Gói thầu: Gói thầu số 03: Gói thầu thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN AZ VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Gói thầu thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 20:15:00 đến ngày 2020-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,139,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục thi công xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Dọn dẹp vận chuyển phế thải; Di chuyển tháo gỡ thiết bị phòng máy và phòng thu cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 5 | Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 10 | Khung xương tường 25x76x3000 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 11 | Lắp đặt khung xương trang âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,94 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cao su xốp Amaflex | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,94 | m2 |
| 13 | Bông thủy tinh ép hai lớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143,88 | m2 |
| 14 | Lắp đặt vải thủy tinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,94 | m2 |
| 15 | Lắp đặt gỗ tiêu âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,94 | m2 |
| 16 | Lắp đặt khung xương trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cao su xốp Amaflex | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 18 | Bông thủy tinh ép hai lớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 19 | Lắp đặt vải thủy tinh vào trang âm trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm trần nhôm tiêu âm soi lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 21 | Lắp đặt khung Pallet | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 22 | Lắp đặt gỗ dán 10 ly, 2 lớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cao su xốp vào khung gỗ mặt gỗ dán khung pallet | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 24 | Trải thảm tiêu âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,27 | m2 |
| 25 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,69 | m |
| 26 | Cửa cách âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m2 |
| 27 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m cấu k |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,91 | m2 cấu k |
| 29 | Bàn diễn chính cho khu talkshow, gỗ công nghiệp MDF sơn bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Ghế phát thanh viên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 31 | Bộ bàn ghế salon tọa đàm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Bàn để thiết bị | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Điều hòa công suất 24.00BTU, loại máy 1 chiều | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 39 | Đèn tuýp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 41 | Lắp đặt dây 2x1.5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt dây 2x2.5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp dựng giá treo đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 47 | Lắp đặt đèn trường quay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây điều khiển tín hiệu DMX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 m |
| 49 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm kết nối tín hiệu DMX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 giắc |
| 50 | Lắp đặt dây kết nối đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | 10 m |
| 51 | Lắp đặt bàn điều khiển tín hiệu DMX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Tbị |
| 52 | Lắp đặt bàn trộn hình ảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Tbị |
| 53 | Lắp đặt máy phát FM | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | Tbị |
| 54 | Lắp đặt bộ RDS điều khiển trung tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | T.bị |
| 55 | Lắp đặt anten phát sóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đồng trục) chiều cao lắp đặt <= 60 m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | 10 m |
| 57 | Lắp đặt hộp để cụm thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203 | tủ |
| 58 | Lắp đặt cụm thu FM không dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203 | T.bị |
| 59 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 406 | T.bị |
| 60 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho cụm thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203 | 10 m |
| 61 | Lắp đặt dây tín hiệu loa truyền thanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203 | 10 m |
| 62 | Lắp đặt thiết bị chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203 | T.bị |
| 63 | Đo và cân chỉnh toàn bộ tuyến của hệ thống thu phát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 64 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy trạm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bị |
| 65 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy trạm (Work station) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bị |
| 66 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bị |
| 67 | Lắp đặt card dựng hình phi tuyến | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Phiến |
| 68 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS <= 5 KVA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt, hiệu chỉnh loa kiểm tra | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bị |
| 70 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bị |
| 71 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bị |
| B | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Máy quay camera chuyên dụng 4K | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Sạc pin máy quay chuyên dụng: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Pin máy quay chuyên dụng: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Chân máy quay: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Túi đựng máy quay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Thẻ nhớ chuyên dụng: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Thiết bị đọc thẻ nhớ: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Micro shotgun: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Máy ảnh Canon EOS 77D Body & Ống kính Canon EF-S 18-135MM F3.5-5.6 IS STM | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Thẻ nhớ 32Gb tốc độ cao Sandisk | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 11 | Túi đựng máy ảnh phù hợp với máy ảnh trên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Bộ máy tính biên tập âm thanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Màn hình bộ biên tập âm thanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bàn trộn âm thanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Micro không dây ve áo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Micro mic rùa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Card dựng âm thanh phi tuyến kết hợp mixer | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Phần mềm biên tập chuyên dụng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 19 | Loa kiểm âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ lưu điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Máy ghi âm kỹ thuật số | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt: cáp audio, jack audio,… | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 23 | Hệ thống lưu trữ NAS 16TB | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 24 | Ổ cứng 4TB | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 25 | Bộ lưu điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Đèn chiếu phông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Đèn đánh ven | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Đèn LED Fresnel | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 29 | Móc treo đèn dấu hỏi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 30 | Hệ thống khung dàn treo đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Dây điều khiển tín hiệu DMX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 32 | Bàn điều khiển tín hiệu DMX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Jack kết nối tín hiệu DMX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 34 | Dây điện 2x1.5 kết nối đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 35 | Xương cá treo đèn 1.0m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 36 | Dây bảo hiểm đèn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 37 | Hệ thống phông key trường quay kèm julo cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Phần mềm trường xử lý hình ảnh trường quay ảo | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 39 | Bàn trộn hình ảnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Máy phát thanh FM (Công suất điều chỉnh được từ 0-100W, Dải tần 87,5-108Mhz) (sử dụng cơ động ngoài trụ sở Đài huyện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | An ten phát sóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Dipol |
| 42 | Dây Feedor dẫn sóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 43 | Giắc N cho cáp 1/2" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Bàn trộn âm thanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Cột anten rút cao 12m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 46 | Micro có dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Máy tính xách tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 48 | Máy phát thanh trạm phát lại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 49 | Anten Kiểu 01 DIPOL phân cực đứng dải rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Dipol |
| 50 | Bộ chia 4 công suất Anten (VN) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Cáp nhánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 52 | Bộ gá bộ chia | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Giắc N cho cáp 1/2" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 54 | Jack N (cáp 7/8) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Kẹp cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 56 | Cáp dẫn sóng chính 7/8" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 57 | Hệ thống chống sét cho các máy phát FM 500W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| 58 | Swich mạng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 59 | Cáp và phụ kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 60 | Máy phát sóng FM stereo (Công suất điều chỉnh được từ 0-100W, Dải tần 54-68Mhz) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | An ten phát sóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 62 | Kẹp cáp 1/2" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 63 | Dây Feedor dẫn sóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 64 | Giắc N cho cáp 1/2" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 65 | Micro chuyên dụng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Bộ mã điều kiển trung tâm ( RDS radio data system Encoder Gennerator Remote Control): | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 67 | Bộ thu chuyên dụng AM/FM-USB tích hợp chức năng hẹn giờ phát sóng tự động. | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 68 | Radio Casstte | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Bộ biên tập âm thanh (sản xuất chương trình truyền thanh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 70 | Bàn trộn âm thanh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 71 | Bộ thu FM không dây kỹ thuật số tích hợp giải mã RDS (FM Digital Receiver- Buil in RDS Decoder) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203 | bộ |
| 72 | Hộp bảo vệ cụm thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203 | hộp |
| 73 | Hệ thống chống sét cụm loa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203 | HT |
| 74 | Loa nén | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 406 | cái |
| 75 | Thanh gá và gông bắt loa vào đầu cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203 | cái |
| 76 | Dây diện đôi mắc loa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.030 | m |
| 77 | Dây diện nguồn cụm thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.030 | m |
| 78 | Ổ cắm 6 lỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 79 | Dây AV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 80 | Tủ Rack gá lắp thiết bị 10U | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | Tủ |
| 81 | Ổn áp Lioa 3Kva | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 82 | Cột anten phát sóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 83 | Hệ thống chống sét phòng máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | HT |
| 84 | Ổ cắm đực cái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 203 | Chiếc |
| 85 | Vật tư phụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi