Gói thầu: Sửa chữa công trình đoạn Km132 – Km136+753

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200624524-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Sửa chữa công trình đoạn Km132 – Km136+753
Số hiệu KHLCNT 20200613308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 19:13:00 đến ngày 2020-08-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,681,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
1 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V/Phần II 17,79 m3
2 Đào nền đường - Cấp đất III Chương V/Phần II 40,84 m3
3 Đào nền đường Cấp đất IV Chương V/Phần II 17,23 m3
4 Đào rãnh Chương V/Phần II 0 0
5 Đào rãnh, Cấp đất II Chương V/Phần II 13,12 m3
6 Đào rãnh, Cấp đất III Chương V/Phần II 70,56 m3
7 Đào rãnh, Cấp đất IV Chương V/Phần II 35,55 m3
8 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V/Phần II 2.017,78 m3
9 Mặt đường Chương V/Phần II 0 0
10 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Chương V/Phần II 19.922,26 m2
11 Tăng cường trên mặt đường cũ đá dăm nước lớp trên, dày TB 12cm Chương V/Phần II 19.922,26 m2
12 Đào khuôn - Cấp đất II Chương V/Phần II 157,97 m3
13 Đào khuôn đường - Cấp đất III Chương V/Phần II 504,56 m3
14 Đào khuôn - Cấp đất IV Chương V/Phần II 363,69 m3
15 Cày xới, Cấp đất III Chương V/Phần II 1.269,6 m3
16 Cày xới, Cấp đất IV Chương V/Phần II 1.048,09 m3
17 Lu lèn, k=0,98 Chương V/Phần II 2.317,69 m3
18 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Chương V/Phần II 7.736,89 m2
19 Tăng cường trên mặt đường cũ đá dăm nước lớp trên, dày TB 12cm 7.736,89 m2
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V/Phần II 7.736,89 m2
21 Đào lớp kết cấu mặt hư hỏng đá dăm láng nhựa TB 30cm Chương V/Phần II 42,56 m3
22 Đào nền hư hỏng - Cấp đất III Chương V/Phần II 42,56 m3
23 Đắp cuội sỏi suối K = 0,98 Chương V/Phần II 42,56 m3
24 Tăng cường trên mặt đường cũ đá dăm nước lớp trên, dày TB 12cm Chương V/Phần II 141,88 m2
25 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V/Phần II 141,88 m2
26 Lắp đặt tấm tôn sóng (3.320x310x3)mm Chương V/Phần II 217 tấm
27 Chân cột hộ lan D141.3x4.5x2000mm Chương V/Phần II 221 cột
28 Lắp dựng, đóng cột hộ lan tôn sóng Chương V/Phần II 243,1 m
29 Nắp mũ cột D150x2mm Chương V/Phần II 221 cái
30 Bu lông M19x180 Chương V/Phần II 221 cái
31 Bu lông M16x36 Chương V/Phần II 2.210 cái
32 Tấm bản đệm (70x300x5)mm Chương V/Phần II 221 cái
33 Lắp đặt mắt phản quang Chương V/Phần II 221 cái
34 Tấm đầu cuối Chương V/Phần II 4 tấm
35 Rãnh hình thang Chương V/Phần II 0 0
36 Đào rãnh, Cấp đất III Chương V/Phần II 344,76 m3
37 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình thang bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50kg Chương V/Phần II 11.492 cái
38 Bê tông thành rãnh lắp ghép M200, đá 1x2, XM PCB40 Chương V/Phần II 258,57 m3
39 Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ M200, đá 1x2, XM PCB40 Chương V/Phần II 86,19 m3
40 Chống thấm đáy rãnh bạt dứa Chương V/Phần II 1.292,85 m2
41 Ván khuôn thép Chương V/Phần II 1.838,72 m2
42 Đào khuôn lề gia cố Chương V/Phần II 0 0
43 Đào khuôn - Cấp đất II Chương V/Phần II 34,39 m3
44 Đào khuôn đường - Cấp đất III Chương V/Phần II 161,25 m3
45 Đào khuôn lbằng - Cấp đất IV Chương V/Phần II 79,75 m3
46 Bê tông gia cố lề, M200, đá 1x2, XM PCB40, dày 18cm Chương V/Phần II 679,7016 m3
47 Đá dăm đệm dày 10cm Chương V/Phần II 377,612 m3
48 Lớp lót gia cố lề, đáy rãnh 01 lớp bạt dứa Chương V/Phần II 3.776,12 m2
49 3.Công trình thoát nước Chương V/Phần II 0 m
50 Xây nâng thành cống, vữa XM M100, PCB40 Chương V/Phần II 0,68 m3
51 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V/Phần II 237,67 m2
B Công tác đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng ống PVC dán khúc màu trắng, màu đỏ Chương V/Phần II 70 Cọc
2 Giấy phản quang dán cọc tiêu Chương V/Phần II 9 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 1,05 m3
4 Dây phản quang Chương V/Phần II 700 m
5 Lắp đặt biển báo đoạn đường thi công, Biển HCN số 440 (Luân chuyển 20 lần) Chương V/Phần II 1 cái
6 Lắp đặt biển báo công trường, Biển CN số 441b (Luân chuyển 20 lần) Chương V/Phần II 1 cái
7 Biển chữ nhật (Biển 507) 70x25cm Chương V/Phần II 2 cái
8 Biển tam giác Chương V/Phần II 6 cái
9 Hàng rào Barie Chương V/Phần II 4 bộ
10 Đèn báo công trường Chương V/Phần II 16 cái
11 Đảm bảo giao thông Chương V/Phần II 89,5 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->