Gói thầu: thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông thôn Khau Quang đi Khuôn Lùng, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810732-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LĂNG CAN |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông thôn Khau Quang đi Khuôn Lùng, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 17:45:00 đến ngày 2020-08-14 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,399,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Nền đường ( Đào cấp, đào nền, đào rãnh, đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.240,86 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4086 | 100m3 |
| 3 | Điều phối đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0646 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4321 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5643 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,16 | m3 |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9449 | tấn |
| 6 | Gỗ đệm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 8 | Ma tít nhựa và mạt cưa tẩm nhựa (4000đ/kg*1350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đầu thanh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3495 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m |
| C | cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 6 | Sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,344 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m3 |
| D | Rãnh BT lắp ghép | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,93 | m3 |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm loại II công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3789 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0404 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.346 | cái |
| 7 | Vữa XM M100 chít tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6493 | 100m3 |
| E | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3662 | 100m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,71 | m3 |
| 4 | Ống cống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống cống |
| F | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối neo M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khớp nối đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3662 | 100m3 |
| G | Cầu bản 2 nhịp 5m (bản mặt cầu) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6873 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu đường kính cốt thép >10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9267 | tấn |
| H | Mũ mố, mũ trụ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1673 | 100m2 |
| I | Mố cầu , trụ cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2041 | 100m2 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4264 | 100m3 |
| J | Tường cánh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7308 | 100m2 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4361 | 100m3 |
| K | Thanh chống | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1603 | 100m2 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| L | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lan can, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 5 | Sơn màu 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| M | Lòng cầu và sân cầu | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây lòng cầu vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m3 |
| 3 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3174 | 100m3 |
| 5 | Đào đá vôi lăn bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5794 | 100m3 |
| N | Đường dẫn cầu | |||
| 1 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4545 | 100m3 |
| O | Thi công | |||
| 1 | Đắp vây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước 8cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 3 | Phá vây ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| P | Vận chuyển đất thừa đổ đi BQ 1km | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1799 | 100m3 |
| Q | Vận chuyển đá đổ đi BQ 2km | |||
| 1 | Vận chuyển đá lăn đổ đi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5794 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi