Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 huyện Lạc Thủy (Đợt 2), vốn ngân sách huyện và vốn nhân dân đóng góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 14:49:00 đến ngày 2020-08-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,565,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| B | CỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5553 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7407 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1103 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5808 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3077 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,0804 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,0804 | m2 |
| 14 | S/x thép hộp làm cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 273,381 | kg |
| 15 | S/x hoa sắt vuông 12x12 làm cánh cổng (cả sơn + lắp dựng) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,852 | m2 |
| 16 | SX ray thép cổng L75x50x5 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 69 | kg |
| 17 | Bản lề thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 18 | Bánh xe D80 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp khóa treo đồng Minh Khai | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 20 | S/x tôn dày 2 ly bịt cánh cổng. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 67,9245 | kg |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,1272 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,7 | m2 |
| C | KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5179 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,9474 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2158 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,8538 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,2596 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48,3975 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 54,492 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0167 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0896 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2115 | m3 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 90,706 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2102 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2102 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2102 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4464 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,3448 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,8328 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,369 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 188,2978 | m2 |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 188,2978 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 270,07 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 270,07 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65,493 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,831 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,6175 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,7724 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,5723 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0715 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4291 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4596 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0556 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,4788 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,5457 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,16 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,49 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 486,1792 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 569,6692 | m2 |
| E | HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,8675 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 95,976 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,9478 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,0845 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,813 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 29,326 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 389,4484 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8918 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2796 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,8527 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 264 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 211,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 254,232 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 721,5 | m |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 , đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,1989 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,1989 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,1989 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,6281 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50,6528 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 61,909 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 61,909 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 61,909 | 100m3 |
| 9 | Mua đất tại mỏ (Không tính công xúc) | 61,909 | 100m3 | |
| H | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| I | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,6778 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,8926 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1645 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,608 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,118 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4207 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,673 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,836 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0158 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1035 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0735 | 100m2 |
| J | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,793 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0803 | m3 |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa đi 2 cánh mở quay khung PVCU kính trắng 6.5ly (gồm cả phần khuôn, cánh cửa, lắp đặt) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,64 | m2 |
| 2 | Gia công vách kính cố định, kính trắng dày 6.5ly + lắp đặt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6 | m2 |
| 3 | Gia công cửa kính lật chữ A, khung PVCU kính trắng dày 6.5ly ( gồm cả phần khuôn, cánh cửa, lắp đặt) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,88 | bộ |
| 4 | Phụ kiện kim khí GQ cho cửa đi mở quay 2 cánh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiện kim khí GQ cho cửa kính lật chữ A | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| L | PHẦN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0493 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6688 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5486 | m3 |
| M | PHẦN THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1783 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1354 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0012 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0077 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2713 | tấn |
| N | PHẦN VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0735 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2549 | 100m2 |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,1936 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,824 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp rọ chắn rác fi 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,04 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,4856 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,332 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 70,9991 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,332 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 70,9991 | m2 |
| P | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,066 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính ống d=15mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,063 | 100m |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính d=15mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đăt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đăt tê nhựa chịu nhiệt PPR, đường kính d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi đồng fi 20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đăt cút + tê nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đăt cút + tê nhựa, đường kính d=42mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,5m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 19 | Máy bơm nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| Q | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,325 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,875 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,375 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,375 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,319 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0373 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0179 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 11 | Trát tường móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,9072 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi