Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 15:47:00 đến ngày 2020-08-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,702,285,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cổng bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m2 |
| 4 | Xây ốp cột hàng rào gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa cổng bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn năng lượng mặt trời trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,211 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 11 | Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,681 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cồ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 18 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 21 | GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 23 | GCLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép cột đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép cột đường kính D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 29 | GCLD cốt thép dầm đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép dầm đường kính D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 33 | GCLD cốt thép sàn mái đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 38 | GCLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,258 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,81 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,31 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m |
| 44 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 45 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 46 | Quét CK chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 47 | Láng sàn mái có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 49 | Lớp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 50 | Lát nền bằng gạch granite 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 51 | Ốp gạch trang trí tường ngoài nhà gạch 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 54 | Cung cấp khóa cửa đi tay nắm tròn Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 57 | Cung cấp tay nắm gạt, khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ song Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 59 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ song Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,29 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,31 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,29 | m2 |
| 65 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,31 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 70 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 71 | Cung cấp Li tô thép hộp 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 72 | Cung cấp cầu phong thép 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 73 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt Quạt đảo ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 80 | Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 81 | Lắp đặt dây điện 1x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 83 | MCB - 1P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | MƯƠNG BÊ TÔNG + SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ mương xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp lót mương đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 3 | Đào đất mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,246 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lót móng mương, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m3 |
| 13 | Lớp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m3 |
| C | HẠNG MỤC HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m2 |
| 2 | Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,518 | m3 |
| 3 | Đào móng rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,816 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m2 |
| 6 | GCLD ván khuôn móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 7 | GCLD cốt thép móng hàng rào, đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép móng hàng rào, đường kính D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 9 | Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,335 | m3 |
| 10 | GCLD ván khuôn cổ móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng hàng rào đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 12 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,353 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | m3 |
| 14 | Lớp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,176 | m2 |
| 15 | GCLD ván khuôn đà kiềng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 16 | GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 18 | Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 20 | GCLD ván khuôn cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 21 | GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính D<=10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính D<=18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 23 | GCLD ván khuôn giằng tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100m2 |
| 24 | GCLD cốt thép giằng hàng rào đường kính D<=10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 25 | GCLD cốt thép giằng hàng rào đường kính D<=18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng hàng rào đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,764 | m3 |
| 27 | Xây tường hàng rào gạch bê tông 19x19x39cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,34 | m3 |
| 28 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,35 | m2 |
| 29 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 30 | Trát cột hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | m2 |
| 31 | Trát giằng hàng rào, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,058 | m2 |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá nhò 90 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,55 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường gạch đất nung 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,35 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,978 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,328 | m2 |
| 38 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,449 | 100m2 |
| 39 | Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,748 | m3 |
| 40 | Đào móng rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,684 | m3 |
| 41 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,887 | m3 |
| 42 | Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,87 | m2 |
| 43 | GCLD ván khuôn móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,943 | 100m2 |
| 44 | GCLD cốt thép móng hàng rào, đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 45 | GCLD cốt thép móng hàng rào, đường kính D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | tấn |
| 46 | Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,831 | m3 |
| 47 | GCLD ván khuôn cổ móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cổ móng hàng rào đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m3 |
| 49 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,692 | m3 |
| 50 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,897 | m3 |
| 51 | Lớp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,972 | m2 |
| 52 | GCLD ván khuôn đà kiềng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | 100m2 |
| 53 | GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | tấn |
| 54 | GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,828 | tấn |
| 55 | Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,897 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,732 | 100m3 |
| 57 | GCLD ván khuôn cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,478 | 100m2 |
| 58 | GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính D<=10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 59 | GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính D<=18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | tấn |
| 60 | GCLD ván khuôn giằng tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,612 | 100m2 |
| 61 | GCLD cốt thép giằng hàng rào đường kính D<=10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,025 | tấn |
| 62 | Bê tông giằng hàng rào đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,673 | m3 |
| 63 | Xây tường hàng rào gạch bê tông 19x19x39cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,539 | m3 |
| 64 | Trát cột hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.569,36 | m2 |
| 65 | Trát giằng hàng rào, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,458 | m2 |
| 66 | Cung cấp, kéo rải dây kẽm gai đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.962,15 | md |
| 67 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,485 | 100m2 |
| 68 | Đào móng hàng rào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 69 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 70 | Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 71 | GCLD ván khuôn móng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cột hàng rào đúc sẵn 0,2*0,2*3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cột |
| 74 | Cung cấp cột bê tông đúc sẵn 0,2*0,2*3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cột |
| 75 | Cung cấp, kéo dây kẽm gai khoảng cách 170*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,675 | m2 |
| 76 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,292 | m3 |
| 77 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,292 | m3 |
| 78 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,292 | m3 |
| 79 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,829 | m3 |
| 80 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,829 | m3 |
| 81 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,829 | m3 |
| 82 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,328 | 1000v |
| 83 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,328 | 1000v |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấn |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi