Gói thầu: Gói thầu 1A – Cung cấp VTTB và xây lắp toàn trạm (ngoại trừ tủ trung thế 24kV) (đấu thầu lần 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200649389-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu 1A – Cung cấp VTTB và xây lắp toàn trạm (ngoại trừ tủ trung thế 24kV) (đấu thầu lần 2)
Số hiệu KHLCNT 20200647277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 18:11:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 137,520,882,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,063,000,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp lắp đặt vật liệu - Phần đường dây 110kV
1 Cột néo đơn thân 29m làm mới Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10,43 tấn
2 Cột néo đơn thân 30m làm mới Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10,513 tấn
3 Xà đỡ cột thép đấu nối cáp ngầm lên cột 33 hiện trạng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Bộ
4 Xà đỡ cột thép đấu nối cáp ngầm lên cột 50 hiện trạng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Bộ
5 Kim thu sét Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
6 Colie kẹp ống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30 bộ
7 Colie đỡ cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  58 bộ
8 Bulong neo 24BL64 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3.891 kg
9 Chuỗi néo kép 8 bát Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ
10 Chuỗi néo kép 9 bát Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ
11 Dây chống sét TK70 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  157 m
12 Chuỗi néo dây TK70 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 Bộ
13 Dây dẫn ACSR 795MCM Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  175 m
14 Khóa néo dây dẫn ACSR 795MCM (trọn bộ cả đầu cốt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ
15 Kim thu sét (Loại kim dài 2m) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
B Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại - Phần cấp điện tạm - Phần đường dây 110kV
1 Dây dẫn ACSR 795MCM (tận dụng lắp lại) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  297 m
2 Chống sét van 110kV lắp lại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ
3 Đầu cáp ngầm 110kV lắp lại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ
4 Chuỗi néo kép 9 bát (tận dụng lắp lại) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ
5 Chuỗi néo dây TK70 (tận dụng lắp đặt lại) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 Bộ
C Xây dựng - Phần đường dây 110kV
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm (cho phần thí nghiệm 2 cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,06 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đk <=18mm (cho phần thí nghiệm 2 cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,18 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đk > 18mm (cho phần thí nghiệm 2 cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 kg
4 CCLĐ Thép bản bo đầu cọc (cho phần thí nghiệm 2 cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  79,58 kg
5 Bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 (cho phần thí nghiệm 2 cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,68 m3
6 Ép trước cọc BTCT 25x25cm (cho phần thí nghiệm 2 cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  28 m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (cho phần thí nghiệm 2 cọc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 mối nối
8 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông (bao gồm tất cả thiết bị để thử tĩnh) (cho phần thí nghiệm 2 cọc 100 tấn/lần) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 lần
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm (Sản xuất 19 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 Cho móng MT21-38A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,58 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đk <=18mm (Sản xuất 19 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 Cho móng MT21-38A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,46 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đk > 18mm (Sản xuất 19 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 Cho móng MT21-38A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,044 tấn
12 CCLĐ Thép bản bo đầu cọc (Sản xuất 19 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 Cho móng MT21-38A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  718,03 kg
13 Bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 (Sản xuất 19 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 Cho móng MT21-38A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14,25 m3
14 Ép trước cọc BTCT 25x25cm (Sản xuất 19 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 Cho móng MT21-38A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  253 m
15 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (Sản xuất 19 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 Cho móng MT21-38A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  38 mối nối
16 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (Sản xuất 19 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 Cho móng MT21-38A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,75 m3
17 Đào móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định)(Phần móng của móng MT21-38A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  51 m3
18 Bê tông lót móng đá 4x6, M100 (Phần móng của móng MT21-38A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,6 m3
19 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Phần móng của móng MT21-38A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  19,3 m3
20 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm (Phần móng của móng MT21-38A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,21 tấn
21 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm (Phần móng của móng MT21-38A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,49 tấn
22 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm (Phần móng của móng MT21-38A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,42 tấn
23 CCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Phần móng của móng MT21-38A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,97 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm(Sản xuất 24 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 cho móng MT21-38B) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,74 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đk <=18mm (Sản xuất 24 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 cho móng MT21-38B) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,84 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đk > 18mm (Sản xuất 24 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 cho móng MT21-38B) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,055 tấn
27 CCLĐ Thép bản bo đầu cọc (Sản xuất 24 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 cho móng MT21-38B) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  906,98 kg
28 Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (Sản xuất 24 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 cho móng MT21-38B) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  18 m3
29 Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m (Sản xuất 24 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 cho móng MT21-38B) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  319 m
30 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (Sản xuất 24 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 cho móng MT21-38B) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  48 mối nối
31 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (Sản xuất 24 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 cho móng MT21-38B) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,94 m3
32 Đào móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định)(Phần móng của móng MT21-38B) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  51 m3
33 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (Phần móng của móng MT21-38B) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,6 m3
34 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Phần móng của móng MT21-38B) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  19,3 m3
35 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm (Phần móng của móng MT21-38B) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,21 tấn
36 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm (Phần móng của móng MT21-38B) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,67 tấn
37 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm (Phần móng của móng MT21-38B) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,46 tấn
38 CCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Phần móng của móng MT21-38B) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,97 tấn
D Tháo hạ, thu hồi - VTTB - Phần đường dây 110kV
1 Dây dẫn ACSR 795MCM tháo hạ, thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,74 km
2 Chuỗi néo đơn Polyme tháo hạ, thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  18 chuỗi
3 Chuỗi néo đơn 8 bát tháo hạ, thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 chuỗi
4 Chuỗi néo đơn 9 bát tháo hạ, thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9 chuỗi
5 Chuỗi néo đơn 11 bát tháo hạ, thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 chuỗi
6 Chuỗi néo kép 9 bát tháo hạ, thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 chuỗi
7 Chuỗi đỡ đơn 7 bát dây tháo hạ, thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 chuỗi
8 Chuỗi đỡ đơn 8 bát dây tháo hạ, thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  11 chuỗi
9 Chuỗi đỡ đơn 11 bát dây tháo hạ, thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 chuỗi
10 Sứ đứng 110kV tháo hạ, thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 cái
11 Dây chống sét TK50 tháo hạ , thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  250 m
12 Chuỗi néo dây TK50 tháo hạ , thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 chuỗi
13 Dao cách ly 110kV tháo hạ , thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 bộ (1 pha)
14 Cột BTLT 18m tháo hạ , thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 1 cột
15 Xà đỡ kép cột BTLT tháo hạ , thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 1 bộ
16 Xà treo dây cột BTLT tháo hạ , thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  11 1 bộ
17 Gông cột BTLT tháo hạ , thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 1 bộ
18 Chụp đầu cột BTLT tháo hạ , thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 1 bộ
19 Cổ dề dây néo tháo hạ , thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 bộ
20 Trụ đỡ dao cách ly 110kV tháo hạ , thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,4 tấn
21 Trụ đỡ đầu cáp ngầm kết hợp chống sét van, tháo hạ , thu hồi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,2 tấn
E Thu hồi - Phần cấp điện tạm - Đường dây
1 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACSR 795MCM Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  170 m
2 Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo kép 9 bát Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 chuỗi
3 Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK70 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  60 m
4 Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo dây TK70 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 chuỗi
F Vận chuyển VTTB thu hồi - Phần dường dây 110kV
1 Vận chuyển, đóng gói đúng quy định tất cả các vật tư thiết bị thu hồi ở các giai đoạn thi công về kho chủ đầu tư (kho Tân Phú Trung) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1
G Mua sắm thiết bị GIS 110kV - Phần TBA
1 Ngăn máy biến áp 110kV ( Transformer Bay 123kV-1250A-40kA/3s) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 Ngăn
2 Ngăn đường dây 110kV Undergroud cable Bay 123kV-1250A-40kA/3s Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 Ngăn
3 Ngăn liên lạc thanh cái 110kV (Bus section bay 123kV-2500A-40kA/3s) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Ngăn
4 Ngăn biến điện áp thanh cái 110kV ( Bus VT Bay 123kV-1250A-40kA/3s) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 Ngăn
H Lắp đặt thiết bị GIS 110kV và phần VTTB 24kV- Phần TBA
1 Ngăn MBA, 1 ngăn bao gồm: thanh cái, máy cắt, dao cách ly, dao nối đất, biến dòng điện, hộp đầu cáp trong nhà, Tủ điều khiển tại chỗ, vật liệu, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 Ngăn
2 Ngăn đường dây, 1 ngăn bao gồm: thanh cái, máy cắt, dao cách ly, dao nối đất, dao nối đất tốc độ cao, biến dòng điện, biến điện áp, hộp đầu cáp ngầm, Tủ điều khiển tại chỗ, vật liệu-phụ kiện lắp đặt trọn bộ. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 Ngăn
3 Ngăn liên lạc thanh cái 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Ngăn
4 Ngăn biến điện áp thanh cái 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 Ngăn
5 Đầu cáp ngầm một pha 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 1x95 mm2 (phần cung cấp thuộc gói thầu khác) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ (1 pha)
6 Đầu cáp ngầm một pha 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 1x500 mm2 (phần cung cấp thuộc gói thầu khác) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  96 bộ (1 pha)
7 Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 3x50 mm2 (phần cung cấp thuộc gói thầu khác) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 bộ (3 pha)
8 Lắp đặt Tủ điện cao áp, cấp điện áp ≤35kV (IP22-2500A-25kA/3s) (phần cung cấp thuộc gói thầu khác) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  41 Tủ
I Cung cấp lắp đặt VTTB - Phần TBA
1 Đầu cáp ngầm một pha 110kV 1200mm2 ngoài trời Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  15 bộ (1 pha)
2 Đầu cáp ngầm một pha 110kV 1200mm2 GIS Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  15 bộ (1 pha)
3 Đầu cáp ngầm một pha 110kV 800mm2 ngoài trời (đấu nối tạm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ (1 pha)
4 Đầu cáp ngầm một pha 110kV 800mm2 GIS Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ (1 pha)
5 Đầu cáp ngầm một pha 110kV 500mm2 ngoài trời Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ (1 pha)
6 Đầu cáp ngầm một pha 110kV 500mm2 GIS (6 bộ đấu nối tạm, 6 bộ đấu nối hoàn thành) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 bộ (1 pha)
7 Hộp nối cáp ngầm 110kV 800-800mm2, cáp có cáp quang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 hộp
8 Hộp nối cáp ngầm 110kV 800-800mm2, cáp không có sợi quang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 hộp
9 Hộp tiếp địa đầu cáp 110kV qua bộ giới hạn điện áp SVL Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9 hộp
10 Hộp tiếp địa đầu cáp 110kV loại trực tiếp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7 hộp
11 Dao cách ly 72kV (DS-72kV-400A-40kA/3s) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 Bộ (1 pha)
12 Kẹp cực dao cách ly 72kV(cấp kèm thiết bị) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 bộ
13 Chống sét van một pha SA-72kV-10kA-Class: 3 trọn bộ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 Bộ (1 pha)
14 Kẹp cực chống sét van 72kV (cấp kèm thiết bị) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 bộ
15 Chống sét van một pha SA-96kV-10kA-Class: 3 trọn bộ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9 Bộ (1 pha)
16 Kẹp cực chống sét van 96kV (cấp kèm thiết bị) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9 bộ
17 Thiết bị đếm sét Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  11 Bộ (1 pha)
18 Dàn tụ bù 22kV (TBN-10,5 MVAr) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Hệ thống
19 Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
20 Tủ điện một chiều 110V-DC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
21 Tủ chỉnh lưu: điện áp vào 220/380VAC 50Hz, điện áp ra: 110VDC, dòng điện nạp 100A. Kèm các phụ kiện để lắp đặt vận hành Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 Tủ
22 Giàn Ắc quy khô Ni-cad kiểu kín, không cần bảo trì: dung lượng 250A.h/1 giàn, điện áp 110VDC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 Hệ thống
23 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn máy biến áp 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 Tủ
24 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
25 Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 Tủ
J Cung cấp lắp đặt Vật liệu nhất thứ - Phần TBA
1 Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x800mm2-110kV, không có sợi quang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  578 m
2 Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x800mm2-110kV, có sợi quang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  290 m
3 Kẹp cực đầu cáp ngầm 110kV 800mm2(cấp kèm thiết bị) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ
4 Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x1200mm2-110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.537 m
5 Kẹp cực đầu cáp ngầm 110kV 1200mm2 (cấp kèm thiết bị) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  15 bộ
6 Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x500mm2-110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  498 m
7 Kẹp cực đầu cáp ngầm 110kV 500mm2 (cấp kèm thiết bị) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ
8 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x500mm2-24kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  557 m
9 Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2-24kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  366 m
10 Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 3x50mm2-24kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  197 m
11 Cáp đồng trục U=3,6kV, Cu/XLPE-1x240mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  94 m
12 Cáp đồng bọc U=1kV, Cu/XLPE-1x240mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  624 m
13 Dây đồng bọc U=1kV, Cu/PVC-1x120mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  402 m
14 Cẩu trục 5T phục vụ công tác vận hành các thiết bị trạm (chiều cao nâng ≥ 5,5 m) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Bộ
15 Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 1x500 mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  24 bộ (1 pha)
16 Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 1x95 mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ (1 pha)
17 Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 3x50 mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 bộ (3 pha)
18 Đầu cốt đồng 240mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  58 cái
19 Đầu cốt đồng 120mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  60 cái
20 Bulong, đai ốc, vòng đệm M12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  118 bộ
21 Sơn chống cháy cáp 24kV và 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  298 m2
22 Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-160kVA (máy khô) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 Máy
K Cung cấp lắp đặt Vật liệu hệ thống tự dùng - Phần TBA
1 Hệ thống giám sát ACCU online Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Hệ thống
2 Thiết bị giám sát chạm đất DC online Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Hệ thống
3 Cáp lực 0,6/1kV lõi đồng, cách điện XLPE tiết diện (3x150+1x120)mm2 ( Cu/XLPE/PVC-(3x150+1x120)mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  262 m
4 Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, cách điện XLPE, tiết diện (3x16+1x10) mm2 (Cu/XLPE/PVC-(3x16+1x10)mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  60 m
5 Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, cách điện XLPE, tiết diện (1x50) mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  70 m
6 Đầu cốt đồng M150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  18 cái
7 Đầu cốt đồng M120 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
8 Đầu cốt đồng M50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 cái
9 Đầu cốt đồng M16 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  18 cái
10 Đầu cốt đồng M10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
L Cung cấp lắp đặt Vật liệu nhị thứ - Phần TBA
1 Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 2x4mm2 (Cu/XLPE/Fr-PVC 2x4mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2.000 m
2 Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 4x4mm2 (Cu/XLPE/Fr-PVC 4x4mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3.500 m
3 Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 (Cu/XLPE/Fr-PVC 4x2.5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.800 m
4 Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 10x2.5mm2 (Cu/XLPE/Fr-PVC 10x2.5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2.000 m
5 Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 19x2.5mm2 (Cu/XLPE/Fr-PVC 19x2.5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3.600 m
6 Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 3x16+1x10 mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 m
7 Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 2x2.5 mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  200 m
8 Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 3x50+1x35 mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  200 m
9 Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 3x95+1x50 mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  200 m
10 Phụ kiện kèm theo (Coolie tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại, làm đầu cáp kiểm tra cho dây 2.5m2 4mm2 …) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1
M Cung cấp lắp đặt Vật liệu phần đấu nối 22kV sau Tủ 22kV - Phần TBA
1 Cáp ngầm 22kV 3x240mm2 (Cu/XLPE/PVC-3x240mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2.694 m
2 Đầu cáp ngầm trong nhà 22kV 3x240mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  32 bộ (3 pha)
3 Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  32 bộ (3 pha)
4 Dây nối đất vỏ cáp Cu/PVC 1x95mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  149 m
5 Đai ôm cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  100 bộ
6 Sơn chống cháy (2 lớp) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  44 m2
7 Ống HDPE D195/150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  539 m
8 Bu lông, đai ốc, vòng đệm cho đầu cốt D=14mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  18 Bộ
9 Thép đỡ cáp lên trụ và đai ôm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  300 Kg
10 Kéo rải lật cáp cũ 3 lộ trung áp sang vị trí mới (cho dây 3x240mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  196 m
N Tận dụng lắp lại - Phần TBA
1 Kẹp cực đầu sứ MBA 110kVvới dây dẫn ACSR795MCM Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ
2 Sứ đỡ 22kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ (1 pha)
3 Trụ đỡ thanh cái 22kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,2 tấn
O Cung cấp lắp đặt Vật liệu hệ thống tiếp địa trạm biến áp - Phần TBA
1 Dây đồng trần nối đất Cu-C120mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  755 m
2 Dây đồng bọc loại 1 Cu/PVC-C120mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.561 m
3 Dây đồng bọc loại 2 Cu/PVC-C240mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  33 m
4 Cọc nối đất (Cọc đồng phi 22, dài L=2,5m) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  39 cọc
5 Ống đồng nối đất (Ống đồng Cu/D60, L=8m,dày5mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 ống
6 Thanh nối đất các phòng (Cu 60x6, L=500mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  22 thanh
7 Hàn chữ thập (Hàn CT120 - Cadwell) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  26 mối
8 Hàn chữ T dây 120-120 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  348 mối
9 Hàn chữ T 120-240 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 mối
10 Hàn Thanh-Cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  58 mối
11 Hàn điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  594 mối
12 Đầu cốt đồng loại 1 Cu-120mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  374 đầu
13 Đầu cốt đồng loại 2 Cu-240mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 đầu
14 Cờ tiếp địa (Sắt dẹp 40x4, L=80mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  79 Cái
15 Bu lông -đai ốc-vòng đệm (M12x40) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  388 Bộ
16 Kẹp cố định dây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  369 Bộ
17 Cách điện 0,4kV (H=50mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  44 Bộ
18 Thép dẹt 5mm (100x80x5(mm)) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  22 Bộ
19 Cột bê tông li tâm cao 20m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cột
20 Nối cột bê tông bằng mặt bích Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 mối
21 Khoan giếng tiếp địa trạm biến áp (Khoan sâu 40m) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 vị tri
P Cung cấp lắp đặ Vật liệu trụ thiết bị trong trạm - Phần TBA
1 Trụ đỡ đầu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9 trụ
2 Trụ đỡ DCL kèm CSV trung tính (3 trụ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,048 tấn
3 Trụ đỡ MBA tự dùng (2 trụ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3054 tấn
4 Trụ đỡ đầu cáp MBA xuống MC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,4188 tấn
5 Giá cáp, thang cáp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  20,0222 tấn
6 Bu lông nở trọn bộ M14x100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  916 bộ
7 Bu lông nở trọn bộ M10x100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  500 bộ
8 Đai ôm 1 cáp vật liệu phi từ tính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  256 bộ
Q Cung cấp lắp đặt VTTB - Chiếu sáng trong nhà, Chiếu sáng sự cố - Phần TBA
1 Đèn led panel (220VAC/50W) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 bộ
2 Bộ đèn led ốp trần (220VAC/18W( T8-1,2m)) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 Bộ
3 Bộ đèn led ốp trần chống ẩm (220VAC/20W) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Bộ
4 Bộ đèn led ốp trần chống nổ (220VAC/20W( T8-1,2m)-CN) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 Bộ
5 Đèn led treo tường (220VAC/40W) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 Bộ
6 Đèn led đôi (220VAC-2x22W) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  27 Bộ
7 Bộ đèn chiếu sâu sodium (220VAC-150W-DCS) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9 Bộ
8 Bộ đèn cao áp 2x100W (220VAC/100W/NT) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 Bộ
9 Cột cao 7m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 cột
10 Cần đèn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 bộ
11 Bộ đèn LED pha cao áp (220VAC/100W/GT/NT) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7 Bộ
12 Bộ đèn LED trụ cổng (220VAC/50W-TC) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 Bộ
13 Công tắc đơn (CTD220VAC/6A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 Cái
14 Công tắc đôi (CTD220VAC/10A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 Cái
15 Công tắc 2 chiều (CT-220VAC/10A (3 cực )) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  16 Cái
16 Công tắc đôi 2 chiều (CTD-220VAC/10A (3cực)) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14 Cái
17 Ổ cắm đôi (loại âm tường) (220VAC/10A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  23 Bộ
18 Aptomat 1 pha 6A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 Bộ
19 Aptomat 1 pha 10A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 Bộ
20 Aptomat 1 pha 20A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7 Bộ
21 Aptomat 1 pha 25A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 Bộ
22 Aptomat 3 pha 25A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Bộ
23 Aptomat 3 pha 50A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 Bộ
24 Aptomat 3 pha 75A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 Bộ
25 Aptomat 3 pha 100A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Bộ
26 Hộp điều khiển chiếu sáng tự động (3 Vỏ hộp; 3 role thời gian, 6 contactor 1P, 10A; 3 khóa lựa chọn chế độ, 5 đèn báo trạng thái) và trọn bộ phụ kiện đấu nối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 Cái
27 Dây dẫn 2x1,5mm2 (Cu/PVC/2x1,5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.655 m
28 Dây dẫn 2x2,5mm2 (Cu/PVC/2x2,5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.515 m
29 Dây dẫn 2x4mm2 (Cu/PVC/2x4mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  320 m
30 Dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 (Cu/PVC/3x4+1x2,5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  285 m
31 Dây dẫn 3x25+1x16mm2 (Cu/PVC/3x25+1x16mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30 m
32 Ống HDPE luồn dây dẫn trong nhà (Gen Ø25-TN) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.425 m
33 Ống HDPE luồn dây dẫn ngoài trời (Gen Ø27-NT) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  600 m
34 Đèn sợi đốt chiếu sáng sự cố (110VDC/20W/OT) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  21 Bộ
35 Đèn sợi đốt chiếu sáng sự cố (110VDC/100W/OT) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  11 Bộ
36 Bộ đèn sợi đốt sự cố chống nổ (110VDC/100W/OT/PN) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 Bộ
37 Bộ đèn EXIT chỉ dẫn thoát nạn (110VDC/11W) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 Bộ
38 Hộp điện chiếu sáng (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 Hộp
R Cung cấp lắp đặt Thiết bị thông gió, chiếu sáng - Phần TBA
1 Điều hòa không khí (220VAC/24000BTU) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7 Bộ
2 Quạt thông gió công nghiệp (220VAC/350W) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  29 Bộ
3 Quạt thông gió chống nổ (220VAC/75W) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 Bộ
4 Quạt thông gió (220VAC/30W) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Bộ
5 Tủ điện chiếu sáng (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
S Móng cột đèn pha cao cáp 2x100W - Phần TBA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) (Móng cột đèn pha cao áp 2x100w) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  21,06 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Móng cột đèn pha cao áp 2x100w) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,98 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Móng cột đèn pha cao áp 2x100w) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,42 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (Móng cột đèn pha cao áp 2x100w) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,09 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Móng cột đèn pha cao áp 2x100w) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,178 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Móng cột đèn pha cao áp 2x100w) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1231 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (Móng cột đèn pha cao áp 2x100w) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,0965 tấn
8 CCLĐ bu lông neo M24 (Móng cột đèn pha cao áp 2x100w) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  96,512 kg
9 Đào, đắp đất tiếp địa trạm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2.520 m3
T Tháo dỡ, thu hồi Thiết bị - Phần TBA
1 Máy cắt 3 pha: CB 123kV-3150A-31,5kA/3s (CB 123kV-3150A-31,5kA/3s) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 máy (3 pha)
2 Dao cách ly 3 pha ngoài trời, 01 lưỡi tiếp địa (DS/ES 123kV-1250A-31,5kA/3s) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 bộ (3 pha)
3 Dao cách ly 3 pha ngoài trời, 02 lưỡi tiếp địa (DS/2ES 123kV-1250A-31,5kA/3s) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 bộ (3 pha)
4 Biến dòng điện 1 pha ngoài trời (CT123kV-200-400-800/1/1/1/1A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9 bộ (3 pha)
5 Biến điện áp 1 pha: 110/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,1kV (CV123kV-110/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,1kV) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 bộ (3 pha)
6 Dao cách ly 72kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 bộ (1 pha)
7 Chống sét van 72kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 bộ (1 pha)
8 Ngăn đường dây (gồm: 01 máy cắt 15kV-800A; 02 dao cách ly 15kV không lưỡi tiếp địa; 01 biến dòng, tỷ số biến 400-800/1/1/1A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 ngăn
9 Ngăn đường dây (gồm: 01 máy cắt 15kV-800A; 02 dao cách ly 15kV không lưỡi tiếp địa; 01 biến dòng, tỷ số biến 400-800/5/5/5A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 ngăn
10 Ngăn đo lường (gồm: 01 biến điện áp 22/√3:0,16/√3 kV) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 ngăn
11 Ngăn đo lường (gồm: 01 biến điện áp 14,4/√3:0,12/√3 kV; 01 cầu chì tự rơi) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 ngăn
12 Ngăn đo lường (gồm: 01 biến điện áp 15/√3:0,12/√3 kV) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 ngăn
13 Ngăn liên lạc (gồm: 01 máy cắt 15kV-800A; 02 dao cách ly 15kV không lưỡi tiếp địa; 01 biến dòng, tỷ số biến 1000-2000/1/1/1A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 ngăn
14 Ngăn lộ tổng (gồm: 01 máy cắt 15kV-800A; 01 dao cách ly 15kV không lưỡi tiếp địa; 01 biến dòng, tỷ số biến 2500-3000/1/1/1A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 ngăn
15 Ngăn lộ tổng (gồm: 01 máy cắt 15kV-800A; 01 dao cách ly 15kV không lưỡi tiếp địa; 01 biến dòng, tỷ số biến 1000-2000/5/5/5A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 ngăn
16 Ngăn tự dùng (01 cầu chì tự rơi) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 ngăn
17 Ngăn tự bù (01 máy cắt 15kV-800A; 01 dao cách ly 15kV không lưỡi tiếp địa; 01 biến dòng tỷ số 400-800/1/1/1A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 ngăn
18 Chống sét van Thanh cái 22kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ (1 pha)
19 Tủ điều khiển ngăn MBA + ngăn ĐZ+ ngăn lộ tổng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 Tủ
20 Tủ điều khiển xuất tuyến Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 Tủ
21 Tủ điều khiển ngăn cầu + ngăn phân đoạn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
22 Tủ điều khiển xa MBA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 Tủ
23 Tủ bảo vệ MBAT2 và tuyến C82 (gồm: 01 rơ le 87T KBCH130; 04 rơ le F50 SPAJ140; 01 rơ le F50 SEL-551) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
24 Tủ bảo vệ ngăn cầu 112 + ngăn ĐZ 171,172 + ngăn 812,T801, 882 (gồm: 01 rơ le F21 SEL-311C; 02 rơ le F67 SEL-351A; 01 rơ le F21 P443; 03 rơ le F50 SPAJ140;+ 01 rơ le F50 SEL-551) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
25 Tủ bảo vệ MBAT1 và tuyến C81, C83 (gồm: 01 rơ le 87T KBCH130; 05 rơ le F50 SPAJ140) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
26 Tủ bảo vệ MBAT1 và tuyến C83, C84 (gồm 02 rơ le F50 SPAJ140) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
27 Tủ điều khiển bảo vệ MBAT3 và Tủ lộ tổng 833 (gồm: 01 rơ le 87T DTP115; 01 rơ le F50 KCGG142; 01 rơ le RL90 TAPCON230; 01 rơ le F50 SPAJ140) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
28 Tủ chỉnh lưu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
29 Tủ SCADA (gồm 04 SEL 2240) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
30 Tủ phân phối nguồn AC1 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
31 Tủ máy charge ACCU1 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
U Tháo dỡ, di chuyển đến vị trí mới, lắp đặt lại hoàn thiện Thiết bị - Phần TBA
1 Máy biến áp T1 - 63MVA (bao gồm chống sét van 22kV đi kèm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 máy
2 Máy biến áp T2 - 63MVA (bao gồm chống sét van 22kV đi kèm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 máy
3 Chống sét van 96kV kèm bộ đếm sét-MBA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ (1 pha)
4 Chống sét van 96kV-DZ, kèm bộ đếm sét Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ (1 pha)
5 Máy biến áp tự dùng 160kVA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 máy
6 Giàn tụ bù Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Hệ thống
V Tháo dỡ, thu hồi Vật liệu - Phần TBA
1 Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 3x120mm2-24kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30 m
2 Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 3x50mm2-24kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 m
3 Dây dẫn ACSR-795MCM Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  300 m
4 Dây chống sét TK50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  150 m
5 Chuỗi néo cách điện 110kV (kèm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  66 chuỗi sứ
6 Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  33 chuỗi sứ
7 Sứ đứng 15kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  39 cái
8 Đầu cáp ngầm 15kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 1x240 mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  26 bộ (1 pha)
9 Đầu cáp ngầm 24kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 3x120 mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ (3pha)
10 Đầu cáp ngầm 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 3x50 mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ (3pha)
11 Đầu cáp ngầm 24kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 3x50 mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ (3pha)
12 Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 0,6/1kV - (3x150+120)mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  45 m
13 Cáp nhị thứ Số lõi và tiết diện: 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.000 m
14 Cáp nhị thứ Số lõi và tiết diện: 4x4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2.000 m
15 Cáp nhị thứ Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.500 m
16 Cáp nhị thứ Số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.000 m
17 Sứ đứng 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 cái
18 Đầu cáp ngầm 110kV 800mm2 ngoài trời Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 đầu cáp (1pha)
W Tháo dỡ, di chuyển đến vị trí mới, lắp đặt lại hoàn thiện Vật liệu - Phần TBA
1 Kẹp cực chống sét van 96kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
2 Dây dẫn ACSR795MCM Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  40 m
3 Kẹp chữ T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
4 Trụ thiết bị trạm biến áp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  70 tấn
5 Kẹp cực chống sét van 96kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ (1 pha)
6 Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x800mm2-110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  528 m
7 Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x500mm2-110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  498 m
8 Đầu cáp ngầm 110kV 500mm2 ngoài trời Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 đầu cáp (1pha)
9 Đầu cáp ngầm 110kV 500mm2 GIS Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 đầu cáp (1pha)
10 Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x800mm2-110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  340 m
11 Đầu cáp ngầm 110kV 800mm2 ngoài trời Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 đầu cáp (1pha)
X Vận chuyển VTTB thu hồi - Phần TBA
1 Vận chuyển, đóng gói đúng quy định tất cả các vật tư thiết bị thu hồi ở các giai đoạn thi công về kho chủ đầu tư (kho Tân Phú Trung) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1
Y Cung cấp lắp đặt Hệ thống bơm chữa cháy - Hệ thống PCCC
1 Tủ điều khiển-bảo vệ hệ thống máy bơm chữa cháy (chế độ vận hành: tự động hoặc bằng tay) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 Tủ
2 Máy bơm chữa cháy, động cơ điện (Tiêu chuẩn chế tạo: NFPA20, UL kiểm định, FM chứng nhận; Điện áp: U= 380VAC/3 pha/50Hz; Lưu lượng nước: Q= 120m3/h; Cột áp: H= 90m cột nước; Vật tư, phụ kiện lắp đặt đi kèm: trọn bộ ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 máy
3 Máy bơm chữa cháy, động cơ Diesel (Tiêu chuẩn chế tạo: NFPA20, UL kiểm định, FM chứng nhận; Loại động cơ: Diesel 4 thì, hệ thống làm mát bằng nước; Lưu lượng nước: Q=120m3/h; Cột áp: H= 90m cột nước;Vật tư, phụ kiện đi kèm: Bộ sạc ắc quy 12VDC, Trọn bộ phụ kiện lắp đặt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 máy
4 Máy bơm bù áp (Tiêu chuẩn chế tạo: NFPA20; Điện áp: U= 220VAC/1 pha/50Hz; Lưu lượng nước: Q= 3.6m3/h; Cột áp: H= 90m cột nước; Vật tư, phụ kiện đi kèm: Trọn bộ phụ kiện lắp đặt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 máy
5 Bình trữ áp (V=0.05m3, P=12AT) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
6 Bảng quy trình vận hành máy bơm chữa cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
Z Cung cấp lắp đặt Thiết bị, vật liệu hệ thống báo cháy - Hệ thống PCCC
1 Tủ điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ (Tiêu chuẩn chế tạo: NFPA 72, UL/FM; Điện áp vào: 220VAC/50Hz; Nguồn phụ: 24VDC; Kết nối với hệ thống scada: TCP/IP (RJ45); Kết nối máy tính và máy in: RS232/RS485; Dự phòng cổng kết nối với trung tâm PCCC) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
2 Phần mềm điều khiển (có bản quyền) dùng cho hệ thống PCCC của trạm trên máy tính tương thích với Tủ báo cháy trung tâm; (Tương thích với Tủ trung tâm loại : 1x256 địa chỉ; theo hệ tiêu chuẩn NFPA) . Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Gói
3 Trọn bộ thuê bao kết nối với Trung tâm PCCC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 gói
4 Đầu báo khói tia chiếu (NFPA 72), 24VDC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 cái
5 Đầu báo khói trong nhà (NFPA 72), 24VDC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  18 cái
6 Đầu báo nhiệt trong nhà (NFPA 72), 24VDC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  18 cái
7 Đầu báo nhiệt trong nhà, loại chống nổ (NFPA 72), 24VDC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7 cái
8 Đầu báo nhiệt ngoài trời, loại chống nổ (NFPA 72), 24VDC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 cái
9 Đầu báo khói trong nhà, loại chống nổ (NFPA 72), 24VDC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7 cái
10 Điện trở cuối tuyến Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái (3 pha)
11 Modulle giám sát Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
12 Modulle giám sát vùng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
13 Module điều khiển Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 cái
14 Modulle cách ly sự cố Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
15 Modulle ngõ vào, ra Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
16 Chuông kết hợp đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 cái
17 Nút ấn báo cháy khẩn cấp loại địa chỉ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 nút
18 Nút nhấn điều khiển van xả tràn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 nút
19 Dây cấp tín hiệu cho đầu báo cháy (Cáp đồng bọc XLPE loại CXE/LSF; chống cháy có giáp chống nhiễu, Tiết diện 2x1.5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.280 m
20 Dây cấp nguồn module, chuông đèn báo cháy, chống cháy (Tiết diện 2x2.5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  535 m
21 Ống HDPE D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  780 m
22 Ống ruột gà lõi thép D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  800 m
23 Cút nối ống HDPE D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  240 cái
24 Cút nối ống ruột gà lõi thép D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  105 cái
25 Hộp chia ngả 2, 3, 4 ống D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  159 cái
26 Thép ống mạ kẽm D20 (1m / 1đầu) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  800 m
27 Cút thép mạ kẽm 90º (2cút / 1đầu) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  16 cái
28 Thép bản LxRxD:200x40x4mm (liên kết ống với bề mặt MBA) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  24 tấm
29 Hàn điện(8 mối/1 đầu) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  48 mối hàn
AA Cung cấp lắp đặt Phần vật liệu Hệ thống nguồn và chiếu sáng nhà bơm - Hệ thống PCCC
1 Tủ điện nhà bơm (Vỏ Tủ (kích thước 800x600x300mm; dày 1,2mm; vỏ tôn 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu ghi); Điện áp: 380/220VAC, f=50Hz; Số lượng aptomat: 04 cái MCB-2P-10A, 01 cái MCB-2P-20A, 01 cái MCB-3P-20A, 01 cái MCB-3P-200A; Dây điều khiển 1x1mm2: 20m; Khóa chuyển mạch 01 bộ; Đèn báo pha: 03 cái; Trọn bộ phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, lạt nhựa,...)) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
2 Đèn led tube 2x36W (Đ-LED-220VAC-2x36W) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 bộ
3 Đèn chiếu sáng sự cố, nguồn ắc quy dự phòng tối thiểu 2h (Đ-SC-220VAC/1.2VDC) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
4 Quạt thông gió 1x40W (QTG-220VAC-40W) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
5 Công tắc đơn âm tường 1x10A (CT-220VAC-1x10A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
6 Công tắc đôi âm tường 2x10A (CT-220VAC-2x10A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
7 Ổ cắm đôi âm tường 2x10A (OC-220VAC-2x10A) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
8 Dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  50 m
9 Dây dẫn Cu/PVC-2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25 m
10 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 m
11 Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  200 m
12 Ống nhựa luồn dây HDPE D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  85 m
13 Ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  200 m
14 Cút nối HDPE D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25 cái
AB Cung cấp lắp đặt Phụ kiện đấu nối trong nhà bơm - Hệ thống PCCC
1 Rọ hút DN40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
2 Rọ hút DN125 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
3 Y lọc DN40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
4 Y lọc DN125 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
5 Van bướm tín hiệu DN125 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
6 Đồng hồ nước-DN125 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
7 Van an toàn - DN25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
8 Van chặn DN125 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
9 Van chặn DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
10 Van chặn DN40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
11 Van chặn DN25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
12 Van chặn DN15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
13 Van một chiều DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
14 Van một chiều DN40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
15 Van một chiều DN15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 cái
16 Đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
17 Công tắc áp lực Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
18 Khớp nối mềm DN125 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
19 Khớp nối mềm DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
20 Khớp nối mềm DN40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
21 Mặt bích DN125 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bích
22 Mặt bích DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 bích
23 Mặt bích DN40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 bích
24 Mặt bích DN25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 bích
25 Mặt bích DN15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 bích
26 Gioăng cao su DN125 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  11 cái
27 Gioăng cao su DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 cái
28 Gioăng cao su DN40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9 cái
29 Gioăng cao su DN25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
30 Gioăng cao su DN15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  11 cái
31 Van báo động DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
32 Ubol DN125 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
33 Ubol DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
34 Ubol DN40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
35 Quang treo DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
36 Ống thép tráng kẽm DN125 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30 m
37 Ống thép tráng kẽm DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 m
38 Ống thép tráng kẽm DN40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  40 m
39 Ống thép tráng kẽm DN25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  20 m
40 Ống thép tráng kẽm DN15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30 m
41 Cút thép DN125 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  15 cái
42 Cút thép DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
43 Cút thép DN40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 cái
44 Cút thép DN25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
45 Cút thép DN15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 cái
46 Nút bịt DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
47 Tê đều DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
48 Tê đều DN15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
49 Tê giảm DN100/40/100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
50 Sơn chống gỉ (sơn đỏ toàn bộ đường ống cấp nước, 2 lớp) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  42,7 m2
AC Cung cấp lắp đặt Phần vật liệu Hệ thống chữa cháy bằng tay - Hệ thống PCCC
1 Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời (Vỏ Tủ (Tôn, kích thước 800x550x220mm; đựng bình chữa cháy) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 tủ
2 Kệ đặt bình chữa cháy trong nhà (KT (CxDxR) 200x400x200) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 kệ
3 Bình CO2 xách tay 5kg, TCVN 6100, ISO 5923 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  22 bình
4 Bình bột chữa cháy xách tay 4kg, TCVN 6100, ISO 5923 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  20 bình
5 Bình CO2 xe đẩy 24kg, TCVN 6100, ISO 5924 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 bình
6 Bình bột xe đẩy 35kg, TCVN 6100, ISO 5924 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 bình
7 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 bộ
8 Bảng cảnh báo "GIÀN ẮC QUY CẤM LỬA" Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
AD Cung cấp lắp đặt Phần vật liệu Trụ chữa cháy, đường ống cấp nước chữa cháy - Hệ thống PCCC
1 Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (KT: 900x900x200) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 tủ
2 Trụ nước chữa cháy ngoài nhà, 2 họng D65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 Trụ
3 Trụ tiếp nước chữa cháy 2 họng D65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Trụ
4 Cuộn vòi, DN65, dài 20m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ
5 Lăng phun, DN65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
6 Ống thép tráng kẽm DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  200 m
7 Cút thép DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  40 cái
8 Tê thép DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  15 cái
9 Mặt bích DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  50 bích
10 Gioăng cao su DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25 cái
11 Van 1 chiều DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
12 Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  100 cái
13 Sơn chống gỉ (sơn đỏ toàn bộ đường ống chữa cháy, 2 lớp) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  62,8 m2
AE Gối đỡ ống DY100 - Hệ thống PCCC
1 Đào móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) (cho 50 cái Gối đỡ ống DY100) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 m3
2 Bê tông lót gối đỡ ống, đá 4x6, B7.5 (cho 50 cái Gối đỡ ống DY100) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,2 m3
3 Bê tông gối đỡ ống, đá 1x2, B20 (cho 50 cái Gối đỡ ống DY100) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,2 m3
4 CCLĐ Cốt thép gối đỡ ống, ĐK<=10mm2 (cho 50 cái Gối đỡ ống DY100) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,06 tấn
5 CCLĐ Bu lông M10x120 (cho 50 cái Gối đỡ ống DY100) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  100 cái
6 CCLĐ Colie ôm ống D100, thép bản -40x4; L=347mm (cho 50 cái Gối đỡ ống DY100) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  24 cái
AF Trụ nước chữa cháy, trụ tiếp nước chữa cháy - Hệ thống PCCC
1 Đào móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) (cho 4 cái Trụ nước chữa cháy, trụ tiếp nước chữa cháy ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,1 m3
2 Đổ bê tông móng trụ tiếp nước chữa cháy, đá 1x2, B15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,6 m3
AG Mương đặt ống qua đường - Hệ thống PCCC
1 Đào móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) (cho 36 m Mương đặt ống qua đường) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  24,56 m3
2 Bê tông mương đặt ống qua đường, đá 1x2, B22.5 (cho 36 m Mương đặt ống qua đường) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,17 m3
3 Rải đá dăm 4x6, dày 100mm (cho 36 m Mương đặt ống qua đường) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,89 m3
4 Bê tông tấm đan mương đặt ống,đá 1x2, B22,5 (cho 36 m Mương đặt ống qua đường) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,46 m3
5 CCLĐ Cốt thép tấm đan nắp mương, DK<=10mm (cho 36 m Mương đặt ống qua đường) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,37 tấn
6 CCLĐ kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,57 tấn
7 LĐ tấm đan nắp mương Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  90 cái
AH Cung cấp lắp đặt Phần vật liệu Hệ thống chữa cháy tự động MBA - Cụm van tràn (3 HT) - Hệ thống PCCC
1 Van điện từ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
2 Van 2 chiều (van cổng) (V2CC-DY100-P16AT) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 cái
3 Van 2 chiều (van cổng) (V2CC-DY60-P16AT) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 cái
4 Van 2 chiều (van bướm) (V2CB-DY100-P16AT) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
5 Công tắc áp lực (CT-P16AT) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 cái
6 Đồng hồ đo áp (ĐH-P16AT) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 cái
AI Cung cấp lắp đặt Phần vật liệu Hệ thống chữa cháy tự động MBA - Giàn phun sương (2 giàn) - Hệ thống PCCC
1 Ống thép tráng kẽm DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 m
2 Ống thép tráng kẽm D65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  135 m
3 Ống thép tráng kẽm D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 m
4 Ống thép tráng kẽm D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  48 m
5 Tê giảm D100/65/100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
6 Tê giảm D65/50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
7 Tê đều D65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
8 Tê đều D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
9 Nối giảm ống D100/65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
10 Cút thép DN65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  18 cái
11 Cút thép DN50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
12 Cút thép DN25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  116 cái
13 Đầu nối vòi phun vào giàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  58 cái
14 Mặt bích DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 bích
15 Mặt bích DN65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  42 bích
16 Mặt bích DN50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 bích
17 Gioăng D100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
18 Gioăng D65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  20 cái
19 Gioăng D50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
20 Bulong M14x70 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  100 Bộ
21 Vòi phun nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  58 cái
22 Van hai chiều (DN65) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
23 Dây nối tắt mặt bích, kèm đầu cốt (Cu/PVC-6mm2; L=200mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  60 m
24 Nút bịt (DN50) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
AJ Trụ đỡ giàn phun sương (2 trụ) - Hệ thống PCCC
1 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,7374 tấn
2 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,4748 tấn
3 Sơn sắt thép loại 3 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  60,72 m2
AK Móng trụ đỡ giàn phun sương + Trụ đỡ hộp đấu dây - Hệ thống PCCC
1 SXLD Móng trụ đỡ giàn phun sương + Trụ đỡ hộp đấu dây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
2 Bê tông móng trụ đỡ giàn phun sương, đá 1x2, B15 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,786 m3
3 Bê tông móng trụ đỡ đợt 2, đá 1x2, B20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,252 m3
4 Cốt thép trụ đỡ giàn, F<=10mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1183 tấn
5 Cốt thép trụ đỡ giàn, F<=18mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1005 tấn
AL Cung cấp lắp đặt Hệ thống chữa cháy tầng trệt - Cụm van tràn (1HT) - Hệ thống PCCC
1 Van điện từ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
2 Van 2 chiều (van cổng) (DY100-P16AT) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
3 Van 2 chiều (van cổng) (V2CC-DY60-P16AT) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
4 Van 2 chiều (van bướm) (V2CB-DY100-P16AT) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
5 Công tắc áp lực (CT-P16AT) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
6 Đồng hồ đo áp (ĐH-P16AT) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
AM Cung cấp lắp đặt Hệ thống chữa cháy tầng trệt - Hệ thống dàn phun drencher (1HT) - Hệ thống PCCC
1 Ống thép tráng kẽm DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  20 m
2 Ống thép tráng kẽm DN40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  80 m
3 Cút T-DN100/40/100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
4 Cút T-DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
5 Cút nối 90 độ DN-100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 cái
6 Cút T-DN40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 cái
7 Cút thép DN25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  58 cái
8 Đầu phun drencher Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  24 cái
9 Nút bịt DN40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
10 Nút bịt DN100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
11 Quang treo DN100, kèm phụ kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 bộ
12 Quang treo DN40, kèm phụ kiện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  40 bộ
13 Sơn chống gỉ 2 lớp Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  16,33 m2
AN Cung cấp lắp đặt Phần vật liệu Hệ thống nối đất trụ đỡ giàn phun sương - Hệ thống PCCC
1 Dây nối đất (Dây đồng trần M50) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  100 m
2 Đầu cốt đồng loại ép (Cho dây M50) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30 đầu
3 Kẹp chữ C (cho dâyM50) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
4 Bu lông đai ốc long đen (M12, L=30mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30 bộ
AO Cung cấp lắp đặt Phần vật liệu Hệ thống nối đất thiết bị nhà bơm, đường ống nước chữa cháy - Hệ thống PCCC
1 Dây nối tắt mặt bích, kèm đầu cốt (Cu/PVC-6mm2; L=200mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30 m
2 Dây nối đất (Dây đồng trần M50(2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30 m
3 Đầu cốt đồng loại ép (Cho dây M50(2)) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30 đầu
4 Kẹp chữ C (cho dâyM50(2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  15 cái
5 Bu lông đai ốc long đen (M12, L=30mm(2)) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30 bộ
AP Tháo dỡ, thu hồi VTTB - Hệ thống PCCC
1 Máy bơm điện loại EM200LA-2, hãng SELEKTRIM, công suất 30kW Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 máy
2 Máy bơm chạy xăng loại VC52AS, hãng TOHATSU của Nhật Bản công suất 30kW Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 máy
3 Tủ điều khiển máy bơm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
AQ Tháo dỡ thồi Vật liệu - Hệ thống PCCC
1 Côn dy80x150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
2 Côn dy200x150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
3 Côn dy50x32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
4 Ống thép tráng kẽmDy200x4,78 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  26 m
5 Ống thép tráng kẽm Dy150x4,78 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25 m
6 Ống thép tráng kẽm Dy50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 m
7 Ống thép tráng kẽm Dy25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 m
8 Cút thép Dy200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
9 Cút thép Dy150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 cái
10 Cút thép Dy50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
11 Van 2 chiều (Van cổng) Dy200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
12 Van 2 chiều (Van cổng) Dy150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 cái
13 Van 2 chiều (Van cổng) Dy50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 cái
14 Van an toàn (van xả áp) dy150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
15 Van 1 chiều dy150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
16 Van 1 chiều dy50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
17 Van bi dy25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
18 Van tiết lưu dy25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
19 Tê đều dy200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
20 Tê đều dy150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
21 Tê đều dy50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
22 Công tắc áp lực p=16at Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 cái
23 Đông hồ đo áp lực p=16at Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
24 ống nối mềm dy=200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
25 Bích thép dy200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 bích
26 Bích thép dy150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 bích
27 Bích thép dy50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 bích
28 Dây nối tắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25 m
29 Dây tiếp địa -40x4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  135,87 m
AR Vận chuyển VTTB thu hồi - Phần PCCC
1 Vận chuyển, đóng gói đúng quy định tất cả các vật tư thiết bị thu hồi ở các giai đoạn thi công về kho chủ đầu tư (kho Tân Phú Trung) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1
AS Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hoàn thiện VTTB - Giai đoạn vận hành tạm- Hệ thống PCCC
1 Máy bơm chữa cháy, động cơ điện (B-Dien-120/90-LL) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 máy
2 Máy bơm chữa cháy, động cơ Diesel (B-Diesel-120/90-LL) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 máy
3 Máy bơm bù áp (B-BA-3.6/90-LL) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 máy
4 Tủ điều khiển-bảo vệ hệ thống máy bơm chữa cháy (chế độ vận hành: tự động hoặc bằng tay) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
AT Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hoàn thiện Vật liệu Giai đoạn vận hành tạm- Hệ thống PCCC
1 Bình trữ áp (V=0.05m3, P=12AT Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
2 Bảng quy trình vận hành máy bơm chữa cháy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
3 Di chuyển thiết bị nhà bơm vận hành tạm (40m) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 hạng mục
4 Tủ điện nhà bơm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
5 Đèn led tube 2x36W (Đ-LED-220VAC-2x36W-LL) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 bộ
6 Đèn chiếu sáng sự cố, nguồn ắc quy dự phòng tối thiểu 2h (Đ-SC-220VAC/1.2VDC-LL) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
7 Quạt thông gió 1x40W (QTG-220VAC-40W-LL) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
8 Công tắc đơn âm tường 1x10A (CT-220VAC-1x10A-LL) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
9 Công tắc đôi âm tường 2x10A (CT-220VAC-2x10A-LL) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
10 Ổ cắm đôi âm tường 2x10A (OC-220VAC-2x10A-LL) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
AU Cung cấp lắp đặt - Đấu nối lại hệ thống chiếu sáng nhà bơm - Hệ thống PCCC
1 Dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  50 m
2 Dây dẫn Cu/PVC-2x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25 m
3 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 m
4 Ống nhựa luồn dây HDPE D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8.500 m
5 Cút nối HDPE D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25 cái
AV Cung cấp lắp đặt - Hệ thống đo đếm, viễn thông
1 Bộ chuyển đổi RS485/Ethernet Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ
2 Switch layer 2 loại 08 cổng (thu thập tín hiệu các công tơ đo đếm điện năng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
3 Tủ viễn thông (800x800x2200) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
4 Cáp quang NON- Metallic 48 sợi trong ống nhựa HDPE (Hạ ngầm các tuyến cáp quang nhập trạm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  600 m
5 Cáp quang NON- Metallic 24 sợi trong ống nhựa HDPE (Hạ ngầm các tuyến cáp quang nhập trạm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  300 m
6 Ống nhựa HDPE (HDPE-D20 Bảo vệ cáp quang) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  600 m
7 Hộp ODF 24 sợi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 hộp
8 Hộp ODF 48 sợi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 hộp
9 Hộp nối quang 24 sợi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 hộp
10 Hộp nối quang 48 sợi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 hộp
11 Đầy đủ phụ kiện đấu nối phần viễn thông (dây cấp nguồn, aptomat, đầu cốt...) Hoàn thiện hệ thống. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Gói
12 Dây đôi xoắn bọc nhiễu Đáp ứng cáp dùng cho chuẩn truyền thông Modbus RS485 (truyển tín hiệu công tơ từ công tơ đến bộ chuyển đổi RS485/ Ethernet) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  60 m
13 Đầy đủ dây tín hiệu công tơ, thiết bị đấu nối Hoàn thiện hệ thống Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1
14 Di chuyển Tủ thông tin, kéo rải chôn cáp quang NON-Metallic, hàn nối cáp quang tại Tủ thông tin, cột thông tin ngoài trạm. Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống thu phát sóng VHF. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Gói
15 Khai báo, cài đặt Hoàn thiện thiết bị, thiết lập kết nối với trung tâm điều độ, cấu hình hệ thống đảm bảo để đưa hệ thống vào vận hành, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Gói
16 Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị thông tin, hệ thống đo đếm điện năng tại các trạm biến áp, trung tâm liên quan đến dự án. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Gói
AW Cung cấp lắp đặt - Hệ thống SCADA
1 Máy tính HMI (kết nối với hệ thống mạng LAN tại trạm, gồm 02 màn hình LCD 27'', đảm bảo hoạt động ổn định, tin cậy) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Bộ
2 Tủ nghịch lưu 110VDC/220VAC (gồm: 02 bộ thiết bị chuyển đổi nguồn điện (Inverter) 110VDC-220VAC,50Hz , công suất 3kVA, 01 bộ cắt lọc sét AC 220V/15A; bảng điện phân phối 220VAC; 3 khóa lựa chọn chế độ, 2 rơle latching tự động chọn nguồn) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Bộ
3 Thiết bị đầu cuối RTU/Gateway (gồm: 02 CPU, 02 flash card 02 Nguồn 110 VDC, vận hành theo chế độ dự phòng nóng (hot stanby) I/O module: ≥ 16 DI/DO, ≥ 16 AI/AO Ethernet port: ≥ 06 (10/100BaseT)) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Bộ
4 GPS clock Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Bộ
5 Máy in printer laser Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Bộ
6 Tủ rack 19’’ lắp đặt các server computer switch, đồng hồ GPS, switch layer 3...) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Tủ
7 Cáp quang multi mode (đấu nối hệ thống mạng LAN tại trạm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  500 m
8 Cáp mạng CAT6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  300 m
9 Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 (Cu/PVC-2x2,5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  200 m
10 Cáp cấp nguồn 2x4mm2 (Cu/PVC-2x4mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30 m
11 Cáp nối đất 1x16mm2 (Cu/PVC-1x16mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 m
AX Cung cấp, cài đặt phần mềm và dịch vụ chuyển giao công nghệ - Hệ thống SCADA
1 Phần mềm điều khiển toàn bộ hệ thống điều khiển máy tính trạm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Gói
2 Dịch vụ đào tạo và chuyển giao công nghệ hệ thống máy tính điều khiển trạm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Gói
3 Hệ thống LAN (ring) (gồm: 11 bộ switch layer2 (8 cổng quang, 04 cổng điện) bao gồm module quang SFP và phụ kiện đấu nối; 02 bộ Switch layer2 ( loại 08 cổng điện, 04 cổng quang) bao gồm module quang SFP và phụ kiện đấu nối; 03 bộ switch layer2 (16 cổng quang, 04 cổng điện) bao gồm module quang SFP và phụ kiện đấu nối. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 HT
4 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu, hiển thị trên hệ thống SCADA tại các trung tâm điều khiển. Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Gói
5 Thử nghiệm hệ thống SCADA (cấu hình thí nghiệm hiệu chỉnh mạng LAN, hệ thống điều khiển, hệ thống RTU, hệ thống máy tính…) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Gói
AY Cung cấp lắp đặt - Hệ thống chống đột nhập, kiểm soát an ninh, camera
1 Đầu hồng ngoại chống đột nhập (Nguyên lý: hệ thống tia hồng ngoại ngắt quãng; Giới hạn bảo vệ: 90m; Điện áp định mức: 12-32 VDC) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ
2 Bộ nguồn cấp cho hệ thống camera Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
3 Đèn báo động Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
4 Còi báo động Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
5 Dây tín hiệu Cu/PVC-4x0,5mm2 (Cu/PVC 4x0,5) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  600 m
6 Cáp tín hiệu (cat 6) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  700 m
7 Dây nguồn 220VAC (Cu/PVC 2x2,5) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  600 m
8 Dây nguồn 12-32VDC (Cu/PVC 2x0,75) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  650 m
9 Ống HDPE luồn dây ngoài trời (HDPE Ø32) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  650 m
10 Tủ điều khiển trung tâm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
11 Nút nhấn lắp tại cửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
12 Khóa từ lắp tại cửa (đầy đủ đầu đọc thẻ và thẻ từ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 bộ
13 Đầu đọc thẻ từ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
14 Thẻ từ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30 cái
15 Dây tín hiệu Cu/PVC-4x0,5mm2 (Cu/PVC/4x0,5) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  400 m
16 Ống HDPE luồn dây (HDPE Ø10) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  400 m
17 Ống nhựa luồn cáp HDPE (HDPE-D16) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  250 m
18 Hộp đấu dây ngoài trời Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
19 Hộp đấu dây âm tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 cái
20 Bộ suy hao tín hiệu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 bộ
21 Cáp nguồn cấp cho camera loại Cu/PVC-2x2,5mm2 (Cu/PVC/2x2,5) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  200 m
22 Cáp tín hiệu HDMI Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  50 m
23 Khai báo cấu hình tại các trung tâm điều khiển, thử nghiệm hiệu chỉnh hệ thống kiểm soát an ninh, chống đột nhập Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Gói
AZ Phần xây dựng - Phần cọc - Nhà điều khiển
1 Cung cấp Cọc bê tông ly tâm dự ứng lực D350 (thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  942,8 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, cọc ly tâm D350 (kể cả cọc thử và cọc đại trà) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  942,8 m
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=600 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  53 mối nối
4 Thí nghiệm thử tĩnh tải cọc bê tông (bao gồm tất cả thiết bị để thử tĩnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cọc
5 Đập đầu cọc (bao gồm vận chuyển phế thải bê tông đập đầu cọc, chỉ tính đoạn đập đầu cọc liên kết vào đài) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,548 m3
BA Phần xây dựng - Phần móng - Nhà điều khiển
1 Đào móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  296 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12,794 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  62,454 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,84 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,126 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,339 tấn
7 Xây tường gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,189 m3
BB Phần xây dựng - Phần thân - Phần cột - Nhà điều khiển
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  37,146 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,312 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,576 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8,861 tấn
BC Phần xây dựng - Phần thân - Phần dầm - Nhà điều khiển
1 Bê tông xà dầm, giằng 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  69,627 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,898 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,348 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10,251 tấn
BD Phần xây dựng - Phần thân - Phần sàn tầng trệt - Nhà điều khiển
1 Bê tông lót nền M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  27,5 m3
2 Lớp giấy dầu chống thấm nền Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  275 m2
3 Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 300, kết hợp xoa phẳng nền bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  33 m3
4 Sơn nền bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm lớp san phẳng bề mặt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  275 m2
BE Phần xây dựng - Phần thân -Phần sàn tầng 1 - Tầng mái - Nhà điều khiển
1 Bê tông sàn tầng 1- mái, đá 1x2, mác 300, kết hợp xoa phẳng nền bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  154,317 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, từ tầng trệt - mái, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  18,659 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, từ tầng trệt - mái, đường kính >10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,821 tấn
BF Phần xây dựng - Phần thân - Phần lanh tô - Nhà điều khiển
1 Bê tông lanh tô liền mái hắt, seno, tấm đan...,đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10,289 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, seno, tấm đan, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,505 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, seno, tấm đan, đường kính >10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,902 tấn
BG Phần xây dựng - Phần thân - Cầu thang bộ - Nhà điều khiển
1 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6,612 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,243 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,012 tấn
BH Phần xây dựng - Hoàn thiện - Xây tường - Nhà điều khiển
1 Xây tường ngoài, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  137,81 m3
2 Xây tường trong, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  29,788 m3
3 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10,447 m3
4 Xây cầu thang, gạch bê tông, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,856 m3
5 Xây tường trang trí, gạch Block bê tông rỗng,vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30,762 m3
BI Phần xây dựng - Hoàn thiện - Công tác Hoàn thiện trần, sàn - Nhà điều khiển
1 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.021,17 m2
2 Sơn nước vào trần trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.021,17 m2
3 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm lớp san phẳng bề mặt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  598,656 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  87,184 m2
5 Chống thấm mái, lô gia, sê nô, ô văng bằng phụ gia chống thấm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  87,184 m2
BJ Phần xây dựng - Hoàn thiện - Hoàn thiện dầm - Nhà điều khiển
1 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  531,94 m2
2 Sơn nước dầm trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  531,94 m2
BK Phần xây dựng - Hoàn thiện - Hoàn thiện cột - Nhà điều khiển
1 Trát trụ cột, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  395,71 m2
2 Sơn nước cột trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  395,71 m2
BL Phần xây dựng - Hoàn thiện - Hoàn thiện cầu thang - Nhà điều khiển
1 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  63,6 m2
2 Sơn nước cầu thang trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  63,6 m2
3 Lát đá granite bậc cầu thang (bao gồm phụ gia chống thấm đá) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  52,665 m2
4 GCLD Lan can thép, tay vịp gỗ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25,5 md
5 GCLD Lan can inox 304 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  89,5 md
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước (01 lớp chống gỉ, 02 lớp màu) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,896 m2
BM Phần xây dựng - Hoàn thiện - Hoàn thiện lanh tô - Nhà điều khiển
1 Trát lanh tô VXM M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  127,59 m2
2 Sơn nước lanh tô trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  127,59 m2
BN Phần xây dựng - Hoàn thiện - Hoàn thiện tường - Nhà điều khiển
1 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  986,93 m2
2 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.006,058 m2
3 Sơn nước tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  986,93 m2
4 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.006,058 m2
BO Phần xây dựng - Hoàn thiện - Hoàn thiện mái - Nhà điều khiển
1 GCLD xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,371 tấn
2 Sơn xà gồ thép 03 nước (01 lớp chống gỉ, 02 lớp màu) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  135,8 m2
3 GCLD mái tôn cách nhiệt 03 lớp (bao gồm phụ kiện lắp đặt, diềm mái) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  220 m2
4 Tôn úp nóc mái nhà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  46 m
BP Phần xây dựng - Dàn giáo - Nhà điều khiển
1 CCLD dàn giáo thép thi công, cây chống, lưới bao che an toàn, sàn hứng vật rơi trong và ngoài nhà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Toàn bộ
BQ Phần xây dựng - Phần cửa - Nhà điều khiển
1 Cửa kính cường lực, dày 12 ly bản lề sàn (bao gồm các phụ kiện và tay nắm cửa) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,32 m2
2 Cửa chống cháy loại 01 cánh, giới hạn chịu lửa không nhỏ hơn 45 phút (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm để lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,94 m2
3 Cửa chống cháy loại 02 cánh, giới hạn chịu lửa không nhỏ hơn 45 phút (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm để lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  16,28 m2
4 Cửa cuốn (bao gồm hộp che, mô tơ, kéo tay, hộp lưu điện và các phụ kiện đi kèm để lắp đặt hoàn chỉnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14,355 m2
5 Vách kính cố định khung nhựa lõi thép + kính an toàn dày 6.38mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  166,83 m2
BR Phần xây dựng - Thang sắt thoát hiểm - Nhà điều khiển
1 Đào đất móng chân thang thoát hiểm (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9,272 m3
2 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,455 m3
3 Bê tông móng chân thang, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,314 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,049 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,069 tấn
6 GCLD kết cấu thang sắt (bao gồm bulong neo và các bulong liên kết) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,22 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước (01 lớp chống gỉ, 02 lớp màu) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  95,63 m2
BS Phần xây dựng - Thép tấ, bịt lỗ thông sàn - Nhà điều khiển
1 Thép tấm bịt lỗ thông dày 2mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  16,5 m2
2 Thép tấm chờ đặt Tủ thiết bị dày 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  13,36 m2
BT Phần xây dựng - Thang leo cầu trục - Nhà điều khiển
1 GCLD thép thang leo cẩu trục (bao gồm các bulong liên kết) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
BU Phần xây dựng - Hầm chứa - Nhà điều khiển
1 Đào đất móng bể phốt (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,468 m3
3 Bê tông bể phốt mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,906 m3
4 Cốt thép bể, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,05 tấn
5 Cốt thép bể, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,009 tấn
6 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,628 m3
7 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,247 m3
8 SXLD bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,384 m3
9 GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,04 tấn
10 Trát tường bể, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  13,07 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,6 m2
12 Chống thấm toàn bộ bể phốt bằng hóa chất chống thấm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  15,67 m2
BV Phần xây dựng - Tuynel 1- Mương cáp + Tuynen
1 Đào đất tuynel (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  43 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,17 m3
3 Bê tông tuynel, mương cáp , B15(M200), đá 1x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  11,56 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,059 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,405 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,56 tấn
BW Phần xây dựng - Mương cáp MC-3 - Mương cáp + Tuynen
1 Đào đất mương cáp (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  59 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,598 m3
3 Bê tông mương cáp đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,152 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,14 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,435 tấn
6 CCLD Thép hình mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  117,392 kg
BX Phần xây dựng - Mương cáp MC-4 - Mương cáp + Tuynen
1 Đào đất mương cáp (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,632 m3
3 Bê tông mương cáp đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,05 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,163 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,303 tấn
6 CCLD Thép hình mạ kẽm nhúng nóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  127,6 kg
BY Phần xây dựng - Mương cáp MC-5 - Mương cáp + Tuynen
1 Đào đất mương cáp (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  46 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,576 m3
3 Bê tông mương cáp đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,02 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,518 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,645 tấn
6 CCLD Thép hình mạ kẽm nhúng nóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  17,8 kg
BZ Phần xây dựng - Phần tấm đan - Mương cáp + Tuynen
1 CCLD cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,023 m3
2 CCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,01 tấn
3 CCLD Thép hình mạ kẽm nhúng nóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2.649,556 kg
CA Phần xây dựng - Giá đỡ cáp - Mương cáp + Tuynen
1 Cung cấp Giá đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12,952 tấn
2 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bao gồm bulong, vít nở) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  13,47 tấn
CB Phần xây dựng - Gối đệm cáp - Mương cáp + Tuynen
1 CCLD cấu kiện bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,714 m3
2 CCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối đỡ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,535 tấn
3 Đắp cát bảo vệ cáp trong quá trình thi công (thực hiện bỏ cát vào bao và chèn cát theo quy định của hồ sơ thiết kế) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  350 m3
CC Phần xây dựng - Chi tiết đoạn bảo vệ cáp ngầm quanh khu vực thi công - Đoạn cáp ngầm qua cổng phụ (15m) - Mương cáp + Tuynen
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép và vận chuyển ra khỏi công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,5 m3
2 Đào đất móng (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất ra khỏi công trình) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10,5 m3
3 CCLĐ ống xoắn HDPE, đường kính ống d=230/175mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  45 m
4 CCLD tấm đan, gối đỡ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  38 cái
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9 m3
CD Phần xây dựng - Chi tiết đoạn bảo vệ cáp ngầm quanh khu vực thi công - Đoạn cáp ngầm trước nhà điều khiển xây mới (10m) - Mương cáp + Tuynen
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép và vận chuyển ra khỏi công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 m3
2 Đào đất móng (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất ra khỏi công trình) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 m3
3 CCLĐ ống xoắn HDPE, đường kính ống d=230/175mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  60 m
4 CCLD tấm đan, gối đỡ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25 cái
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 m3
CE Phần xây dựng - Chi tiết đoạn bảo vệ cáp ngầm quanh khu vực thi công - Đoạn cáp ngầm sau khu vực thi công nhà điều khiển (50m) - Mương cáp + Tuynen
1 CCLD tấm đan, gối đỡ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  125 cái
CF Phần xây dựng - Chi tiết đoạn bảo vệ cáp ngầm quanh khu vực thi công - Bảo vệ hộp nối cáp khu vực rải cáp trong trạm (2 vị trí) - Mương cáp + Tuynen
1 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 m3
2 CCLD Thép hình 30x30x1mm, a=500mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  72,762 kg
3 CCLD Tole thép dày 1mm (bao gồm đinh vít bắn tole) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  659,4 kg
4 CCLD vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,732 tấn
CG Phần xây dựng - Chi tiết đoạn bảo vệ cáp ngầm quanh khu vực thi công - Hộp cáp nhị thứ máy biến áp - Mương cáp + Tuynen
1 Giá đỡ hộp nối cáp mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm đinh vít, bulong liên kết) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,238 tấn
2 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,247 tấn
CH Phần xây dựng - Chi tiết đoạn bảo vệ cáp ngầm quanh khu vực thi công - Đào và hoàn trả mương cáp trung thế hiện hữu - Mương cáp + Tuynen
1 Đào và hoàn trả mương cáp trung thế hiện hữu (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Toàn bộ
CI Phần xây dựng - Hào cáp HCQ-VT (34.1m) - Hạ ngầm cáp quang sau cải tạo
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển ra ngoài trạm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,82 m3
2 Đào đất hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất ra khỏi công trình) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,56 m3
3 CCLD ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  40 m
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25 cái
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 m3
6 Vữa Xi măng M100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,35 m3
7 Láng nền đánh dốc vế hướng thoát nước, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  17,5 m2
8 Lát gạch block (gạch con sâu 225*115*60mm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  18,8 m2
9 Đục lỗ tường rào trạm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,3 m3
10 Đai ôm cáp bằng thép không rỉ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 bộ
CJ Phần xây dựng - Hố ga viễn thông (2 cái) - Hạ ngầm cáp quang sau cải tạo
1 Đào đất hố ga (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,373 m3
2 Bê tông đáy hố, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,096 m3
3 Xây hố ga bằng gạch bê tông rỗng,vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,28 m3
4 Trát hố ga, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 m2
5 CCLD cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,058 m3
6 CCLD cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,01 tấn
7 CCLD thép hình bo viền tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  33,176 kg
8 Bịt đầu ống HDPE 130 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
CK Phần xây dựng - Hào cáp HC-1 - Hào cáp 110kV, 22kV
1 Đào móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  28,6 m3
2 CCLĐ ống nhựa PVC, đường kính ống d=200mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  94 m
3 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=195/150mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  94 m
4 CCLĐ ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 m
5 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 m
6 Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  31,2 m
7 Băng cảnh báo cáp ngầm 22kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  26 m
8 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
9 Bu lông M12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
10 Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  18 cái
11 Gối đỡ cáp 22kV bằng khung nhựa G1, 1m/1 gối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  108 cái
CL Phần xây dựng - Vách ngăn tấm đan T-1(11 tấm) - Hào cáp 110kV, 22kV
1 CCLD cấu kiện bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,385 m3
2 CCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,039 tấn
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  23 m3
CM Phần xây dựng - Hào cáp HC-2 - Hào cáp 110kV, 22kV
1 Đào đất hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  267,26 m3
2 CCLĐ ống nhựa PVC đường kính ống d=200mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  580 m
3 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=195/150mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.739 m
4 CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  32 m
5 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  64 m
6 CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  193,2 m
7 CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 22kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  450,8 m
8 CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 cái
9 CCLĐ Bu lông M12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 cái
10 CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  108 cái
11 CCLĐ Gối đỡ cáp 22kV bằng khung nhựa G1, 1m/1 gối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.782 cái
CN Phần xây dựng - Vách ngăn tấm đan T-1(130 tấm) - Hào cáp 110kV, 22kV
1 CCLĐ cấu kiện bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,55 m3
2 CCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,458 tấn
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  197 m3
CO Phần xây dựng - Hào cáp HC-3 - Hào cáp 110kV, 22kV
1 Đào đất hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  70,55 m3
2 CCLĐ ống nhựa pvc đường kính ống d=200mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  102 m
3 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=195/150mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  459 m
4 CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9 m
5 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  17 m
6 CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  34 m
7 CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 22kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  119 m
8 CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
9 CCLĐ Bu lông M12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
10 CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  24 cái
11 CCLĐ Gối đỡ cáp 22kV bằng khung nhựa G1, 1m/1 gối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  486 cái
CP Phần xây dựng - Vách ngăn tấm đan T-1(34 tấm) - Hào cáp 110kV, 22kV
1 CCLĐ cấu kiện bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,19 m3
2 CCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,12 tấn
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  54 m3
CQ Phần xây dựng - Hào cáp HC-4 - Hào cáp 110kV, 22kV
1 Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  50,82 m3
2 CCLĐ ống nhựa pvc miệng bát, đường kính ống d=200mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  145 m
3 CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  24 m
4 CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  145,2 m
5 CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
6 CCLĐ Bu lông M12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
7 CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30 cái
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  46 m3
CR Phần xây dựng - Hào cáp HC-5 - Hào cáp 110kV, 22kV
1 Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6,57 m3
2 CCLĐ ống nhựa pvc miệng bát, đường kính ống d=200mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  15 m
3 CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 m
4 CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  15,2 m
5 CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
6 CCLĐ Bu lông M12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
7 CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 cái
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 m3
CS Phần xây dựng -Hào cáp HC-5A - Hào cáp 110kV, 22kV
1 Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,023 m3
2 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  27 m
3 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 m
4 CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 22kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  13,5 m
5 CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
6 CCLĐ Bu lông M12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
7 CCLĐ Gối đỡ cáp 22kV bằng khung nhựa G2, 1m/1 gối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 cái
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 m3
CT Phần xây dựng - Hào cáp HC-5B - Hào cáp 110kV, 22kV
1 Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10,35 m3
2 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  90 m
3 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5 m
4 CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 22kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  27 m
5 CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
6 CCLĐ Bu lông M12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
7 CCLĐ Gối đỡ cáp 22kV bằng khung nhựa G2, 1m/1 gối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  100 cái
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 m3
CU Phần xây dựng - Hào cáp HC-6 - Hào cáp 110kV, 22kV
1 Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  49,2 m3
2 CCLĐ ống nhựa PVC, đường kính ống d=200mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  180 m
3 CCLĐ ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  15 m
4 CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  60 m
5 CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
6 CCLĐ Bu lông M12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
7 CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  36 cái
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  43,6 m3
CV Phần xây dựng - Hào cáp HC-7 - Hào cáp 110kV, 22kV
1 Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30,45 m3
2 CCLĐ ống nhựa pvc, đường kính ống d=200mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  61 m
3 CCLĐ ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  20 m
4 CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  60,9 m
5 CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
6 CCLĐ Bu lông M12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
7 CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 cái
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  29 m3
CW Phần xây dựng - Hào cáp HC-8 - Hào cáp 110kV, 22kV
1 Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14,42 m3
2 CCLĐ Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=200mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  48 m
3 CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  15,9 m
4 CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
5 CCLĐ Bu lông M12 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
6 CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9 cái
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  13 m3
CX Phần xây dựng - Hào cáp HC-9 - Hào cáp 110kV, 22kV
1 Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14,25 m3
2 CCLĐ ống nhựa pvc, đường kính ống d=200mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  51 m
3 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=230/175mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30 m
4 CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  17,1 m
5 CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
6 CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9 cái
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  13 m3
CY Phần xây dựng - Hào cáp HC-10 - Hào cáp 110kV, 22kV
1 Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  23,52 m3
2 CCLĐ ống nhựa pvc, đường kính ống d=200mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  67 m
3 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=230/175mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30 m
4 CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  67,2 m
5 CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
6 CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 cái
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  21 m3
CZ Phần xây dựng - Hào cáp HC-11 - Hào cáp 110kV, 22kV
1 Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14,56 m3
2 CCLĐ ống nhựa pvc, đường kính ống d=200mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  34 m
3 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=230/175mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  30 m
4 CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  33,6 m
5 CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
6 CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14 m3
DA Phần xây dựng - Hào cáp HC-12- Hào cáp 110kV, 22kV
1 Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,45 m3
2 CCLĐ ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  48 m
3 CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 m3
DB Phần xây dựng - Phần Móng- Nhà thường trực
1 Đào đất móng (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  73 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10,018 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,203 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,026 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,32 tấn
DC Phần xây dựng - Phần Cột - Nhà thường trực
1 Bê tông cột, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,544 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,021 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,135 tấn
DD Phần xây dựng - Phần Dầm - Nhà thường trực
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,408 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,039 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,15 tấn
DE Phần xây dựng - Phần nền - Nhà thường trực
1 Đắp cát nền móng công trình, đầm chặt K>=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,7 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,884 m3
DF Phần xây dựng - Phần Lanh tô - Nhà thường trực
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,031 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,036 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,031 tấn
DG Phần xây dựng - Phần mái - Nhà thường trực
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8,075 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,504 tấn
DH Phần xây dựng - Phần Hoàn thiện - Nhà thường trực
1 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,293 m3
2 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,849 m3
3 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng tường trang trí, trên mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,992 m3
4 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25,483 m2
5 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  24,95 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14,815 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  36,5 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  54,19 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  17,4 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6,24 m
11 Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12,04 m2
12 Lát gạch ceramic kích thước gạch 25x25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,6 m2
13 Sơn nước tường ngoài nhà 01 lớp lót, 02 lớp phủ (bao gồm bả matit) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  42,883 m2
14 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà 01 lớp lót, 02 lớp phủ (bao gồm bả matit) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  155,938 m2
15 Chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng hóa chất chống thấm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  17,4 m2
16 Láng đánh dốc sênô, mái hắt, máng nước, vữa mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  17,4 m2
17 Làm trần thạch cao tấm nổi kích thước 50x50cm, phủ PVC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  11,424 m2
18 CCLD xà gồ thép mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,03 tấn
19 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  20 m2
DI Phần xây dựng - Phần Bậc tam cấp- Nhà thường trực
1 Đào đất móng bậc tam cấp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất ra khỏi công trình) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,754 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,308 m3
3 Xây bậc cấp bằng gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,756 m3
4 Láng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,458 m2
5 Sơn bậc tam cấp bằng Sơn Epoxy (bao gồm lớp san phẳng bề mặt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,458 m2
DJ Phần xây dựng - Phần cửa - Nhà thường trực
1 CCLD Cửa khung nhôm KT 0.95x2.5 kết hợp kính trắng dày 6.38 ly 1 cánh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,375 m2
2 CCLD Cửa khung nhôm KT 0.85x1.9 kết hợp kính trắng dày 6.38 ly 1 cánh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,615 m2
3 CCLD Cửa sổ khung nhôm KT 1.5x1.6 kết hợp kính trắng dày 6.38 ly 2 cánh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,8 m2
4 CCLD Cửa khung nhôm kính KT 0.6x0.4, 1 cánh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,24 m2
DK Phần xây dựng - Phần móng - Nhà bơm
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  35 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,136 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,078 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,155 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,562 tấn
6 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,631 m3
7 Xây tường gạch Block bê tông rỗng chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,618 m3
DL Phần xây dựng -Phần dầm, giằng tường - Nhà bơm
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,076 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,171 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,09 m3
DM Phần xây dựng - Phần cột - Nhà bơm
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,034 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,126 tấn
3 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,576 m3
DN Phần xây dựng - Phần sàn mái - Nhà bơm
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,485 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,236 tấn
DO Phần xây dựng - Lanh tô - Nhà bơm
1 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,164 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,008 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,008 tấn
DP Phần xây dựng - Phần nền - Nhà bơm
1 Đắp cát nền móng công trình, K>=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,117 m3
2 Bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,462 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14,62 m2
DQ Phần xây dựng - Bậc tam cấp - Nhà bơm
1 Xây bậc tam cấp bằng gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,221 m3
2 Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,77 m2
3 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,77 m2
DR Phần xây dựng - Phần cửa - Nhà bơm
1 CCLD cửa đi kích thước 1.2x2.1m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,063 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,012 tấn
4 CCLĐ Lưới thép chống côn trùng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,2 m2
5 CCLĐ Khung thép hình L40x40x4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10,12 kg
DS Phần xây dựng - Phần xây, trát, Hoàn thiện - Nhà bơm
1 Xây tường bằng gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,72 m3
2 Xây tường bằng gạch Block bê tông rỗng chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,902 m3
3 Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  52,549 m2
4 Trát tường trong, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  38,6 m2
5 Trát trần, xà dầm, cột, lanh tô vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  51,3 m2
6 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,215 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  26,244 m2
8 Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm cả trát matit vào tường) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  89,9 m2
9 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm cả trát matit vào tường) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  52,549 m2
DT Phần xây dựng - Phần móng -Nhà chất thải
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  35 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,136 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,078 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,155 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,562 tấn
6 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,631 m3
7 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,618 m3
DU Phần xây dựng - Phần dầm, giằng tường - Nhà chất thải
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,076 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,171 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,09 m3
DV Phần xây dựng - Phần cột - Nhà chất thải
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,034 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,126 tấn
3 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,576 m3
DW Phần xây dựng - Phần sàn mái - Nhà chất thải
1 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,485 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,236 tấn
DX Phần xây dựng -Lanh tô - Nhà chất thải
1 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,164 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,008 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,008 tấn
DY Phần xây dựng - Phần nền - Nhà chất thải
1 Đắp cát nền móng công trình K>=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,117 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,462 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14,62 m2
DZ Phần xây dựng - Bậc tam cấp - Nhà chất thải
1 Xây tường bậc cấp bằng gạch Block bê tông rỗng, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,221 m3
2 Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,77 m2
3 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm lớp tạo phẳng bề mặt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,77 m2
EA Phần xây dựng -Phần cửa chớp - Nhà chất thải
1 CCLD Cửa đi 1.2x2.1m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,063 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,012 tấn
4 CCLĐ Lưới thép chống côn trùng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,2 m2
5 CCLĐ Khung thép L40x40x4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10,12 kg
EB Phần xây dựng - Phần xây, trát, Hoàn thiện - Nhà chất thải
1 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,72 m3
2 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,902 m3
3 Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  52,549 m2
4 Trát tường trong, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  38,6 m2
5 Trát trần, xà dầm, trụ cột, lam đứng, lanh tô vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  51,3 m2
6 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,215 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  26,244 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  89,9 m2
9 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm cả trát matit vào tường) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  52,549 m2
EC Phần xây dựng - Móng máy biến áp tự dùng - Móng trụ thiết bị
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  26 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,8 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,96 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,132 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,072 tấn
6 Sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,1 m2
7 CCLĐ cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,038 tấn
8 Bulong neo M24 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,038 tấn
ED Phần xây dựng - Móng trụ đầu cáp ngầm - Móng trụ thiết bị
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  91 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,61 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10,98 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,432 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,324 tấn
6 Sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,56 m2
7 CCLĐ cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,171 tấn
8 CCLĐ Bulong neo M24 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,171 tấn
EE Phần xây dựng - Móng dao cách ly kèm chống sét van - Móng trụ thiết bị
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,87 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,33 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,144 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,09 tấn
6 Sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,52 m2
7 CCLĐ cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,057 tấn
8 CCLĐ Bulong neo M24 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,057 tấn
EF Phần xây dựng - Móng máy biến áp - Móng trụ thiết bị
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  128 m3
EG Phần xây dựng - Móng máy biến áp - Phần cọc - Móng trụ thiết bị
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  13,5 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,474 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,407 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,042 tấn
5 CCLĐ thép tấm đầu cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  667,026 kg
6 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  18 mối nối
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  216 m
8 Đập đầu cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,564 m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25,2 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  72,45 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,153 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,244 tấn
13 Sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  94,35 m2
14 Rải đá dăm 4x6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  44 m3
15 Xây tường gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6,6 m3
EH Phần xây dựng - Móng máy biến áp - Tường ngăn cháy - Móng trụ thiết bị
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  255,56 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,568 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  24,78 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  66,36 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,24 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,208 tấn
7 Sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  458,2 m2
EI Phần xây dựng - Đường trong trạm
1 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  190,79 m3
2 Rải lớp vải bạt dứa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  763 m2
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  191 m3
4 Đầm chặt lại 30cm cát đạt K95 dưới lớp kết cấu áo đường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  229 m3
EJ Phần xây dựng - Vỉa hè đường, vỉa hè nhà ĐK- Đường trong trạm
1 Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.351,29 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.351,29 m2
EK Phần xây dựng - Bó vỉa - Đường trong trạm
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  381,1 m
EL Phần xây dựng - Rải đá nền trạm - Đường trong trạm
1 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.022 m2
2 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1.022 m2
EM Phần xây dựng - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm
1 Phá dỡ đan bê tông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  24,48 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9,9 m3
3 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 m3
4 Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8,511 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,043 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,181 tấn
7 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  53,69 m2
8 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  23,146 m2
9 Chống thấm bằng phụ gia chống thấm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  23,146 m2
EN Phần xây dựng - Tấm đan - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm
1 CCLD cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,051 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,01 tấn
3 CCLĐ Thép L70x70x6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  11,35 kg
4 CCLĐ Lắp đặt thang trèo mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,032 tấn
EO Phần xây dựng - Nhà vận hành tạm - Phần cột - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,27 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,009 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,083 tấn
EP Phần xây dựng - Phần xây - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm
1 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,135 m3
EQ Phần xây dựng - Phần lanh tô - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm
1 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,105 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,005 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,008 tấn
ER Phần xây dựng - Phần mái - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm
1 CCLD xà gồ thép mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,474 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước (01nước chống gỉ, 02 nước màu) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  31,5 m2
3 CCLĐ tôn tráng kẽm (bao gồm phụ kiện vít bắn tole, dìm mái) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  38 m2
4 CCLĐ Tôn úp nóc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,3 m2
ES Phần xây dựng - Phần trát - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm
1 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  52,032 m2
2 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  50,67 m2
3 Trát trụ cột, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8,58 m2
4 Trát lanh tô vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,276 m2
ET Phần xây dựng - Phần sơn - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm
1 Bả bằng matít vào tường, cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  114,562 m2
2 Sơn nước ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  55,308 m2
3 Sơn nước trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  59,25 m2
4 CCLĐ Cửa nhựa lõi thép 2 cánh kính 6,38 ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,52 m2
EU Phần xây dựng - Tấm chớp (10 tấm) - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm
1 CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,1 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,021 tấn
EV Phần xây dựng - Lưới S1 (2 tấm) - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm
1 CCLĐ lưới thép mạ kẽm, hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,16 m2
2 CCLĐ Thép mạ L40x40x4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  19,32 kg
EW Phần xây dựng - Phần móng - Bể nước cứu hỏa
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  174 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,705 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  48,394 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,012 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,502 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,744 tấn
7 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  149,53 m2
8 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  187,94 m2
9 Chống thấm bể bằng hóa chất chống thấm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  187,94 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  35,52 m2
EX Phần xây dựng - Tấm đan - Bể nước cứu hỏa
1 CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,077 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,4 kg
3 CCLĐ Thép L70x6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  32,793 kg
4 CCLĐ Thang sắt mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,059 tấn
5 CCLĐ Băng cản nước (waterstop) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25,6 m
EY Phần xây dựng - Bể dầu sự cố
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  144 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,982 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  26,702 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,516 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,545 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,32 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,008 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,049 tấn
9 CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,04 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 kg
11 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,036 m3
12 Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  92,51 m2
13 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  127,39 m2
14 Chống thấm bằng hóa chất chống thấm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  127,39 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  22,4 m2
EZ Phần xây dựng - Tấm đan - Bể dầu sự cố
1 CCLD cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,028 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,02 tấn
3 CCLD thép L70x6 mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  68,904 kg
4 CCLD Thang sắt mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,063 tấn
5 CCLĐ Ống uPVC D60 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 m
6 CCLĐ Giá đỡ ống mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,892 kg
7 CCLĐ Băng cản nước waterstop Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  21,8 m
FA Phần xây dựng - Móng cột BTLT-20
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  37 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,792 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,4 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,048 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,045 tấn
6 CCLĐ Cột BTLT-20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cột
7 CCLĐ kim thu sét loại kim dài 2m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
FB Phần xây dựng - Phá dỡ bể nước cứu hỏa
1 Phá dỡ đan bê tông (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  24,48 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9,9 m3
FC Phần xây dựng - Phá dỡ bê tông cốt thép - Móng thường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  34,64 m3
2 Phá dỡ bê tông móng số hiệu 2 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  42,8 m3
3 Phá dỡ bê tông móng số hiệu 3 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  28,652 m3
4 Phá dỡ bê tông móng số hiệu 4 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  43,62 m3
5 Phá dỡ bê tông móng số hiệu 5 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,47 m3
6 Phá dỡ bê tông móng số hiệu 6 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,908 m3
7 Phá dỡ bê tông móng số hiệu 7 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8,254 m3
8 Phá dỡ bê tông móng số hiệu 9 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  17,751 m3
9 Phá dỡ bê tông móng số hiệu 10 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,016 m3
10 Phá dỡ gạch xây quanh khu vực phân phối (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  18,2 m3
11 Phá dỡ gạch xây mương cáp ngoài trời (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  100 m3
FD Phần xây dựng - Phá dỡ móng máy biến áp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  50,4 m3
2 Phá dỡ bê tông đá 4x6 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  25,309 m3
3 Phá dỡ bê tông đá 2x4 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  27,163 m3
4 Phá dỡ đá rải MBA 8x10 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  45,272 m3
5 Phá dỡ bê tông tường chống cháy (BTCT) (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  43,92 m3
6 Phá dỡ gạch xây quanh MBA (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  15,101 m3
FE Phần xây dựng - Phá dỡ nhà bơm
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,039 m3
2 Phá dỡ bê tông nền bê tông (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,007 m3
3 Phá dỡ tường gạch (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,088 m3
4 Phá dỡ móng gạch (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9,954 m3
5 Tháo dỡ cửa đi sắt 2x1,2m (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,4 m2
6 Tháo dỡ cửa sổ nhựa lõi thép 1x1,2m (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,6 m2
FF Phần xây dựng - Phá dỡ nhà điều khiển
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  370,11 m3
2 Phá dỡn nền lát đá ceramic (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  90,336 m2
3 Phá dỡ tường gạch (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  35,44 m3
4 Phá dỡ bê tông mương cáp (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,96 m3
5 Phá dỡ cửa nhôm kính 2x1,0m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 m2
6 Phá dỡ cửa nhôm kính 2x1,6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,2 m2
7 Phá dỡ cửa sổ nhựa lõi thép 1x1,2m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 m2
FG Phần xây dựng - Phá dỡ tường rào + Trụ thiết bị
1 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu trụ (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,376 m3
2 Phá dỡ lớp vữa trên giằng hiện trạng (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,9 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,02 m3
4 Phá dỡ bê tông móng tường (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,751 m3
5 Phá dỡ trụ cổng (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,4 m3
6 Tháo dỡ hàng rào sắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  218,2 m2
FH Phần xây dựng - Phá dỡ phần mương cáp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  34,102 m3
FI Phần xây dựng - Phá dỡ sân đường
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  111 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  420 m3
FJ Phần xây dựng - Mương cáp nhị thứ
1 Bê tông mương cáp đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9,6 m3
2 CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  88 cái
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9,6 m3
FK Phần xây dựng - San nền
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  930 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2.354 m3
FL Phần xây dựng - Hố ga loại 1 (6 hố, Htb=0.95m) - Cấp thoát nước
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  28 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,864 m3
3 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,349 m3
4 GCLD cốt thép đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,676 tấn
5 CCLĐ Nắp ga gang loại 1 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 bộ
FM Phần xây dựng - Hố ga loại 2 (13 hố. Htb=0.97m) - Cấp thoát nước
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  62 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,872 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,6 m3
4 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,771 m3
5 Trát tường trong, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  41,768 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  41,768 m2
7 CCLĐ Nắp ga gang loại 2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  13 bộ
FN Phần xây dựng - Hố ga loại 3 (1 hố, Htb=1.3m) - Cấp thoát nước
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 m3
2 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,242 m3
3 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,804 m3
4 Trát tường trong, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,979 m2
5 Quét nước ximăng 2 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,979 m2
FO Phần xây dựng - Hố ga loại 4 (7 hố Htb=1,157m) - Cấp thoát nước
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  32 m3
2 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,694 m3
3 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,567 m3
4 Trát tường trong, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  23,358 m2
5 Quét nước ximăng 2 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  23,358 m2
6 CCLĐ Lưới chắn rác Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7 bộ
FP Phần xây dựng - Tấm đan - Cấp thoát nước
1 CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,256 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,056 tấn
3 CCLĐ Thép L 50x5 bo góc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  114,28 kg
FQ Phần xây dựng - Ống bê tông đúc sẵn D300 (235m) - Cấp thoát nước
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  117,688 m3
2 CCLĐ ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=300mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  235 m
3 CCLĐ Gối đỡ ống bê tông D300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  209 cái
FR Phần xây dựng - Ống thép đen D200 (53m) - Cấp thoát nước
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  19,907 m3
2 CCLĐ ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  53 m
3 CCLĐ cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=200mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
FS Phần xây dựng - Ống thoát nước uPVC D110 (5.5m) -Cấp thoát nước
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,1 m3
2 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 m
FT Phần xây dựng - Ống thoát nước uPVC D90 (11.5m) - Cấp thoát nước
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,247 m3
2 CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 m
3 CCLĐ Máy bơm nước MB1 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
FU Phần xây dựng -CCLĐ Hệ thống cấp nước sinh hoạt - Cấp thoát nước
1 uPVC-D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  11 m
2 uPVC-D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  182 m
3 uPVC-D34 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  87 m
4 uPVC-D27 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  16 m
5 uPVC-D21 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  15 m
6 Nối góc 90 độ, D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 cái
7 Nối góc 135 độ, D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  20 cái
8 Nối góc 90 độ, D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  23 cái
9 Nối góc 90 độ, D34 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 cái
10 Nối góc 90 độ, D27 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
11 Nối góc 90 độ, D21 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6 cái
12 Ba chạc 90 độ, D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
13 Ba chạc 90 độ, D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  23 cái
14 Ba chạc 90 độ, D34 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
15 Ba chạc 90 độ, D27 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
16 Ba chạc 90 độ, D21 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
17 Nối chuyển bậc 90/34 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
18 Nối chuyển bậc 27/21 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
19 Van khóa D21 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 cái
20 Van khóa D27 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
21 Van khóa D34 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 cái
22 Lắp đặt phễu thu nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14 cái
23 Cầu lọc rác Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  14 cái
24 Đồng hồ đo nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
25 Máy bơm nước Q=3m3/h, H=15m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
26 Phao điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bể
28 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
32 Phếu thoát sàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
34 Lắp đặt xi phông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 cái
FV Phần xây dựng - Cổng hàng rào
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  40 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,98 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,16 m3
4 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,34 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,166 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,193 tấn
7 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,02 m3
8 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  48 m2
9 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  56,8 m
10 Ốp đá granit tự nhiên vào tường (bao gồm phụ gia chống thấm đá) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  42 m2
FW Phần xây dựng - Cửa cổng - Cổng hàng rào
1 Đào đất móng công trình (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9,216 m3
2 Bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9,216 m3
3 Vít thép M4x30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  300 bộ
4 Bulông M8x30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 bộ
5 CCLĐ Bánh xe cổng đẩy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 bộ
6 CCLĐ motor cổng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 bộ
7 CCLĐ Tôn dày 1,5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8,04 m2
8 CCLĐ Tôn dày 1,0mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,95 m2
9 CCLĐ kết cấu thép cửa cổng, thanh ray Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,125 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước (01 nước chống gỉ, 02 nước màu) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  77,967 m2
FX Phần xây dựng - Biển tên trạm - Cổng hàng rào
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,204 m3
3 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,19 m3
FY Phần xây dựng - Phần thân - Cổng hàng rào
1 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,694 m3
2 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  19,72 m2
3 Kẻ Joint tường gạch loại lõm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,12 m2
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường (bao gồm chất chống thấm đá) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,812 m2
5 Sơn nước ngoài trời, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  13,888 m2
6 Bảng chữ tên trạm bằng inox Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 toàn bộ
FZ Phần xây dựng - Tường rào (218,2m) - Cổng hàng rào
1 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  19,638 m3
2 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  392,76 m2
3 Sơn nước ngoài trời, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  392,76 m2
4 Sơn nước ngoài trời không bả, 1 nước phủ (tường cũ tận dụng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  349,12 m2
GA Phần xây dựng - Rào thép - Cổng hàng rào
1 CCLĐ lan can sắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  218,2 m2
GB Phần xây dựng - Trụ tường rào (88 trụ) - Cổng hàng rào
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6,072 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,139 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,468 tấn
4 Trát trụ cột, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  80,96 m2
5 Sơn nước ngoài trời, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  80,96 m2
6 Sơn nước ngoài trời không bả, 1 nước phủ (tường cũ tận dụng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  158,4 m2
GC Phần xây dựng - Giằng tường (218,2m) - Cổng hàng rào
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4,364 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,055 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,432 tấn
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  109,1 m2
5 Sơn nước ngoài trời, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  109,1 m2
6 Sơn nước ngoài trời không bả, 1 nước phủ (tường cũ tận dụng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  109,1 m2
GD Phần xây dựng - Giá đỡ camera gắn tường - Cổng hàng rào
1 CCLĐ Giá cáp mạ kẽm (bao gồm các phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  108,19 kg
GE Phần xây dựng - Hầm cáp
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  17,472 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,648 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  6,512 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,596 tấn
5 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,868 m3
6 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  53,36 m2
GF Phần xây dựng - Tấm đan - Hầm cáp
1 CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,256 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,678 tấn
GG Phần xây dựng - Giá cáp - Hầm cáp
1 CCLĐ Giá cáp mạ kẽm (bao gồm bulong liên kết) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,112 tấn
2 CCLĐ Bịt đầu ống D200 dày 9.7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 cái
3 Phụ gia trương nở (hàm lượng 1.2kg/100kg xi măng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,812 kg
GH Phần xây dựng - Đoạn bảo vệ hầm nối 110kV - Hầm cáp
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,579 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,162 m3
3 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,03 m3
4 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10,304 m2
5 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10,304 m2
GI Phần xây dựng - Tấm đan - Hầm cáp
1 CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,977 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,203 tấn
GJ Phần xây dựng - Hầm nối cáp 22kV loại A - Hầm cáp
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  20,966 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,672 m3
3 CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8,712 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <= 10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,371 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <= 18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,136 tấn
GK Phần xây dựng - Tấm đan - Hầm cáp
1 CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,921 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,435 tấn
3 CCLĐ Bịt đầu ống D195/150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  12 cái
4 CCLĐ Bịt đầu ống D65/50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 cái
5 Phụ gia trương nở (hàm lượng 1.2kg/100kg xi măng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,406 kg
6 CCLĐ ống uPVC D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  4 m
GL Phần xây dựng - Hầm nối cáp loại B - Hầm cáp
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  162,378 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,94 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  26,681 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,052 tấn
GM Phần xây dựng - Tấm đan - Hầm cáp
1 CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,877 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,548 tấn
3 CCLĐ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  48 m
GN Phần xây dựng -Giá cáp - Hầm cáp
1 CCLĐ Giá cáp mạ kẽm (bao gồm phụ kiện lặp đặt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,508 tấn
2 CCLĐ Bịt đầu ống D200 dày 9.7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  48 cái
3 CCLĐ Bịt đầu ống D195/150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  24 cái
4 Phụ gia trương nở (hàm lượng 1.2kg/100kg xi măng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,406 kg
5 CCLĐ Ống HDPE D315 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  20 m
GO Phần xây dựng - Đoạn chuyển cáp - Hầm cáp
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  100,409 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,418 m3
3 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,2 m3
4 CCLĐ Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  9 m2
5 CCLĐ xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,139 tấn
GP Phần xây dựng - Phần móng - Nhà tự dùng, Tụ bù
1 Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  153 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,02 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  18,558 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,591 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,833 tấn
6 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8,024 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,952 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,058 tấn
GQ Phần xây dựng - Phần cột - Nhà tự dùng, Tụ bù
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,88 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,056 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,373 tấn
GR Phần xây dựng - Phần dầm - Nhà tự dùng, Tụ bù
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,458 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,073 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,338 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,865 m3
GS Phần xây dựng - Phần mái - Nhà tự dùng, Tụ bù
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1,807 tấn
2 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  16,991 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,062 tấn
GT Phần xây dựng - Phần lanh tô - Nhà tự dùng, Tụ bù
1 CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,221 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,018 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,01 tấn
GU Phần xây dựng - Phần nền nhà - Nhà tự dùng, Tụ bù
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8,215 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  28,753 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8.215 m2
4 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm chất làm phẳng bề mặt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  82,15 m2
GV Phần xây dựng - Phần xây tường - Nhà tự dùng, Tụ bù
1 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  29,24 m3
2 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  5,702 m3
GW Phần xây dựng - Phần Hoàn thiện - Nhà tự dùng, Tụ bù
1 Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  174,4 m2
2 Trát tường trong, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  232,036 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  37,6 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  61,61 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  113,19 m2
6 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3,09 m2
7 Bả bằng matít vào tường, cột, dầm, trần trong và ngoài nhà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  621,926 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  447,526 m2
9 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  174,4 m2
10 Chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng hóa chất chống thấm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  113,19 m2
11 Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  113,19 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  113,19 m2
13 CCLD xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,623 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước (01 nước chống gỉ, 02 nước màu) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  61,9 m2
15 CCLĐ tôn 03 lớp múi chiều dài bất kỳ (bao gồm đinh vít và diềm mái) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  91 m2
GX Phần xây dựng - Phần cửa - Nhà tự dùng, Tụ bù
1 CCLĐ Vách kính cường lực cố định dày 6.38mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 m2
2 CCLĐ Cửa đi khung sắt, khung nhôm 2 cánh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  7,04 m2
GY Phần xây dựng - Bệ đỡ máy tự dùng - Nhà tự dùng, Tụ bù
1 Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,106 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,035 m3
GZ Phần xây dựng - Móng bệ đỡ giàn tụ bù - Nhà tự dùng, Tụ bù
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2,64 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,021 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,255 tấn
HA Phần xây dựng - Giá cáp, hàng rào - Nhà tự dùng, Tụ bù
1 CCLĐ Thép mạ kẽm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  0,542 tấn
2 CCLĐ Bulong M12x50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  58 bộ
3 CCLĐ Bulong M12x30 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  58 bộ
4 CCLĐ Bu lông nở trọn bộ M14x100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  8 bộ
5 CCLĐ Lưới thép B40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10,17 m2
HB Phần xây dựng - Giá cáp, hàng rào - Nhà tự dùng, Tụ bù
1 Kiểm tra dò tìm xác định kết cấu ngầm trong quá trình thi công (tất cả công tác đào đất đều phải dò kiểm tra và đào thăm dò trước khi triển khai) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1
HC Thí nghiệm - vật liệu nhất thứ, nhị thứ
1 Thanh cái 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 phân đoạn
2 Thanh cái 24kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  3 phân đoạn
3 Cáp lực trung thế 24kV (1-35kV) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  60 sợi
4 Tiếp đất TBA 110kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 bộ
HD Thí nghiệm - cáp ngầm 110kV
1 Thí nghiệm sau kéo rải cáp: TN điện trở cách điện & Thử nghiệm điện áp DC tăng cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  39 sợi
2 Thí nghiệm sau khi làm xong đầu cáp và hộp nối cáp (gồm các thí nghiệm lõi cáp và thử nghiệm DC tăng cao, đo điện trở cách điện, xác định thứ tự pha, điện dung C, điện trở ruột dẫn DC, tổng trở thứ tự không, tổng trở thuận-nghịch). Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  39 sợi
3 Thí nghiệm đồng vị pha đường dây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  10 ngăn
4 Thí nghiệm thông quang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  2 sợi
HE Thí nghiệm - phần đấu nối 22kV
1 Thí nghiệm Cáp lực 24kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  32 sợi
2 Thí nghiệm thông mạch cáp 22kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  32 sợi
HF Thử nghiệm cao áp 110kV trước, sau lắp đặt và nghiệm thu bàn giao - Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm PD, AC-DC
1 Thử điện áp AC của lớp cách điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Hạng mục
2 Thử điện áp DC của lớp vỏ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Hạng mục
3 Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  1 Hạng mục
4 Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD cáp ngầm 22kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT  100 điểm
5 Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD đầu cáp ngầm 22kV Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 168 điểm
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh và trượt giá (nhà thầu phải chào đúng giá trị) nhà thầu phải chào đúng giá trị là 8.586.107.223 VNĐ 1
2 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->