Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822230-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Quỳ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200822221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG XDNTM năm 2020, vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 18:29:00 đến ngày 2020-08-19 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,005,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đào đắp
1 Đào vét hữu cơ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 44,746 m3
2 Đào vét hữu cơ máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8,5017 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8,9492 100m3
4 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 8,9492 100m3
5 Đào cấp bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,183 m3
6 Đào cấp máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4148 100m3
7 Đào rãnh-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,12 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II, tận dụng 50% đất đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7783 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 62,46 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6246 100m3
11 San đá bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6246 100m3
12 Mua đất về đắp công trình, lấy tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cự ly vận chuyển về đến công trình 10 km Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1.929,8719 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 19,2987 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 19,2987 100m3
15 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 19,2987 100m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8543 100m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 16,2311 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,6426 100m3
19 Nilon tái sinh chống mất nước đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 996,18 m2
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6069 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 271,93 m3
B Phần mặt đường nối vuốt
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,495 100m3
2 Nilon tái sinh chống mất nước đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 525 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 143,76 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,294 100m3
5 Mua đất về đắp công trình lấy tại mỏ đất xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cự ly vận chuyển về đến công trình 10 km Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 32,34 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3234 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3234 100m3
8 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3234 100m3
C Bó vỉa
1 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4153 100m2
2 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,7 m3
3 VXM dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 53,99 m2
4 Bó vỉa hè đá Thanh Hóa đoạn thẳng 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 186,3 md
5 Bó vỉa hè đá Thanh Hóa đoạn cong 23x26x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 21,35 md
6 Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 186,3 m
7 Lắp đặt bó vỉa đoạn cong Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 21,35 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,52 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0752 100m3
10 San đá bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0752 100m3
D Hố trồng cây
1 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,169 100m2
2 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,86 m3
3 VXM dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,14 m2
4 Đá hố trồng cây 12x20x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 96 m
5 Lắp đặt bó vỉa bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 96 m
6 Đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,93 m3
7 Cây bằng lăng (bao gồm công trồng chăm sóc đến lúc sống) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 14 Cây
8 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 14 1cây/năm
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,51 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,01 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0152 100m3
12 San đá bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0152 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,91 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,14 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 14,25 m2
16 Công tác ốp gạch thẻ Hạ Long Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12,95 m2
17 Đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 25 m3
18 Cây ngọc lan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 cây
19 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2 1cây/năm
E Bồn cây vuông sân vui chơi
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8602 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,1328 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,6864 m2
4 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 14,8352 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,8672 m3
6 Cây ngọc lan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 cây
7 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4 1cây/năm
F Khóa vỉa hè
1 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0955 100m2
2 Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,72 m3
3 Xây bó vỉa gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,31 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 31,5 m2
G Lát vỉa hè
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8144 100m3
2 Lát vỉa hè đá 30x30x4cm, đục nhám, vát cạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 895,44 m2
3 Tháo dỡ nền vỉa hè cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 509,63 m2
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1529 100m3
5 San đá bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1529 100m3
H Rãnh xây gạch
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9,76 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1654 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9,76 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20,74 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 94,26 m2
6 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8268 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6142 tấn
8 Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,74 m3
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3373 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,0949 tấn
11 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,95 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 82,68 1cấu kiện
I Hố thu
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,78 m3
2 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,106 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,82 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,28 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 23,88 m2
6 Ván khuôn mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2052 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0305 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ HG, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1411 tấn
9 Bê tông mũ HG, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,26 m3
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0436 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1191 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0698 tấn
13 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,84 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 10 1cấu kiện
15 Gia công thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2353 tấn
16 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2353 tấn
J Rãnh chịu lực
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,064 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,624 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,248 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1394 100m3
5 San đá bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1394 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,73 m3
7 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,048 100m2
8 Bê tông móng cửa bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,59 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,6 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 11,84 m2
11 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1792 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0188 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1527 tấn
14 Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,57 m3
15 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,072 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1036 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1462 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,2 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 16 1cấu kiện
K Lắp ống cống D300 cường độ cao
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,81 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,11 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0492 100m3
4 San đá bãi thải, máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0492 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,66 m3
6 Ống cống D300 cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 19 m
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 19 1cấu kiện
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0527 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,81 m3
10 Nilon tái sinh chống mất nước đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 14,06 m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1406 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->