Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821720-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Thủy
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200821698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 huyện Lạc Thủy (Đợt 2), vốn ngân sách huyện và vốn nhân dân đóng góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 14:49:00 đến ngày 2020-08-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,565,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN VẬN ĐỘNG
B CỐNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,304 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,768 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,256 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,035 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5553 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7407 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,016 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1103 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1056 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5808 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,3077 m3
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 32,0804 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng Theo phần II, mục 13 Chương V 32,0804 m2
14 S/x thép hộp làm cổng Theo phần II, mục 13 Chương V 273,381 kg
15 S/x hoa sắt vuông 12x12 làm cánh cổng (cả sơn + lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,852 m2
16 SX ray thép cổng L75x50x5 Theo phần II, mục 13 Chương V 69 kg
17 Bản lề thép Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
18 Bánh xe D80 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
19 Lắp khóa treo đồng Minh Khai Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
20 S/x tôn dày 2 ly bịt cánh cổng. Theo phần II, mục 13 Chương V 67,9245 kg
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 39,1272 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo phần II, mục 13 Chương V 20,7 m2
C KHÁN ĐÀI
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5179 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 12,9474 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2158 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,8538 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 18,2596 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Theo phần II, mục 13 Chương V 48,3975 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 Theo phần II, mục 13 Chương V 54,492 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0167 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0896 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0969 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2115 m3
12 Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 90,706 m2
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2102 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2102 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2102 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4464 100m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 29,3448 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,8328 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,369 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 188,2978 m2
21 Quét vôi 3 nước trắng Theo phần II, mục 13 Chương V 188,2978 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 270,07 m2
23 Láng granitô cầu thang Theo phần II, mục 13 Chương V 270,07 m2
D TƯỜNG RÀO XÂY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 65,493 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,831 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,6175 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 24,7724 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,5723 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0715 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4291 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4596 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,0556 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,4788 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 33,5457 m3
12 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,16 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 83,49 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 486,1792 m2
15 Quét vôi 3 nước trắng Theo phần II, mục 13 Chương V 569,6692 m2
E HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 8,8675 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 95,976 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 34,9478 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 20,0845 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,813 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 29,326 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 389,4484 m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8918 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2796 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,8527 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 264 cái
F SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 211,86 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 254,232 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,364 100m2
4 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 721,5 m
G SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 , đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 20,1989 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 20,1989 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 20,1989 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,6281 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 50,6528 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 61,909 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 61,909 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 61,909 100m3
9 Mua đất tại mỏ (Không tính công xúc) 61,909 100m3
H NHÀ VỆ SINH CHUNG
I PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 14,6778 m3
2 Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 4,8926 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1645 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,608 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,118 m3
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4207 m3
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,673 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,836 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0158 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1035 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0735 100m2
J PHẦN XÂY
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,793 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,0803 m3
K PHẦN CỬA
1 Gia công cửa đi 2 cánh mở quay khung PVCU kính trắng 6.5ly (gồm cả phần khuôn, cánh cửa, lắp đặt) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,64 m2
2 Gia công vách kính cố định, kính trắng dày 6.5ly + lắp đặt Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6 m2
3 Gia công cửa kính lật chữ A, khung PVCU kính trắng dày 6.5ly ( gồm cả phần khuôn, cánh cửa, lắp đặt) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,88 bộ
4 Phụ kiện kim khí GQ cho cửa đi mở quay 2 cánh Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
5 Phụ kiện kim khí GQ cho cửa kính lật chữ A Theo phần II, mục 13 Chương V 8 bộ
L PHẦN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0493 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6688 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,5486 m3
M PHẦN THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1783 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1354 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0012 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0077 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2713 tấn
N PHẦN VÁN KHUÔN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0045 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0735 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2549 100m2
O PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,1936 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 31,824 m2
3 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,04 100m
4 Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
5 Lắp rọ chắn rác fi 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,04 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 25,4856 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 33,332 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 70,9991 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 33,332 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 70,9991 m2
P PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,066 100m
5 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống d=15mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,063 100m
6 Lắp đăt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
7 Lắp đăt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
8 Lắp đăt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính d=15mm Theo phần II, mục 13 Chương V 25 cái
9 Lắp đăt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
10 Lắp đăt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
11 Lắp đặt vòi đồng fi 20 Theo phần II, mục 13 Chương V 3 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2 100m
13 Lắp đăt cút + tê nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
14 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2 100m
15 Lắp đăt cút + tê nhựa, đường kính d=42mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
16 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,05 100m
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bể
19 Máy bơm nước Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
Q PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 5,325 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,875 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,375 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,375 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,319 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0373 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0179 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0282 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0064 100m2
11 Trát tường móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,9072 m2
12 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,02 100m
13 Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->