Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822362-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200822347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-09 00:44:00 đến ngày 2020-08-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,983,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,0441 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1006 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 174,9022 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 53,3361 m3
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cây
6 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cây
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 gốc cây
8 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 gốc cây
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24,5251 100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Mua Cọc BTCT KT: 200x200 M200, 4f14 Tisco tại xã Hồng Thái, huyện Việt Yên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 811,8 m
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 79,54 tấn
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 79,54 tấn
4 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,954 10 tấn/1km
5 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 4km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,954 10 tấn/1km
6 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 5km Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,954 10 tấn/1km
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,118 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 82 mối nối
9 Đập đầu cọc bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,312 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,9575 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,7046 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 31,2889 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,1576 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,88 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,8519 tấn
16 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 32,8715 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3192 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 14,2877 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,2994 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3135 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,5404 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,1442 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4153 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,7725 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 28,7078 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,5496 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,9984 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 35,4962 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1539 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1835 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0377 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,064 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,6283 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3538 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3927 100m2
36 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0399 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0399 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,053 tấn
39 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,127 tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,0531 tấn
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,127 tấn
42 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2759 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2759 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 204,896 m2
45 Tăng đơ M12 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12 bộ
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,7136 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 34,5852 m3
48 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 131,4389 m3
49 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12,3286 m3
50 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15,1664 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5,6707 m3
52 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 32,741 m3
53 Đá granit bậc tam cấp, bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 97,33 m2
54 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5684 tấn
55 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0749 tấn
56 Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Lào f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,2 m
57 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 50,112 m2
58 Trụ cầu thang gỗ lim Lào vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
59 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 45,6 m2
60 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 bộ
61 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 bộ
62 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 bộ
63 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9,375 m2
64 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 bộ
65 Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12,42 m2
66 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 bộ
67 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
68 Vách nhôm hệ kính dán dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 38,91 m2
69 Hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 (Bao gồm cả lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 25,47 m2
70 Lợp mái tôn 3 lớp màu xanh dày 0.4mm (Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z100) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,0274 100m2
71 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 48,2 md
72 Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 230,3726 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 489,8952 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 890,0988 m2
75 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 273,32 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 774,8642 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 144,8784 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 57,586 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 314,44 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 354,95 m2
81 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 227,62 m
82 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 190,6032 m
83 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 417,28 m
84 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 263,3116 m2
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 182,1676 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 182,1676 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1.938,283 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 871,8544 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1.622,7372 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1.129,8142 m2
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,008 100m
92 Cầu chắn rắc INOX Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 14 cái
93 Nắp tôn lên mái dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
94 Gia công lắp dựng bậc thang sắt lên mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
95 Bảng biển hiệu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,78 m
96 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,8143 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,4428 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,626 100m2
D ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 bộ
3 Lắp đặt đèn trần hành lang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 19 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 11 cái
5 Điều hòa không khí 9000BTU Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 máy
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
10 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 25 cái
12 Tủ điện chứa Atomat (1-4 Modul) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 bộ
13 Lắp đặt hộp nối 4 ngả Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 35 hộp
14 Tủ điện tổng KT: 450x300x150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 tủ
15 Tủ điện Tầng 2 chìm KT: 300x200x150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 tủ
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 16 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 cái
23 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 900 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 700 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 35 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 600 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 20 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 20 m
31 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D15, 2,4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
32 Cáp đồng nối trung tính M10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15 m
33 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 m
E HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cọc
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 80 m
4 Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 20 m
5 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
6 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
7 Mũ tôn chống dột ở kim Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
8 Bu lông đai ống vòng đệm M12x25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
9 Hóa chất giảm điện trở Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 50 kg
10 Hồ lô sứ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
F HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5553 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 16,45 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Dưới cốt tự nhiên) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,6695 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Trên cốt tự nhiên) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,8115 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7529 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1415 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,2289 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Dưới cốt tự nhiên) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,6172 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Trên cốt tự nhiên) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,3877 m3
10 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,0259 m3
11 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10,5358 m3
12 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,0952 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp hoàn trả móng) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3468 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2603 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,5087 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3245 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0398 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3336 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,8876 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3702 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1094 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5931 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,7536 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,8553 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,698 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,11 m3
27 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,539 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,539 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5953 100m2
30 Phụ kiện (Máng thu nước , tấm ốp khổ 300 dày 0.4mm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 21,908 m
31 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 28,9494 m3
32 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,0484 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0467 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0217 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2816 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 154,222 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 39,6084 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 159,414 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 65,0868 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 37,66 m
41 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 84,9 m
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 65,2628 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 28,411 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,784 m2
45 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 46,819 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10,339 m2
47 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 21,68 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 224,5008 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 193,8304 m2
50 Đá Granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 22,568 m2
51 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm . Kính dán an toàn dày 6,38mm. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12,96 m2
52 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 bộ
53 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,48 m2
54 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 bộ
55 Hoa sắt vuông 14x14 , cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,48 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9,8251 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,4785 100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6854 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9,5512 100m
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Dưới cốt tự nhiên) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,5282 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Trên cốt tự nhiên) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1766 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5766 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1583 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2288 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7611 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Dưới cốt tự nhiên) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,5688 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Trên cốt tự nhiên) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,7213 m3
11 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2927 m3
12 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 12,1474 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6409 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0815 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,3282 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1302 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0159 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1647 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,755 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,16 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0601 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2712 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,6566 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,4032 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5657 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,768 m3
27 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 17,0843 m3
28 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,5966 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0196 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0123 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1232 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 51,532 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 74,92 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 33,864 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 23,2824 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 26,4 m
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 54,88 m
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 85,394 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 98,2024 m2
40 Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 20,9684 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 11,5444 m2
42 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3593 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3593 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3502 100m2
45 Phụ kiện (Máng thu nước , tấm ốp khổ 400 dày 0.4mm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 16,9718 m
46 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm . Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10,18 m2
47 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 bộ
48 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 m2
49 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 bộ
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 23,6784 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 47,428 m2
H HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0369 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,066 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0277 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1605 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1663 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,405 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,92 m3
8 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,451 tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,451 tấn
10 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2543 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2543 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7002 100m2
13 Dập tôn vòm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 95 m
14 Phụ kiện (Máng thu nước , tấm ốp khổ 400 dày 0.4mm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 37,25 m
I HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,552 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 20,3775 100m
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3638 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4,7861 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2168 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2806 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,4276 m3
8 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 42,0231 m3
9 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 14,4401 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,184 100m3
11 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,8905 m3
12 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,6197 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,014 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1617 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,31 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6071 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,7225 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,5987 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 490 cái
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 228,87 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 188,6041 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 156,38 m
23 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 36,08 m
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 417,4741 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0859 tấn
26 Hoa sắt vuông 16 x 16 cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10,98 m2
27 Sản xuất tấm pano cửa thép, cổng thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0158 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8,5284 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,3404 m2
30 Bản lề cửa cổng Bản lề 125 NO- No1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
31 Bánh xe sắt D60 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
32 Chốt CH 120l Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
33 Bộ then cửa TC 34K Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
34 Khóa cửa Minh Khai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 Bộ
J HẠNG MỤC: ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-10kA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt tủ điện 9 module âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 hộp
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 5 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
10 Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 12000 BTU Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 bộ
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 máy
12 Lắp đặt đèn ốp trần , bóng LED 1X14W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18w Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 8 bộ
14 Lắp đặt hộp nối 2-3-4 ngả D16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 16 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 77 m
16 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 75 m
17 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 132 m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 260 m
K HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt C-108VT màu trắng ECO4.5 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INAX Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
3 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
4 Lắp đặt vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bể
7 Lắp đặt chậu rửa treo tường Inax L-284V Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa Inax chậu rửa treo tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 bộ
9 Lắp đặt gương soi Gương KF-4560 VA (460x610x5mm) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
11 Lắp đặt Zắc co, đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt khóa 2 chiều đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,6 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,06 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,06 100m
16 Lắp đặt côn THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
18 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
19 Lắp đặt TÊ THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
20 Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
21 Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
22 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn. ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,16 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,16 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,12 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,04 100m
27 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
28 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
29 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
30 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
31 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
32 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
33 Lắp đặt bịt thông tắc nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
34 Lắp đặt y kiểm tra , ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt côn THU, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
36 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
37 Lưới chắn côn trùng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
38 Lắp đặt chậu bếp bao gồm cả xi phông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
39 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa tự do Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bộ
41 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
42 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 bể
43 Cung cấp, lắp đặt van phao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
44 Lắp đặt Zắc Co, ĐK32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
45 Lắp đặt khóa 2 chiều ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
46 Lắp đặt khóa 1 chiều ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,11 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2 100m
49 Lắp đặt côn THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
50 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
51 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 cái
52 Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
53 Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4 cái
54 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn. ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,16 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,08 100m
57 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
58 Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
59 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1435 100m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,7 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1,1154 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0862 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0559 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0449 100m2
65 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,7145 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 20,768 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 19,871 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,3247 m2
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,594 m3
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0378 tấn
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0282 100m2
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
73 Cút sành trong bể Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,067 100m3
L HẠNG MỤC: BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 10,4551 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,066 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,146 100m2
4 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,7452 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 46,72 m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,0348 100m3
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 46,72 m2
M HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,685 100m3
2 Rải nylon lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 6,85 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 137 m3
4 Làm mặt sân Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 685 m2
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 18 10m
N HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,319 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,018 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,596 m3
4 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,656 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 70,76 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,1411 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 0,2175 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 3,48 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 58 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->