Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821064-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200821033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 17:00:00 đến ngày 2020-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,351,867,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Đa chia đa nối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực thành phố Phủ Lý, Thị xã Duy Tiên tỉnh Hà Nam
B I. Mua sắm và lắp đặt LBS
C I.1. Mua sắm thiết bị LBS
1 LBS 22kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) 11 Bộ
2 LBS 35kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) 5 Bộ
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA 11 cái
4 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA 5 cái
5 Chống sét van 24kV ngoài trời 22 Bộ
6 Chống sét van 35kV ngoài trời 10 Bộ
7 Dao cách ly 22kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động 11 Bộ
8 Dao cách ly 35kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động 5 Bộ
D I.2. Lắp đặt thiết bị LBS
1 Lắp đặt LBS 22kV, 35kV 16 Bộ
2 Lắp đặt biến điện áp 1 pha 22kV, 35kV 16 bộ
3 Lắp đặt chống sét van <=35KV 32 Bộ
4 Lắp đặt cầu dao <=35KV 16 Bộ
E I.3. Phần xây dựng LBS
1 Chụp Silicon chống sét van 32 Bộ
2 Cách điện đứng: PPI-24 174 quả
3 Cách điện đứng: VHD-24 44 quả
4 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 18 quả
5 Cách điện đứng: PPI-38,5 90 quả
6 Cách điện đứng: VHD-38,5 20 quả
7 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 6 chuỗi
8 Dây dẫn AC120/19-XLPE2.5/HDPE 319 m
9 Dây dẫn AC120/19-XLPE4.3/HDPE 145 m
10 Dây đồng mềm Cu/PVC-2x4mm2 96 m
11 Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 224 m
12 Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đúp 3500: XP1Đ-2P(3500) 2 Bộ
13 Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đúp: XP1Đ-2P 4 Bộ
14 Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía: XP1-2P 8 Bộ
15 Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía cột 3500: XP2-2P(3500) 2 Bộ
16 Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía cột đúp: XP2Đ-2P 4 Bộ
17 Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP2-2P 8 Bộ
18 Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía cột 3500: XP3-2P(3500) 2 Bộ
19 Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P 12 Bộ
20 Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn: XCDL-1T/2 14 Bộ
21 Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn 3500: XCDL-1T/2(3500) 2 Bộ
22 Xà đỡ LBS cột đơn 3500: XLBS-1T(3500) 2 bộ
23 Xà đỡ LBS cột đơn: XLBS-1T 14 Bộ
24 Xà đỡ cầu chì cột đơn và đầu cáp: XSI-1T/2+ĐC 3 Bộ
25 Xà đỡ cầu chì cột đơn 3500: XSI-1T/2(3500) 1 Bộ
26 Xà đỡ cầu chì và đầu cáp cột đơn 3500: XSI+ĐC-1T(3500) 1 Bộ
27 Xà đỡ cầu chì cột đơn: XSI-1T/2 11 Bộ
28 Xà cầu dao lệch cột đơn XCDL-1T/2A 1 Bộ
29 Xà đỡ Biến điện áp cột đơn 3500: XTU-1T/2(3500) 2 Bộ
30 Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: XTU-1T/2 14 Bộ
31 Chụp cột tròn cột đúp: CTĐ-2,5 1 Bộ
32 Thanh truyền động CD: TTĐ 16 Bộ
33 Giá bắt tay TT CD: GTTCD 16 Bộ
34 Ghế thao tác cột đơn 3500: GTT-1T/2(3500) 2 Bộ
35 Ghế tao tác cột đơn : GTT-1T/2 14 Bộ
36 Thang trèo: TS-2,5 12 Bộ
37 Thang trèo: TS-3,6 3 Bộ
38 Thang trèo: TS-4,5 1 Bộ
39 Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-14 1 Bộ
40 Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-16 11 Bộ
41 Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-18 4 Bộ
42 Ống nhựa luồn cáp nguồn D32/25 160 m
43 Ống nhựa luồn cáp nguồn D40/30 96 m
44 Cầu chì tự rơi: FCO-24kV 12 Bộ
45 Cầu chì tự rơi: FCO-35kV 5 Bộ
46 Ghíp xuyên dây bọc120 3 cái
47 Ghíp nhôm 3 bulông: CC-120 144 cái
48 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 509 cái
49 Đầu cốt đồng M35 256 cái
50 Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG 250 bộ
51 Khoá Việt Tiệp 16 Cái
52 Ống co nhiệt trung thế 102 m
53 Biển an toàn 13 Cái
54 Biển tên trạm 16 Cái
55 Biển báo Cầu dao 16 bộ
56 Tiếp địa: RC-2 13 bộ
57 Router công nghiệp 16 Bộ
58 Cáp mạng CAT.5E 160 m
59 Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE 16 m
60 Hạt mạng 16 cái
61 Thu hồi cầu dao 22kV 2 bộ
62 Tháo lắp lại CSV-22 4 bộ
63 Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm leo lên cột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 30 m
64 Thu hồi Sứ đứng PPI-22 12 quả
65 Thu hồi Sứ đứng VHĐ-22 4 quả
66 Thu hồi Chuỗi đỡ Polymer 22kV 9 chuỗi
67 Thu hồi Chuỗi đỡ Polymer 35kV 3 chuỗi
68 Thu hồi Xà cầu dao 2 Bộ
69 Thu hồi Xà lệch 3 pha sứ đứng XRL-22 3 Bộ
70 Thu hồi Ghế thao tác + thang trèo 1 Bộ
F I.4. Cài đặt, hiệu chỉnh hệ thống đo xa
1 Cài đặt cấu hình Router 16 bộ
2 Kiểm tra hiệu chỉnh Router tại các tủ LBS 16 bộ
3 Đo thử luồng tại các tủ LBS về PC Hà Nam 16 bộ
4 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống 1 HT
5 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa 16 ngăn
G II. Đường dây trung thế
1 Cách điện đứng: PPI-24 40 quả
2 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 75 chuỗi
3 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc: CN-24(db) 102 chuỗi
4 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 18 chuỗi
5 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 30 chuỗi
6 Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 3 chuỗi
7 Dây dẫn AC120/19-XLPE2.5/HDPE 4.002 m
8 Dây dẫn: ACSR-120/19 5.226 m
9 Xà đỡ thẳng: X1-22 7 Bộ
10 Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 1 Bộ
11 Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N 2 Bộ
12 Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 7 Bộ
13 Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 14 Bộ
14 Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 2 Bộ
15 Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D 6 Bộ
16 Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N 1 Bộ
17 Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D 3 Bộ
18 Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N 1 Bộ
19 Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D 1 Bộ
20 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 1 Bộ
21 Giằng cột: GC-14(190) 1 Bộ
22 Giằng cột: GC-18(190) 4 Bộ
23 Giằng cột: GC-20(190) 4 Bộ
24 Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-9,2 7 cột
25 Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-11 3 cột
26 Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-13 1 cột
27 Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-9,2 2 cột
28 Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-11 2 cột
29 Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-9,2 3 cột
30 Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-11 20 cột
31 Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-13 3 cột
32 Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-11 7 cột
33 Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-13 4 cột
34 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2 6 cái
35 Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE: GN-120 102 cái
36 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL-120 3 cái
37 Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/0 3 cái
38 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 6 cái
39 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 48 cái
40 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 3 cái
41 Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây <=150mm2 3 Vị trí
42 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây <=150mm2 1 Vị trí
43 Rải căng dây AC-120 vượt đường QL.21B 1 Vị trí
44 Rải căng dây AC-120 vượt sông rộng > 50m 1 Vị trí
45 Biển báo an toàn đường dây 41 bộ
46 Biển báo tên cột đường dây 41 bộ
47 Tiếp địa: RC-1 39 bộ
48 Tiếp địa: RC-2 3 bộ
49 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) 7 Móng
50 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) 1 Móng
51 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) 1 Móng
52 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) 2 Móng
53 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) 2 Móng
54 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) 3 Móng
55 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) 12 Móng
56 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) 1 Móng
57 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(11) 1 Móng
58 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) 1 Móng
59 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) 4 Móng
60 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) (có kè) 1 Móng
61 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11) 3 Móng
62 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13) 2 Móng
63 Kè móng 3 mặt cột BTLT 18m: KMg-K18(13) (Dùng cho móng: MTD-PC18(13)) 1 Móng
H III. Cáp ngầm trung thế
I III.1. Mua sắm thiết bị
1 Chống sét van 24kV ngoài trời 2 Bộ
2 Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A 1 Bộ
J III.2. Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt chống sét van <=35KV 2 Bộ
2 Lắp đặt cầu dao <=35KV 1 Bộ
K III.3. Phần xây dựng
1 Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240 2 Bộ
2 Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 8 m
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x240mm2 đi dọc đường bê tông 266 m
4 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x240mm2 lên cột 32 m
5 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x240mm2 dự phòng 10 m
6 Dây dẫn AC120/19-XLPE2.5/HDPE 28 m
7 Cách điện đứng: PPI-24 9 quả
8 Cách điện đứng: VHD-24 4 quả
9 Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đơn 1 Bộ
10 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van 2 Bộ
11 Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1 1 Bộ
12 Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2 1 Bộ
13 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 2 Bộ
14 Ghế thao tác + thang trèo 1 Bộ
15 Cổ dề bắt cáp: CD-1 4 Bộ
16 Cổ dề bắt ống: CD-2 4 Bộ
17 Dây leo tiếp địa cột cầu dao cáp ngầm: DLTĐ-CN-14 1 Bộ
18 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Φ195/150 276 m
19 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 6 cái
20 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 12 cái
21 Đầu cốt đồng M35 16 cái
22 Chụp đầu cục đầu cáp và chống sét van: CĐC-CSV 6 bộ
23 Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC 26 Bộ
24 Hào cáp ngầm đi dưới nền đường bê tông: HC-BT(22) 266 m
L IV. Đấu nối hotline
1 Thay sứ đứng đường dây 1 pha 1 vị trí (1 sứ)
2 Thay sứ treo đường dây 3 pha 6 vị trí (1 cò)
3 Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha 1 vị trí (1 xà)
4 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha 6 vị trí (1 cò)
M IV. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công (thuế VAT=0)
1 Cây lúa 4.018 m2
2 Cây lấy gỗ: Bạch đàn, thông, keo, … (đường kính <20cm) hoặc cây khác tương đương 168 cây
3 Cây ăn quả các loại 10 cây
N Công trình: Công trình: Đa chia đa nối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các khu vực thị trấn, khu đông dân cư trên địa bàn tỉnh Hà Nam
O I. Mua sắm và lắp đặt LBS khu vực huyện Kim Bảng và TP Phủ Lý
P I.1. Mua sắm thiết bị
1 LBS 22kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) 4 Bộ
2 LBS 35kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) 1 Bộ
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA 4 cái
4 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA 1 cái
5 Chống sét van 24kV ngoài trời 8 Bộ
6 Chống sét van 35kV ngoài trời 2 Bộ
7 Dao cách ly 22kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động 4 Bộ
8 Dao cách ly 35kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động 1 Bộ
Q I.2. Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt LBS 22kV, 35kV 5 Bộ
2 Lắp đặt biến điện áp 1 pha 22kV, 35kV 5 bộ
3 Lắp đặt chống sét van <=35KV 10 Bộ
4 Lắp đặt cầu dao <=35KV 5 Bộ
R I.3. Chi phí xây dựng LBS
1 Chụp Silicon chống sét van 10 Bộ
2 Cách điện đứng: PPI-24 48 quả
3 Cách điện đứng: VHD-24 16 quả
4 Cách điện đứng: PPI-38,5 9 quả
5 Cách điện đứng: VHD-38,5 4 quả
6 Dây dẫn AC120/19-XLPE2.5/HDPE 116 m
7 Dây dẫn AC120/19-XLPE4.3/HDPE 29 m
8 Dây đồng mềm Cu/PVC-2x4mm2 30 m
9 Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 70 m
10 Xà đỡ lèo 1 pha: XP1 1 Bộ
11 Xà đỡ lèo 2 pha: XP2 1 Bộ
12 Xà đỡ lèo 3 pha: XP3 1 Bộ
13 Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía: XP1-2P 2 Bộ
14 Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP2-2P 2 Bộ
15 Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P 2 Bộ
16 Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn: XCDL-1T/2 3 Bộ
17 Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn: XCDL-1T/2A 2 Bộ
18 Xà đỡ LBS cột đơn: XLBS-1T 5 Bộ
19 Xà đỡ cầu chì cột đơn: XSI-1T/2 5 Bộ
20 Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: XTU-1T/2 5 Bộ
21 Thanh truyền động CD: TTĐ 5 Bộ
22 Giá bắt tay TT CD: GTTCD 5 Bộ
23 Ghế tao tác cột đơn : GTT-1T/2 5 Bộ
24 Thang trèo: TS-2,5 3 Bộ
25 Thang trèo: TS-3,6 1 Bộ
26 Thang trèo: TS-4,5 2 Bộ
27 Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-14 1 Bộ
28 Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-16 2 Bộ
29 Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-18 1 Bộ
30 Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-20 1 Bộ
31 Cầu chì tự rơi: FCO-24kV 4 Bộ
32 Cầu chì tự rơi: FCO-35kV 1 Bộ
33 Ống nhựa luồn cáp nguồn D32/25 30 m
34 Ống nhựa luồn cáp nguồn D40/30 30 m
35 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2 6 cái
36 Ghíp nhôm 3 bulông: CC-120 48 cái
37 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 154 cái
38 Đầu cốt đồng M35 80 cái
39 Co ngót nhiệt trung thế 12/50 31 m
40 Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG 78 bộ
41 Khoá Việt Tiệp 5 Cái
42 Biển an toàn 4 Cái
43 Biển tên trạm 5 Cái
44 Biển báo Cầu dao 5 bộ
45 Tiếp địa: RC-2 4 bộ
46 Router công nghiệp 5 Bộ
47 Cáp mạng CAT.5E 50 m
48 Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE 5 m
49 Hạt mạng 5 cái
50 Tháo lắp lại Chuỗi néo Polymer 24kV 3 chuỗi
51 Thu hồi xà XRB-22 1 Bộ
S I.4. Cài đặt, hiệu chỉnh hệ thống đo xa
1 Cài đặt cấu hình Router 5 bộ
2 Kiểm tra hiệu chỉnh Router tại các tủ LBS 5 bộ
3 Đo thử luồng tại các tủ LBS về PC Hà Nam 5 bộ
4 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống 1 HT
5 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa 5 ngăn
T II. Đường dây trung thế khu vực huyện Kim Bảng và TP Phủ Lý
1 Cách điện đứng: PPI-38,5 1 quả
2 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 6 chuỗi
3 Dây dẫn: ACSR-120/19 150 m
4 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 1 Bộ
5 Xà rẽ nhánh cột đơn: X2C-22 1 Bộ
6 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 12 cái
U III. Mua sắm và lắp đặt LBS khu vực huyện Lý Nhân, Thanh Liêm
V III.1. Mua sắm thiết bị
1 LBS 22kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) 11 Bộ
2 LBS 35kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) 2 Bộ
3 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA 11 cái
4 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA 2 cái
5 Chống sét van 24kV ngoài trời 22 Bộ
6 Chống sét van 35kV ngoài trời 4 Bộ
7 Dao cách ly 22kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động 11 Bộ
8 Dao cách ly 35kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động 2 Bộ
W III.2. Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt LBS 22kV, 35kV 13 Bộ
2 Lắp đặt biến điện áp 1 pha 22kV, 35kV 13 bộ
3 Lắp đặt chống sét van <=35KV 26 Bộ
4 Lắp đặt cầu dao <=35KV 13 Bộ
X III.3. Phần xây dựng
1 Chụp Silicon chống sét van 26 Bộ
2 Cách điện đứng: PPI-24 162 quả
3 Cách điện đứng: VHD-24 44 quả
4 Cách điện đứng: PPI-38,5 36 quả
5 Cách điện đứng: VHD-38,5 8 quả
6 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 24 chuỗi
7 Dây dẫn AC120/19-XLPE2.5/HDPE 319 m
8 Dây dẫn AC120/19-XLPE4.3/HDPE 58 m
9 Dây đồng mềm Cu/PVC-2x4mm2 78 m
10 Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 182 m
11 Cầu chì tự rơi: FCO-24kV 11 Bộ
12 Cầu chì tự rơi: FCO-35kV 2 Bộ
13 Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-13 (phần LBS) 2 Cột
14 Xà néo bằng 2 mạch cột đơn: XNĐ2M-35 2 Bộ
15 Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía: XP1-2P 10 Bộ
16 Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP2-2P 10 Bộ
17 Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P 10 Bộ
18 Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn: XCDL-1T/2 13 Bộ
19 Xà đỡ LBS cột đơn: XLBS-1T 13 Bộ
20 Xà đỡ cầu chì cột đơn: XSI-1T/2 13 Bộ
21 Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: XTU-1T/2 13 Bộ
22 Thanh truyền động CD: TTĐ 13 Bộ
23 Giá bắt tay TT CD: GTTCD 13 Bộ
24 Ghế tao tác cột đơn : GTT-1T/2 13 Bộ
25 Thang trèo: TS-2,5 7 Bộ
26 Thang trèo: TS-3,6 2 Bộ
27 Thang trèo: TS-4,5 4 Bộ
28 Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-14 3 Bộ
29 Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-16 4 Bộ
30 Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-18 6 Bộ
31 Ống nhựa luồn cáp nguồn D32/25 78 m
32 Ống nhựa luồn cáp nguồn D40/30 78 m
33 Ghíp nhôm 3 bulông: CC-120 120 cái
34 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 416 cái
35 Đầu cốt đồng M35 208 cái
36 Co ngót nhiệt trung thế 12/50 83 m
37 Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG 198 bộ
38 Khoá Việt Tiệp 13 Cái
39 Biển an toàn 8 Cái
40 Biển tên trạm 13 Cái
41 Biển báo Cầu dao 13 bộ
42 Tiếp địa: RC-2 8 bộ
43 Router công nghiệp 13 Bộ
44 Cáp mạng CAT.5E 130 m
45 Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE 13 m
46 Hạt mạng 13 cái
47 Căng lại dây AC-70 831 m
48 Thu hồi Cột LT-10m 4 cột
49 Thu hồi Chuỗi đỡ Polymer 35kV 12 chuỗi
50 Thu hồi Xà néo XNII-35 4 Bộ
51 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) phần LBS 2 móng
Y III.4. Cài đặt, hiệu chỉnh hệ thống đo xa
1 Cài đặt cấu hình Router 13 bộ
2 Kiểm tra hiệu chỉnh Router tại các tủ LBS 13 bộ
3 Đo thử luồng tại các tủ LBS về PC Hà Nam 13 bộ
4 Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống 1 HT
5 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa 13 ngăn
Z IV. Đường dây trung thế khu vực huyện Lý Nhân, Thanh Liêm
1 Cách điện đứng: PPI-24 50 quả
2 Cách điện đứng: PPI-38,5 19 quả
3 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 126 chuỗi
4 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc: CN-24(db) 132 chuỗi
5 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc: CN-38,5(db) 30 chuỗi
6 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 6 chuỗi
7 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer dùng cho dây bọc: CNK-24(db) 3 chuỗi
8 Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 3 chuỗi
9 Dây dẫn AC120/19-XLPE2.5/HDPE 1.779 m
10 Dây dẫn AC120/19-XLPE4.3/HDPE 900 m
11 Dây dẫn: ACSR-120/19 5.418 m
12 Xà đỡ thẳng: X1-22 4 Bộ
13 Xà đỡ thẳng: X1-35 1 Bộ
14 Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 3 Bộ
15 Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-35 2 Bộ
16 Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N 4 Bộ
17 Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-35N 1 Bộ
18 Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D 1 Bộ
19 Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-35D 1 Bộ
20 Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 12 Bộ
21 Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 19 Bộ
22 Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 2 Bộ
23 Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D 6 Bộ
24 Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D 1 Bộ
25 Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N 2 Bộ
26 Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D 3 Bộ
27 Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N 1 Bộ
28 Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D 1 Bộ
29 Chụp đầu cột vuông: CH-2,5m 1 Bộ
30 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 1 Bộ
31 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 3 Bộ
32 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 2 Bộ
33 Giằng cột: GC-14(190) 2 Bộ
34 Giằng cột: GC-18(190) 4 Bộ
35 Giằng cột: GC-20(190) 2 Bộ
36 Cột bê tông ly tâm: PC.I-12-190-7,2 7 cột
37 Cột bê tông ly tâm: PC.I-12-190-9 7 cột
38 Cột bê tông ly tâm: PC.I-12-190-10 5 cột
39 Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-8,5 1 cột
40 Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-11 3 cột
41 Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-13 5 cột
42 Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-9,2 1 cột
43 Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-11 1 cột
44 Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-13 1 cột
45 Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-9,2 5 cột
46 Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-11 12 cột
47 Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-13 12 cột
48 Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-13 4 cột
49 Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE: GN-120 90 cái
50 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 48 cái
51 Băng keo 3m 3 Cuộn
52 Rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc 7 Vị trí
53 Rải căng dây AC-120 vượt sông rộng > 50m 1 Vị trí
54 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô <=10m, Tiết diện dây <=150mm2 3 Vị trí
55 Biển báo an toàn đường dây 51 bộ
56 Biển báo tên cột đường dây 51 bộ
57 Tiếp địa: RC-1 45 bộ
58 Tiếp địa: RC-2 6 bộ
59 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(7,2) 7 Móng
60 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) 1 Móng
61 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(10) 1 Móng
62 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) 1 Móng
63 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) 3 Móng
64 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) 1 Móng
65 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) 1 Móng
66 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) 1 Móng
67 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13) 1 Móng
68 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) 5 Móng
69 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) 12 Móng
70 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) 4 Móng
71 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(9) 3 Móng
72 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(10) 2 Móng
73 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) 2 Móng
74 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) 4 Móng
75 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13) 2 Móng
AA V. Đấu nối hotline khu vực huyện Lý Nhân, Thanh Liêm
1 Thay sứ đứng đường dây 1 pha 5 vị trí (1 sứ)
2 Thay sứ treo đường dây 3 pha 18 vị trí (1 cò)
3 Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha 3 vị trí (1 xà)
4 Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha 18 vị trí (1 cò)
AB VI. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công
1 Cây lúa 3.002 m2
2 Cây lấy gỗ: Bạch đàn, thông, keo, … (đường kính <20cm) hoặc cây khác tương đương 370 cây
3 Cây ăn quả các loại 50 cây
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->