Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821356-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
Tên gói thầu Xây lắp + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200821308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 11:03:00 đến ngày 2020-08-18 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,551,272,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CÂU LẠC BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4773 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2434 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4975 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,288 m3
9 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,164 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0917 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5335 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4304 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1466 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1406 100m3
17 Mua đất đắp nền (hệ số khai thác 1.13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8575 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8786 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8786 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,474 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0895 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6364 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7488 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7848 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4495 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1177 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6836 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2484 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,108 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4688 m3
32 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,737 m3
33 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3037 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1888 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2752 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,324 m3
39 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,845 m3
40 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5824 m3
41 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,266 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,028 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,7552 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,464 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,91 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,32 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,074 m2
48 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,6 m
50 Kẻ ron chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,28 m
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,24 m2
52 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,04 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,332 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,9852 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,274 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,0432 m2
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,003 tấn
59 Bulong neo M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,88 m2
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6852 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6852 tấn
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,147 100m2
64 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,44 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,282 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6388 m2
67 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,944 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x24 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m2
69 Cung cấp hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
72 Cung cấp cửa đi sắt kính (chưa bao gồm kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,948 m2
73 Cung cấp cửa sổ sắt kính (chưa bao gồm kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
74 Cung cấp kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,163 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,948 m2
76 Cung cấp và lắp đặt lam chắn nắng theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m2
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
83 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
88 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
89 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
93 SXLD cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 SXLD cáp đồng trần tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
95 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m
97 Đai cùm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
98 Lắp đặt co nhựa 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B NHÀ VỀ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2695 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1285 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m3
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,328 m3
7 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4832 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m2
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 m3
15 Đổ đá 4x6 hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2355 m3
16 Đổ đá dăm 0x4 hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2355 m3
17 Đổ cát vàng hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt tê nhựa 90 độ PVC bằng phương pháp dán keo đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 tấn
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 100m3
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,664 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1123 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1856 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,774 m3
39 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,436 m3
41 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5361 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1182 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3944 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1389 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4026 100m3
50 Mua đất đắp nền nhà(hệ số khai thác 1.13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5439 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3054 100m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,554 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2727 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
58 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
59 Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,847 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 tấn
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1374 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
69 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
70 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,393 m2
72 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,18 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,073 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,85 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,143 m2
79 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1851 tấn
80 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1851 tấn
81 Bulong neo M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
82 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 tấn
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 100m2
85 Cung cấp và lắp đặt trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,56 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,91 m2
87 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,46 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,58 m2
89 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
90 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
91 Cung cấp và lắp đặt lam chắn nắng theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m2
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
93 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
94 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
101 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
102 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
104 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
105 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
113 Lắp đặt co 90 độ pvc d27 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
114 Lắp đặt co 90 độ pvc d34 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt co 90 độ pvc d90 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
116 Lắp đặt co 90 độ pvc d114 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
117 Lắp đặt chữ Y 45 độ pvc d90 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
118 Lắp đặt chữ Y 45 độ pvc d114 bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
121 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
122 Khung bulong móng M22x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m3
124 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m3
126 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3638 tấn
127 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3638 tấn
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,588 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->