |
| 40 | Máng thu nước | Chương V | 16,5 | m |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,38 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,6 | tấn |
| 43 | Trần tôn la phông đây 0.28mm | Chương V | 70,36 | m2 |
| 44 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 45 | Cút PVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| 46 | Đai sắt phi 10 neo giữ ống | Chương V | 20 | cái |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 5,28 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 5,28 | m3 |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 16,5 | m |
| 50 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 36 | m |
| 51 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 54 | Đai sét phi 10 neo giữ dây dẫn sét (vận dụng) | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Quả hồ lô D200 (vận dụng) | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Chương V | 25 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Chương V | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Chương V | 38 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Chương V | 140 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V | 178 | m |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 10 | cái |
| 69 | Tủ điện tổng KT 210x280x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V | 4 | hộp |
| 71 | Con sơn đón điện | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V | 1 | sứ |
| Y | Phụ trợ | |||
| Z | a) Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Bạt dứa | Chương V | 2,81 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 28,5 | m3 |
| 4 | Làm khe co giãn (Cắt khe bằng máy cắt bê tông) | Chương V | 8,49 | m |
| 5 | Ván khuô | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| AA | b) Phá dỡ bể cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 1,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V | 1 | bể |
| AB | c) Nhà vệ sinh cũ | |||
| AC | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 1,74 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 20,39 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 21,73 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 4,29 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 3,27 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Thông tắc bể phốt | Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 20,39 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 21,73 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,29 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 26,02 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 20,39 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, Gạch lát ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,29 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,03 | 100m |
| AD | d) Nhà ăn bán mái | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 2,45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 1,56 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,16 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,16 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,13 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,13 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 13 | Tôn phẳng che hắt | Chương V | 11 | m² |
| AE | e) Hàng rào lưới thép B40 | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,03 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,03 | tấn |
| 3 | Lưới thép B40 khổ 1.5m | Chương V | 21,15 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi