Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí dự phòng 5%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa Kinh Bắc |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí dự phòng 5%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200822449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-09 15:54:00 đến ngày 2020-08-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,996,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa bị bong bật | Chương V- E-HSMT | 50 | m2 |
| 2 | Ốp tường bồn hoa tháo bỏ | Chương V- E-HSMT | 50 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền + bê tông lót | Chương V- E-HSMT | 34,5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Chương V- E-HSMT | 370 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 7 | Lát gạch gốm đỏ KT: 400x400mm | Chương V- E-HSMT | 600 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói để cải tạo máng nước | Chương V- E-HSMT | 1.231,176 | m² |
| 9 | Lợp lại ngói tháo ra để cải tạo máng nước | Chương V- E-HSMT | 12,3118 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V- E-HSMT | 693,664 | m2 |
| 11 | Tấm trần C200 phẳng, chiều dày 0,6mm | Chương V- E-HSMT | 520 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa Polycacbonat | Chương V- E-HSMT | 173,664 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ máng thu nước | Chương V- E-HSMT | 954,1614 | m2 |
| 14 | Mua tấm tôn B=600, dày 0,45mm làm máng thu nước | Chương V- E-HSMT | 1.538,97 | m |
| 15 | Gia công máng thu nước | Chương V- E-HSMT | 9,2338 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt máng thu nước | Chương V- E-HSMT | 923,4 | m2 |
| 17 | Mua inox lập là 304 dày 2mm làm giá đỡ máng thu nước | Chương V- E-HSMT | 265,839 | kg |
| 18 | Sửa chữa lan can inox ngoài nhà bị hư hỏng | Chương V- E-HSMT | 30 | công 3/7 |
| 19 | Mua inox thay quả cầu trụ lan can | Chương V- E-HSMT | 12,9099 | kg |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 50 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch Granite KT: 600x600 | Chương V- E-HSMT | 50 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền lát gạch, đá các loại | Chương V- E-HSMT | 160 | m2 |
| 23 | Lát gạch Terrazzo đường dốc | Chương V- E-HSMT | 140 | m2 |
| 24 | Lát đá Granite màu xám nền sảnh | Chương V- E-HSMT | 20 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V- E-HSMT | 2 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 200 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 200 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V- E-HSMT | 193,2878 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 393,288 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa, vách kính | Chương V- E-HSMT | 20,79 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ lan can thang lắp vách kính V2 | Chương V- E-HSMT | 1,8 | m |
| 32 | Cửa đi nhôm kính dày 8.38mm hệ 4500 | Chương V- E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi hệ 4500: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh mở lật dày 8.38mm hệ 4400 | Chương V- E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A+ tay cài | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Vách kính cố định dày 8.38mm, hệ 4400 | Chương V- E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 37 | Phụ trội kinh dán an toàn 2 lớp 6.38->8.38mm | Chương V- E-HSMT | 7,0125 | m2 |
| 38 | Cửa thủy lực kính dày 12mm | Chương V- E-HSMT | 7,194 | m2 |
| 39 | Kẹp kính trên, dưới | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Kẹp khóa kính | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Mua khuôn cửa đơn 60x135mm, gỗ lim Nam Phi | Chương V- E-HSMT | 32,6 | m |
| 43 | Mua nẹp cửa 20x25mm, gỗ lim Nam Phi | Chương V- E-HSMT | 13,35 | m |
| 44 | Sơn Pu khuôn, cánh cửa gỗ | Chương V- E-HSMT | 13,35 | m |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 32,6 | 1m |
| 46 | Mua và lắp đặt kính cường lực màu trắng dày 10mm | Chương V- E-HSMT | 12,2895 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 77,6381 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V- E-HSMT | 53,966 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- E-HSMT | 66,5 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Chương V- E-HSMT | 66,5 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỘI THẤT | |||
| 1 | Mua đèn Led dây | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt đèn Led dây hắt sáng | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Vách kính temper 8mm sơn màu theo thiết kế | Chương V- E-HSMT | 30,5771 | m2 |
| 4 | Mua thép hộp 40x40x1.4mm làm khung đỡ vách kính | Chương V- E-HSMT | 323,2512 | kg |
| 5 | Gia công khung sắt hộp đỡ tấm kính | Chương V- E-HSMT | 0,3169 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tấm gỗ cốt MDF dày 12 dán Veneer dày 0,3 | Chương V- E-HSMT | 2,3496 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Chương V- E-HSMT | 6,7475 | m2 |
| 8 | Sơn sửa lại vách gỗ cũ, bằng sơn PU 1 nước lót, 2 nước phủ, mầu theo thiết kế | Chương V- E-HSMT | 6,7475 | m2 |
| 9 | Tấm xuyên sáng tạo hình theo thiết kế, Tấm dày 0.18mm; Khung nhôm 18mm định hình cho tấm, đèn LED ánh sáng trắng 1,5W/bóng, khoảng cách giữa các dải đèn là 9cm, nguồn cấp 12v-25a | Chương V- E-HSMT | 56,8 | m2 |
| 10 | Mua thép hộp 40x40x1.4mm làm khung đỡ vách kính | Chương V- E-HSMT | 282,7919 | kg |
| 11 | Gia công khung sắt hộp đỡ tấm kính | Chương V- E-HSMT | 0,2772 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tấm gỗ cốt MDF dày 12 dán Veneer dày 0,3 | Chương V- E-HSMT | 147,7155 | m2 |
| 13 | Gia công và lắp dựng khung gỗ ốp gỗ diện tường | Chương V- E-HSMT | 2,7022 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng gương treo tường dày 5mm | Chương V- E-HSMT | 63,72 | m2 |
| 15 | Khuôn gỗ 110x36mm, gỗ MDF chống ẩm phủ Veneer, sơn PU 1 lớp lót, 2 lớp phủ mầu theo thiết kế, kèm nẹp đỡ gương | Chương V- E-HSMT | 141,6 | md |
| 16 | Khung bo tranh kích thước 30x40mm, bằng khung gỗ tự nhiên, sơn PU 1 lớp lót, 2 lớp phủ, mầu theo thiết kế | Chương V- E-HSMT | 89,6 | md |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tấm gỗ cốt MDF dày 12 dán Veneer dày 0,3 | Chương V- E-HSMT | 441,5 | m2 |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ ốp gỗ diện tường | Chương V- E-HSMT | 0,5635 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng gương treo tường dày 5mm | Chương V- E-HSMT | 43,092 | m2 |
| 20 | Khuôn gỗ 110x36mm, gỗ MDF chống ẩm phủ Veneer, sơn PU 1 lớp lót, 2 lớp phủ mầu theo thiết kế. kèm nẹp đỡ gương | Chương V- E-HSMT | 106,4 | md |
| 21 | Hệ tủ ngăn bếp và phòng ăn, bằng gỗ MDF chống ẩm phủ veneer, sơn PU 1 lớp lót, 2 lớp phủ mầu theo thiết kế, kết hợp hậu gương kính dầy 5mm | Chương V- E-HSMT | 6,84 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: DÀN MÁI KHÔNG GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp cũ | Chương V- E-HSMT | 2,8 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ cũ bị hư hỏng | Chương V- E-HSMT | 1,4295 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 3,24 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V- E-HSMT | 3,24 | 100m2 |
| 5 | Xử lý tháo dỡ bu lông liên kết giữa con đội đỡ xà gồ với lỗ bi cầu bị han rỉ và xử lý ecu bu lông liên kết gối tựa | Chương V- E-HSMT | 212 | cái |
| 6 | Tẩy rỉ sét bề mặt bi cầu, thanh dàn, đầu côn, ống lồng, gối tựa | Chương V- E-HSMT | 321,435 | 1m2 |
| 7 | Sơn thanh dàn, quả cầu, ống lồng, gối tựa, li tô, con đội bằng sơn epoxy chuyên dụng (Gồm 3 lớp: Lớp 1 Sơn epoxy giàu kẽm SEP.Zn 12-01 dày 50 micromet; Lớp 2 Sơn epoxy màu nâu đỏ SEP 18-01 dày 100 micromet; Lớp 3 Sơn màu theo thiết kế Polyurethan PU.2P-G dày 50 micromet) | Chương V- E-HSMT | 558,4368 | m2 |
| 8 | Mua thép hộp làm li tô mái | Chương V- E-HSMT | 2.206,0886 | kg |
| 9 | Mua bu lông M16-60 mạ kẽm làm liên kết con đội (Bu lông+2 Êcu) | Chương V- E-HSMT | 196 | bộ |
| 10 | Mua thép bản mã làm chi tiết con đội | Chương V- E-HSMT | 60,2639 | kg |
| 11 | Gia công li tô mái và con đội | Chương V- E-HSMT | 2,2219 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ, li tô mái và con đội | Chương V- E-HSMT | 2,2219 | tấn |
| 13 | Căn chỉnh, tra dầu mỡ, xiết lại các bu lông liên kết thanh dàn | Chương V- E-HSMT | 8,487 | tấn |
| 14 | Mua tấm nhựa thông minh Polycacbonat đặc ruột SKYLITE dày 5mm | Chương V- E-HSMT | 416 | m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tấm Polycacbonat đặc ruột | Chương V- E-HSMT | 320 | m2 |
| 16 | Mua thanh nẹp nhôm chữ H liên kết giữa các tấm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 588 | m |
| 17 | Mua thanh nẹp nhôm chữ H liên kết giữa các tấm + gioăng cao su lớp trên | Chương V- E-HSMT | 588 | m |
| 18 | Lắp đặt thanh nẹp nhôm chữ H | Chương V- E-HSMT | 560 | m |
| 19 | Mua thanh nhôm nẹp bịt đầu tấm | Chương V- E-HSMT | 84 | m |
| 20 | Lắp đặt thanh nhôm nẹp đầu tấm | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Mua vít liên kết 45mm | Chương V- E-HSMT | 3.263 | chiếc |
| 22 | Mua keo silicon | Chương V- E-HSMT | 50 | tuýp |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG KHÁNH TIẾT SỐ 1,2 | |||
| 1 | Dán giấy trang trí vào tường | Chương V- E-HSMT | 238,68 | m2 |
| 2 | Gia công và lắp đặt nẹp phào trang trí đóng khung mặt tường bằng gỗ gõ đỏ KT 30x15mm | Chương V- E-HSMT | 226,4 | md |
| 3 | Ốp gỗ diện tường bằng gỗ Gõ Đỏ, khung cái KT 25x100mm, tấm vách đục CNC dày 15mm, sơn PU hoàn thiện theo thiết kế | Chương V- E-HSMT | 19,472 | m2 |
| 4 | Ốp gỗ diện tường bằng tấm gỗ cốt MDF chống ẩm dày 15 dán Veneer gỗ gõ đỏ dày 0,3mm, soi mạch lõm rộng 5mm sơn PU màu hoàn thiện theo thiết kế | Chương V- E-HSMT | 25,636 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp đặt nẹp phào trang trí bằng gỗ gõ đỏ KT 80x25mm | Chương V- E-HSMT | 17,2 | md |
| 6 | Ốp gỗ diện tường bằng tấm gỗ dày 6mm cốt MDF chống ẩm dày 6mm, dán Veneer gỗ gõ đỏ dày 0,3mm, sơn PU màu hoàn thiện theo thiết kế | Chương V- E-HSMT | 19,472 | md |
| 7 | Lắp đặt phào cổ trần bằng gỗ gõ đỏ KT 115x17mm, sơn PU hoàn thiện màu theo thiết kế | Chương V- E-HSMT | 73,6 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn led trang trí chiếu sáng 2 đầu | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp led T5, L=1,2m chiếu sáng khe sáng | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG HỌP 140 CHỖ | |||
| 1 | Ốp gỗ diện tường bằng gỗ công nghiệp MDF cốt chống ẩm dày 17mm, bề mặt phủ Veneer gỗ Sồi dày 3mm, bề mặt tấm soi rãnh ngang rộng 5mm với khoảng cách soi rãnh 3,2cm và khoan lỗ tiêu âm D4, sơn PU hoàn thiện theo màu sắc thiết kế | Chương V- E-HSMT | 247,86 | m2 |
| 2 | Mua và lắp đặt tấm cao su non dày 5mm | Chương V- E-HSMT | 260,253 | m2 |
| 3 | Mua và lắp đặt bông thủy tinh để làm lớp cách âm | Chương V- E-HSMT | 260,253 | m2 |
| 4 | Ốp gỗ diện tường bằng gỗ công nghiệp MDF cốt chống ẩm dày 17mm, bề mặt phủ Veneer gỗ Sồi dày 3mm, bề mặt sơn PU hoàn thiện theo màu sắc thiết kế | Chương V- E-HSMT | 160,08 | m2 |
| 5 | Dán giấy lụa màu ánh kim trang trí vào mặt tường gỗ ván | Chương V- E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 6 | Ốp gỗ diện tường bằng gỗ công nghiệp MDF cốt chống ẩm dày 17mm, bề mặt phủ Veneer gỗ Sồi dày 3mm, mặt soi rãnh trang trí rộng 5mm, bề mặt sơn PU hoàn thiện theo màu sắc thiết kế | Chương V- E-HSMT | 65,1 | m2 |
| 7 | Gia công và lắp đặt nẹp phào trang trí bằng gỗ gõ đỏ KT 80x25mm | Chương V- E-HSMT | 87,5 | m |
| 8 | Cắt đục CNC hoa văn họa tiết, con hạc viền cổ trần | Chương V- E-HSMT | 47 | md |
| 9 | Bộ chữ nổi "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" bằng inox màu đồng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt rèm sáo gỗ cửa sổ, lá rèm bằng gỗ tự nhiên bản rộng 5cm | Chương V- E-HSMT | 18 | m2 |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp led chiếu sáng khe sáng | Chương V- E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường kiểu chiếu sáng 2 đầu | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh 5%*(A+B+C+D+E)) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi