Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200819495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 18:31:00 đến ngày 2020-08-15 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,847,624,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ + đào bùn bằng máy đào <=1.25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo TKBVTC | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ + đào bùn, đất cấp I | Theo TKBVTC | 1,205 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo TKBVTC | 0,241 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC | 30,1795 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1.25 m3, đất cấp III | Theo TKBVTC | 5,7341 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp III | Theo TKBVTC | 137,2555 | m3 |
| 7 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào <=1.25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo TKBVTC | 26,0786 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC | 16,1115 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo TKBVTC | 3,0612 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Theo TKBVTC | 0,5302 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Theo TKBVTC | 10,0731 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo TKBVTC | 11,9817 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đắp thừa đổ bỏ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo TKBVTC | 25,9876 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPĐD loại 1 | Theo TKBVTC | 5,644 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo TKBVTC | 752,53 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TKBVTC | 6,8517 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất xây cống bằng thủ công, đất cấp III | Theo TKBVTC | 3,5 | m3 |
| 2 | Đào đất xây cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1.25 m3, đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,665 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TKBVTC | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ bỏ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,248 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC | 5,8 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC | 28,9 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC | 3,45 | m3 |
| 8 | Cát sạn đệm cống | Theo TKBVTC | 5,96 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 1,48 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo TKBVTC | 0,1704 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản KT:(1x0.8x0.12)m; 16 tấm | Theo TKBVTC | 0,0691 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC | 16 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống bản, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 5,6 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản, gờ chắn, mũ tường, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 1 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông thân cống bản | Theo TKBVTC | 0,28 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 4,89 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, D<=10 mm | Theo TKBVTC | 0,2615 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Theo TKBVTC | 1,1976 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo TKBVTC | 9 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Theo TKBVTC | 20 | đoạn ống |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Theo TKBVTC | 67,1646 | m2 |
| 22 | Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 500mm | Theo TKBVTC | 20 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng vữa xi măng, đường kính 750mm | Theo TKBVTC | 9 | mối nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi