Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200816288-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 08:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200815049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 15:39:00 đến ngày 2020-08-17 08:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,840,306,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Điểm trường trung tâm (Trường MN Tủa Thàng số 1)
B Nhà bếp 3 gian
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 3,87 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 24,98 m3
3 Đổ bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Chương V 3,68 m3
4 Ván khuôn móng Chương V 0,08 100m2
5 Cốt thép móng d<=10mm Chương V 0,01 tấn
6 Cốt thép móng d<=18mm Chương V 0,1 tấn
7 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V 1,77 m3
8 Cốt thép giằng d<=10mm Chương V 0,07 tấn
9 Cốt thép giằng d<=18mm Chương V 0,24 tấn
10 Ván khuôn giằng Chương V 0,21 100m2
11 Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,71 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 6,27 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 6,67 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 3,48 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,28 100m3
16 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 4,09 m3
17 Cốt thép cột trụ d<=10mm Chương V 0,06 tấn
18 Cốt thép cột trụ d<=18mm Chương V 0,21 tấn
19 Ván khuôn cột trụ Chương V 0,36 100m2
20 Đổ bê tông cột trụ đá 1x2, mác 200 Chương V 2,06 m3
21 Cốt thép dầm giằng d<=10mm Chương V 0,11 tấn
22 Cốt thép dầm giằng d<=18mm Chương V 0,45 tấn
23 Ván khuôn dầm giằng Chương V 0,39 100m2
24 Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,63 m3
25 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn Chương V 0,03 tấn
26 Đổ bê tông CK đúc sẵn đá 1x2, mác 200 Chương V 0,37 m3
27 Ván khuôn CK đúc sẵn Chương V 0,04 100m2
28 Cốt thép sàn mái d<=10mm Chương V 0,17 tấn
29 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,79 m3
30 Ván khuôn sàn mái Chương V 0,13 100m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 8,24 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 3,92 m3
33 Cốt thép dầm giằng d<=10mm Chương V 0,05 tấn
34 Ván khuôn dầm giằng Chương V 0,04 100m2
35 Gia công xà gồ thép 0,43 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,43 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,54 100m2
38 Trần tôn la phông dày 0.28 Chương V 32,64 m2
39 Tôn úp nóc (vận dụng) Chương V 8,78 m
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 71,81 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 97,43 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 11,26 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V 23,76 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V 13,13 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 14,36 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 14,36 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Chương V 13,84 m
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 46,33 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 9,08 m2
50 Láng granitô Chương V 11,59 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 108,7 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 108,7 m2
53 Sản xuất cửa đi thép hộp Chương V 8,06 m2
54 Sản xuất cửa sổ thép hộp Chương V 5,31 m2
55 SX khuôn cửa thép hộp 80x40x1,8mm Chương V 42,4 m
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12 Chương V 0,1 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,3 m2
58 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V 42,4 m cấu kiện
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 5,18 m2
60 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 13,38 m2 cấu kiện
61 Ống PVC D90 Chương V 0,08 100m
62 Ống PVC D67 Chương V 0,15 100m
63 Côn cút PVC D67 Chương V 6 cái
64 Đai sắt phi 10 neo giữ ống Chương V 8 cái
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V 0,15 100m
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V 0,2 100m
67 Côn cút HDPE D40 Chương V 7 cái
68 Côn cút HDPE D20 Chương V 2 cái
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Chương V 1 bể
70 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V 1 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
72 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 2,21 m3
73 Đắp đất nền móng công trình Chương V 2,21 m3
74 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 16,5 m
75 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 20 m
76 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
77 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
78 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V 4 cọc
79 Đai sắt phi 10 neo giữ ống Chương V 8 cái
80 Quả hồ lô D200 (vận dụng) Chương V 2 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Chương V 70 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Chương V 40 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Chương V 90 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 130 m
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 9 cái
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 6 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 1 bộ
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương V 6 cái
91 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 50cm2 Chương V 1 hộp
92 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V 1 hộp
93 Con sơn đón điện Chương V 1 cái
94 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương V 1 sứ
C Nhà tắm giáo viên
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V 29,17 m3
2 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V 1 m3
3 Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 Chương V 1,22 m3
4 Cốt thép móng d<= 10mm Chương V 0,07 tấn
5 Ván khuôn móng Chương V 0,02 100m2
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V 1,22 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 2,98 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Chương V 12,32 m3
9 Cốt thép dầm giằng d <= 10mm Chương V 0,02 tấn
10 Cốt thép dầm giằng d <= 18mm Chương V 0,13 tấn
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,06 100m2
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,09 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 18,52 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 7,48 m2
15 Ván khuôn móng Chương V 0,09 100m2
16 Ván khuôn móng d <= 10mm Chương V 0,06 tấn
17 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V 1,08 m3
D b) Phần thân
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 7,73 m3
2 Cốt thép dầm giằng d <= 10mm Chương V 0,02 tấn
3 Cốt thép dầm giằng d <= 18mm Chương V 0,13 tấn
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,08 100m2
5 Đổ bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Chương V 0,83 m3
6 Cốt thép sàn mái d <= 10mm Chương V 0,12 tấn
7 Ván khuôn sàn mái Chương V 0,07 100m2
8 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,66 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,8 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 49,17 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V 7,48 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 42,74 m2
13 Sản xuất cửa đi thép hộp Chương V 3,15 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 3,15 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 9,81 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 9,81 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 7,63 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 23,74 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 49,17 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 26,48 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,42 100m2
E c) Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Chương V 20 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Chương V 12 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 12 m
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V 1 hộp
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
8 Vòi đồng D25 Chương V 2 cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Vòi rửa Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt hộp đựng Chương V 2 cái
13 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 2 cái
14 Ống PVC D32 Chương V 0,03 100m
15 Ống PVC D90 Chương V 0,2 100m
16 Côn thu PVC D90-34 Chương V 2 cái
17 Cút PVC D34 Chương V 6 cái
18 Cút PVC D90 Chương V 4 cái
19 Tê PVC D90 Chương V 3 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 0,12 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,24 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 6 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V 10 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V 4 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 2 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
F e) Giá thép để téc
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,98 m3
2 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V 0,98 m3
3 Gia công thép trụ đỡ thép hình Chương V 0,4 tấn
4 Lắp dựng giàn giá đỡ Chương V 0,4 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 21,85 m2
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
7 Máy bơm nước Panasonic - A-200JAK hoặc tương đương Chương V 1 ĐVT
G Nhà vệ sinh học sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 2,07 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 16,31 m3
3 Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 Chương V 2,3 m3
4 Ván khuôn móng Chương V 0,01 100m2
5 Cốt thép móng d <= 10mm Chương V 0,05 tấn
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6 m3
7 Cốt thép móng d<= 10mm Chương V 0,03 tấn
8 Cốt thép móng d<= 18mm Chương V 0,04 tấn
9 Ván khuôn móng Chương V 0,04 100m2
10 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V 0,74 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 8,03 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,12 100m2
13 Cốt thép giằng d<= 10mm Chương V 0,05 tấn
14 Cốt thép giằng d<= 18mm Chương V 0,17 tấn
15 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Chương V 1,33 m3
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 3,65 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 18,02 m2
18 Ván khuôn CKBTCT đúc sẵn Chương V 0,03 100m2
19 Cốt thép CKBTCT đúc sẵn Chương V 0,05 tấn
20 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6 m3
21 Lắp đặt tấm đan Chương V 6 cái
22 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V 1 m3
23 Đắp đất nền móng công trình Chương V 6,13 m3
24 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 2,27 m3
25 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,09 100m2
26 Cốt thép cột d<= 10mm Chương V 0,01 tấn
27 Cốt thép cột d<= 18mm Chương V 0,07 tấn
28 Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 Chương V 0,48 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 12,95 m3
30 Cốt thép dầm, giằng d<= 10mm Chương V 0,14 tấn
31 Cốt thép dầm, giằng d<= 18mm Chương V 0,17 tấn
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,26 100m2
33 Đổ bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 200 Chương V 2,18 m3
34 Ván khuôn sàn mái Chương V 0,32 100m2
35 Cốt thép sàn mái d<= 10mm Chương V 0,26 tấn
36 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,74 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 65,9 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 25,32 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V 37,3 m2
40 Cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi Chương V 3,08 m2
41 Cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ Chương V 0,72 m2
42 Tấm COMPACT HPL, dày 12mm (cả phụ kiện) Chương V 25,92 m2
43 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V 25,92 m2 cấu kiện
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 37,36 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 37,36 m2
46 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 29,8 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V 48,31 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 65,9 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 62,62 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,66 100m2
51 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 30 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 25 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 55 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Chương V 55 m
55 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V 2 cái
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Chương V 6 bộ
57 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Chương V 1 cái
58 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40x60mm Chương V 1 hộp
59 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 12 bộ
60 Lắp đặt hộp đựng Chương V 12 cái
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa Chương V 9 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 4 bộ
63 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 4 bộ
64 Lắp đặt gương soi Chương V 6 cái
65 Lắp đặt kệ kính Chương V 6 cái
66 Lắp đặt giá treo Chương V 6 cái
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt VS) Chương V 6 bộ
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (không bao gồm đầu nối măng sông) Chương V 0,48 100m
69 Côn cút PPR D25mm Chương V 14 cái
70 Tê PPR D25mm Chương V 7 cái
71 Măng sông PPR D25mm Chương V 14 cái
72 Ống PVC D50 Chương V 0,01 100m
73 Ống PVC D100 Chương V 0,25 100m
74 Ống PVC D150 Chương V 0,3 100m
75 Côn cút PVC D150 Chương V 5 cái
76 Côn cút PVC D100 Chương V 12 cái
77 Tê PVC D100 Chương V 12 cái
78 Ống PVC D60 Chương V 0,4 100m
79 Côn cút PVC D60 Chương V 14 cái
80 Tê PVC D60 Chương V 14 cái
81 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V 4 cái
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,12 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,12 100m3
H Nhà ăn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,77 m3
2 Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 Chương V 0,13 m3
3 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V 0,64 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,22 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,22 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 1,02 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 1,02 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 19,53 m2
9 Gia công xà gồ thép Chương V 1,03 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,03 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 3,06 100m2
12 Tôn lấy sáng Chương V 10,73 m2
13 Tôn úp nóc Chương V 13 m
I Phụ trợ(sân đường + thoát nước, tường rào, cổng)
J a) Rãnh thoát nước
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Chương V 144 cấu kiện
2 Vét rãnh thoát nước Chương V 204,2 m
3 Lắp đặt lại tấm đan Chương V 144 cái
K b) Phá dỡ rãnh cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 1,05 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 1,21 m3
L Cải tạo đoạn rãnh 10 - 11
1 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V 0,32 m3
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 15,84 m2
M Xây mới rãnh
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 25,46 m3
2 Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 Chương V 2,76 m3
3 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V 2,17 m3
4 Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V 5,1 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 11,16 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 44,87 m2
7 Ván khuôn tấm đan Chương V 0,09 100m2
8 Cốt thép tấm đan Chương V 0,12 tấn
9 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V 1,64 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1 cấu kiện
11 Lắp đặt tấm đan Chương V 44 cái
12 Ống HDPE D300 Chương V 0,2 100m
13 Cút HDPE D300 Chương V 3 cái
14 Đào đất chôn ống Chương V 3,2 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 0,72 m3
16 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,72 m3
N b) Sân bê tông
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V 3,24 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,08 100m3
3 Bạt dứa Chương V 1,62 100m2
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 16,19 m3
O c) Tường rào
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 33,11 m3
2 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=22cm Chương V 3,75 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 178,82 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 13,2 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 51,45 m3
6 Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 Chương V 7,27 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 8,84 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 9,5 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,25 100m2
10 Cốt thép giằng d<= 10mm Chương V 0,28 tấn
11 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Chương V 2,7 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 3,23 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 27,92 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 4,61 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,5 100m2
16 cốt thép giằng d<=10mm Chương V 0,38 tấn
17 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Chương V 3,66 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 622,68 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V 84,06 m2
20 Sơn tường ngoài, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 706,74 m2
21 Mũi mác sắt Chương V 1.662,76 cái
P d) Cổng chính
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 1,3 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V 0,43 m3
3 Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 Chương V 0,16 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 0,46 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,65 m3
6 Đổ bê tông trụ đá 1x2, mác 200 Chương V 0,26 m3
7 Cốt thép trụ d<= 10mm Chương V 0,01 tấn
8 Cốt thép trụ d<= 18mm Chương V 0,02 tấn
9 Đắp đấu đầu trụ cổng Chương V 2 cái
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 7,56 m2
11 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm Chương V 0,11 tấn
12 Bản lề cối Chương V 12 cái
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 5,4 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,8 m2
15 Khóa việt Tiệp chống cắt Chương V 1 cái
16 Khóa đuôi chuột Chương V 3 cái
17 Biển, chữ tên trường Chương V 1 bộ
Q e) Kè chắn đất
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 1,63 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,97 100m3
3 Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 Chương V 5,31 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 34,11 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 37,49 m3
6 Cốt thép giằng d<= 10mm Chương V 0,05 tấn
7 Cốt thép giằng d<= 18mm Chương V 0,08 tấn
8 Ván khuôn giằng Chương V 0,17 100m2
9 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Chương V 1,72 m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,03 100m3
11 Thép D14 liên kết Chương V 52,2 kg
12 Gia công lan can Chương V 0,19 tấn
13 Lắp dựng lan can sắt Chương V 26,01 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 16,56 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 0,46 m2
16 Ống PVC D67 Chương V 0,23 100m
R Phần phá dỡ
S a) Nhà tắm
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 2,13 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V 1,81 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 4,42 m3
T b) Bể nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 4,83 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 0,04 m3
U c) Nhà vệ sinh
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 2,2 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V 2,9 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 10,8 m3
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 24,38 m2
V d) Tháo dỡ tôn
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 94,85 m2
W Điểm trường Phi Giàng 1 (Trường MN Tủa Thàng 1)
X Sửa chữa nhà lớp học
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 18,43 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg Chương V 10 cấu kiện
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 30,61 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường ngoài 20% Chương V 35,57 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 142,3 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tường trong 20% Chương V 49,18 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 196,73 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 20% Chương V 8,97 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 35,88 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V 39,12 m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 1,02 m2
12 Tháo dỡ trần Chương V 70,36 m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V 0,22 tấn
14 Tháo dỡ thiết bị điện, nước Chương V 1 công
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 0,76 m3
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 0,97 m3
17 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 17,56 m3
18 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V 3,02 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V 3,02 m3
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 1,92 100m2
21 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 17,56 m2
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,41 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,64 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 47,94 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 49,18 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V 8,97 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 39,12 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 39,12 m2
29 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,07 100m2
30 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Chương V 0,79 m3
31 Cốt thép giằng d<= 10mm Chương V 0,02 tấn
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 290,76 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 190,23 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 30,61 m2
35 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 18,43 m2 cấu kiện
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 11,4 m2
37 Thay thế kính vỡ Chương V 5 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,02 100m2
39 Tôn úp nóc Chương V 16,5 m
40 Máng thu nước Chương V 16,5 m
41 Gia công xà gồ thép Chương V 0,38 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,6 tấn
43 Trần tôn la phông đây 0.28mm Chương V 70,36 m2
44 Ống PVC D90 Chương V 0,09 100m
45 Cút PVC D90 Chương V 15 cái
46 Đai sắt phi 10 neo giữ ống Chương V 20 cái
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 5,28 m3
48 Đắp đất nền móng công trình Chương V 5,28 m3
49 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 16,5 m
50 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 36 m
51 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
52 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
53 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 6 cọc
54 Đai sét phi 10 neo giữ dây dẫn sét (vận dụng) Chương V 6 cái
55 Quả hồ lô D200 (vận dụng) Chương V 3 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Chương V 25 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Chương V 12 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Chương V 38 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Chương V 140 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V 178 m
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 10 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 10 cái
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 10 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 4 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 10 cái
69 Tủ điện tổng KT 210x280x150 Chương V 1 hộp
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V 4 hộp
71 Con sơn đón điện Chương V 1 cái
72 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương V 1 sứ
Y Phụ trợ
Z a) Sân bê tông
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,14 100m3
2 Bạt dứa Chương V 2,81 100m2
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 28,5 m3
4 Làm khe co giãn (Cắt khe bằng máy cắt bê tông) Chương V 8,49 m
5 Ván khuô Chương V 0,04 100m2
AA b) Phá dỡ bể cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 1,75 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 1,52 m3
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Chương V 1 bể
AB c) Nhà vệ sinh cũ
AC Phá dỡ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 1,74 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 20,39 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 21,73 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 4,29 m2
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V 3,27 m3
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 2 bộ
7 Thông tắc bể phốt Chương V 1 Khoản
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 20,39 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 21,73 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V 4,29 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 26,02 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 20,39 m2
13 Lát nền, sàn, Gạch lát ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 4,29 m2
14 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V 2 bộ
15 Ống PVC D90 Chương V 0,03 100m
AD d) Nhà ăn bán mái
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 2,45 m3
2 Đổ bê tông lót đá 4x6, mác 100 Chương V 0,25 m3
3 Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V 0,64 m3
4 Ván khuôn móng Chương V 0,06 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình Chương V 1,56 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,13 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,13 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,16 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,16 tấn
10 Gia công xà gồ thép Chương V 0,13 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,13 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,37 100m2
13 Tôn phẳng che hắt Chương V 11
AE e) Hàng rào lưới thép B40
1 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,03 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,03 tấn
3 Lưới thép B40 khổ 1.5m Chương V 21,15 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->