Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp Trạm Quân dân y kết hợp 02 xã Long Hòa và Long Vĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, nâng cấp Trạm Quân dân y kết hợp 02 xã Long Hòa và Long Vĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 22:16:00 đến ngày 2020-08-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 322,947,226 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TRẠM QUÂN DÂN Y XÃ LONG VĨNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,93 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,72 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 553,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,943 | m2 |
| 10 | Chữ bảng tên Inox màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp dựng khung nhôm bảng tên ốp Alu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | m2 |
| 12 | Cung cấp khung nhôm bảng tên ốp Alu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | m2 |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 15 | Bulong D12, L=450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch men nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,93 | m2 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 23 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.42mm (Tận dụng lại tol) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng VL cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (tận dụng VL cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,696 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m2 |
| 28 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 553,4 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 553,4 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn downlight Þ118 bóng led 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn led áp trần Þ350-22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp phân dây D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 456 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 39 | Lắp đặt máng PVC đăt nổi, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt ống gen đàn hồi đặt nổi, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt co răng trong nhựa , đường kính co d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 59 | Kinh phí hút chất thải bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| B | Hạng mục: SỬA CHỮA NÂNG CẤP TRẠM QUÂN DÂN Y XÃ LONG HÒA | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m |
| 2 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,061 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,446 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,904 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,88 | m2 |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m |
| 12 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,155 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt trần tấm SmartBoard 600x600x3.5mm + khung xương nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,4 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch men nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,52 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,633 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,089 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,279 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,376 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,563 | m2 |
| 38 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,013 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,013 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | m3 |
| 42 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | tấn |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | tấn |
| 48 | Bulong D12, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Bulong D12, L=250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m2 |
| 51 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,461 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn led máng đôi dài 1,2m - 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn downlight Þ118 bóng led 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led máng đơn dài 1,2m - 1x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp phân dây D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt máng PVC đăt nổi, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống gen đàn hồi đặt nổi, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt co răng trong nhựa , đường kính co d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính cút d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa nằm, dung tích bằng 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bồn |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 89 | Kinh phí hút chất thải bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi