Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807422-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 15:15:00 đến ngày 2020-08-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,631,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 176,12 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 89,86 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 35,58 | m3 |
| 4 | Đắp trả đất thi công cống dọc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 142,75 | m3 |
| 6 | Đào cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 291,46 | m3 |
| 7 | Đào đất KTH, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 935,11 | m3 |
| 8 | Đào bùn, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2.297,44 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3.130,46 | m3 |
| 10 | Đắp trả đất phần đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3.375,32 | m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1.209,34 | m2 |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông mái taluy, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 216,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 353,12 | m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 92 | m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 16,33 | m3 |
| D | BỜ VÂY | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 276 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1.012 | m |
| 3 | Tre cây làm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 460 | m |
| 4 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 552 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 6 | Bơm hút nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10 | ca |
| 7 | Phá dỡ bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 276 | m3 |
| E | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,6862 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 22,9744 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn thải, 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 22,9744 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất không thích hợp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14,0269 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất không thích hợp, 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14,0269 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,5681 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,5681 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,4275 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,4275 | 100m3 |
| 10 | Đào khai thác đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 72,829 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đem đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 72,829 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đem đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 72,829 | 100m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG + VUỐT RẼ: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 500,19 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,7515 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,5839 | 100m2 |
| G | RÃNH DỌC B400 XÂY GẠCH ĐẬY BẢN | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 3 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ tường rãnh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,1052 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,2188 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 153,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,707 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất cải dòng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cải dòng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,9568 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 61,7 | m3 |
| 6 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 8 | Bê tông thân cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 30,78 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,81 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 103,81 | m3 |
| 11 | Bê tông sân cống + gia cố mái taluy, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 42,83 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,0056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,9718 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 17,06 | m3 |
| 15 | Đệm cát móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 16 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,2932 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,7294 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 36,47 | m2 |
| I | CỐNG BẢN KÉP BTCT | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 30,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,1714 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường cống - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 29,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,1969 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12,854 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,2418 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 30,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,8314 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 240,9 | m2 |
| 10 | Vữa XM khớp nối cống, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,08 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ tường cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 12,74 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,2499 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10,22 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,4376 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,6719 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 67 | cái |
| 18 | Bê tông bảo vệ bản, gờ chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6,69 | m3 |
| 19 | Bê tông mối nối, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 21 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 66,44 | 100m |
| J | TUYẾN 2 | |||
| K | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1.731,23 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1.275,15 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 214,9 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 22,68 | m3 |
| 5 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 52,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 245,98 | m3 |
| 7 | Đắp trả phần đất đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 52,96 | m3 |
| L | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,3781 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,5296 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,5296 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 28,8347 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 28,8347 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,2268 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,2268 | 100m3 |
| M | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 943,2 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7,074 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6,9058 | 100m2 |
| N | RÃNH DỌC HÌNH THANG GIA CỐ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 34,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 34,2 | m3 |
| O | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đào móng cống - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 56,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố sân cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 10 | Đắp cát móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,1466 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,3647 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 18,235 | m2 |
| 16 | Bê tông mũ tường cống, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0155 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Bê tông bảo vệ bản + gờ chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 24 | Bê tông mối nối cống, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| P | TUYẾN 3 | |||
| Q | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 157,4 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 110,16 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 33,99 | m3 |
| 4 | Đào cấp bằng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 77,94 | m3 |
| 5 | Đào đất KTH - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 40,94 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 336,94 | m3 |
| 7 | Đắp trả đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 118,89 | m3 |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,6657 | 100m2 |
| R | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,1108 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,1889 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,1889 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,9046 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,9046 | 100m3 |
| 6 | Đào khai thác đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,044 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đem đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,044 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đem đắp, 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,044 | 100m3 |
| S | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 121,87 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,914 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,9753 | 100m2 |
| T | THOÁT NƯỚC DỌC: | |||
| 1 | Đào rãnh gia cố - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 23,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 23,26 | m3 |
| U | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 23 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố sân cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đầu, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0602 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Bê tông bảo vệ bản + gờ chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 17 | Bê tông mối nối cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| V | TUYẾN 4 | |||
| W | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5.851,09 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 542,15 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 288,75 | m3 |
| 4 | Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 51,98 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14,26 | m3 |
| 6 | Đào cấp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 175,25 | m3 |
| 7 | Đào đất KTH - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 123,28 | m3 |
| 8 | Đào bùn - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 431,96 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường ,độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4.678,48 | m3 |
| 10 | Đắp trả đất đào, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 730,49 | m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 20,532 | 100m2 |
| X | BỜ VÂY | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 3 | Tre cây làm nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 72 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bờ vây, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 6 | Bơm hút nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 10 | ca |
| 7 | Phá dỡ bờ vây - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| Y | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 46,7739 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,3196 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn thải, 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,3196 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,9853 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,9853 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi,, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 20,046 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 20,046 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 10 | Đào khai thác đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14,3474 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đem đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14,3474 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đem đắp, 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 14,3474 | 100m3 |
| Z | MẶT ĐƯỜNG + VUỐT RẼ: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 518,86 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,8915 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,9801 | 100m2 |
| AA | RÃNH DỌC B400 XÂY GẠCH ĐẬY BẢN | |||
| 1 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 11,97 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 13,4 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 79,8 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ tường rãnh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7,13 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,2499 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,5197 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,3515 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 95 | cái |
| AB | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 32,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 41,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 8,42 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 20,5 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố sân cống + mái taluy, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 37,01 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đầu, thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,692 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,8361 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 12 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,1548 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,4842 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,266 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 63,3 | m2 |
| 19 | Bê tông xà mũ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0647 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Bê tông sản bảo vệ bản + gờ chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 27 | Bê tông mối nối tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 29 | Hoàn trả bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,35 | m3 |
| AC | THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO BỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi