Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 17:00:00 đến ngày 2020-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,351,867,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Đa chia đa nối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực thành phố Phủ Lý, Thị xã Duy Tiên tỉnh Hà Nam | |||
| B | I. Mua sắm và lắp đặt LBS | |||
| C | I.1. Mua sắm thiết bị LBS | |||
| 1 | LBS 22kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 11 | Bộ | |
| 2 | LBS 35kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 5 | Bộ | |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA | 11 | cái | |
| 4 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA | 5 | cái | |
| 5 | Chống sét van 24kV ngoài trời | 22 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van 35kV ngoài trời | 10 | Bộ | |
| 7 | Dao cách ly 22kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động | 11 | Bộ | |
| 8 | Dao cách ly 35kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động | 5 | Bộ | |
| D | I.2. Lắp đặt thiết bị LBS | |||
| 1 | Lắp đặt LBS 22kV, 35kV | 16 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 22kV, 35kV | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | 32 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao <=35KV | 16 | Bộ | |
| E | I.3. Phần xây dựng LBS | |||
| 1 | Chụp Silicon chống sét van | 32 | Bộ | |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 | 174 | quả | |
| 3 | Cách điện đứng: VHD-24 | 44 | quả | |
| 4 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 18 | quả | |
| 5 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | 90 | quả | |
| 6 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 20 | quả | |
| 7 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | 6 | chuỗi | |
| 8 | Dây dẫn AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 319 | m | |
| 9 | Dây dẫn AC120/19-XLPE4.3/HDPE | 145 | m | |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-2x4mm2 | 96 | m | |
| 11 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 | 224 | m | |
| 12 | Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đúp 3500: XP1Đ-2P(3500) | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía cột đúp: XP1Đ-2P | 4 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía: XP1-2P | 8 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía cột 3500: XP2-2P(3500) | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía cột đúp: XP2Đ-2P | 4 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP2-2P | 8 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía cột 3500: XP3-2P(3500) | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P | 12 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn: XCDL-1T/2 | 14 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn 3500: XCDL-1T/2(3500) | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ LBS cột đơn 3500: XLBS-1T(3500) | 2 | bộ | |
| 23 | Xà đỡ LBS cột đơn: XLBS-1T | 14 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ cầu chì cột đơn và đầu cáp: XSI-1T/2+ĐC | 3 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ cầu chì cột đơn 3500: XSI-1T/2(3500) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ cầu chì và đầu cáp cột đơn 3500: XSI+ĐC-1T(3500) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ cầu chì cột đơn: XSI-1T/2 | 11 | Bộ | |
| 28 | Xà cầu dao lệch cột đơn XCDL-1T/2A | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ Biến điện áp cột đơn 3500: XTU-1T/2(3500) | 2 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: XTU-1T/2 | 14 | Bộ | |
| 31 | Chụp cột tròn cột đúp: CTĐ-2,5 | 1 | Bộ | |
| 32 | Thanh truyền động CD: TTĐ | 16 | Bộ | |
| 33 | Giá bắt tay TT CD: GTTCD | 16 | Bộ | |
| 34 | Ghế thao tác cột đơn 3500: GTT-1T/2(3500) | 2 | Bộ | |
| 35 | Ghế tao tác cột đơn : GTT-1T/2 | 14 | Bộ | |
| 36 | Thang trèo: TS-2,5 | 12 | Bộ | |
| 37 | Thang trèo: TS-3,6 | 3 | Bộ | |
| 38 | Thang trèo: TS-4,5 | 1 | Bộ | |
| 39 | Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-14 | 1 | Bộ | |
| 40 | Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-16 | 11 | Bộ | |
| 41 | Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-18 | 4 | Bộ | |
| 42 | Ống nhựa luồn cáp nguồn D32/25 | 160 | m | |
| 43 | Ống nhựa luồn cáp nguồn D40/30 | 96 | m | |
| 44 | Cầu chì tự rơi: FCO-24kV | 12 | Bộ | |
| 45 | Cầu chì tự rơi: FCO-35kV | 5 | Bộ | |
| 46 | Ghíp xuyên dây bọc120 | 3 | cái | |
| 47 | Ghíp nhôm 3 bulông: CC-120 | 144 | cái | |
| 48 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 509 | cái | |
| 49 | Đầu cốt đồng M35 | 256 | cái | |
| 50 | Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG | 250 | bộ | |
| 51 | Khoá Việt Tiệp | 16 | Cái | |
| 52 | Ống co nhiệt trung thế | 102 | m | |
| 53 | Biển an toàn | 13 | Cái | |
| 54 | Biển tên trạm | 16 | Cái | |
| 55 | Biển báo Cầu dao | 16 | bộ | |
| 56 | Tiếp địa: RC-2 | 13 | bộ | |
| 57 | Router công nghiệp | 16 | Bộ | |
| 58 | Cáp mạng CAT.5E | 160 | m | |
| 59 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | 16 | m | |
| 60 | Hạt mạng | 16 | cái | |
| 61 | Thu hồi cầu dao 22kV | 2 | bộ | |
| 62 | Tháo lắp lại CSV-22 | 4 | bộ | |
| 63 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm leo lên cột: Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC-W-12/20(24)kV-3x70mm2 | 30 | m | |
| 64 | Thu hồi Sứ đứng PPI-22 | 12 | quả | |
| 65 | Thu hồi Sứ đứng VHĐ-22 | 4 | quả | |
| 66 | Thu hồi Chuỗi đỡ Polymer 22kV | 9 | chuỗi | |
| 67 | Thu hồi Chuỗi đỡ Polymer 35kV | 3 | chuỗi | |
| 68 | Thu hồi Xà cầu dao | 2 | Bộ | |
| 69 | Thu hồi Xà lệch 3 pha sứ đứng XRL-22 | 3 | Bộ | |
| 70 | Thu hồi Ghế thao tác + thang trèo | 1 | Bộ | |
| F | I.4. Cài đặt, hiệu chỉnh hệ thống đo xa | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình Router | 16 | bộ | |
| 2 | Kiểm tra hiệu chỉnh Router tại các tủ LBS | 16 | bộ | |
| 3 | Đo thử luồng tại các tủ LBS về PC Hà Nam | 16 | bộ | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | 1 | HT | |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 16 | ngăn | |
| G | II. Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-24 | 40 | quả | |
| 2 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 75 | chuỗi | |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc: CN-24(db) | 102 | chuỗi | |
| 4 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 | 18 | chuỗi | |
| 5 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | 30 | chuỗi | |
| 6 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 | 3 | chuỗi | |
| 7 | Dây dẫn AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 4.002 | m | |
| 8 | Dây dẫn: ACSR-120/19 | 5.226 | m | |
| 9 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 7 | Bộ | |
| 10 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 7 | Bộ | |
| 13 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 14 | Bộ | |
| 14 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 6 | Bộ | |
| 16 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 3 | Bộ | |
| 18 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 1 | Bộ | |
| 21 | Giằng cột: GC-14(190) | 1 | Bộ | |
| 22 | Giằng cột: GC-18(190) | 4 | Bộ | |
| 23 | Giằng cột: GC-20(190) | 4 | Bộ | |
| 24 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-9,2 | 7 | cột | |
| 25 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-11 | 3 | cột | |
| 26 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-13 | 1 | cột | |
| 27 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-9,2 | 2 | cột | |
| 28 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-11 | 2 | cột | |
| 29 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-9,2 | 3 | cột | |
| 30 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-11 | 20 | cột | |
| 31 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-13 | 3 | cột | |
| 32 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-11 | 7 | cột | |
| 33 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-13 | 4 | cột | |
| 34 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2 | 6 | cái | |
| 35 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE: GN-120 | 102 | cái | |
| 36 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL-120 | 3 | cái | |
| 37 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/0 | 3 | cái | |
| 38 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 | 6 | cái | |
| 39 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 | 48 | cái | |
| 40 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 3 | cái | |
| 41 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây <=150mm2 | 3 | Vị trí | |
| 42 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây <=150mm2 | 1 | Vị trí | |
| 43 | Rải căng dây AC-120 vượt đường QL.21B | 1 | Vị trí | |
| 44 | Rải căng dây AC-120 vượt sông rộng > 50m | 1 | Vị trí | |
| 45 | Biển báo an toàn đường dây | 41 | bộ | |
| 46 | Biển báo tên cột đường dây | 41 | bộ | |
| 47 | Tiếp địa: RC-1 | 39 | bộ | |
| 48 | Tiếp địa: RC-2 | 3 | bộ | |
| 49 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 7 | Móng | |
| 50 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 1 | Móng | |
| 51 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) | 1 | Móng | |
| 52 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 2 | Móng | |
| 53 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 2 | Móng | |
| 54 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 3 | Móng | |
| 55 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 12 | Móng | |
| 56 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) | 1 | Móng | |
| 57 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(11) | 1 | Móng | |
| 58 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 1 | Móng | |
| 59 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 4 | Móng | |
| 60 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) (có kè) | 1 | Móng | |
| 61 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11) | 3 | Móng | |
| 62 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13) | 2 | Móng | |
| 63 | Kè móng 3 mặt cột BTLT 18m: KMg-K18(13) (Dùng cho móng: MTD-PC18(13)) | 1 | Móng | |
| H | III. Cáp ngầm trung thế | |||
| I | III.1. Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV ngoài trời | 2 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải: CDPT-24kV-630A | 1 | Bộ | |
| J | III.2. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | 2 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao <=35KV | 1 | Bộ | |
| K | III.3. Phần xây dựng | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240 | 2 | Bộ | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 | 8 | m | |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x240mm2 đi dọc đường bê tông | 266 | m | |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x240mm2 lên cột | 32 | m | |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/20(24)kV-3x240mm2 dự phòng | 10 | m | |
| 6 | Dây dẫn AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 28 | m | |
| 7 | Cách điện đứng: PPI-24 | 9 | quả | |
| 8 | Cách điện đứng: VHD-24 | 4 | quả | |
| 9 | Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đơn | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP1 | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP2 | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 2 | Bộ | |
| 14 | Ghế thao tác + thang trèo | 1 | Bộ | |
| 15 | Cổ dề bắt cáp: CD-1 | 4 | Bộ | |
| 16 | Cổ dề bắt ống: CD-2 | 4 | Bộ | |
| 17 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao cáp ngầm: DLTĐ-CN-14 | 1 | Bộ | |
| 18 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE Φ195/150 | 276 | m | |
| 19 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 | 6 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 12 | cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | 16 | cái | |
| 22 | Chụp đầu cục đầu cáp và chống sét van: CĐC-CSV | 6 | bộ | |
| 23 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 26 | Bộ | |
| 24 | Hào cáp ngầm đi dưới nền đường bê tông: HC-BT(22) | 266 | m | |
| L | IV. Đấu nối hotline | |||
| 1 | Thay sứ đứng đường dây 1 pha | 1 | vị trí (1 sứ) | |
| 2 | Thay sứ treo đường dây 3 pha | 6 | vị trí (1 cò) | |
| 3 | Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha | 1 | vị trí (1 xà) | |
| 4 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 6 | vị trí (1 cò) | |
| M | IV. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công (thuế VAT=0) | |||
| 1 | Cây lúa | 4.018 | m2 | |
| 2 | Cây lấy gỗ: Bạch đàn, thông, keo, … (đường kính <20cm) hoặc cây khác tương đương | 168 | cây | |
| 3 | Cây ăn quả các loại | 10 | cây | |
| N | Công trình: Công trình: Đa chia đa nối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các khu vực thị trấn, khu đông dân cư trên địa bàn tỉnh Hà Nam | |||
| O | I. Mua sắm và lắp đặt LBS khu vực huyện Kim Bảng và TP Phủ Lý | |||
| P | I.1. Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | LBS 22kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 4 | Bộ | |
| 2 | LBS 35kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 1 | Bộ | |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA | 4 | cái | |
| 4 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA | 1 | cái | |
| 5 | Chống sét van 24kV ngoài trời | 8 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van 35kV ngoài trời | 2 | Bộ | |
| 7 | Dao cách ly 22kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động | 4 | Bộ | |
| 8 | Dao cách ly 35kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động | 1 | Bộ | |
| Q | I.2. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt LBS 22kV, 35kV | 5 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 22kV, 35kV | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | 10 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao <=35KV | 5 | Bộ | |
| R | I.3. Chi phí xây dựng LBS | |||
| 1 | Chụp Silicon chống sét van | 10 | Bộ | |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 | 48 | quả | |
| 3 | Cách điện đứng: VHD-24 | 16 | quả | |
| 4 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | 9 | quả | |
| 5 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 4 | quả | |
| 6 | Dây dẫn AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 116 | m | |
| 7 | Dây dẫn AC120/19-XLPE4.3/HDPE | 29 | m | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-2x4mm2 | 30 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 | 70 | m | |
| 10 | Xà đỡ lèo 1 pha: XP1 | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ lèo 2 pha: XP2 | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ lèo 3 pha: XP3 | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía: XP1-2P | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP2-2P | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn: XCDL-1T/2 | 3 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn: XCDL-1T/2A | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ LBS cột đơn: XLBS-1T | 5 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ cầu chì cột đơn: XSI-1T/2 | 5 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: XTU-1T/2 | 5 | Bộ | |
| 21 | Thanh truyền động CD: TTĐ | 5 | Bộ | |
| 22 | Giá bắt tay TT CD: GTTCD | 5 | Bộ | |
| 23 | Ghế tao tác cột đơn : GTT-1T/2 | 5 | Bộ | |
| 24 | Thang trèo: TS-2,5 | 3 | Bộ | |
| 25 | Thang trèo: TS-3,6 | 1 | Bộ | |
| 26 | Thang trèo: TS-4,5 | 2 | Bộ | |
| 27 | Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-14 | 1 | Bộ | |
| 28 | Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-16 | 2 | Bộ | |
| 29 | Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-18 | 1 | Bộ | |
| 30 | Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-20 | 1 | Bộ | |
| 31 | Cầu chì tự rơi: FCO-24kV | 4 | Bộ | |
| 32 | Cầu chì tự rơi: FCO-35kV | 1 | Bộ | |
| 33 | Ống nhựa luồn cáp nguồn D32/25 | 30 | m | |
| 34 | Ống nhựa luồn cáp nguồn D40/30 | 30 | m | |
| 35 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 120mm2 | 6 | cái | |
| 36 | Ghíp nhôm 3 bulông: CC-120 | 48 | cái | |
| 37 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 154 | cái | |
| 38 | Đầu cốt đồng M35 | 80 | cái | |
| 39 | Co ngót nhiệt trung thế 12/50 | 31 | m | |
| 40 | Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG | 78 | bộ | |
| 41 | Khoá Việt Tiệp | 5 | Cái | |
| 42 | Biển an toàn | 4 | Cái | |
| 43 | Biển tên trạm | 5 | Cái | |
| 44 | Biển báo Cầu dao | 5 | bộ | |
| 45 | Tiếp địa: RC-2 | 4 | bộ | |
| 46 | Router công nghiệp | 5 | Bộ | |
| 47 | Cáp mạng CAT.5E | 50 | m | |
| 48 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | 5 | m | |
| 49 | Hạt mạng | 5 | cái | |
| 50 | Tháo lắp lại Chuỗi néo Polymer 24kV | 3 | chuỗi | |
| 51 | Thu hồi xà XRB-22 | 1 | Bộ | |
| S | I.4. Cài đặt, hiệu chỉnh hệ thống đo xa | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình Router | 5 | bộ | |
| 2 | Kiểm tra hiệu chỉnh Router tại các tủ LBS | 5 | bộ | |
| 3 | Đo thử luồng tại các tủ LBS về PC Hà Nam | 5 | bộ | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | 1 | HT | |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 5 | ngăn | |
| T | II. Đường dây trung thế khu vực huyện Kim Bảng và TP Phủ Lý | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | 1 | quả | |
| 2 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 6 | chuỗi | |
| 3 | Dây dẫn: ACSR-120/19 | 150 | m | |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà rẽ nhánh cột đơn: X2C-22 | 1 | Bộ | |
| 6 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 | 12 | cái | |
| U | III. Mua sắm và lắp đặt LBS khu vực huyện Lý Nhân, Thanh Liêm | |||
| V | III.1. Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | LBS 22kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 11 | Bộ | |
| 2 | LBS 35kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA | 11 | cái | |
| 4 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA | 2 | cái | |
| 5 | Chống sét van 24kV ngoài trời | 22 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van 35kV ngoài trời | 4 | Bộ | |
| 7 | Dao cách ly 22kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động | 11 | Bộ | |
| 8 | Dao cách ly 35kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động | 2 | Bộ | |
| W | III.2. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt LBS 22kV, 35kV | 13 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 22kV, 35kV | 13 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | 26 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao <=35KV | 13 | Bộ | |
| X | III.3. Phần xây dựng | |||
| 1 | Chụp Silicon chống sét van | 26 | Bộ | |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-24 | 162 | quả | |
| 3 | Cách điện đứng: VHD-24 | 44 | quả | |
| 4 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | 36 | quả | |
| 5 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 8 | quả | |
| 6 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | 24 | chuỗi | |
| 7 | Dây dẫn AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 319 | m | |
| 8 | Dây dẫn AC120/19-XLPE4.3/HDPE | 58 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-2x4mm2 | 78 | m | |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 | 182 | m | |
| 11 | Cầu chì tự rơi: FCO-24kV | 11 | Bộ | |
| 12 | Cầu chì tự rơi: FCO-35kV | 2 | Bộ | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-13 (phần LBS) | 2 | Cột | |
| 14 | Xà néo bằng 2 mạch cột đơn: XNĐ2M-35 | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ lèo 1 pha 2 phía: XP1-2P | 10 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ lèo 2 pha 2 phía: XP2-2P | 10 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ lèo 3 pha 2 phía: XP3-2P | 10 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ cầu dao lệch cột đơn: XCDL-1T/2 | 13 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ LBS cột đơn: XLBS-1T | 13 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu chì cột đơn: XSI-1T/2 | 13 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ Biến điện áp cột đơn: XTU-1T/2 | 13 | Bộ | |
| 22 | Thanh truyền động CD: TTĐ | 13 | Bộ | |
| 23 | Giá bắt tay TT CD: GTTCD | 13 | Bộ | |
| 24 | Ghế tao tác cột đơn : GTT-1T/2 | 13 | Bộ | |
| 25 | Thang trèo: TS-2,5 | 7 | Bộ | |
| 26 | Thang trèo: TS-3,6 | 2 | Bộ | |
| 27 | Thang trèo: TS-4,5 | 4 | Bộ | |
| 28 | Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-14 | 3 | Bộ | |
| 29 | Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-16 | 4 | Bộ | |
| 30 | Dây leo tiếp địa tầng xà và CSV: DLTD-18 | 6 | Bộ | |
| 31 | Ống nhựa luồn cáp nguồn D32/25 | 78 | m | |
| 32 | Ống nhựa luồn cáp nguồn D40/30 | 78 | m | |
| 33 | Ghíp nhôm 3 bulông: CC-120 | 120 | cái | |
| 34 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 416 | cái | |
| 35 | Đầu cốt đồng M35 | 208 | cái | |
| 36 | Co ngót nhiệt trung thế 12/50 | 83 | m | |
| 37 | Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG | 198 | bộ | |
| 38 | Khoá Việt Tiệp | 13 | Cái | |
| 39 | Biển an toàn | 8 | Cái | |
| 40 | Biển tên trạm | 13 | Cái | |
| 41 | Biển báo Cầu dao | 13 | bộ | |
| 42 | Tiếp địa: RC-2 | 8 | bộ | |
| 43 | Router công nghiệp | 13 | Bộ | |
| 44 | Cáp mạng CAT.5E | 130 | m | |
| 45 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | 13 | m | |
| 46 | Hạt mạng | 13 | cái | |
| 47 | Căng lại dây AC-70 | 831 | m | |
| 48 | Thu hồi Cột LT-10m | 4 | cột | |
| 49 | Thu hồi Chuỗi đỡ Polymer 35kV | 12 | chuỗi | |
| 50 | Thu hồi Xà néo XNII-35 | 4 | Bộ | |
| 51 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) phần LBS | 2 | móng | |
| Y | III.4. Cài đặt, hiệu chỉnh hệ thống đo xa | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình Router | 13 | bộ | |
| 2 | Kiểm tra hiệu chỉnh Router tại các tủ LBS | 13 | bộ | |
| 3 | Đo thử luồng tại các tủ LBS về PC Hà Nam | 13 | bộ | |
| 4 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | 1 | HT | |
| 5 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 13 | ngăn | |
| Z | IV. Đường dây trung thế khu vực huyện Lý Nhân, Thanh Liêm | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-24 | 50 | quả | |
| 2 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | 19 | quả | |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 126 | chuỗi | |
| 4 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc: CN-24(db) | 132 | chuỗi | |
| 5 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer dùng cho dây bọc: CN-38,5(db) | 30 | chuỗi | |
| 6 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 | 6 | chuỗi | |
| 7 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer dùng cho dây bọc: CNK-24(db) | 3 | chuỗi | |
| 8 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 | 3 | chuỗi | |
| 9 | Dây dẫn AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 1.779 | m | |
| 10 | Dây dẫn AC120/19-XLPE4.3/HDPE | 900 | m | |
| 11 | Dây dẫn: ACSR-120/19 | 5.418 | m | |
| 12 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 4 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ thẳng: X1-35 | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 3 | Bộ | |
| 15 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-35 | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N | 4 | Bộ | |
| 17 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-35N | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-35D | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 12 | Bộ | |
| 21 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 19 | Bộ | |
| 22 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 | 2 | Bộ | |
| 23 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 6 | Bộ | |
| 24 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 2 | Bộ | |
| 26 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 3 | Bộ | |
| 27 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D | 1 | Bộ | |
| 29 | Chụp đầu cột vuông: CH-2,5m | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 3 | Bộ | |
| 32 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 2 | Bộ | |
| 33 | Giằng cột: GC-14(190) | 2 | Bộ | |
| 34 | Giằng cột: GC-18(190) | 4 | Bộ | |
| 35 | Giằng cột: GC-20(190) | 2 | Bộ | |
| 36 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-12-190-7,2 | 7 | cột | |
| 37 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-12-190-9 | 7 | cột | |
| 38 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-12-190-10 | 5 | cột | |
| 39 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-8,5 | 1 | cột | |
| 40 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-11 | 3 | cột | |
| 41 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-13 | 5 | cột | |
| 42 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-9,2 | 1 | cột | |
| 43 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-11 | 1 | cột | |
| 44 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-13 | 1 | cột | |
| 45 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-9,2 | 5 | cột | |
| 46 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-11 | 12 | cột | |
| 47 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-13 | 12 | cột | |
| 48 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-13 | 4 | cột | |
| 49 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC120/19-XLPE2.5/HDPE: GN-120 | 90 | cái | |
| 50 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 | 48 | cái | |
| 51 | Băng keo 3m | 3 | Cuộn | |
| 52 | Rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc | 7 | Vị trí | |
| 53 | Rải căng dây AC-120 vượt sông rộng > 50m | 1 | Vị trí | |
| 54 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô <=10m, Tiết diện dây <=150mm2 | 3 | Vị trí | |
| 55 | Biển báo an toàn đường dây | 51 | bộ | |
| 56 | Biển báo tên cột đường dây | 51 | bộ | |
| 57 | Tiếp địa: RC-1 | 45 | bộ | |
| 58 | Tiếp địa: RC-2 | 6 | bộ | |
| 59 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(7,2) | 7 | Móng | |
| 60 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) | 1 | Móng | |
| 61 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(10) | 1 | Móng | |
| 62 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) | 1 | Móng | |
| 63 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 3 | Móng | |
| 64 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) | 1 | Móng | |
| 65 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 1 | Móng | |
| 66 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 1 | Móng | |
| 67 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13) | 1 | Móng | |
| 68 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 5 | Móng | |
| 69 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 12 | Móng | |
| 70 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(13) | 4 | Móng | |
| 71 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(9) | 3 | Móng | |
| 72 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(10) | 2 | Móng | |
| 73 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) | 2 | Móng | |
| 74 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 4 | Móng | |
| 75 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13) | 2 | Móng | |
| AA | V. Đấu nối hotline khu vực huyện Lý Nhân, Thanh Liêm | |||
| 1 | Thay sứ đứng đường dây 1 pha | 5 | vị trí (1 sứ) | |
| 2 | Thay sứ treo đường dây 3 pha | 18 | vị trí (1 cò) | |
| 3 | Thay xà lệch trên trụ đường dây 3 pha | 3 | vị trí (1 xà) | |
| 4 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | 18 | vị trí (1 cò) | |
| AB | VI. Chi phí hoàn trả hạ tầng kĩ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công | |||
| 1 | Cây lúa | 3.002 | m2 | |
| 2 | Cây lấy gỗ: Bạch đàn, thông, keo, … (đường kính <20cm) hoặc cây khác tương đương | 370 | cây | |
| 3 | Cây ăn quả các loại | 50 | cây | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi