Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822524-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khối Kinh tế huyện Thanh Thủy
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200373476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-09 11:47:00 đến ngày 2020-08-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,478,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B THUẾ TÀI NGUYÊN KHAI THÁC ĐẤT
1 Thuế tài nguyên khai thác đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.807 m3
C TUYẾN SỐ 01
1 Phá dỡ kết cấu bê tông tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0833 100m3
3 Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,082 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 3km, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,354 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0431 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8473 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 5km, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,847 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8414 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8314 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,88 m3
11 Đào kênh mương bằng thủ công, rãnh thoát nước, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.164,3429 m3
12 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,0041 m3
13 Đắp cát nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5242 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6606 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,5726 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,252 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.139,7288 m2
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,004 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn xà, dầm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3792 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
D TUYẾN SỐ 02
1 Đào nền bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6997 100m3
2 Đào nền bằng thủ công, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6749 m3
3 Đào nền bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7422 100m3
4 Đào nền bằng thủ công, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,556 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 3km, đất cấp I  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3746 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 3km, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6778 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9994 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2736 100m3
9 Đắp đất bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <=1,5 T/m3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,484 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2232 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 5km, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2232 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,19 m3
13 Bê tông mặt bờ kênh, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,56 m3
14 Ván khuôn móng dài, bệ máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6302 100m2
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,56 m3
16 Đắp cát nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,765 m3
17 Ván khuôn móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7423 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,295 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,1704 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 940,88 m2
21 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,905 m2
22 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,16 m3
23 Đào móng chân khay, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,32 m3
24 Đắp cát nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,35 m3
25 Bê tông chân khay, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,59 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,23 m3
27 Ván khuôn móng dài  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6966 100m2
28 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,66 m2
29 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,59 m3
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 100m
31 Đào đất xây cống, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
32 Đắp cát nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
33 Bê tông đầu, thân, móng cống, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 tấn
36 Ván khuôn các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
37 Lắp đặt ống cống  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
38 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->