Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công di dời hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200819786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công di dời hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 17:08:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,212,096,641 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 12FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,636 | km cáp | |
| 2 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 24FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,817 | km cáp | |
| 3 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 48FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,561 | km cáp | |
| 4 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 72FO (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,126 | km cáp | |
| 5 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 12FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 0,2 | km cáp | |
| 6 | Ra, kéo cáp quang cống, loại cáp 24FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 1,4 | km cáp | |
| 7 | Ra, kéo cáp quang cống ADSS, loại cáp 48FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 0,2 | km cáp | |
| 8 | Ra, kéo cáp quang cống Chống chuột, loại cáp 48FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 0,8 | km cáp | |
| 9 | Ra, kéo cáp quang cống Chống chuột, loại cáp 72FO (Cáp thay mới kéo trong cống bể) | 0,2 | km cáp | |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống cáp <=16FO | 0,636 | km | |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống loại cáp từ 24FO - <=48FO | 0,832 | km | |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống loại cáp từ >48FO - 144FO | 0,126 | km | |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | 7 | bộ MX | |
| 14 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | 15 | bộ MX | |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO | 11 | bộ MX | |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 72 FO | 2 | bộ MX | |
| 17 | Hàn nối thiết bị ODF, SPL cáp sợi quang, loại 12FO (Thiết bị thu hồi tận dụng) | 1 | bộ | |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại 24FO (Thiết bị có sẵn) | 1 | bộ MX | |
| 19 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 20x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,039 | km | |
| 20 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 30x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,01 | km | |
| 21 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 200x2 trong cống bể có sẵn (Cáp thu hồi quay đầu tận dụng) | 0,039 | km | |
| 22 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 20x2 trong cống bể có sẵn (Cáp mới bổ sung) | 0,047 | km | |
| 23 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 30x2 trong cống bể có sẵn (Cáp mới bổ sung) | 0,02 | km | |
| 24 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 200x2 trong cống bể có sẵn (Cáp mới bổ sung) | 0,047 | km | |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng loại cáp >100x2, cáp ngầm trong cống bể | 0,039 | km | |
| 26 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.20x2 | 2 | bộ | |
| 27 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.30x2 | 2 | bộ | |
| 28 | Hàn nối măng sông cơ khí, loại cáp đồng C.200x2 | 2 | bộ | |
| 29 | Đo thử luồng đồng bộ 2Mbps | 158 | luồng | |
| 30 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | 144 | đôi đầu dây | |
| 31 | Kiểm tra,hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 155 mb/s | 36 | thiết bị | |
| 32 | Đấu nối dây nhảy phục vụ đấu nối tủ hộp cáp (Cáp thoại) đảm bảo thông tin liên lạc | 158 | đôi đầu dây | |
| 33 | Ra, căng hãm cáp thuê bao. Loại cáp 1x2x0.5 trung bình mỗi thuê bao 30m | 351 | 10m | |
| 34 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống, cáp treo | 125 | cái/ bể | |
| 35 | Phá dỡ đường nhựa bê tông asphalt | 1,345 | m3 | |
| 36 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | 14,067 | m3 | |
| 37 | Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp II | 24,579 | m3 | |
| 38 | Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 51,056 | m3 | |
| 39 | Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 9,263 | m3 | |
| 40 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 0,347 | 100m3 | |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,534 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,056 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | 0,534 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | 0,056 | 100m3 | |
| 45 | Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | 0,534 | 100m3 | |
| 46 | Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | 0,056 | 100m3 | |
| 47 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 01 ống | 0,115 | 100m | |
| 48 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống | 1,38 | 100m | |
| 49 | Lắp ống dẫn cáp loại ống HI-3P D110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống | 0,996 | 100m | |
| 50 | Lắp ống dẫn cáp loại ống UPVC D110 nong 1 đầu, số lượng 06 ống | 4,914 | 100m | |
| 51 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng đầm cóc | 27,393 | m3 | |
| 52 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ống | 7 | bể | |
| 53 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 3 tầng ống | 2 | bể | |
| 54 | Sản xuất nắp đan bể cáp dưới hè 1200x500x70 | 20 | nắp đan | |
| 55 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | 7 | bể | |
| 56 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | 2 | bể | |
| 57 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 và 3 đan vuông | 9 | bể | |
| 58 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 3 đan vuông | 2 | bể | |
| 59 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 2 đan vuông | 7 | bể | |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | 2 | bể | |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | 7 | bể | |
| 62 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | 692 | nút | |
| 63 | Lắp đặt gá đỡ 4 ống | 17 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt gá đỡ 6 ống | 53 | bộ | |
| 65 | Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang | 0,153 | km | |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều sâu 8 cm, mác 150 | 6,85 | m3 | |
| 67 | Vữa xi măng PC30, mác 100 | 11,13 | m3 | |
| 68 | Lát hè bằng đá tự nhiên (mới) | 8,565 | m2 | |
| 69 | Lát hè bằng đá tự nhiên (tận dụng) | 77,085 | m2 | |
| 70 | Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm | 0,028 | 100m3 | |
| 71 | Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 0,02 | 100m3 | |
| 72 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h | 0,014 | 100tấn | |
| 73 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | 0,02 | 100tấn | |
| 74 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 0,5kg/m2 (lớp trên) | 0,112 | 100m2 | |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt trung dày 7cm | 0,112 | 100m2 | |
| 76 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,0kg/m2 (lớp dưới) | 0,112 | 100m2 | |
| 77 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt mịn dày 5 cm | 0,112 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 3x16 + 1x10 mm2 trong cống bể có sẵn | 0,045 | km | |
| 2 | Ra, kéo cáp đồng, loại cáp 3x16 + 1x10 mm2 trong cống bể có sẵn | 0,032 | km | |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp cáp điện 3x16+1x10 mm2, cáp ngầm trong cống bể | 0,087 | km | |
| 4 | Hàn nối măng sông loại cáp 3x16 + 1x10 mm2 | 4 | bộ | |
| 5 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống, cáp treo | 8 | cái/ bể | |
| 6 | Phá dỡ đường nhựa bê tông asphalt | 0,756 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ hè bê tông xi măng | 3,209 | m3 | |
| 8 | Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp II | 0,758 | m3 | |
| 9 | Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 8,897 | m3 | |
| 10 | Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 4,088 | m3 | |
| 11 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 0,075 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | 0,06 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 0,027 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | 0,06 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | 0,027 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | 0,06 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 7km bằng ô tô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | 0,027 | 100m3 | |
| 18 | Lắp ống dẫn cáp loại ống xoắn PVC D50/40, số lượng 01 ống | 0,73 | 100m | |
| 19 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng đầm cóc | 7,695 | m3 | |
| 20 | Xây bể cáp Ganivo 400x400 | 2 | bể | |
| 21 | Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang | 0,073 | km | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều sâu 8 cm, mác 150 | 1,89 | m3 | |
| 23 | Vữa xi măng PC30, mác 100 | 3,07 | m3 | |
| 24 | Lát hè bằng đá tự nhiên (mới) | 2,36 | m2 | |
| 25 | Lát hè bằng đá tự nhiên (tận dụng) | 21,24 | m2 | |
| 26 | Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25 cm | 0,016 | 100m3 | |
| 27 | Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18cm | 0,011 | 100m3 | |
| 28 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 T/h | 0,008 | 100tấn | |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/h | 0,011 | 100tấn | |
| 30 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 0,5kg/m2 (lớp trên) | 0,063 | 100m2 | |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt trung dày 7cm | 0,063 | 100m2 | |
| 32 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,0kg/m2 (lớp dưới) | 0,063 | 100m2 | |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt hạt mịn dày 5 cm | 0,063 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | 0,3 | 100m | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | 4,875 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,875 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,875 | m3 | |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | 7,5 | m2 | |
| 6 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | 7,5 | m2 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,075 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7cm | 7,5 | m2 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 0,075 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3cm | 7,5 | m2 | |
| 11 | Bóc dỡ hè gạch block | 10,72 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ hè gạch Terazzo | 3,251 | m3 | |
| 13 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 17,834 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống luồn cáp | 0,747 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống luồn cáp D65/50 | 0,219 | 100m | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, rãnh cáp | 17,298 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót hè, đá 1x2, M150 | 2,032 | m3 | |
| 18 | San cát vàng đệm lát hè | 0,536 | m3 | |
| 19 | Lát lại hè gạch block (tận dụng) | 10,72 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 20,32 | m2 | |
| 21 | Lát hè bằng đá tự nhiên (mới) | 2,032 | m2 | |
| 22 | Lát hè bằng đá tự nhiên (tận dụng) | 18,288 | m2 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,558 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 1,49 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,96 | m3 | |
| 26 | ống nhựa D42 | 0,9 | m | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 6,93 | m2 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,529 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,162 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,01 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,034 | tấn | |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,133 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,015 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,195 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng nắp ga | 6 | cấu kiện | |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 7,056 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng khung móng cột cao 6,2m vươn 4m | 1 | bộ | |
| 38 | Lắp dựng khung móng cột cao 6,2m vươn 6m | 2 | bộ | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 7,056 | m3 | |
| 40 | Mở cửa cột | 7 | cửa | |
| 41 | Tháo dỡ bảng điện cửa cột | 7 | bảng | |
| 42 | Tháo dỡ cột đèn tín hiệu cao 4,4m và 2,9m | 4 | cột | |
| 43 | Tháo dỡ cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 4m | 1 | cột | |
| 44 | Tháo dỡ cột đèn tín hiệu cao 6,2m vươn 6m | 2 | cột | |
| 45 | Tháo dỡ đèn tín hiệu hiện có | 22 | bộ | |
| 46 | Tháo dỡ cột đèn THGT hiện có | 7 | cột | |
| 47 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 3 | bộ | |
| 48 | Kéo Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | 0,098 | km | |
| 49 | Kéo cáp điều khiển tận dụng | 0,021 | km | |
| 50 | Kéo dây đồng tiếp địa M10 | 0,11 | km | |
| 51 | Lắp đặt lại đèn THGT cũ | 16 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt lại cột đèn cao 6,2m vươn 4m | 1 | cột | |
| 53 | Lắp đặt lại cột đèn cao 6,2m vươn 6m | 2 | cột | |
| 54 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 6 | 1 đầu cáp | |
| 55 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,135 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,135 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,135 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,049 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,049 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,049 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm | 1 | đoạn ống | |
| 2 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 200mm | 1 | mối nối | |
| 3 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | 12 | đoạn ống | |
| 4 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính 150mm | 12 | mối nối | |
| 5 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,1667 | đoạn ống | |
| 6 | Van chặn DN200 | 1 | cái | |
| 7 | Vạn chặn DN150 | 3 | cái | |
| 8 | Van chặn DN100 | 1 | cái | |
| 9 | Chụp van gang | 4 | cái | |
| 10 | Ống dựng | 4 | cái | |
| 11 | Tê BB DN200x200 - DI | 2 | cái | |
| 12 | Tê BB DN150x100 - DI | 1 | cái | |
| 13 | Mối nối mềm EB DN200 | 4 | mối | |
| 14 | Mối nối mềm EB DN150 | 8 | mối | |
| 15 | Mối nối mềm EB DN100 | 1 | mối | |
| 16 | Cút BB DN200x90 - DI | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn gang BB DN200x150 - DI | 4 | cái | |
| 18 | Cút BB DN200x45 - DI | 2 | cái | |
| 19 | Cút BB DN150x45 - DI | 2 | cái | |
| 20 | Cút EE DN200x45 - DI | 1 | cái | |
| 21 | Cút EE DN150x45 - DI | 6 | cái | |
| 22 | Cút EE DN100x90 - DI | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt BU - BE, đường kính 200mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt BU - BE, đường kính 150mm | 2 | cái | |
| 25 | Cắt đường bê tông asphan bằng máy sâu <100mm | 0,24 | 100m | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | 0,768 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | 4,32 | m3 | |
| 28 | Bóc dỡ hè gạch Block | 49,7 | m2 | |
| 29 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | 47,344 | m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4734 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,5243 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,5243 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,5243 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2 | m3 | |
| 35 | Đệm cát vàng | 1,378 | m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 4,656 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,3212 | 100m2 | |
| 38 | Đai giữ ống | 18 | cái | |
| 39 | Bu lông M14 | 36 | bộ | |
| 40 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 0,0497 | 100m3 | |
| 41 | Đệm cát vàng | 1,491 | m3 | |
| 42 | Hoàn trả gạch Block | 49,7 | m2 | |
| 43 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 30 cm | 9,6 | m2 | |
| 44 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | 9,6 | m2 | |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,096 | 100m2 | |
| 46 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 0,096 | 100m2 | |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,5 kg/m2 | 0,096 | 100m2 | |
| 48 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3 cm | 0,096 | 100m2 | |
| 49 | Kích thủy lực loại 30T | 1 | bộ | |
| 50 | Bơm bittong tăng áp | 1 | bộ | |
| 51 | Máy bơm nước Q=250m3/h(h=20m) | 1 | bộ | |
| 52 | Đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 53 | Tháo dỡ + lắp dựng khối bê tông | 8 | cái | |
| 54 | Thùng pha chế hóa chất , dung tích 2m3 | 1 | bộ | |
| 55 | Đầu châm Clo bằng thép DN140 | 1 | bộ | |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | 0,06 | 100m | |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | 0,72 | 100m | |
| 58 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 0,01 | 100m | |
| 59 | Nước xúc xả | 558,7552 | m3 | |
| 60 | Nhân công phục vụ xúc xả ống | 4 | công | |
| 61 | Xe ô tô (2 tấn) phục vụ đóng mở van | 2 | ca | |
| 62 | Máy bơm nước bẩn phục vụ đóng mở van | 2 | ca | |
| 63 | Vận hành mạng lưới truyền dẫn cắt nước phục vụ đấu giáp | 4 | công | |
| 64 | Điều hoà mạng lưới cho các khu vực ảnh hưởng do cắt nước phục vụ đấu giáp | 4 | công | |
| 65 | Vận hành trả lại mạng lưới cấp nước ban đầu sau khi đấu giáp | 4 | công | |
| 66 | Lập phương án vận hành, ứng trực xử lý phát sinh | 2 | công | |
| 67 | Thông báo cắt nước phục vụ đấu giáp | 2 | lần | |
| F | HẠNG MỤC: DI DỜI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ gạch Block | 92,5329 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 39,2596 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 62,7625 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,0202 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 1,0202 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,0202 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 86,0041 | m3 | |
| 8 | Mua đế cống BTCT D400 | 15 | cái | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mm | 0,12 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,2 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút DN200 - 45 độ | 4 | cái | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 1,0939 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0554 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 cho ga G1,G2, G3, G4 | 1,8481 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,9645 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 14,2233 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cổ ga | 0,0883 | 100m2 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1433 | tấn | |
| 20 | Bê tông cổ ga,đá 1x2, mác 200 | 0,6356 | m3 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,0204 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0458 | tấn | |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3871 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 8 | cái | |
| 25 | Nắp gang thu nước T1, T3 | 2 | cái | |
| 26 | Hoàn trả gạch Block (mới) | 7,5 | m2 | |
| 27 | Hoàn trả gạch Block (tận dụng) | 67,5757 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC: BẢO VỆ VÀ DI CHUYỂN CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt tỉa cây Xà cừ làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (cây loại 2, 21≤D1.3<50cm) | 4 | Cây | |
| 2 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát thực hiện để bảo tồn (Dthân≤50cm, Dbầu:50-80cm) | 4 | Cây | |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát tại vườn ươm | 4 | Cây | |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 12 tháng | 4 | Cây | |
| 5 | Đất màu | 6,08 | m3 | |
| 6 | Bao bó thân cây sau khi đánh chuyển (KT 105x65cm) | 24 | Cái | |
| 7 | Thuốc kích thích ra rễ | 4 | Lọ | |
| 8 | Chi phí dây thép buộc cọc chống | 4 | Kg | |
| 9 | Bốc cây lên xe, xuống ô tô | 4 | Công | |
| 10 | Đôn đảo đánh cây đường kính < 50cm | 6 | Công | |
| 11 | Xe cẩu tự hành 10T, để cẩu vận chuyển cây từ vị trí đánh chuyển về vườn ươm | 2 | Ca | |
| 12 | Cẩu xếp cây giữ trong quá trình trồng cây bằng xe tự hành 10T | 0,4 | Ca | |
| 13 | Vận chuyển củi, gỗ sau cắt sửa cây và xếp tại kho bằng xe cẩu tự hành 5T | 2 | ca | |
| 14 | Sơ sừa chộn đất mầu để ủ cây | 6,08 | m3 | |
| 15 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên | 9 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi