Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp PTNT huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 17:09:00 đến ngày 2020-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,375,884,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 26,3613 | 100m |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 0,2153 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,6222 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V-E-HSMT | 1,839 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,1844 | 100m |
| 9 | Bao tải dứa lót tầng lọc ngược | Chương V-E-HSMT | 271,084 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V-E-HSMT | 17,288 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,116 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,695 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,2815 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng , chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung , vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,163 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,516 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 21,731 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,675 | m3 |
| 21 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 12,65 | m3 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 24 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 25 | Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,787 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,21 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 30 | Bê tông smái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 27,69 | m3 |
| 31 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch xi măng ĐK ống 400mm | Chương V-E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V-E-HSMT | 2 | mối nối |
| 35 | Bê tông smặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,1 | m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-E-HSMT | 0,2087 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,765 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V-E-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn đường bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V-E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn , xà dầm | Chương V-E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,4641 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,3792 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,445 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 67 | Mua thép hình CT38 làm vì kèo hệ số 1.025 | Chương V-E-HSMT | 0,1419 | tấn |
| 68 | Mua thép hộp làm xà gồ, thép ống, hộp đen, độ dày 2,0 ÷ 5,4mm | Chương V-E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 69 | Mua thép tấm làm bản mã liên kết loại dày 2-16mm | Chương V-E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V-E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 72 | Bu lông chân chẻ M16-350 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 73 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 75 | Mua thép ống tráng kẽm làm lan can, Thép ống, hộp mạ kẽm nhúng nóng, độ dày 2,0 ÷ 5,4mm | Chương V-E-HSMT | 0,1193 | tấn |
| 76 | Mua thép tấm làm bản mã liên kết loại dày 2-16mm | Chương V-E-HSMT | 0,2262 | tấn |
| 77 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 0,3324 | tấn |
| 78 | Bu lông M12-150 | Chương V-E-HSMT | 56 | cái |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V-E-HSMT | 0 | tấn |
| 80 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép | Chương V-E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 81 | Bu lông M16-100 | Chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 15 | m2 |
| 83 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V-E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V-E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 85 | Phụ kiện mái tôn: Tấm ốp nóc dày 0,4mm, rộng 400mm | Chương V-E-HSMT | 10,8 | m |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 193,436 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 55,899 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 39,113 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 20,37 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 32,124 | m2 |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 42,28 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 35,44 | m |
| 94 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 35,45 | m2 |
| 95 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 31,32 | m2 |
| 96 | Cửa khung nhôm định hình màu trắm sứ sơn tĩnh điện an toàn 6.38mm đã bao gồm bản lề | Chương V-E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 97 | Khóa tay bẻ liên danh đồng bộ cửa đi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Chốt cửa đi cửa sổ đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình màu trắm sứ sơn tĩnh điện an toàn 6.38mm đã bao gồm bản lề | Chương V-E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 100 | Chốt cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Sen hoa innox cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 41,21 | kg |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 102,182 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 118,227 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 8,739 | 1m2 |
| 105 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán làm biển tên trạm bơm | Chương V-E-HSMT | 0,312 | m2 |
| 106 | Chữ inox "Trạm bơm Đồng Nhân" | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối - Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối ĐK 60-32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Đai định vị ống D60mm+ bao gồm cả vít | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm | Chương V-E-HSMT | 2 | tủ |
| 115 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 117 | Cáp từ cột điện đến tủ điện tổng, Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV-3x25+1x16 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 118 | Cáp từ tủ điện đến động cơ máy bơm chính, Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV-3x25+1x16 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 119 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 120 | Cáp từ tủ điện đến động cơ máy bơm chân không, Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV-3x10+1x6 | Chương V-E-HSMT | 5 | m |
| 121 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 122 | Đầu cốt đồng ống SC- M10 tính loại Cosse ép đồng M10 1 lỗ | Chương V-E-HSMT | 1,8 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, dài <=250mm, luồn qua tường gạch | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150 Ampe | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V-E-HSMT | 4 | hộp |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn COMPAC 100W | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 20W | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D15mm | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 137 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Ròng dọc kéo đèn sợi đốt tầng 1 nhà máy | Chương V-E-HSMT | 1 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn loại dài 1.5m | Chương V-E-HSMT | 5 | cọc |
| 140 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn loại dài 2.5m | Chương V-E-HSMT | 5 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 143 | Sứ bầu dục lắp đặt tại chân kim thu lôi | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V-E-HSMT | 0 | cái |
| 145 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Chương V-E-HSMT | 73,964 | m3 |
| 146 | Vận chuyển cát các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 73,964 | m3 |
| 147 | Vận chuyển cát các loại 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 73,964 | m3 |
| 148 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Chương V-E-HSMT | 140,32 | m3 |
| 149 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 140,32 | m3 |
| 150 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 140,32 | m3 |
| 151 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 44,222 | tấn |
| 152 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V-E-HSMT | 44,222 | tấn |
| 153 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 44,222 | 1000v |
| 154 | Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 44,222 | 1000v |
| 155 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 23,1027 | 1000v |
| 156 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Chương V-E-HSMT | 23,1027 | 1000v |
| 157 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 23,1027 | 1000v |
| 158 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 23,1027 | 1000v |
| 159 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Chương V-E-HSMT | 0,3195 | 1000v |
| 160 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Chương V-E-HSMT | 0,3195 | 1000v |
| 161 | Vận chuyển ngói các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 0,3195 | 1000v |
| 162 | Vận chuyển ngói các loại 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 0,3195 | 1000v |
| 163 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V-E-HSMT | 3,9577 | tấn |
| 164 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Chương V-E-HSMT | 3,9577 | tấn |
| 165 | Vận chuyển Cọc gỗ, cừ tràm 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 3,9577 | 100 cây |
| 166 | Vận chuyển Cọc gỗ, cừ tràm 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 3,9577 | 100 cây |
| 167 | Bốc xếp lên Gỗ các loại | Chương V-E-HSMT | 2,005 | m3 |
| 168 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại | Chương V-E-HSMT | 2,005 | m3 |
| 169 | Vận chuyển tre, cây chống 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 2,005 | 100 cây |
| 170 | Vận chuyển tre, cây chống 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 2,005 | 100 cây |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ MÁY | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Chương V-E-HSMT | 16 | bụi |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V-E-HSMT | 24,225 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E-HSMT | 11,809 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 4,24 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểm | Chương V-E-HSMT | 37,934 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theo | Chương V-E-HSMT | 37,934 | m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,788 | 100m3 |
| 11 | Đào đất quây cừ chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,784 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 3,345 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp | Chương V-E-HSMT | 10,75 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỪ THÉP | |||
| 1 | Vật liệu cừ thép cừ larsen IV (kg/md) 1 lần đóng nhổ, | Chương V-E-HSMT | 89.037 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Chương V-E-HSMT | 8,694 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen phần không ngập đất | Chương V-E-HSMT | 3,006 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V-E-HSMT | 8,694 | 100m |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Chương V-E-HSMT | 1,542 | tấn |
| 6 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V-E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 7 | Vật liệu thép làm khung dàn + sàn đạo | Chương V-E-HSMT | 1.793 | kg |
| 8 | Ép cọc cừ larsen | Chương V-E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 9 | Vật liệu cừ thép cừ larsen IV (76,1kg/md) | Chương V-E-HSMT | 13.698 | kg |
| 10 | Xà lan 200T vận chuyển máy thi công + cọc cừ | Chương V-E-HSMT | 4 | ca |
| 11 | Tàu kéo 150CV, vận chuyển máy thi công + cọc cừ | Chương V-E-HSMT | 4 | ca |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRẠM BƠM - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bm và quạt các loại - Máy có khối lượng <=0,1T - Cách lắp đặt A | Chương V-E-HSMT | 0,35 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V-E-HSMT | 0,098 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V-E-HSMT | 0,0459 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép cút 30, 60 độ nối ĐK 200mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút thép cút 90 độ nối - Đường kính 150mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt trõ bơm nối - Đường kính 75mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm chân không BCK29-510 - Máy có khối lượng <=0,1T - Cách lắp đặt A | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối dài 8m - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| E | MÁY BƠM | |||
| 1 | Máy bơm tương đương LT270-12 lắp động cơ 15kw-1450v/p | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm tương đương BCK29-510 lắp động cơ 3kw-1450v/p | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| F | ĐƯỜNG ỐNG HÚT | |||
| 1 | Ống thép D2000x2500 | Chương V-E-HSMT | 1 | ống |
| 2 | Ống thép D2000x1800 | Chương V-E-HSMT | 1 | ống |
| 3 | Ống thép D2000x2000 | Chương V-E-HSMT | 2 | ống |
| 4 | Ống thép D2000x1500 | Chương V-E-HSMT | 1 | ống |
| 5 | Rọ rác + kiềng đỡ | Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cút thép D200x30 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút thép D200x60 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Gioăng cao su D200 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| G | ĐƯỜNG ỐNG XẢ | |||
| 1 | Ống thép D150x1500 | Chương V-E-HSMT | 2,072 | ống |
| 2 | Ống thép D150x850 | Chương V-E-HSMT | 2,072 | ống |
| 3 | Ống thép D150x1240 | Chương V-E-HSMT | 740 | ống |
| 4 | Ống thép D150x1000 | Chương V-E-HSMT | 1 | ống |
| 5 | Cút thép D150x90 | Chương V-E-HSMT | 14,837 | cái |
| 6 | Gioăng cao su D150 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bu lông, đai ốc M16x60 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Van 1 lật V1L150 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Pa lăng xích 1 tấn dài 12m | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi