Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200822347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-09 00:44:00 đến ngày 2020-08-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,983,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,0441 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1006 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 174,9022 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 53,3361 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cây |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | gốc cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | gốc cây |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,5251 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Mua Cọc BTCT KT: 200x200 M200, 4f14 Tisco tại xã Hồng Thái, huyện Việt Yên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 811,8 | m |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 79,54 | tấn |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 79,54 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,954 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 4km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,954 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 5km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,954 | 10 tấn/1km |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,118 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 82 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,312 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9575 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,7046 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,2889 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1576 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,88 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8519 | tấn |
| 16 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,8715 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3192 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,2877 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2994 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3135 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5404 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1442 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4153 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7725 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,7078 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5496 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,9984 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,4962 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1539 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1835 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0377 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,064 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6283 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3538 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3927 | 100m2 |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0399 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0399 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,053 | tấn |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0531 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2759 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2759 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 204,896 | m2 |
| 45 | Tăng đơ M12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,7136 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 34,5852 | m3 |
| 48 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 131,4389 | m3 |
| 49 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,3286 | m3 |
| 50 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,1664 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,6707 | m3 |
| 52 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,741 | m3 |
| 53 | Đá granit bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 97,33 | m2 |
| 54 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5684 | tấn |
| 55 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0749 | tấn |
| 56 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Lào f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,2 | m |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,112 | m2 |
| 58 | Trụ cầu thang gỗ lim Lào vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm.Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,6 | m2 |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,375 | m2 |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 65 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,42 | m2 |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Vách nhôm hệ kính dán dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,91 | m2 |
| 69 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 (Bao gồm cả lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,47 | m2 |
| 70 | Lợp mái tôn 3 lớp màu xanh dày 0.4mm (Tôn chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/z100) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0274 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,2 | md |
| 72 | Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 230,3726 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 489,8952 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 890,0988 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 273,32 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 774,8642 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 144,8784 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,586 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 314,44 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 354,95 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 227,62 | m |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 190,6032 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 417,28 | m |
| 84 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 263,3116 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 182,1676 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 182,1676 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.938,283 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 871,8544 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.622,7372 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.129,8142 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,008 | 100m |
| 92 | Cầu chắn rắc INOX | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 93 | Nắp tôn lên mái dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Gia công lắp dựng bậc thang sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Bảng biển hiệu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,78 | m |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8143 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,4428 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,626 | 100m2 |
| D | ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trần hành lang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 5 | Điều hòa không khí 9000BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | máy |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | cái |
| 12 | Tủ điện chứa Atomat (1-4 Modul) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối 4 ngả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | hộp |
| 14 | Tủ điện tổng KT: 450x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | tủ |
| 15 | Tủ điện Tầng 2 chìm KT: 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 900 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 700 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 600 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 31 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D15, 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Cáp đồng nối trung tính M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 33 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | m |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | m |
| 4 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Mũ tôn chống dột ở kim | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Bu lông đai ống vòng đệm M12x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | kg |
| 10 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5553 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,45 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Dưới cốt tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,6695 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Trên cốt tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8115 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7529 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1415 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2289 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Dưới cốt tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,6172 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Trên cốt tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,3877 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0259 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,5358 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0952 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp hoàn trả móng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3468 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2603 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,5087 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3245 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0398 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3336 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8876 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3702 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1094 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5931 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7536 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8553 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,698 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,11 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,539 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,539 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5953 | 100m2 |
| 30 | Phụ kiện (Máng thu nước , tấm ốp khổ 300 dày 0.4mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,908 | m |
| 31 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,9494 | m3 |
| 32 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0484 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0467 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0217 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2816 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 154,222 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,6084 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 159,414 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,0868 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,66 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 84,9 | m |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,2628 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,411 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,784 | m2 |
| 45 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,819 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,339 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,68 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 224,5008 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 193,8304 | m2 |
| 50 | Đá Granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,568 | m2 |
| 51 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm . Kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 55 | Hoa sắt vuông 14x14 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,8251 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,4785 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6854 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,5512 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Dưới cốt tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5282 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Trên cốt tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1766 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5766 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1583 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2288 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7611 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Dưới cốt tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5688 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Trên cốt tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7213 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2927 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,1474 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6409 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0815 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3282 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1302 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0159 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1647 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,755 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0601 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2712 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6566 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4032 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5657 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,768 | m3 |
| 27 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,0843 | m3 |
| 28 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5966 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0196 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0123 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1232 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 51,532 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 74,92 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,864 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,2824 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,4 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 54,88 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 85,394 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 98,2024 | m2 |
| 40 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,9684 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,5444 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3593 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3593 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3502 | 100m2 |
| 45 | Phụ kiện (Máng thu nước , tấm ốp khổ 400 dày 0.4mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,9718 | m |
| 46 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm . Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,18 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 48 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm .Kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,6784 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 47,428 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0369 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0277 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1605 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1663 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,405 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,451 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,451 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2543 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2543 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7002 | 100m2 |
| 13 | Dập tôn vòm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 95 | m |
| 14 | Phụ kiện (Máng thu nước , tấm ốp khổ 400 dày 0.4mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37,25 | m |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,552 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,3775 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3638 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,7861 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2168 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2806 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,4276 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,0231 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,4401 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,184 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,8905 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,6197 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1617 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,31 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6071 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7225 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,5987 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 490 | cái |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 228,87 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 188,6041 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 156,38 | m |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,08 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 417,4741 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0859 | tấn |
| 26 | Hoa sắt vuông 16 x 16 cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,98 | m2 |
| 27 | Sản xuất tấm pano cửa thép, cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0158 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,5284 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3404 | m2 |
| 30 | Bản lề cửa cổng Bản lề 125 NO- No1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 31 | Bánh xe sắt D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Chốt CH 120l | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Bộ then cửa TC 34K | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Khóa cửa Minh Khai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Bộ |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-10kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 9 module âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Điều hòa không khí treo tường 1 chiều 12000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | máy |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần , bóng LED 1X14W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp nối 2-3-4 ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 77 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 132 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn ống PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 260 | m |
| K | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt C-108VT màu trắng ECO4.5 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INAX | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa treo tường Inax L-284V | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa Inax chậu rửa treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi Gương KF-4560 VA (460x610x5mm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Zắc co, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt khóa 2 chiều đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt TÊ THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn. ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt bịt thông tắc nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt y kiểm tra , ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn THU, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu bếp bao gồm cả xi phông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt van phao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Zắc Co, ĐK32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt khóa 2 chiều ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt khóa 1 chiều ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn THU, nối bằng p/p hàn, ĐK 40/25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt CÚT nhựa, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn. ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo. ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1435 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1154 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0862 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0559 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7145 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,768 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,871 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,3247 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0378 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 73 | Cút sành trong bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,067 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,4551 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,066 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,7452 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,72 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0348 | 100m3 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,72 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,685 | 100m3 |
| 2 | Rải nylon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,85 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 137 | m3 |
| 4 | Làm mặt sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 685 | m2 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | 10m |
| N | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,319 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,596 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,656 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,76 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1411 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2175 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,48 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 58 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi