Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200822596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công trực tiếp từ Chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 huyện Lạc Thủy, vốn ngân sách huyện và vốn nhân dân đóng góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-09 16:26:00 đến ngày 2020-08-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,239,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,500,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÔN ĐỒNG ĐỄ - TUYẾN T1 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2424 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5656 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,866 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8474 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0876 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0867 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2044 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2024 | 100m3 |
| 11 | Đào cấp đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6321 | m3 |
| 12 | Đào cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6257 | 100m3 |
| 13 | Vét hữu cơ đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5184 | m3 |
| 14 | Vét hữu cơ đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5133 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4805 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8262 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8262 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0359 | 100m3 |
| 19 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5504 | 100m3 |
| 20 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3218 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3218 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 304,207 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,9004 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3778 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,863 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 362,25 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,875 | m |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 5 | Biển báo hình tròn D70 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Biển tên công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Cái |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3472 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3437 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2739 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2712 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2341 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,61 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cấu kiện |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,59 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1046 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0499 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0193 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5184 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1 | m3 |
| F | THÔN ĐỒNG ĐỄ - TUYẾN T2 | |||
| G | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1549 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3614 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,3556 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9268 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3284 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2827 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,0997 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6595 | 100m3 |
| 11 | Đào cấp đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0538 | m3 |
| 12 | Đào cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2242 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5652 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1189 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1189 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1782 | 100m3 |
| 17 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7926 | 100m3 |
| 18 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4565 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4565 | 100m2 |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 203,0207 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,2789 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5656 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3255 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 257,74 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,41 | m |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 5 | Biển báo hình tròn D70 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Biển tên công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Cái |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,1983 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6805 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8505 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6065 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,65 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,78 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,96 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,54 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,48 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,45 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2581 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4837 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cấu kiện |
| 17 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | ống cống |
| K | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,2738 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,8214 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,3062 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,4829 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7843 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8599 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1854 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,2134 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,634 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 161,64 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 270 | cấu kiện |
| L | THÔN ĐỒNG LÀNG - TUYẾN T3 | |||
| M | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4252 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,421 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9922 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9822 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,224 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2017 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0375 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0372 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0876 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0867 | 100m3 |
| 11 | Đào cấp đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0825 | m3 |
| 12 | Đào cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0817 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5453 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,979 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 16 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7265 | 100m3 |
| 17 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6748 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6748 | 100m2 |
| N | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 132,0347 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,3353 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0097 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8147 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 158,41 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,315 | m |
| O | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 5 | Biển báo hình tròn D70 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Biển tên công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Cái |
| P | THÔN ĐỒNG LÀNG - TUYẾN T4 | |||
| Q | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1285 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3649 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5138 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4595 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5266 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1403 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8509 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5984 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,4034 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3938 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9931 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9676 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0103 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3339 | 100m3 |
| R | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120,663 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,7035 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9225 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3434 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 167,335 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,9525 | m |
| S | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 5 | Biển báo hình tròn D70 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Biển tên công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | Cái |
| T | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6786 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2194 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5616 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1816 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,3 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cấu kiện |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,61 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0652 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0311 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0121 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,92 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3396 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,96 | m3 |
| U | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,502 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,506 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,041 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,9952 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2401 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3598 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8744 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0814 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 46,86 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 255,6 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 426 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi