Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200807422-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200807341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 15:15:00 đến ngày 2020-08-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,631,086,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
B NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 176,12 m3
2 Đào khuôn đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 89,86 m3
3 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 35,58 m3
4 Đắp trả đất thi công cống dọc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 12,5 m3
5 Đào mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 142,75 m3
6 Đào cấp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 291,46 m3
7 Đào đất KTH, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 935,11 m3
8 Đào bùn, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2.297,44 m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3.130,46 m3
10 Đắp trả đất phần đào, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3.375,32 m3
11 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1.209,34 m2
C GIA CỐ MÁI TALUY
1 Bê tông mái taluy, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 216,68 m3
2 Ván khuôn mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 353,12 m2
3 Ống nhựa PVC làm lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 92 m
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 16,33 m3
D BỜ VÂY
1 Đắp đất bờ vây Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 276 m3
2 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1.012 m
3 Tre cây làm nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 460 m
4 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 552 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,0817 tấn
6 Bơm hút nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 10 ca
7 Phá dỡ bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 276 m3
E ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi <=300m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,6862 100m3
2 Vận chuyển bùn thải, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 22,9744 100m3
3 Vận chuyển bùn thải, 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 22,9744 100m3
4 Vận chuyển đất không thích hợp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 14,0269 100m3
5 Vận chuyển đất không thích hợp, 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 14,0269 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,5681 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,5681 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,4275 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,4275 100m3
10 Đào khai thác đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 72,829 100m3
11 Vận chuyển đất đem đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 72,829 100m3
12 Vận chuyển đất đem đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 72,829 100m3
F MẶT ĐƯỜNG + VUỐT RẼ:
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 500,19 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,7515 100m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4,5839 100m2
G RÃNH DỌC B400 XÂY GẠCH ĐẬY BẢN
1 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,68 m3
2 Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 5,04 m3
3 Xây tường rãnh bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 5,64 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 33,6 m2
5 Bê tông mũ tường rãnh, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,76 m3
6 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,2 100m2
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,1052 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,2188 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,148 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 40 cái
H CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1 Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 153,3 m3
2 Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,707 100m3
3 Đào xúc đất cải dòng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,98 100m3
4 Đắp đất cải dòng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,9568 100m3
5 Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 61,7 m3
6 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,141 100m3
7 Phá dỡ kết cấu cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 31,5 m3
8 Bê tông thân cống, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 30,78 m3
9 Bê tông tường cánh cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 5,81 m3
10 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 103,81 m3
11 Bê tông sân cống + gia cố mái taluy, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 42,83 m3
12 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,0056 100m2
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,9718 100m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 17,06 m3
15 Đệm cát móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 14,85 m3
16 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,94 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,2932 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,7294 100m2
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 14 1 đoạn ống
20 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 36,47 m2
I CỐNG BẢN KÉP BTCT
1 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 30,58 m3
2 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,1714 100m2
3 Bê tông tường cống - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 29,4 m3
4 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,1969 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 12,854 tấn
6 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,2418 100m2
7 Bê tông móng cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 30,58 m3
8 Ván khuôn nắp cống Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,8314 100m2
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 240,9 m2
10 Vữa XM khớp nối cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,08 m2
11 Bê tông mũ tường cống, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 12,74 m3
12 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,2499 tấn
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 10,22 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,4376 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,6719 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,403 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 67 cái
18 Bê tông bảo vệ bản, gờ chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 6,69 m3
19 Bê tông mối nối, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,43 m3
20 Lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,0223 tấn
21 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 66,44 100m
J TUYẾN 2
K NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1.731,23 m3
2 Đào khuôn đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1.275,15 m3
3 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 214,9 m3
4 Đào mặt đường cũ - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 22,68 m3
5 Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 52,96 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 245,98 m3
7 Đắp trả phần đất đào, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 52,96 m3
L ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1 Vận chuyển đất đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,3781 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,5296 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,5296 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 28,8347 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 28,8347 100m3
6 Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,2268 100m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,2268 100m3
M MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 943,2 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 7,074 100m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 6,9058 100m2
N RÃNH DỌC HÌNH THANG GIA CỐ
1 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 34,2 m3
2 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3 100m2
3 Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 34,2 m3
O CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1 Đào móng cống - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 56,3 m3
2 Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,407 100m3
3 Phá dỡ kết cấu cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4,6 m3
4 Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 5,74 m3
5 Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 6,72 m3
6 Bê tông gia cố sân cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 5,46 m3
7 Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,339 100m2
8 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,228 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,23 m3
10 Đắp cát móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,03 m3
11 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,47 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,1466 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,3647 100m2
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 7 1 đoạn ống
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 18,235 m2
16 Bê tông mũ tường cống, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,78 m3
17 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,0098 tấn
18 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,39 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,0106 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,0246 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,0155 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2 cái
23 Bê tông bảo vệ bản + gờ chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,3 m3
24 Bê tông mối nối cống, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,054 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,0007 tấn
P TUYẾN 3
Q NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 157,4 m3
2 Đào khuôn đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 110,16 m3
3 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 33,99 m3
4 Đào cấp bằng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 77,94 m3
5 Đào đất KTH - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 40,94 m3
6 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 336,94 m3
7 Đắp trả đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 118,89 m3
8 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,6657 100m2
R ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1 Vận chuyển đất đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,1108 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,1889 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,1889 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,9046 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,9046 100m3
6 Đào khai thác đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,044 100m3
7 Vận chuyển đất đem đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,044 100m3
8 Vận chuyển đất đem đắp, 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,044 100m3
S MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 121,87 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,914 100m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,9753 100m2
T THOÁT NƯỚC DỌC:
1 Đào rãnh gia cố - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 23,26 m3
2 Ván khuôn rãnh gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,04 100m2
3 Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 23,26 m3
U CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1 Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 23 m3
2 Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,12 100m3
3 Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,06 m3
4 Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4,16 m3
5 Bê tông gia cố sân cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,41 m3
6 Ván khuôn đầu, thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,209 100m2
7 Ván khuôn đổ bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,09 100m2
8 Cát sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,26 m3
9 Bê tông mũ tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,7 m3
10 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,0405 tấn
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,82 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,0602 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,03 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,0388 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 9 cái
16 Bê tông bảo vệ bản + gờ chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,65 m3
17 Bê tông mối nối cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,03 m3
18 Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,0024 tấn
V TUYẾN 4
W NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 5.851,09 m3
2 Đào khuôn đường - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 542,15 m3
3 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 288,75 m3
4 Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 51,98 m3
5 Đào mặt đường cũ - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 14,26 m3
6 Đào cấp - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 175,25 m3
7 Đào đất KTH - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 123,28 m3
8 Đào bùn - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 431,96 m3
9 Đắp nền đường ,độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4.678,48 m3
10 Đắp trả đất đào, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 730,49 m3
11 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 20,532 100m2
X BỜ VÂY
1 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,36 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,32 100m
3 Tre cây làm nẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 60 m
4 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 72 m2
5 Lắp dựng cốt thép bờ vây, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,0107 tấn
6 Bơm hút nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 10 ca
7 Phá dỡ bờ vây - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,36 100m3
Y ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 46,7739 100m3
2 Vận chuyển bùn thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4,3196 100m3
3 Vận chuyển bùn thải, 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4,3196 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,9853 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,9853 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi,, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 20,046 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi, 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 20,046 100m3
8 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,1426 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,1426 100m3
10 Đào khai thác đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 14,3474 100m3
11 Vận chuyển đất đem đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 14,3474 100m3
12 Vận chuyển đất đem đắp, 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 14,3474 100m3
Z MẶT ĐƯỜNG + VUỐT RẼ:
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 518,86 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,8915 100m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,9801 100m2
AA RÃNH DỌC B400 XÂY GẠCH ĐẬY BẢN
1 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 3,99 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 11,97 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 13,4 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 79,8 m2
5 Bê tông mũ tường rãnh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4,18 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,475 100m2
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 7,13 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,2499 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,5197 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,3515 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 95 cái
AB CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1 Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 32,2 m3
2 Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,091 100m3
3 Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 41,6 m3
4 Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,202 100m3
5 Phá dỡ kết cấu cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,74 m3
6 Bê tông tường cống - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 8,42 m3
7 Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 20,5 m3
8 Bê tông gia cố sân cống + mái taluy, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 37,01 m3
9 Ván khuôn đầu, thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,692 100m2
10 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,8361 100m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,76 m3
12 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 4,7 m3
13 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 7,56 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,1548 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,4842 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,266 100m2
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 18 1 đoạn ống
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 63,3 m2
19 Bê tông xà mũ - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,45 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,0585 tấn
21 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,37 m3
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,1003 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,05 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,0647 100m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 15 cái
26 Bê tông sản bảo vệ bản + gờ chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1,29 m3
27 Bê tông mối nối tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,04 m3
28 Lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 0,0033 tấn
29 Hoàn trả bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 2,35 m3
AC THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO BỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->