Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200819561-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Gói 3)
Số hiệu KHLCNT 20200803328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020 (phân bổ tại Quyết định số 3628/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND huyện Bình Sơn)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 20:44:00 đến ngày 2020-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,063,559,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 06 phòng
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,17 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3324 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7808 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4335 tấn
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5992 100m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1715 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7641 100m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0637 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4076 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6747 tấn
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4743 100m2
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,279 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,633 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,139 m3
17 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,906 m3
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,458 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8652 100m3
23 SXLD lan can Inox (ram dốc) có tay vịn, kiểu thông dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 m
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4884 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2906 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4419 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4263 tấn
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2126 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9452 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2386 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5582 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8188 tấn
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8068 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2483 m3
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3662 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5584 100m2
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1178 m3
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5238 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1399 tấn
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2609 100m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0368 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 100m2
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9 m2
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,436 m3
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3044 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3363 tấn
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 100m2
50 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,0512 m3
51 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0877 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1807 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5311 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2698 m2
55 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7668 m3
56 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
57 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,46 m2
58 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,54 m2
59 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,34 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,0408 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,292 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,05 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,03 m2
64 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,7 m2
65 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,041 m2
66 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.657,3184 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.657,318 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,041 m2
69 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,7216 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,861 m2
71 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6673 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,667 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 100m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,44 m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8844 100m
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9592 100m2
78 SXLD cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 cái
79 SXLD hoàn thiện cửa đi. cửa sổ bằng khung nhôm. kính an toàn dày 6,38mm (cộng 100000 do chuyển từ kính dày 5mm sang kính an toàn dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1728 m2
80 SXLD hoàn thiện cửa đi. cửa sổ bằng khung nhôm. kính dày 6.38mm (cộng 100000 do chuyển từ kính dày 5mm sang kính an toàn dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,12 m2
81 SXLD hoàn thiện hoa cửa inox 15x15x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7856 m2
82 SXLD hoàn thiện cửa đi D2 (cộng 100000 do chuyển từ kính dày 5mm sang kính an toàn dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
83 SXLD hoàn thiện ống Inox D60. dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,5 m
84 SXLD hoàn thiện ống Inox D42. dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m
85 ống thông dầm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
86 SXLD cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can (N/C bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
88 SXLD nắp đậy lỗ lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
91 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
95 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
97 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
98 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
99 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
101 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
104 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
105 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
106 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
107 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
110 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
111 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 hộp
112 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
113 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
114 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
115 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
116 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
117 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
118 Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
119 Đầu cos đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
120 Cầu chì hộp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
122 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
125 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
126 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
127 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
128 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
129 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
130 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
131 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
132 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
133 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
134 Chân bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
135 Mạ kẽm nhúng nóng thép D10 + D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 kg
136 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
138 Đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lần
139 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4508 10m3/1km
140 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,391 10m3/1km
141 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,445 10m3/1km
142 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8628 10m3/1km
143 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3533 10m3/1km
144 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,528 10m3/1km
145 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 10m3/1km
146 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3285 10m3/1km
147 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6993 10m3/1km
148 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0101 10 tấn/1km
149 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,2124 10 tấn/1km
150 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8384 10 tấn/1km
B Nhà vệ sinh - phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5399 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2895 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0964 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1464 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 m3
10 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2733 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
15 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1342 100m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,384 m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2924 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 m3
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2451 m3
21 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 m3
22 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
23 Cắt ron mũi bậc đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 md
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4584 m2
25 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6613 m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0868 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6613 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,186 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3131 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0686 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2328 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8568 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1447 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1787 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2709 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1061 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9928 m3
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0904 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1113 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 tấn
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3801 100m2
45 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5695 m3
46 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6051 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3658 m3
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,368 m3
49 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,52 m2
51 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,28 m2
52 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,976 m2
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1576 m3
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 100m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 m2
60 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0606 m2
61 Khung thép V mạ kẽm đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Khung thép V mạ kẽm đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,782 m2
64 Kẻ ron chân móng bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
66 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,424 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,98 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,804 m2
69 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,52 m2
70 Đóng trần thạch cao sợi khoáng, khung xương nỗi Vĩnh Tường, tấm trần sợi khoáng kích thước (600*600)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,08 m2
71 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,782 m2
72 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,656 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,656 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,782 m2
75 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
77 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2779 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3248 1m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 100m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
82 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9184 100m2
85 SXLD cùm chống bão (3 cái/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
86 SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (cộng 1000000 do chuyển từ kính dày 5mm sang kính an toàn dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,88 m2
87 SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (cộng 100000 do chuyển từ kính dày 5mm sang kính an toàn dày 6,38mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
88 SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
89 SXLD hoàn thiện ống Inox D42. dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
90 SXLD hoàn thiện nắp tôn thăm mái (tôn kẽm dày 1.2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 ống tràn D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
92 SXLD cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Đắp bánh ú lan can nhân công bậc 4/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,997 m3
95 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 100m2
96 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,048 m3
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
98 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
99 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m2
100 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
101 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2418 m3
102 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2355 tấn
104 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
105 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
106 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 tấn
109 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
111 Lớp sạn 20x40 dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
112 Lớp sạn 40x60 dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
113 Lớp than xỉ dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
114 Lớp than củi dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m
116 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 10m3/1km
117 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,36 10m3/1km
118 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 10m3/1km
119 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7817 10m3/1km
120 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8599 10m3/1km
121 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,542 10m3/1km
122 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8134 10m3/1km
123 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3939 10m3/1km
124 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3433 10m3/1km
125 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8133 10 tấn/1km
126 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,079 10 tấn/1km
127 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6666 10 tấn/1km
128 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
130 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
131 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
132 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
133 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
134 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
135 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
136 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
137 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
138 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
144 Lắp đặt cút gai trong đồng PP-R d20 (D21) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
145 Lắp đặt đàu gai ngoài đúc đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
146 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
147 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
148 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
149 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
151 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
152 Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 (nhân công bằng cút x1.5) Sumax Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
153 Lắp đặt tê nhựa PP-R D32 (nhân công bằng cút x1.5) Sunmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
154 Lắp đặt tê nhựa PP-R D40 (nhân công bằng cút x1.5) Sunmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt Rắc co nhựa ren trong PP-R D32 Sunmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
156 Lắp đặt Rắc co nhựa ren trong PP-R D40 Sunmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
158 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
161 Lắp đặt bộ thoát Lavabo + dây mềm + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
162 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
164 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
165 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
167 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
168 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
169 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
170 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
175 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
176 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
177 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
178 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
179 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Bình Minh loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
180 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Bình Minh loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
181 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Bình Minh loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
182 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Bình Minh loại dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
183 Nút bịt ống nhựa PVC D60 Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
184 Nút bịt ống nhựa PVC D90 Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
185 Nút bịt ống nhựa PVC D114 Bình Minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
186 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
187 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
188 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
189 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Gia công kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
192 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
193 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
194 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
195 Mạ kẽm nhúng nóng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,446 Kg
196 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
197 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
198 Sơn chống rỉ các mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
199 Chân bật đỡ dây mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
200 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->