Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công di dời hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200819786-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công di dời hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20200356071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 17:08:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,212,096,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG
1 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 12FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,636 km cáp
2 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,817 km cáp
3 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 48FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,561 km cáp
4 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 72FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,126 km cáp
5 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 12FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 0,2 km cáp
6 Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 24FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 1,4 km cáp
7 Ra, kéo cáp quang cống ADSS, loại cáp 48FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 0,2 km cáp
8 Ra, kéo cáp quang cống Chống chuột, loại cáp 48FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 0,8 km cáp
9 Ra, kéo cáp quang cống Chống chuột, loại cáp 72FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) 0,2 km cáp
10 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống cáp <=16FO 0,636 km
11 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống loại cáp từ 24FO - <=48FO 0,832 km
12 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống loại cáp từ >48FO - 144FO 0,126 km
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO 7 bộ MX
14 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO 15 bộ MX
15 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO 11 bộ MX
16 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 72 FO 2 bộ MX
17 Hàn nối thiết bị ODF, SPL cáp sợi quang, loại 12FO (Thiết bị thu hồi tận dụng) 1 bộ
18 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại 24FO (Thiết bị có sẵn) 1 bộ MX
19 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 20x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,039 km
20 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 30x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,01 km
21 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 200x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) 0,039 km
22 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 20x2 trong cống bể có sẵn (Cáp mới bổ sung) 0,047 km
23 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 30x2 trong cống bể có sẵn (Cáp mới bổ sung) 0,02 km
24 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 200x2 trong cống bể có sẵn (Cáp mới bổ sung) 0,047 km
25 Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng loại cáp >100x2, cáp ngầm trong cống bể 0,039 km
26 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.20x2 2 bộ
27 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.30x2 2 bộ
28 Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.200x2 2 bộ
29 Đo thử luồng đồng bộ 2Mbps 158 luồng
30 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang 144 đôi đầu dây
31 Kiểm tra,hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 155 mb/s 36 thiết bị
32 Đấu nối dây nhảy phục vụ đấu nối tủ hộp cáp (Cáp thoại) đảm bảo thông tin liên lạc 158 đôi đầu dây
33 Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 trung bình mỗi thuê bao 30m 351 10m
34 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống, cáp treo 125 cái/ bể
35 Phá dỡ đường nhựa bê tông asphalt 1,345 m3
36 Phá dỡ hè bê tông xi măng 14,067 m3
37 Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp II 24,579 m3
38 Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 51,056 m3
39 Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 9,263 m3
40 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 0,347 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,534 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,056 100m3
43 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II 0,534 100m3
44 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III 0,056 100m3
45 Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II 0,534 100m3
46 Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III 0,056 100m3
47 Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 01 ống 0,115 100m
48 Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống 1,38 100m
49 Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống 0,996 100m
50 Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 06 ống 4,914 100m
51 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng đầm cóc 27,393 m3
52 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ống 7 bể
53 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ống 2 bể
54 Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè 1200x500x70 20 nắp đan
55 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông 7 bể
56 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông 2 bể
57 Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 và 3 đan vuông 9 bể
58 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 3 đan vuông 2 bể
59 Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 2 đan vuông 7 bể
60 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông 2 bể
61 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông 7 bể
62 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp 692 nút
63 Lắp đặt gá đỡ 4 ống 17 bộ
64 Lắp đặt gá đỡ 6 ống 53 bộ
65 Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang 0,153 km
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều sâu 8 cm, mác 150 6,85 m3
67 Vữa xi măng PC30, mác 100 11,13 m3
68 Lát hè bằng đá tự nhiên (mới) 8,565 m2
69 Lát hè bằng đá tự nhiên (tận dụng) 77,085 m2
70 Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm 0,028 100m3
71 Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm 0,02 100m3
72 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h 0,014 100tấn
73 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h 0,02 100tấn
74 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 0,5kg/m2 (lớp trên) 0,112 100m2
75 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt trung dày 7cm 0,112 100m2
76 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,0kg/m2 (lớp dưới) 0,112 100m2
77 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt mịn dày 5 cm 0,112 100m2
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 3x16 + 1x10 mm2 trong cống bể có sẵn 0,045 km
2 Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 3x16 + 1x10 mm2 trong cống bể có sẵn 0,032 km
3 Tháo dỡ, thu hồi cáp cáp điện 3x16+1x10 mm2, cáp ngầm trong cống bể 0,087 km
4 Hàn nối măng sông loại cáp 3x16 + 1x10 mm2 4 bộ
5 Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống, cáp treo 8 cái/ bể
6 Phá dỡ đường nhựa bê tông asphalt 0,756 m3
7 Phá dỡ hè bê tông xi măng 3,209 m3
8 Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp II 0,758 m3
9 Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 8,897 m3
10 Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 4,088 m3
11 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 0,075 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II 0,06 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III 0,027 100m3
14 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II 0,06 100m3
15 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III 0,027 100m3
16 Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II 0,06 100m3
17 Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III 0,027 100m3
18 Lắp ống dẫn cáp loại ống xoắn PVC D50/40, số lượng 01 ống 0,73 100m
19 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng đầm cóc 7,695 m3
20 Xây bể cáp Ganivo 400x400 2 bể
21 Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang 0,073 km
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều sâu 8 cm, mác 150 1,89 m3
23 Vữa xi măng PC30, mác 100 3,07 m3
24 Lát hè bằng đá tự nhiên (mới) 2,36 m2
25 Lát hè bằng đá tự nhiên (tận dụng) 21,24 m2
26 Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm 0,016 100m3
27 Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm 0,011 100m3
28 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h 0,008 100tấn
29 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h 0,011 100tấn
30 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 0,5kg/m2 (lớp trên) 0,063 100m2
31 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt trung dày 7cm 0,063 100m2
32 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,0kg/m2 (lớp dưới) 0,063 100m2
33 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt mịn dày 5 cm 0,063 100m2
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN TÍN HIỆU
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm 0,3 100m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV 4,875 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 1,875 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 1,875 m3
5 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm 7,5 m2
6 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm 7,5 m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 0,075 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7cm 7,5 m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 0,075 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm 7,5 m2
11 Bóc dỡ hè gạch block 10,72 m2
12 Phá dỡ hè gạch Terazzo 3,251 m3
13 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 17,834 m3
14 Lắp đặt ống luồn cáp 0,747 100m
15 Lắp đặt ống luồn cáp D65/50 0,219 100m
16 Đắp đất nền móng công trình, rãnh cáp 17,298 m3
17 Bê tông lót hè, đá 1x2, M150 2,032 m3
18 San cát vàng đệm lát hè 0,536 m3
19 Lát lại hè gạch block (tận dụng) 10,72 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 20,32 m2
21 Lát hè bằng đá tự nhiên (mới) 2,032 m2
22 Lát hè bằng đá tự nhiên (tận dụng) 18,288 m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 6,558 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,49 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,96 m3
26 ống nhựa D42 0,9 m
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 6,93 m2
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,529 m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,162 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,01 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,034 tấn
32 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,133 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,015 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 0,195 m3
35 Lắp dựng nắp ga 6 cấu kiện
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 7,056 m3
37 Lắp dựng khung móng cột cao 6,2m vươn 4m 1 bộ
38 Lắp dựng khung móng cột cao 6,2m vươn 6m 2 bộ
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,056 m3
40 Mở cửa cột 7 cửa
41 Tháo dỡ bảng điện cửa cột 7 bảng
42 Tháo dỡ cột đèn tín hiệu cao 4,4m và 2,9m 4 cột
43 Tháo dỡ cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 4m 1 cột
44 Tháo dỡ cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 6m 2 cột
45 Tháo dỡ đèn tín hiệu hiện có 22 bộ
46 Tháo dỡ cột đèn THGT hiện có 7 cột
47 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 3 bộ
48 Kéo Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 0,098 km
49 Kéo cáp điều khiển tận dụng 0,021 km
50 Kéo dây đồng tiếp địa M10 0,11 km
51 Lắp đặt lại đèn THGT cũ 16 bộ
52 Lắp đặt lại cột đèn cao 6,2m vươn 4m 1 cột
53 Lắp đặt lại cột đèn cao 6,2m vươn 6m 2 cột
54 Luồn cáp ngầm cửa cột 6 1 đầu cáp
55 Lắp bảng điện cửa cột 3 bảng
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,135 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,135 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,135 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,049 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,049 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,049 100m3
E HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm 1 đoạn ống
2 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 200mm 1 mối nối
3 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm 12 đoạn ống
4 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm 12 mối nối
5 Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm 0,1667 đoạn ống
6 Van chặn DN200 1 cái
7 Vạn chặn DN150 3 cái
8 Van chặn DN100 1 cái
9 Chụp van gang 4 cái
10 Ống dựng 4 cái
11 Tê BB DN200x200 - DI 2 cái
12 Tê BB DN150x100 - DI 1 cái
13 Mối nối mềm EB DN200 4 mối
14 Mối nối mềm EB DN150 8 mối
15 Mối nối mềm EB DN100 1 mối
16 Cút BB DN200x90 - DI 1 cái
17 Lắp đặt côn gang BB DN200x150 - DI 4 cái
18 Cút BB DN200x45 - DI 2 cái
19 Cút BB DN150x45 - DI 2 cái
20 Cút EE DN200x45 - DI 1 cái
21 Cút EE DN150x45 - DI 6 cái
22 Cút EE DN100x90 - DI 1 cái
23 Lắp đặt BU - BE, đường kính 200mm 2 cái
24 Lắp đặt BU - BE, đường kính 150mm 2 cái
25 Cắt đường bê tông asphan bằng máy sâu <100mm 0,24 100m
26 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal 0,768 m3
27 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối 4,32 m3
28 Bóc dỡ hè gạch Block 49,7 m2
29 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III 47,344 m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4734 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,5243 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,5243 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,5243 100m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2 m3
35 Đệm cát vàng 1,378 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 4,656 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,3212 100m2
38 Đai giữ ống 18 cái
39 Bu lông M14 36 bộ
40 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng 0,0497 100m3
41 Đệm cát vàng 1,491 m3
42 Hoàn trả gạch Block 49,7 m2
43 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cm 9,6 m2
44 Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm 9,6 m2
45 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 0,096 100m2
46 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm 0,096 100m2
47 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 0,096 100m2
48 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm 0,096 100m2
49 Kích thủy lực loại 30T 1 bộ
50 Bơm bittong tăng áp 1 bộ
51 Máy bơm nước Q=250m3/h(h=20m) 1 bộ
52 Đồng hồ đo áp lực 1 cái
53 Tháo dỡ + lắp dựng khối bê tông 8 cái
54 Thùng pha chế hóa chất , dung tích 2m3 1 bộ
55 Đầu châm Clo bằng thép DN140 1 bộ
56 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm 0,06 100m
57 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm 0,72 100m
58 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm 0,01 100m
59 Nước xúc xả 558,7552 m3
60 Nhân công phục vụ xúc xả ống 4 công
61 Xe ô tô (2 tấn) phục vụ đóng mở van 2 ca
62 Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van 2 ca
63 Vận hành mạng lưới truyền dẫn cắt nước phục vụ đấu giáp 4 công
64 Điều hoà mạng lưới cho các khu vực ảnh hưởng do cắt nước phục vụ đấu giáp 4 công
65 Vận hành trả lại mạng lưới cấp nước ban đầu sau khi đấu giáp 4 công
66 Lập phương án vận hành, ứng trực xử lý phát sinh 2 công
67 Thông báo cắt nước phục vụ đấu giáp 2 lần
F HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ gạch Block 92,5329 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 39,2596 m3
3 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II 62,7625 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,0202 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 1,0202 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 1,0202 100m3
7 Đắp cát móng đường ống, đường cống 86,0041 m3
8 Mua đế cống BTCT D400 15 cái
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 15 cái
10 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mm 0,12 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,2 100m
12 Lắp đặt cút DN200 - 45 độ 4 cái
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,0939 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0554 100m2
15 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 cho ga G1,G2, G3, G4 1,8481 m3
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,9645 m3
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 14,2233 m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cổ ga 0,0883 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1433 tấn
20 Bê tông cổ ga,đá 1x2, mác 200 0,6356 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,0204 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0458 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3871 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 8 cái
25 Nắp gang thu nước T1, T3 2 cái
26 Hoàn trả gạch Block (mới) 7,5 m2
27 Hoàn trả gạch Block (tận dụng) 67,5757 m2
G HẠNG MỤC: BẢO VỆ VÀ DI CHUYỂN CÂY XANH
1 Cắt tỉa cây Xà cừ làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (cây loại 2, 21≤D1.3<50cm) 4 Cây
2 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát thực hiện để bảo tồn (Dthân≤50cm, Dbầu:50-80cm) 4 Cây
3 Trồng, chăm sóc cây bóng mát tại vườn ươm 4 Cây
4 Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 12 tháng 4 Cây
5 Đất màu 6,08 m3
6 Bao bó thân cây sau khi đánh chuyển (KT 105x65cm) 24 Cái
7 Thuốc kích thích ra rễ 4 Lọ
8 Chi phí dây thép buộc cọc chống 4 Kg
9 Bốc cây lên xe, xuống ô tô 4 Công
10 Đôn đảo đánh cây đường kính < 50cm 6 Công
11 Xe cẩu tự hành 10T, để cẩu vận chuyển cây từ vị trí đánh chuyển về vườn ươm 2 Ca
12 Cẩu xếp cây giữ trong quá trình trồng cây bằng xe tự hành 10T 0,4 Ca
13 Vận chuyển củi, gỗ sau cắt sửa cây và xếp tại kho bằng xe cẩu tự hành 5T 2 ca
14 Sơ sừa chộn đất mầu để ủ cây 6,08 m3
15 Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên 9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->