Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820751-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ngũ Thái, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200820728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 19:27:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,762,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU ĐỒNG NGƯ
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu, dầm bản Chương V của E-HSMT 278,9693 m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Chương V của E-HSMT 20,162 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Chương V của E-HSMT 0,362 tấn
4 Thép ống dày 2mm Chương V của E-HSMT 6.172,5002 kg
5 Thép tấm dày 2mm bịt ống Chương V của E-HSMT 56,3128 kg
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Chương V của E-HSMT 6,1051 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Chương V của E-HSMT 6,1051 tấn
8 Bê tông M400 Chương V của E-HSMT 95,0639 m3
9 Đổ bê tông dầm cầu cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm hộp, đá 1x2, mác 400 Chương V của E-HSMT 93,659 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép . Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước Chương V của E-HSMT 5,129 tấn
11 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK D16/20mm Chương V của E-HSMT 520 m
12 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK D65/50mm Chương V của E-HSMT 67,5 m
13 Lắp neo cáp dự ứng lực Chương V của E-HSMT 12 đầu neo
14 Keo Epoxy quét đầu dầm Chương V của E-HSMT 11 m2
15 Lắp đặt gối cầu Chương V của E-HSMT 20 cái
16 Gối cầu di động Chương V của E-HSMT 10 bộ
17 Gối cầu cố định Chương V của E-HSMT 10 bộ
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép . Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0104 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép . Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Chương V của E-HSMT 0,0416 tấn
20 Thép ống dày 2mm hao hụt 2% Chương V của E-HSMT 15,9834 kg
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Chương V của E-HSMT 0,0157 tấn
22 Nhựa đường (970kg/m3) Chương V của E-HSMT 2,91 kg
23 Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 0,6367 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 3,6733 tấn
25 Bê tông M300 Chương V của E-HSMT 25,9688 m3
26 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 25,585 m3
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), bê tông nhựa hạt trung 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V của E-HSMT 1,38 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 1,38 100m2
29 Lớp phòng nước Radcon formula 7 Chương V của E-HSMT 138 m2
30 Chống thấm mặt cầu Chương V của E-HSMT 138 m2
31 Mua thép ống mạ kẽm độ dày 2,0 ÷5,4mm hao hụt 1.02 Chương V của E-HSMT 543,5539 kg
32 Mua thép bản mạ kẽm, hệ số hao hụt 1,05 Chương V của E-HSMT 1.118,5052 kg
33 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Chương V của E-HSMT 1,5981 tấn
34 Lắp dựng lan can cầu đường bộ Chương V của E-HSMT 1,5981 tấn
35 Mua Bu lông U22 Chương V của E-HSMT 64 cái
36 Lắp đặt nắp đậy chắn rác Chương V của E-HSMT 10 cái
37 Bộ thoát nước Chương V của E-HSMT 10 bộ
38 Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm Chương V của E-HSMT 3,8333 đoạn ống
39 Lắp đặt cút gang ĐK 150mm Chương V của E-HSMT 10 cái
40 Đai giữ ống Chương V của E-HSMT 20 cái
41 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm Chương V của E-HSMT 34 m
42 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông 26x23x40cm Chương V của E-HSMT 6,4 m
43 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,0321 100m3
44 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 2,676 m3
45 Lát gạch TERRAZZO 40x40cm Chương V của E-HSMT 26,76 m2
46 Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn đổ Bê tông khe co giãn Chương V của E-HSMT 4,59 m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,2731 tấn
48 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Chương V của E-HSMT 18 m
49 Vữa sikagrout 214-11HS không co ngót (Theo ĐM nhà sản xuất 76 bao/m3; bao 25Kg;3,75L nước/bao) Chương V của E-HSMT 1,989 m3
50 Bê tông co ngót Chương V của E-HSMT 1,989 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 1,2196 100m2
52 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Chương V của E-HSMT 8,006 tấn
53 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Chương V của E-HSMT 1,4154 tấn
54 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 9 m3
55 Bê tông M300 Chương V của E-HSMT 182,4016 m3
56 Đổ bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 179,706 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 2,1245 100m2
58 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0155 tấn
59 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Chương V của E-HSMT 4,9332 tấn
60 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm Chương V của E-HSMT 2,0571 tấn
61 Bê tông M300 Chương V của E-HSMT 126,0631 m3
62 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 124,2 m3
63 Quét nhựa đường Chương V của E-HSMT 104,8344 m2
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 1,1897 100m2
65 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Chương V của E-HSMT 4,6039 tấn
66 Bê tông M300 Chương V của E-HSMT 51,4889 m3
67 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 27,5169 m3
68 Quét nhựa đường Chương V của E-HSMT 55,7762 m2
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,209 100m2
70 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
71 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính <= 18mm Chương V của E-HSMT 2,3263 tấn
72 Bê tông M300 Chương V của E-HSMT 23,1198 m3
73 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 22,7781 m3
74 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 7,092 m3
75 Bao tải đay tẩm nhựa đường Chương V của E-HSMT 10,8 m2
76 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3,78 m3
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 4,9583 100m2
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 2,5987 tấn
79 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V của E-HSMT 19,5304 tấn
80 Gia công cấu kiện thép , khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Chương V của E-HSMT 1,7034 tấn
81 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 85,9885 m3
82 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) Chương V của E-HSMT 50 mối nối
83 Mua thép hình làm bản nối cọc Chương V của E-HSMT 1.505,52 kg
84 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 4,165 m3
85 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0417 100m3
86 Quét nhựa đường 2 lớp Chương V của E-HSMT 24 m2
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,204 100m3
88 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT 5,0443 100m3
89 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,556 100m2
90 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 13,8 m3
91 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 15,852 m3
92 Xây đá hộc, xây mố cầu cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 45,18 m3
93 Đắp đất gia cố mái taluy ( tận dụng đất) Chương V của E-HSMT 0,148 100m3
94 Ống thoát nước D90 Chương V của E-HSMT 0,16 100m
95 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT 0,0576 100m2
96 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V của E-HSMT 11,25 100m
97 Cấp phối đá dăm loại 2 Chương V của E-HSMT 0,1574 100m3
98 Cấp phối đá dăm loại 1 Chương V của E-HSMT 0,1026 100m3
99 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V của E-HSMT 0,601 100m2
100 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), bê tông nhựa hạt trung 5,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V của E-HSMT 0,601 100m2
101 Đá dăm đệm D=2-4cm Chương V của E-HSMT 5,9787 m3
102 San ủi, đắp đất làm đường tạm thi công Chương V của E-HSMT 6,315 100m3
103 Cấp phối đá dăm loại 1 Chương V của E-HSMT 2,526 100m3
104 Đào san đất trong phạm vi <= 50m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,738 100m3
105 Đào đất bằng máy Chương V của E-HSMT 9,2626 100m3
106 Lấp đất hố móng Chương V của E-HSMT 8,4327 100m3
107 Bơm hút nước hố móng Chương V của E-HSMT 20 ca
108 Vận chuyển đất thải đổ đi tạm tính 1km Chương V của E-HSMT 0,8299 100m3
109 Đóng cọc định vị 2I200 L=12m phần ngập đất Chương V của E-HSMT 2,76 100m
110 Đóng cọc định vị 2I200 L=12m phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 0,12 100m
111 Nhổ cọc định vị 2I200 L=12m Chương V của E-HSMT 2,88 100m cọc
112 Khấu hao cọc định vị 2I200 Chương V của E-HSMT 0,9608 tấn
113 Khấu hao hệ đà giáo Chương V của E-HSMT 1,15 tấn
114 Gia công hệ sàn đạo Chương V của E-HSMT 5 tấn
115 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 10 tấn
116 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 10 tấn
117 Khấu hao hệ khung chống Chương V của E-HSMT 1,7356 tấn
118 Sản xuất hệ khung dàn Chương V của E-HSMT 7,546 tấn
119 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 15,092 tấn
120 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 15,092 tấn
121 Cọc Larsen Chương V của E-HSMT 11,5365 tấn
122 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V của E-HSMT 23,69 100m
123 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V của E-HSMT 1,03 100m
124 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V của E-HSMT 24,72 100m
125 Gỗ tròn Chương V của E-HSMT 2 m3 cấu kiện
126 Khấu hao cọc dẫn thép hình Chương V của E-HSMT 2,0044 tấn
127 Sản xuất cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 1,1767 tấn
128 Lắp dựng cột thép các loại Chương V của E-HSMT 1,1767 tấn
129 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II Chương V của E-HSMT 7,05 100m
130 Cọc Larsen Chương V của E-HSMT 2,5757 tấn
131 Ép cọc cừ larsen Chương V của E-HSMT 5,29 100m
132 ép cọc cừ larsen Chương V của E-HSMT 0,23 100m
133 Nhổ cọc cừ larsen Chương V của E-HSMT 5,52 100m
134 Lắp cấu kiện bê tông cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấn Chương V của E-HSMT 10 cái
135 Khấu hao thép bệ đúc dầm Chương V của E-HSMT 2,7349 tấn
136 Gia công thép hình bệ đúc dầm Chương V của E-HSMT 17,3747 tấn
137 Lắp đặt bệ đúc dầm Chương V của E-HSMT 17,3747 tấn
138 Tháo dỡ bệ đúc dầm Chương V của E-HSMT 17,3747 tấn
139 Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy Chương V của E-HSMT 0,1248 100m2
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,611 tấn
141 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 2,88 m3
142 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của E-HSMT 2,94 m3
143 Phá dỡ bệ đúc dầm Chương V của E-HSMT 5,82 m3
144 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0582 100m3
145 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0582 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->