Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821794-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200821266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 15:47:00 đến ngày 2020-08-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,702,285,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
2 Phá dỡ cột bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
3 Tháo dỡ cửa cổng bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,45 m2
4 Xây ốp cột hàng rào gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 m3
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 m2
6 Lắp dựng cửa cổng bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,45 m2
7 Cung cấp cửa cổng bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,45 m2
8 Cung cấp, lắp đặt đèn năng lượng mặt trời trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,211 m3
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
11 Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
15 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,681 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cồ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
17 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
18 Đào đất đà kiềng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 m3
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
21 GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
22 GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
23 GCLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
24 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
25 GCLD cốt thép cột đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
26 GCLD cốt thép cột đường kính D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
29 GCLD cốt thép dầm đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
30 GCLD cốt thép dầm đường kính D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
33 GCLD cốt thép sàn mái đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
35 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
38 GCLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
39 Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
40 Xây tường gạch không nung 8x8x18, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,258 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,81 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,31 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7 m
44 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
45 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
46 Quét CK chống thấm mái, sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
47 Láng sàn mái có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
48 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
49 Lớp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
50 Lát nền bằng gạch granite 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
51 Ốp gạch trang trí tường ngoài nhà gạch 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,52 m2
52 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
53 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m2
54 Cung cấp khóa cửa đi tay nắm tròn Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
56 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
57 Cung cấp tay nắm gạt, khóa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
58 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ song Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
59 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ song Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56
60 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,29 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,31 m2
62 Bả bằng bột bả dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
63 Bả bằng bột bả trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,29 m2
65 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,31 m2
66 Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m2
67 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn cao cấp trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
68 Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 tấn
70 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
71 Cung cấp Li tô thép hộp 30x30x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
72 Cung cấp cầu phong thép 40x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
73 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
74 Lắp đặt Quạt đảo ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt dây điện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
80 Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
81 Lắp đặt dây điện 1x5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
83 MCB - 1P-16A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
85 Lắp đặt co D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt cầu chắn rác Inox DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B MƯƠNG BÊ TÔNG + SÂN
1 Phá dỡ mương xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m3
2 Phá dỡ lớp lót mương đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
3 Đào đất mương, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
5 Lớp vữa lót móng mương, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
6 Ván khuôn thành mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
7 Bê tông mương đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
11 Lắp đặt tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 m3
13 Lớp vữa lót nền, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 m2
14 Bê tông nền đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,834 m3
C HẠNG MỤC HÀNG RÀO
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 100m2
2 Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,518 m3
3 Đào móng rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,816 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 m3
5 Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 m2
6 GCLD ván khuôn móng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
7 GCLD cốt thép móng hàng rào, đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
8 GCLD cốt thép móng hàng rào, đường kính D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
9 Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,335 m3
10 GCLD ván khuôn cổ móng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
11 Bê tông cổ móng hàng rào đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
12 Đào đất đà kiềng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,353 m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,118 m3
14 Lớp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,176 m2
15 GCLD ván khuôn đà kiềng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
16 GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
17 GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
18 Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,118 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m3
20 GCLD ván khuôn cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m2
21 GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính D<=10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
22 GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính D<=18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
23 GCLD ván khuôn giằng tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 100m2
24 GCLD cốt thép giằng hàng rào đường kính D<=10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
25 GCLD cốt thép giằng hàng rào đường kính D<=18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
26 Bê tông giằng hàng rào đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,764 m3
27 Xây tường hàng rào gạch bê tông 19x19x39cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,34 m3
28 Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,35 m2
29 Xây ốp cột bằng gạch không nung 8x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 m3
30 Trát cột hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,04 m2
31 Trát giằng hàng rào, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,058 m2
32 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá nhò 90 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,55 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8 m
34 Công tác ốp gạch vào tường gạch đất nung 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,04 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,35 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,978 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,328 m2
38 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,449 100m2
39 Đào đất tạo mặt bằng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,748 m3
40 Đào móng rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,684 m3
41 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,887 m3
42 Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,87 m2
43 GCLD ván khuôn móng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,943 100m2
44 GCLD cốt thép móng hàng rào, đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 tấn
45 GCLD cốt thép móng hàng rào, đường kính D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,61 tấn
46 Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,831 m3
47 GCLD ván khuôn cổ móng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,074 100m2
48 Bê tông cổ móng hàng rào đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,368 m3
49 Đào đất đà kiềng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,692 m3
50 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,897 m3
51 Lớp vữa lót đà kiềng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,972 m2
52 GCLD ván khuôn đà kiềng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,69 100m2
53 GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 tấn
54 GCLD cốt thép đà kiềng đường kính D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,828 tấn
55 Bê tông đà kiềng hàng rào đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,897 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,732 100m3
57 GCLD ván khuôn cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,478 100m2
58 GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính D<=10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 tấn
59 GCLD cốt thép cột hàng rào đường kính D<=18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,984 tấn
60 GCLD ván khuôn giằng tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,612 100m2
61 GCLD cốt thép giằng hàng rào đường kính D<=10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,025 tấn
62 Bê tông giằng hàng rào đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,673 m3
63 Xây tường hàng rào gạch bê tông 19x19x39cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,539 m3
64 Trát cột hàng rào, chiều dày trát 1,5 cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.569,36 m2
65 Trát giằng hàng rào, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.195,458 m2
66 Cung cấp, kéo rải dây kẽm gai đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.962,15 md
67 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,485 100m2
68 Đào móng hàng rào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
69 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6, lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
70 Lớp vữa lót móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
71 GCLD ván khuôn móng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m2
72 Bê tông móng hàng rào đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
73 Lắp dựng cột hàng rào đúc sẵn 0,2*0,2*3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cột
74 Cung cấp cột bê tông đúc sẵn 0,2*0,2*3,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cột
75 Cung cấp, kéo dây kẽm gai khoảng cách 170*250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,675 m2
76 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,292 m3
77 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,292 m3
78 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,292 m3
79 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,829 m3
80 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,829 m3
81 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,829 m3
82 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,328 1000v
83 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,328 1000v
84 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 tấn
85 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->