Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200822221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG XDNTM năm 2020, vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 18:29:00 đến ngày 2020-08-19 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,005,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,746 | m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,5017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,9492 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,9492 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,183 | m3 |
| 6 | Đào cấp máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4148 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,12 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II, tận dụng 50% đất đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7783 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,46 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6246 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6246 | 100m3 |
| 12 | Mua đất về đắp công trình, lấy tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cự ly vận chuyển về đến công trình 10 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.929,8719 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,2987 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,2987 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,2987 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8543 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,2311 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6426 | 100m3 |
| 19 | Nilon tái sinh chống mất nước đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 996,18 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6069 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 271,93 | m3 |
| B | Phần mặt đường nối vuốt | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,495 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh chống mất nước đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 525 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 143,76 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,294 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp công trình lấy tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cự ly vận chuyển về đến công trình 10 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,34 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3234 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3234 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3234 | 100m3 |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4153 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7 | m3 |
| 3 | VXM dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,99 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè đá Thanh Hóa đoạn thẳng 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 186,3 | md |
| 5 | Bó vỉa hè đá Thanh Hóa đoạn cong 23x26x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,35 | md |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 186,3 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,35 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,52 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0752 | 100m3 |
| 10 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0752 | 100m3 |
| D | Hố trồng cây | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,169 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,86 | m3 |
| 3 | VXM dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,14 | m2 |
| 4 | Đá hố trồng cây 12x20x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96 | m |
| 6 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,93 | m3 |
| 7 | Cây bằng lăng (bao gồm công trồng chăm sóc đến lúc sống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | Cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | 1cây/năm |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,51 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,01 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0152 | 100m3 |
| 12 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0152 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,91 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,14 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,25 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,95 | m2 |
| 17 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | m3 |
| 18 | Cây ngọc lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cây |
| 19 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1cây/năm |
| E | Bồn cây vuông sân vui chơi | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8602 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1328 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6864 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,8352 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8672 | m3 |
| 6 | Cây ngọc lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cây |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cây/năm |
| F | Khóa vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0955 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,72 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,31 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,5 | m2 |
| G | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8144 | 100m3 |
| 2 | Lát vỉa hè đá 30x30x4cm, đục nhám, vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 895,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 509,63 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1529 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1529 | 100m3 |
| H | Rãnh xây gạch | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1654 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,76 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,74 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94,26 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8268 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6142 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3373 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0949 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,95 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 82,68 | 1cấu kiện |
| I | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,106 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,82 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,28 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,88 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2052 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0305 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1411 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ HG, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,26 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0436 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1191 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0698 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,84 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2353 | tấn |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2353 | tấn |
| J | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,064 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,624 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,248 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1394 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1394 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cửa bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,59 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,84 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1792 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0188 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1527 | tấn |
| 14 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,57 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1036 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1462 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | 1cấu kiện |
| K | Lắp ống cống D300 cường độ cao | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,81 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0492 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0492 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,66 | m3 |
| 6 | Ống cống D300 cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | m |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | 1cấu kiện |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0527 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,81 | m3 |
| 10 | Nilon tái sinh chống mất nước đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,06 | m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1406 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi