Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822614-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Thủy
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200822596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trực tiếp từ Chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 huyện Lạc Thủy, vốn ngân sách huyện và vốn nhân dân đóng góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-09 16:26:00 đến ngày 2020-08-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,239,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,500,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÔN ĐỒNG ĐỄ - TUYẾN T1
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2424 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,24 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5656 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,56 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,866 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8474 100m3
7 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0876 m3
8 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0867 100m3
9 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2044 m3
10 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2024 100m3
11 Đào cấp đất bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6321 m3
12 Đào cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6257 100m3
13 Vét hữu cơ đất bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5184 m3
14 Vét hữu cơ đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5133 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4805 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8262 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8262 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0359 100m3
19 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,5504 100m3
20 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 3,3218 100m2
21 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo phần II, mục 13 Chương V 3,3218 100m2
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo phần II, mục 13 Chương V 304,207 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 16,9004 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo phần II, mục 13 Chương V 2,3778 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V 1,863 100m2
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 362,25 m
6 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 25,875 m
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,536 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0094 100m3
5 Biển báo hình tròn D70 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Cái
6 Biển tên công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Cái
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3472 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3437 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2739 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2712 100m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,2341 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 15,61 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0816 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cấu kiện
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,59 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1046 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0499 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0193 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,15 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5184 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,1 m3
F THÔN ĐỒNG ĐỄ - TUYẾN T2
G NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1549 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,033 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3614 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0769 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 4,3556 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9268 100m3
7 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3284 m3
8 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2827 100m3
9 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,0997 m3
10 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6595 100m3
11 Đào cấp đất bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0538 m3
12 Đào cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2242 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5652 100m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,1189 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,1189 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1782 100m3
17 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,7926 100m3
18 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 3,4565 100m2
19 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo phần II, mục 13 Chương V 3,4565 100m2
H MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo phần II, mục 13 Chương V 203,0207 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 11,2789 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5656 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3255 100m2
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 257,74 m
6 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 18,41 m
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,536 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0094 100m3
5 Biển báo hình tròn D70 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Cái
6 Biển tên công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Cái
J CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,1983 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6805 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 2,8505 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6065 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,65 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,78 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,96 m3
8 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,54 m3
9 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,5 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 12 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,48 m3
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,45 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2581 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4837 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo phần II, mục 13 Chương V 0,08 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cấu kiện
17 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Theo phần II, mục 13 Chương V 6 ống cống
K RÃNH XÂY
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,2738 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,8214 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 13,3062 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,4829 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7843 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8599 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1854 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3,2134 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 29,634 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 161,64 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 270 cấu kiện
L THÔN ĐỒNG LÀNG - TUYẾN T3
M NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4252 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,421 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9922 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9822 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,224 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,2017 100m3
7 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0375 m3
8 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0372 100m3
9 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0876 m3
10 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0867 100m3
11 Đào cấp đất bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0825 m3
12 Đào cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0817 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5453 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,979 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0073 100m3
16 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7265 100m3
17 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6748 100m2
18 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6748 100m2
N MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo phần II, mục 13 Chương V 132,0347 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 7,3353 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0097 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8147 100m2
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 158,41 m
6 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 11,315 m
O AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,536 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0094 100m3
5 Biển báo hình tròn D70 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Cái
6 Biển tên công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Cái
P THÔN ĐỒNG LÀNG - TUYẾN T4
Q NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1285 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3649 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 4,5138 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4595 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,5266 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1403 100m3
7 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8509 m3
8 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5984 100m3
9 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 7,4034 m3
10 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,3938 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9931 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,9676 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0103 100m3
14 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3339 100m3
R MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo phần II, mục 13 Chương V 120,663 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 6,7035 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9225 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3434 100m2
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 167,335 m
6 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 11,9525 m
S AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,536 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0094 100m3
5 Biển báo hình tròn D70 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Cái
6 Biển tên công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 1 Cái
T CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6786 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2194 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5616 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1816 100m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,64 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,3 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0478 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cấu kiện
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,61 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0652 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0311 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0121 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,92 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3396 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,96 m3
U RÃNH XÂY
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,502 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 34,506 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,041 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,9952 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2401 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3598 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8744 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5,0814 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 46,86 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 255,6 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 426 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->