Gói thầu: Gói thầu 1A – Cung cấp VTTB và xây lắp toàn trạm (ngoại trừ tủ trung thế 24kV) (đấu thầu lần 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200649389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1A – Cung cấp VTTB và xây lắp toàn trạm (ngoại trừ tủ trung thế 24kV) (đấu thầu lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Đầu tư xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 18:11:00 đến ngày 2020-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 137,520,882,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,063,000,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp lắp đặt vật liệu - Phần đường dây 110kV | |||
| 1 | Cột néo đơn thân 29m làm mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,43 | tấn |
| 2 | Cột néo đơn thân 30m làm mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,513 | tấn |
| 3 | Xà đỡ cột thép đấu nối cáp ngầm lên cột 33 hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cột thép đấu nối cáp ngầm lên cột 50 hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Kim thu sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Colie kẹp ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Colie đỡ cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58 | bộ |
| 8 | Bulong neo 24BL64 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.891 | kg |
| 9 | Chuỗi néo kép 8 bát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Chuỗi néo kép 9 bát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Dây chống sét TK70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 157 | m |
| 12 | Chuỗi néo dây TK70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Dây dẫn ACSR 795MCM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 175 | m |
| 14 | Khóa néo dây dẫn ACSR 795MCM (trọn bộ cả đầu cốt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Kim thu sét (Loại kim dài 2m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| B | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại - Phần cấp điện tạm - Phần đường dây 110kV | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 795MCM (tận dụng lắp lại) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 297 | m |
| 2 | Chống sét van 110kV lắp lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đầu cáp ngầm 110kV lắp lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo kép 9 bát (tận dụng lắp lại) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo dây TK70 (tận dụng lắp đặt lại) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| C | Xây dựng - Phần đường dây 110kV | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm (cho phần thí nghiệm 2 cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đk <=18mm (cho phần thí nghiệm 2 cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đk > 18mm (cho phần thí nghiệm 2 cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | kg |
| 4 | CCLĐ Thép bản bo đầu cọc (cho phần thí nghiệm 2 cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79,58 | kg |
| 5 | Bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 (cho phần thí nghiệm 2 cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm (cho phần thí nghiệm 2 cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (cho phần thí nghiệm 2 cọc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 8 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông (bao gồm tất cả thiết bị để thử tĩnh) (cho phần thí nghiệm 2 cọc 100 tấn/lần) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | lần |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm (Sản xuất 19 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 Cho móng MT21-38A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đk <=18mm (Sản xuất 19 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 Cho móng MT21-38A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,46 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đk > 18mm (Sản xuất 19 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 Cho móng MT21-38A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 12 | CCLĐ Thép bản bo đầu cọc (Sản xuất 19 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 Cho móng MT21-38A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 718,03 | kg |
| 13 | Bêtông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M300 (Sản xuất 19 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 Cho móng MT21-38A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,25 | m3 |
| 14 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm (Sản xuất 19 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 Cho móng MT21-38A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 253 | m |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (Sản xuất 19 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 Cho móng MT21-38A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | mối nối |
| 16 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (Sản xuất 19 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 Cho móng MT21-38A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định)(Phần móng của móng MT21-38A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 (Phần móng của móng MT21-38A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Phần móng của móng MT21-38A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,3 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm (Phần móng của móng MT21-38A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm (Phần móng của móng MT21-38A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm (Phần móng của móng MT21-38A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 23 | CCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Phần móng của móng MT21-38A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,97 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm(Sản xuất 24 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 cho móng MT21-38B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đk <=18mm (Sản xuất 24 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 cho móng MT21-38B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,84 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đk > 18mm (Sản xuất 24 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 cho móng MT21-38B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 27 | CCLĐ Thép bản bo đầu cọc (Sản xuất 24 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 cho móng MT21-38B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 906,98 | kg |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 300 (Sản xuất 24 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 cho móng MT21-38B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m3 |
| 29 | Ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài > 4m (Sản xuất 24 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 cho móng MT21-38B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 319 | m |
| 30 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (Sản xuất 24 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 cho móng MT21-38B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | mối nối |
| 31 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (Sản xuất 24 cọc BTCT 25x25 bằng bêtông M300 cho móng MT21-38B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định)(Phần móng của móng MT21-38B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (Phần móng của móng MT21-38B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Phần móng của móng MT21-38B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,3 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm (Phần móng của móng MT21-38B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm (Phần móng của móng MT21-38B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,67 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm (Phần móng của móng MT21-38B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 38 | CCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Phần móng của móng MT21-38B) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,97 | tấn |
| D | Tháo hạ, thu hồi - VTTB - Phần đường dây 110kV | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 795MCM tháo hạ, thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,74 | km |
| 2 | Chuỗi néo đơn Polyme tháo hạ, thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn 8 bát tháo hạ, thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn 9 bát tháo hạ, thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn 11 bát tháo hạ, thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép 9 bát tháo hạ, thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ đơn 7 bát dây tháo hạ, thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ đơn 8 bát dây tháo hạ, thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ đơn 11 bát dây tháo hạ, thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chuỗi |
| 10 | Sứ đứng 110kV tháo hạ, thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Dây chống sét TK50 tháo hạ , thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 12 | Chuỗi néo dây TK50 tháo hạ , thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | chuỗi |
| 13 | Dao cách ly 110kV tháo hạ , thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ (1 pha) |
| 14 | Cột BTLT 18m tháo hạ , thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 15 | Xà đỡ kép cột BTLT tháo hạ , thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 16 | Xà treo dây cột BTLT tháo hạ , thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 17 | Gông cột BTLT tháo hạ , thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 18 | Chụp đầu cột BTLT tháo hạ , thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 19 | Cổ dề dây néo tháo hạ , thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Trụ đỡ dao cách ly 110kV tháo hạ , thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 21 | Trụ đỡ đầu cáp ngầm kết hợp chống sét van, tháo hạ , thu hồi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| E | Thu hồi - Phần cấp điện tạm - Đường dây | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACSR 795MCM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 170 | m |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo kép 9 bát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây chống sét TK70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo dây TK70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| F | Vận chuyển VTTB thu hồi - Phần dường dây 110kV | |||
| 1 | Vận chuyển, đóng gói đúng quy định tất cả các vật tư thiết bị thu hồi ở các giai đoạn thi công về kho chủ đầu tư (kho Tân Phú Trung) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| G | Mua sắm thiết bị GIS 110kV - Phần TBA | |||
| 1 | Ngăn máy biến áp 110kV ( Transformer Bay 123kV-1250A-40kA/3s) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Ngăn |
| 2 | Ngăn đường dây 110kV Undergroud cable Bay 123kV-1250A-40kA/3s | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Ngăn |
| 3 | Ngăn liên lạc thanh cái 110kV (Bus section bay 123kV-2500A-40kA/3s) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 4 | Ngăn biến điện áp thanh cái 110kV ( Bus VT Bay 123kV-1250A-40kA/3s) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ngăn |
| H | Lắp đặt thiết bị GIS 110kV và phần VTTB 24kV- Phần TBA | |||
| 1 | Ngăn MBA, 1 ngăn bao gồm: thanh cái, máy cắt, dao cách ly, dao nối đất, biến dòng điện, hộp đầu cáp trong nhà, Tủ điều khiển tại chỗ, vật liệu, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Ngăn |
| 2 | Ngăn đường dây, 1 ngăn bao gồm: thanh cái, máy cắt, dao cách ly, dao nối đất, dao nối đất tốc độ cao, biến dòng điện, biến điện áp, hộp đầu cáp ngầm, Tủ điều khiển tại chỗ, vật liệu-phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Ngăn |
| 3 | Ngăn liên lạc thanh cái 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Ngăn |
| 4 | Ngăn biến điện áp thanh cái 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Ngăn |
| 5 | Đầu cáp ngầm một pha 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 1x95 mm2 (phần cung cấp thuộc gói thầu khác) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ (1 pha) |
| 6 | Đầu cáp ngầm một pha 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 1x500 mm2 (phần cung cấp thuộc gói thầu khác) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96 | bộ (1 pha) |
| 7 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 3x50 mm2 (phần cung cấp thuộc gói thầu khác) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ (3 pha) |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện cao áp, cấp điện áp ≤35kV (IP22-2500A-25kA/3s) (phần cung cấp thuộc gói thầu khác) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41 | Tủ |
| I | Cung cấp lắp đặt VTTB - Phần TBA | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm một pha 110kV 1200mm2 ngoài trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ (1 pha) |
| 2 | Đầu cáp ngầm một pha 110kV 1200mm2 GIS | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ (1 pha) |
| 3 | Đầu cáp ngầm một pha 110kV 800mm2 ngoài trời (đấu nối tạm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ (1 pha) |
| 4 | Đầu cáp ngầm một pha 110kV 800mm2 GIS | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ (1 pha) |
| 5 | Đầu cáp ngầm một pha 110kV 500mm2 ngoài trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ (1 pha) |
| 6 | Đầu cáp ngầm một pha 110kV 500mm2 GIS (6 bộ đấu nối tạm, 6 bộ đấu nối hoàn thành) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ (1 pha) |
| 7 | Hộp nối cáp ngầm 110kV 800-800mm2, cáp có cáp quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Hộp nối cáp ngầm 110kV 800-800mm2, cáp không có sợi quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Hộp tiếp địa đầu cáp 110kV qua bộ giới hạn điện áp SVL | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | hộp |
| 10 | Hộp tiếp địa đầu cáp 110kV loại trực tiếp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | hộp |
| 11 | Dao cách ly 72kV (DS-72kV-400A-40kA/3s) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ (1 pha) |
| 12 | Kẹp cực dao cách ly 72kV(cấp kèm thiết bị) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Chống sét van một pha SA-72kV-10kA-Class: 3 trọn bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ (1 pha) |
| 14 | Kẹp cực chống sét van 72kV (cấp kèm thiết bị) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Chống sét van một pha SA-96kV-10kA-Class: 3 trọn bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ (1 pha) |
| 16 | Kẹp cực chống sét van 96kV (cấp kèm thiết bị) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Thiết bị đếm sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Bộ (1 pha) |
| 18 | Dàn tụ bù 22kV (TBN-10,5 MVAr) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 19 | Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 20 | Tủ điện một chiều 110V-DC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 21 | Tủ chỉnh lưu: điện áp vào 220/380VAC 50Hz, điện áp ra: 110VDC, dòng điện nạp 100A. Kèm các phụ kiện để lắp đặt vận hành | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 22 | Giàn Ắc quy khô Ni-cad kiểu kín, không cần bảo trì: dung lượng 250A.h/1 giàn, điện áp 110VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 23 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn máy biến áp 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 24 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn liên lạc 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 25 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Tủ |
| J | Cung cấp lắp đặt Vật liệu nhất thứ - Phần TBA | |||
| 1 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x800mm2-110kV, không có sợi quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 578 | m |
| 2 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x800mm2-110kV, có sợi quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 290 | m |
| 3 | Kẹp cực đầu cáp ngầm 110kV 800mm2(cấp kèm thiết bị) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x1200mm2-110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.537 | m |
| 5 | Kẹp cực đầu cáp ngầm 110kV 1200mm2 (cấp kèm thiết bị) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x500mm2-110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 498 | m |
| 7 | Kẹp cực đầu cáp ngầm 110kV 500mm2 (cấp kèm thiết bị) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x500mm2-24kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 557 | m |
| 9 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x95mm2-24kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 366 | m |
| 10 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 3x50mm2-24kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 197 | m |
| 11 | Cáp đồng trục U=3,6kV, Cu/XLPE-1x240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc U=1kV, Cu/XLPE-1x240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 624 | m |
| 13 | Dây đồng bọc U=1kV, Cu/PVC-1x120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 402 | m |
| 14 | Cẩu trục 5T phục vụ công tác vận hành các thiết bị trạm (chiều cao nâng ≥ 5,5 m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 1x500 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ (1 pha) |
| 16 | Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 1x95 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ (1 pha) |
| 17 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 3x50 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ (3 pha) |
| 18 | Đầu cốt đồng 240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 20 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 118 | bộ |
| 21 | Sơn chống cháy cáp 24kV và 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 298 | m2 |
| 22 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-160kVA (máy khô) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Máy |
| K | Cung cấp lắp đặt Vật liệu hệ thống tự dùng - Phần TBA | |||
| 1 | Hệ thống giám sát ACCU online | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Thiết bị giám sát chạm đất DC online | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Cáp lực 0,6/1kV lõi đồng, cách điện XLPE tiết diện (3x150+1x120)mm2 ( Cu/XLPE/PVC-(3x150+1x120)mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 262 | m |
| 4 | Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, cách điện XLPE, tiết diện (3x16+1x10) mm2 (Cu/XLPE/PVC-(3x16+1x10)mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Cáp lực Cu/PVC/PVC-0.6/1.0kV, cách điện XLPE, tiết diện (1x50) mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| L | Cung cấp lắp đặt Vật liệu nhị thứ - Phần TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 2x4mm2 (Cu/XLPE/Fr-PVC 2x4mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.000 | m |
| 2 | Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 4x4mm2 (Cu/XLPE/Fr-PVC 4x4mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.500 | m |
| 3 | Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 (Cu/XLPE/Fr-PVC 4x2.5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.800 | m |
| 4 | Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 10x2.5mm2 (Cu/XLPE/Fr-PVC 10x2.5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.000 | m |
| 5 | Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 19x2.5mm2 (Cu/XLPE/Fr-PVC 19x2.5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.600 | m |
| 6 | Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 3x16+1x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 2x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 3x50+1x35 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Cáp hạ áp Số lõi và tiết diện: 3x95+1x50 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Phụ kiện kèm theo (Coolie tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại, làm đầu cáp kiểm tra cho dây 2.5m2 4mm2 …) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| M | Cung cấp lắp đặt Vật liệu phần đấu nối 22kV sau Tủ 22kV - Phần TBA | |||
| 1 | Cáp ngầm 22kV 3x240mm2 (Cu/XLPE/PVC-3x240mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.694 | m |
| 2 | Đầu cáp ngầm trong nhà 22kV 3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ (3 pha) |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ (3 pha) |
| 4 | Dây nối đất vỏ cáp Cu/PVC 1x95mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 149 | m |
| 5 | Đai ôm cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | bộ |
| 6 | Sơn chống cháy (2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | m2 |
| 7 | Ống HDPE D195/150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 539 | m |
| 8 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm cho đầu cốt D=14mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 9 | Thép đỡ cáp lên trụ và đai ôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | Kg |
| 10 | Kéo rải lật cáp cũ 3 lộ trung áp sang vị trí mới (cho dây 3x240mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 196 | m |
| N | Tận dụng lắp lại - Phần TBA | |||
| 1 | Kẹp cực đầu sứ MBA 110kVvới dây dẫn ACSR795MCM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Sứ đỡ 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ (1 pha) |
| 3 | Trụ đỡ thanh cái 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| O | Cung cấp lắp đặt Vật liệu hệ thống tiếp địa trạm biến áp - Phần TBA | |||
| 1 | Dây đồng trần nối đất Cu-C120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 755 | m |
| 2 | Dây đồng bọc loại 1 Cu/PVC-C120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.561 | m |
| 3 | Dây đồng bọc loại 2 Cu/PVC-C240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | m |
| 4 | Cọc nối đất (Cọc đồng phi 22, dài L=2,5m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39 | cọc |
| 5 | Ống đồng nối đất (Ống đồng Cu/D60, L=8m,dày5mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | ống |
| 6 | Thanh nối đất các phòng (Cu 60x6, L=500mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | thanh |
| 7 | Hàn chữ thập (Hàn CT120 - Cadwell) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | mối |
| 8 | Hàn chữ T dây 120-120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 348 | mối |
| 9 | Hàn chữ T 120-240 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | mối |
| 10 | Hàn Thanh-Cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58 | mối |
| 11 | Hàn điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 594 | mối |
| 12 | Đầu cốt đồng loại 1 Cu-120mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 374 | đầu |
| 13 | Đầu cốt đồng loại 2 Cu-240mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | đầu |
| 14 | Cờ tiếp địa (Sắt dẹp 40x4, L=80mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 79 | Cái |
| 15 | Bu lông -đai ốc-vòng đệm (M12x40) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 388 | Bộ |
| 16 | Kẹp cố định dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 369 | Bộ |
| 17 | Cách điện 0,4kV (H=50mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | Bộ |
| 18 | Thép dẹt 5mm (100x80x5(mm)) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 19 | Cột bê tông li tâm cao 20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 20 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | mối |
| 21 | Khoan giếng tiếp địa trạm biến áp (Khoan sâu 40m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | vị tri |
| P | Cung cấp lắp đặ Vật liệu trụ thiết bị trong trạm - Phần TBA | |||
| 1 | Trụ đỡ đầu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | trụ |
| 2 | Trụ đỡ DCL kèm CSV trung tính (3 trụ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,048 | tấn |
| 3 | Trụ đỡ MBA tự dùng (2 trụ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3054 | tấn |
| 4 | Trụ đỡ đầu cáp MBA xuống MC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4188 | tấn |
| 5 | Giá cáp, thang cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,0222 | tấn |
| 6 | Bu lông nở trọn bộ M14x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 916 | bộ |
| 7 | Bu lông nở trọn bộ M10x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | bộ |
| 8 | Đai ôm 1 cáp vật liệu phi từ tính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 256 | bộ |
| Q | Cung cấp lắp đặt VTTB - Chiếu sáng trong nhà, Chiếu sáng sự cố - Phần TBA | |||
| 1 | Đèn led panel (220VAC/50W) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Bộ đèn led ốp trần (220VAC/18W( T8-1,2m)) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ đèn led ốp trần chống ẩm (220VAC/20W) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đèn led ốp trần chống nổ (220VAC/20W( T8-1,2m)-CN) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Đèn led treo tường (220VAC/40W) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Đèn led đôi (220VAC-2x22W) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 7 | Bộ đèn chiếu sâu sodium (220VAC-150W-DCS) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 8 | Bộ đèn cao áp 2x100W (220VAC/100W/NT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Cột cao 7m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cột |
| 10 | Cần đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Bộ đèn LED pha cao áp (220VAC/100W/GT/NT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 12 | Bộ đèn LED trụ cổng (220VAC/50W-TC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Công tắc đơn (CTD220VAC/6A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Công tắc đôi (CTD220VAC/10A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Công tắc 2 chiều (CT-220VAC/10A (3 cực )) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | Cái |
| 16 | Công tắc đôi 2 chiều (CTD-220VAC/10A (3cực)) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | Cái |
| 17 | Ổ cắm đôi (loại âm tường) (220VAC/10A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 18 | Aptomat 1 pha 6A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 20 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 21 | Aptomat 1 pha 25A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Aptomat 3 pha 25A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Aptomat 3 pha 50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Aptomat 3 pha 75A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Aptomat 3 pha 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Hộp điều khiển chiếu sáng tự động (3 Vỏ hộp; 3 role thời gian, 6 contactor 1P, 10A; 3 khóa lựa chọn chế độ, 5 đèn báo trạng thái) và trọn bộ phụ kiện đấu nối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Dây dẫn 2x1,5mm2 (Cu/PVC/2x1,5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.655 | m |
| 28 | Dây dẫn 2x2,5mm2 (Cu/PVC/2x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.515 | m |
| 29 | Dây dẫn 2x4mm2 (Cu/PVC/2x4mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 320 | m |
| 30 | Dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 (Cu/PVC/3x4+1x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 285 | m |
| 31 | Dây dẫn 3x25+1x16mm2 (Cu/PVC/3x25+1x16mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Ống HDPE luồn dây dẫn trong nhà (Gen Ø25-TN) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.425 | m |
| 33 | Ống HDPE luồn dây dẫn ngoài trời (Gen Ø27-NT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 34 | Đèn sợi đốt chiếu sáng sự cố (110VDC/20W/OT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 35 | Đèn sợi đốt chiếu sáng sự cố (110VDC/100W/OT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 36 | Bộ đèn sợi đốt sự cố chống nổ (110VDC/100W/OT/PN) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Bộ đèn EXIT chỉ dẫn thoát nạn (110VDC/11W) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 38 | Hộp điện chiếu sáng (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Hộp |
| R | Cung cấp lắp đặt Thiết bị thông gió, chiếu sáng - Phần TBA | |||
| 1 | Điều hòa không khí (220VAC/24000BTU) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Quạt thông gió công nghiệp (220VAC/350W) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29 | Bộ |
| 3 | Quạt thông gió chống nổ (220VAC/75W) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Quạt thông gió (220VAC/30W) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| S | Móng cột đèn pha cao cáp 2x100W - Phần TBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) (Móng cột đèn pha cao áp 2x100w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,06 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Móng cột đèn pha cao áp 2x100w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Móng cột đèn pha cao áp 2x100w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (Móng cột đèn pha cao áp 2x100w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Móng cột đèn pha cao áp 2x100w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (Móng cột đèn pha cao áp 2x100w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (Móng cột đèn pha cao áp 2x100w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0965 | tấn |
| 8 | CCLĐ bu lông neo M24 (Móng cột đèn pha cao áp 2x100w) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 96,512 | kg |
| 9 | Đào, đắp đất tiếp địa trạm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.520 | m3 |
| T | Tháo dỡ, thu hồi Thiết bị - Phần TBA | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha: CB 123kV-3150A-31,5kA/3s (CB 123kV-3150A-31,5kA/3s) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | máy (3 pha) |
| 2 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời, 01 lưỡi tiếp địa (DS/ES 123kV-1250A-31,5kA/3s) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ (3 pha) |
| 3 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời, 02 lưỡi tiếp địa (DS/2ES 123kV-1250A-31,5kA/3s) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ (3 pha) |
| 4 | Biến dòng điện 1 pha ngoài trời (CT123kV-200-400-800/1/1/1/1A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ (3 pha) |
| 5 | Biến điện áp 1 pha: 110/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,1kV (CV123kV-110/√3:0,11/√3:0,11/√3:0,1kV) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ (3 pha) |
| 6 | Dao cách ly 72kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ (1 pha) |
| 7 | Chống sét van 72kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ (1 pha) |
| 8 | Ngăn đường dây (gồm: 01 máy cắt 15kV-800A; 02 dao cách ly 15kV không lưỡi tiếp địa; 01 biến dòng, tỷ số biến 400-800/1/1/1A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | ngăn |
| 9 | Ngăn đường dây (gồm: 01 máy cắt 15kV-800A; 02 dao cách ly 15kV không lưỡi tiếp địa; 01 biến dòng, tỷ số biến 400-800/5/5/5A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | ngăn |
| 10 | Ngăn đo lường (gồm: 01 biến điện áp 22/√3:0,16/√3 kV) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 11 | Ngăn đo lường (gồm: 01 biến điện áp 14,4/√3:0,12/√3 kV; 01 cầu chì tự rơi) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 12 | Ngăn đo lường (gồm: 01 biến điện áp 15/√3:0,12/√3 kV) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 13 | Ngăn liên lạc (gồm: 01 máy cắt 15kV-800A; 02 dao cách ly 15kV không lưỡi tiếp địa; 01 biến dòng, tỷ số biến 1000-2000/1/1/1A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 14 | Ngăn lộ tổng (gồm: 01 máy cắt 15kV-800A; 01 dao cách ly 15kV không lưỡi tiếp địa; 01 biến dòng, tỷ số biến 2500-3000/1/1/1A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | ngăn |
| 15 | Ngăn lộ tổng (gồm: 01 máy cắt 15kV-800A; 01 dao cách ly 15kV không lưỡi tiếp địa; 01 biến dòng, tỷ số biến 1000-2000/5/5/5A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 16 | Ngăn tự dùng (01 cầu chì tự rơi) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | ngăn |
| 17 | Ngăn tự bù (01 máy cắt 15kV-800A; 01 dao cách ly 15kV không lưỡi tiếp địa; 01 biến dòng tỷ số 400-800/1/1/1A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | ngăn |
| 18 | Chống sét van Thanh cái 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ (1 pha) |
| 19 | Tủ điều khiển ngăn MBA + ngăn ĐZ+ ngăn lộ tổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 20 | Tủ điều khiển xuất tuyến | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Tủ |
| 21 | Tủ điều khiển ngăn cầu + ngăn phân đoạn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 22 | Tủ điều khiển xa MBA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 23 | Tủ bảo vệ MBAT2 và tuyến C82 (gồm: 01 rơ le 87T KBCH130; 04 rơ le F50 SPAJ140; 01 rơ le F50 SEL-551) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 24 | Tủ bảo vệ ngăn cầu 112 + ngăn ĐZ 171,172 + ngăn 812,T801, 882 (gồm: 01 rơ le F21 SEL-311C; 02 rơ le F67 SEL-351A; 01 rơ le F21 P443; 03 rơ le F50 SPAJ140;+ 01 rơ le F50 SEL-551) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 25 | Tủ bảo vệ MBAT1 và tuyến C81, C83 (gồm: 01 rơ le 87T KBCH130; 05 rơ le F50 SPAJ140) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 26 | Tủ bảo vệ MBAT1 và tuyến C83, C84 (gồm 02 rơ le F50 SPAJ140) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 27 | Tủ điều khiển bảo vệ MBAT3 và Tủ lộ tổng 833 (gồm: 01 rơ le 87T DTP115; 01 rơ le F50 KCGG142; 01 rơ le RL90 TAPCON230; 01 rơ le F50 SPAJ140) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 28 | Tủ chỉnh lưu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 29 | Tủ SCADA (gồm 04 SEL 2240) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 30 | Tủ phân phối nguồn AC1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 31 | Tủ máy charge ACCU1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| U | Tháo dỡ, di chuyển đến vị trí mới, lắp đặt lại hoàn thiện Thiết bị - Phần TBA | |||
| 1 | Máy biến áp T1 - 63MVA (bao gồm chống sét van 22kV đi kèm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp T2 - 63MVA (bao gồm chống sét van 22kV đi kèm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Chống sét van 96kV kèm bộ đếm sét-MBA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ (1 pha) |
| 4 | Chống sét van 96kV-DZ, kèm bộ đếm sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ (1 pha) |
| 5 | Máy biến áp tự dùng 160kVA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Giàn tụ bù | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| V | Tháo dỡ, thu hồi Vật liệu - Phần TBA | |||
| 1 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 3x120mm2-24kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 3x50mm2-24kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Dây dẫn ACSR-795MCM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 4 | Dây chống sét TK50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 5 | Chuỗi néo cách điện 110kV (kèm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66 | chuỗi sứ |
| 6 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | chuỗi sứ |
| 7 | Sứ đứng 15kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39 | cái |
| 8 | Đầu cáp ngầm 15kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 1x240 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ (1 pha) |
| 9 | Đầu cáp ngầm 24kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 3x120 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ (3pha) |
| 10 | Đầu cáp ngầm 24kV, loại trong nhà, dùng cho cáp 3x50 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ (3pha) |
| 11 | Đầu cáp ngầm 24kV, loại ngoài trời, dùng cho cáp 3x50 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ (3pha) |
| 12 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 0,6/1kV - (3x150+120)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Cáp nhị thứ Số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.000 | m |
| 14 | Cáp nhị thứ Số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.000 | m |
| 15 | Cáp nhị thứ Số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.500 | m |
| 16 | Cáp nhị thứ Số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.000 | m |
| 17 | Sứ đứng 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đầu cáp ngầm 110kV 800mm2 ngoài trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | đầu cáp (1pha) |
| W | Tháo dỡ, di chuyển đến vị trí mới, lắp đặt lại hoàn thiện Vật liệu - Phần TBA | |||
| 1 | Kẹp cực chống sét van 96kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Dây dẫn ACSR795MCM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Kẹp chữ T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Trụ thiết bị trạm biến áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | tấn |
| 5 | Kẹp cực chống sét van 96kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ (1 pha) |
| 6 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x800mm2-110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 528 | m |
| 7 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x500mm2-110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 498 | m |
| 8 | Đầu cáp ngầm 110kV 500mm2 ngoài trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | đầu cáp (1pha) |
| 9 | Đầu cáp ngầm 110kV 500mm2 GIS | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | đầu cáp (1pha) |
| 10 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC- 1x800mm2-110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 340 | m |
| 11 | Đầu cáp ngầm 110kV 800mm2 ngoài trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | đầu cáp (1pha) |
| X | Vận chuyển VTTB thu hồi - Phần TBA | |||
| 1 | Vận chuyển, đóng gói đúng quy định tất cả các vật tư thiết bị thu hồi ở các giai đoạn thi công về kho chủ đầu tư (kho Tân Phú Trung) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| Y | Cung cấp lắp đặt Hệ thống bơm chữa cháy - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển-bảo vệ hệ thống máy bơm chữa cháy (chế độ vận hành: tự động hoặc bằng tay) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy, động cơ điện (Tiêu chuẩn chế tạo: NFPA20, UL kiểm định, FM chứng nhận; Điện áp: U= 380VAC/3 pha/50Hz; Lưu lượng nước: Q= 120m3/h; Cột áp: H= 90m cột nước; Vật tư, phụ kiện lắp đặt đi kèm: trọn bộ ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy, động cơ Diesel (Tiêu chuẩn chế tạo: NFPA20, UL kiểm định, FM chứng nhận; Loại động cơ: Diesel 4 thì, hệ thống làm mát bằng nước; Lưu lượng nước: Q=120m3/h; Cột áp: H= 90m cột nước;Vật tư, phụ kiện đi kèm: Bộ sạc ắc quy 12VDC, Trọn bộ phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Máy bơm bù áp (Tiêu chuẩn chế tạo: NFPA20; Điện áp: U= 220VAC/1 pha/50Hz; Lưu lượng nước: Q= 3.6m3/h; Cột áp: H= 90m cột nước; Vật tư, phụ kiện đi kèm: Trọn bộ phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Bình trữ áp (V=0.05m3, P=12AT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bảng quy trình vận hành máy bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| Z | Cung cấp lắp đặt Thiết bị, vật liệu hệ thống báo cháy - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ (Tiêu chuẩn chế tạo: NFPA 72, UL/FM; Điện áp vào: 220VAC/50Hz; Nguồn phụ: 24VDC; Kết nối với hệ thống scada: TCP/IP (RJ45); Kết nối máy tính và máy in: RS232/RS485; Dự phòng cổng kết nối với trung tâm PCCC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Phần mềm điều khiển (có bản quyền) dùng cho hệ thống PCCC của trạm trên máy tính tương thích với Tủ báo cháy trung tâm; (Tương thích với Tủ trung tâm loại : 1x256 địa chỉ; theo hệ tiêu chuẩn NFPA) . | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| 3 | Trọn bộ thuê bao kết nối với Trung tâm PCCC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | gói |
| 4 | Đầu báo khói tia chiếu (NFPA 72), 24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đầu báo khói trong nhà (NFPA 72), 24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Đầu báo nhiệt trong nhà (NFPA 72), 24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Đầu báo nhiệt trong nhà, loại chống nổ (NFPA 72), 24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Đầu báo nhiệt ngoài trời, loại chống nổ (NFPA 72), 24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Đầu báo khói trong nhà, loại chống nổ (NFPA 72), 24VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Điện trở cuối tuyến | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái (3 pha) |
| 11 | Modulle giám sát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Modulle giám sát vùng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Module điều khiển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Modulle cách ly sự cố | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Modulle ngõ vào, ra | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Chuông kết hợp đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp loại địa chỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | nút |
| 18 | Nút nhấn điều khiển van xả tràn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | nút |
| 19 | Dây cấp tín hiệu cho đầu báo cháy (Cáp đồng bọc XLPE loại CXE/LSF; chống cháy có giáp chống nhiễu, Tiết diện 2x1.5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.280 | m |
| 20 | Dây cấp nguồn module, chuông đèn báo cháy, chống cháy (Tiết diện 2x2.5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 535 | m |
| 21 | Ống HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 780 | m |
| 22 | Ống ruột gà lõi thép D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 800 | m |
| 23 | Cút nối ống HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 240 | cái |
| 24 | Cút nối ống ruột gà lõi thép D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 105 | cái |
| 25 | Hộp chia ngả 2, 3, 4 ống D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 159 | cái |
| 26 | Thép ống mạ kẽm D20 (1m / 1đầu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 800 | m |
| 27 | Cút thép mạ kẽm 90º (2cút / 1đầu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Thép bản LxRxD:200x40x4mm (liên kết ống với bề mặt MBA) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | tấm |
| 29 | Hàn điện(8 mối/1 đầu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | mối hàn |
| AA | Cung cấp lắp đặt Phần vật liệu Hệ thống nguồn và chiếu sáng nhà bơm - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ điện nhà bơm (Vỏ Tủ (kích thước 800x600x300mm; dày 1,2mm; vỏ tôn 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện, màu ghi); Điện áp: 380/220VAC, f=50Hz; Số lượng aptomat: 04 cái MCB-2P-10A, 01 cái MCB-2P-20A, 01 cái MCB-3P-20A, 01 cái MCB-3P-200A; Dây điều khiển 1x1mm2: 20m; Khóa chuyển mạch 01 bộ; Đèn báo pha: 03 cái; Trọn bộ phụ kiện lắp đặt (đầu cốt, lạt nhựa,...)) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn led tube 2x36W (Đ-LED-220VAC-2x36W) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố, nguồn ắc quy dự phòng tối thiểu 2h (Đ-SC-220VAC/1.2VDC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió 1x40W (QTG-220VAC-40W) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Công tắc đơn âm tường 1x10A (CT-220VAC-1x10A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đôi âm tường 2x10A (CT-220VAC-2x10A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi âm tường 2x10A (OC-220VAC-2x10A) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Dây dẫn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Ống nhựa luồn dây HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 85 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn luồn dây HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Cút nối HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| AB | Cung cấp lắp đặt Phụ kiện đấu nối trong nhà bơm - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Rọ hút DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Rọ hút DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Y lọc DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Y lọc DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van bướm tín hiệu DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đồng hồ nước-DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van an toàn - DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van chặn DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van chặn DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Van chặn DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van chặn DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van chặn DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Van một chiều DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van một chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van một chiều DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Khớp nối mềm DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Khớp nối mềm DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Khớp nối mềm DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Mặt bích DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bích |
| 22 | Mặt bích DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bích |
| 23 | Mặt bích DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bích |
| 24 | Mặt bích DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bích |
| 25 | Mặt bích DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bích |
| 26 | Gioăng cao su DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Gioăng cao su DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Gioăng cao su DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Gioăng cao su DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Gioăng cao su DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Van báo động DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Ubol DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Ubol DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Ubol DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Quang treo DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Ống thép tráng kẽm DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 38 | Ống thép tráng kẽm DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 39 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 40 | Ống thép tráng kẽm DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 41 | Cút thép DN125 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Cút thép DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Cút thép DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Cút thép DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cút thép DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Nút bịt DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tê đều DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Tê đều DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Tê giảm DN100/40/100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Sơn chống gỉ (sơn đỏ toàn bộ đường ống cấp nước, 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,7 | m2 |
| AC | Cung cấp lắp đặt Phần vật liệu Hệ thống chữa cháy bằng tay - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời (Vỏ Tủ (Tôn, kích thước 800x550x220mm; đựng bình chữa cháy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | tủ |
| 2 | Kệ đặt bình chữa cháy trong nhà (KT (CxDxR) 200x400x200) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | kệ |
| 3 | Bình CO2 xách tay 5kg, TCVN 6100, ISO 5923 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg, TCVN 6100, ISO 5923 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bình |
| 5 | Bình CO2 xe đẩy 24kg, TCVN 6100, ISO 5924 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bình |
| 6 | Bình bột xe đẩy 35kg, TCVN 6100, ISO 5924 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bình |
| 7 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Bảng cảnh báo "GIÀN ẮC QUY CẤM LỬA" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| AD | Cung cấp lắp đặt Phần vật liệu Trụ chữa cháy, đường ống cấp nước chữa cháy - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (KT: 900x900x200) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà, 2 họng D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Trụ |
| 3 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 họng D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 4 | Cuộn vòi, DN65, dài 20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lăng phun, DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Cút thép DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Tê thép DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Mặt bích DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | bích |
| 10 | Gioăng cao su DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Van 1 chiều DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 13 | Sơn chống gỉ (sơn đỏ toàn bộ đường ống chữa cháy, 2 lớp) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,8 | m2 |
| AE | Gối đỡ ống DY100 - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) (cho 50 cái Gối đỡ ống DY100) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót gối đỡ ống, đá 4x6, B7.5 (cho 50 cái Gối đỡ ống DY100) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ ống, đá 1x2, B20 (cho 50 cái Gối đỡ ống DY100) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | CCLĐ Cốt thép gối đỡ ống, ĐK<=10mm2 (cho 50 cái Gối đỡ ống DY100) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 5 | CCLĐ Bu lông M10x120 (cho 50 cái Gối đỡ ống DY100) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | CCLĐ Colie ôm ống D100, thép bản -40x4; L=347mm (cho 50 cái Gối đỡ ống DY100) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| AF | Trụ nước chữa cháy, trụ tiếp nước chữa cháy - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) (cho 4 cái Trụ nước chữa cháy, trụ tiếp nước chữa cháy ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ tiếp nước chữa cháy, đá 1x2, B15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| AG | Mương đặt ống qua đường - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) (cho 36 m Mương đặt ống qua đường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,56 | m3 |
| 2 | Bê tông mương đặt ống qua đường, đá 1x2, B22.5 (cho 36 m Mương đặt ống qua đường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,17 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 4x6, dày 100mm (cho 36 m Mương đặt ống qua đường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan mương đặt ống,đá 1x2, B22,5 (cho 36 m Mương đặt ống qua đường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 5 | CCLĐ Cốt thép tấm đan nắp mương, DK<=10mm (cho 36 m Mương đặt ống qua đường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 6 | CCLĐ kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,57 | tấn |
| 7 | LĐ tấm đan nắp mương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | cái |
| AH | Cung cấp lắp đặt Phần vật liệu Hệ thống chữa cháy tự động MBA - Cụm van tràn (3 HT) - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Van điện từ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van 2 chiều (van cổng) (V2CC-DY100-P16AT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Van 2 chiều (van cổng) (V2CC-DY60-P16AT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Van 2 chiều (van bướm) (V2CB-DY100-P16AT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Công tắc áp lực (CT-P16AT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo áp (ĐH-P16AT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| AI | Cung cấp lắp đặt Phần vật liệu Hệ thống chữa cháy tự động MBA - Giàn phun sương (2 giàn) - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 135 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| 5 | Tê giảm D100/65/100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tê giảm D65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tê đều D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê đều D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Nối giảm ống D100/65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút thép DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Cút thép DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút thép DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 116 | cái |
| 13 | Đầu nối vòi phun vào giàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58 | cái |
| 14 | Mặt bích DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bích |
| 15 | Mặt bích DN65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42 | bích |
| 16 | Mặt bích DN50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bích |
| 17 | Gioăng D100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Gioăng D65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Gioăng D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Bulong M14x70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | Bộ |
| 21 | Vòi phun nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58 | cái |
| 22 | Van hai chiều (DN65) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Dây nối tắt mặt bích, kèm đầu cốt (Cu/PVC-6mm2; L=200mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Nút bịt (DN50) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| AJ | Trụ đỡ giàn phun sương (2 trụ) - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7374 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,4748 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,72 | m2 |
| AK | Móng trụ đỡ giàn phun sương + Trụ đỡ hộp đấu dây - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | SXLD Móng trụ đỡ giàn phun sương + Trụ đỡ hộp đấu dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bê tông móng trụ đỡ giàn phun sương, đá 1x2, B15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,786 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đỡ đợt 2, đá 1x2, B20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 4 | Cốt thép trụ đỡ giàn, F<=10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1183 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ đỡ giàn, F<=18mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| AL | Cung cấp lắp đặt Hệ thống chữa cháy tầng trệt - Cụm van tràn (1HT) - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Van điện từ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van 2 chiều (van cổng) (DY100-P16AT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van 2 chiều (van cổng) (V2CC-DY60-P16AT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van 2 chiều (van bướm) (V2CB-DY100-P16AT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Công tắc áp lực (CT-P16AT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo áp (ĐH-P16AT) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| AM | Cung cấp lắp đặt Hệ thống chữa cháy tầng trệt - Hệ thống dàn phun drencher (1HT) - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Cút T-DN100/40/100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút T-DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút nối 90 độ DN-100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Cút T-DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Cút thép DN25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58 | cái |
| 8 | Đầu phun drencher | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Nút bịt DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Nút bịt DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Quang treo DN100, kèm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Quang treo DN40, kèm phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | bộ |
| 13 | Sơn chống gỉ 2 lớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,33 | m2 |
| AN | Cung cấp lắp đặt Phần vật liệu Hệ thống nối đất trụ đỡ giàn phun sương - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Dây nối đất (Dây đồng trần M50) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng loại ép (Cho dây M50) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | đầu |
| 3 | Kẹp chữ C (cho dâyM50) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bu lông đai ốc long đen (M12, L=30mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| AO | Cung cấp lắp đặt Phần vật liệu Hệ thống nối đất thiết bị nhà bơm, đường ống nước chữa cháy - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Dây nối tắt mặt bích, kèm đầu cốt (Cu/PVC-6mm2; L=200mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Dây nối đất (Dây đồng trần M50(2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng loại ép (Cho dây M50(2)) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | đầu |
| 4 | Kẹp chữ C (cho dâyM50(2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Bu lông đai ốc long đen (M12, L=30mm(2)) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| AP | Tháo dỡ, thu hồi VTTB - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện loại EM200LA-2, hãng SELEKTRIM, công suất 30kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chạy xăng loại VC52AS, hãng TOHATSU của Nhật Bản công suất 30kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| AQ | Tháo dỡ thồi Vật liệu - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Côn dy80x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Côn dy200x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Côn dy50x32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ống thép tráng kẽmDy200x4,78 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm Dy150x4,78 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm Dy50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm Dy25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m |
| 8 | Cút thép Dy200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút thép Dy150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cút thép Dy50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Van 2 chiều (Van cổng) Dy50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Van an toàn (van xả áp) dy150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều dy150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều dy50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van bi dy25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Van tiết lưu dy25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tê đều dy200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê đều dy150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tê đều dy50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Công tắc áp lực p=16at | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đông hồ đo áp lực p=16at | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | ống nối mềm dy=200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bích thép dy200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bích |
| 26 | Bích thép dy150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bích |
| 27 | Bích thép dy50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bích |
| 28 | Dây nối tắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 29 | Dây tiếp địa -40x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 135,87 | m |
| AR | Vận chuyển VTTB thu hồi - Phần PCCC | |||
| 1 | Vận chuyển, đóng gói đúng quy định tất cả các vật tư thiết bị thu hồi ở các giai đoạn thi công về kho chủ đầu tư (kho Tân Phú Trung) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| AS | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hoàn thiện VTTB - Giai đoạn vận hành tạm- Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy, động cơ điện (B-Dien-120/90-LL) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy, động cơ Diesel (B-Diesel-120/90-LL) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp (B-BA-3.6/90-LL) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển-bảo vệ hệ thống máy bơm chữa cháy (chế độ vận hành: tự động hoặc bằng tay) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| AT | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hoàn thiện Vật liệu Giai đoạn vận hành tạm- Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bình trữ áp (V=0.05m3, P=12AT | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bảng quy trình vận hành máy bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Di chuyển thiết bị nhà bơm vận hành tạm (40m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hạng mục |
| 4 | Tủ điện nhà bơm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Đèn led tube 2x36W (Đ-LED-220VAC-2x36W-LL) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố, nguồn ắc quy dự phòng tối thiểu 2h (Đ-SC-220VAC/1.2VDC-LL) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Quạt thông gió 1x40W (QTG-220VAC-40W-LL) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Công tắc đơn âm tường 1x10A (CT-220VAC-1x10A-LL) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Công tắc đôi âm tường 2x10A (CT-220VAC-2x10A-LL) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi âm tường 2x10A (OC-220VAC-2x10A-LL) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| AU | Cung cấp lắp đặt - Đấu nối lại hệ thống chiếu sáng nhà bơm - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Dây dẫn Cu/PVC-2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Dây dẫn Cu/PVC-2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 3 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Ống nhựa luồn dây HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8.500 | m |
| 5 | Cút nối HDPE D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| AV | Cung cấp lắp đặt - Hệ thống đo đếm, viễn thông | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi RS485/Ethernet | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Switch layer 2 loại 08 cổng (thu thập tín hiệu các công tơ đo đếm điện năng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ viễn thông (800x800x2200) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Cáp quang NON- Metallic 48 sợi trong ống nhựa HDPE (Hạ ngầm các tuyến cáp quang nhập trạm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 5 | Cáp quang NON- Metallic 24 sợi trong ống nhựa HDPE (Hạ ngầm các tuyến cáp quang nhập trạm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE (HDPE-D20 Bảo vệ cáp quang) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 7 | Hộp ODF 24 sợi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Hộp ODF 48 sợi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Hộp nối quang 24 sợi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Hộp nối quang 48 sợi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Đầy đủ phụ kiện đấu nối phần viễn thông (dây cấp nguồn, aptomat, đầu cốt...) Hoàn thiện hệ thống. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| 12 | Dây đôi xoắn bọc nhiễu Đáp ứng cáp dùng cho chuẩn truyền thông Modbus RS485 (truyển tín hiệu công tơ từ công tơ đến bộ chuyển đổi RS485/ Ethernet) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Đầy đủ dây tín hiệu công tơ, thiết bị đấu nối Hoàn thiện hệ thống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Di chuyển Tủ thông tin, kéo rải chôn cáp quang NON-Metallic, hàn nối cáp quang tại Tủ thông tin, cột thông tin ngoài trạm. Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống thu phát sóng VHF. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| 15 | Khai báo, cài đặt Hoàn thiện thiết bị, thiết lập kết nối với trung tâm điều độ, cấu hình hệ thống đảm bảo để đưa hệ thống vào vận hành, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| 16 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh các thiết bị thông tin, hệ thống đo đếm điện năng tại các trạm biến áp, trung tâm liên quan đến dự án. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| AW | Cung cấp lắp đặt - Hệ thống SCADA | |||
| 1 | Máy tính HMI (kết nối với hệ thống mạng LAN tại trạm, gồm 02 màn hình LCD 27'', đảm bảo hoạt động ổn định, tin cậy) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ nghịch lưu 110VDC/220VAC (gồm: 02 bộ thiết bị chuyển đổi nguồn điện (Inverter) 110VDC-220VAC,50Hz , công suất 3kVA, 01 bộ cắt lọc sét AC 220V/15A; bảng điện phân phối 220VAC; 3 khóa lựa chọn chế độ, 2 rơle latching tự động chọn nguồn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị đầu cuối RTU/Gateway (gồm: 02 CPU, 02 flash card 02 Nguồn 110 VDC, vận hành theo chế độ dự phòng nóng (hot stanby) I/O module: ≥ 16 DI/DO, ≥ 16 AI/AO Ethernet port: ≥ 06 (10/100BaseT)) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | GPS clock | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy in printer laser | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ rack 19’’ lắp đặt các server computer switch, đồng hồ GPS, switch layer 3...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 7 | Cáp quang multi mode (đấu nối hệ thống mạng LAN tại trạm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 500 | m |
| 8 | Cáp mạng CAT6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 9 | Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 (Cu/PVC-2x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Cáp cấp nguồn 2x4mm2 (Cu/PVC-2x4mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Cáp nối đất 1x16mm2 (Cu/PVC-1x16mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| AX | Cung cấp, cài đặt phần mềm và dịch vụ chuyển giao công nghệ - Hệ thống SCADA | |||
| 1 | Phần mềm điều khiển toàn bộ hệ thống điều khiển máy tính trạm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| 2 | Dịch vụ đào tạo và chuyển giao công nghệ hệ thống máy tính điều khiển trạm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| 3 | Hệ thống LAN (ring) (gồm: 11 bộ switch layer2 (8 cổng quang, 04 cổng điện) bao gồm module quang SFP và phụ kiện đấu nối; 02 bộ Switch layer2 ( loại 08 cổng điện, 04 cổng quang) bao gồm module quang SFP và phụ kiện đấu nối; 03 bộ switch layer2 (16 cổng quang, 04 cổng điện) bao gồm module quang SFP và phụ kiện đấu nối. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu, hiển thị trên hệ thống SCADA tại các trung tâm điều khiển. | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| 5 | Thử nghiệm hệ thống SCADA (cấu hình thí nghiệm hiệu chỉnh mạng LAN, hệ thống điều khiển, hệ thống RTU, hệ thống máy tính…) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| AY | Cung cấp lắp đặt - Hệ thống chống đột nhập, kiểm soát an ninh, camera | |||
| 1 | Đầu hồng ngoại chống đột nhập (Nguyên lý: hệ thống tia hồng ngoại ngắt quãng; Giới hạn bảo vệ: 90m; Điện áp định mức: 12-32 VDC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Bộ nguồn cấp cho hệ thống camera | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đèn báo động | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Còi báo động | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dây tín hiệu Cu/PVC-4x0,5mm2 (Cu/PVC 4x0,5) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 6 | Cáp tín hiệu (cat 6) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 700 | m |
| 7 | Dây nguồn 220VAC (Cu/PVC 2x2,5) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 8 | Dây nguồn 12-32VDC (Cu/PVC 2x0,75) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 650 | m |
| 9 | Ống HDPE luồn dây ngoài trời (HDPE Ø32) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 650 | m |
| 10 | Tủ điều khiển trung tâm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Nút nhấn lắp tại cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Khóa từ lắp tại cửa (đầy đủ đầu đọc thẻ và thẻ từ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Đầu đọc thẻ từ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Thẻ từ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Dây tín hiệu Cu/PVC-4x0,5mm2 (Cu/PVC/4x0,5) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 16 | Ống HDPE luồn dây (HDPE Ø10) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn cáp HDPE (HDPE-D16) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| 18 | Hộp đấu dây ngoài trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Hộp đấu dây âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Bộ suy hao tín hiệu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Cáp nguồn cấp cho camera loại Cu/PVC-2x2,5mm2 (Cu/PVC/2x2,5) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Cáp tín hiệu HDMI | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Khai báo cấu hình tại các trung tâm điều khiển, thử nghiệm hiệu chỉnh hệ thống kiểm soát an ninh, chống đột nhập | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
| AZ | Phần xây dựng - Phần cọc - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Cung cấp Cọc bê tông ly tâm dự ứng lực D350 (thông số kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 942,8 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, cọc ly tâm D350 (kể cả cọc thử và cọc đại trà) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 942,8 | m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=600 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53 | mối nối |
| 4 | Thí nghiệm thử tĩnh tải cọc bê tông (bao gồm tất cả thiết bị để thử tĩnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cọc |
| 5 | Đập đầu cọc (bao gồm vận chuyển phế thải bê tông đập đầu cọc, chỉ tính đoạn đập đầu cọc liên kết vào đài) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,548 | m3 |
| BA | Phần xây dựng - Phần móng - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Đào móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 296 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,794 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,454 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,126 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,339 | tấn |
| 7 | Xây tường gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,189 | m3 |
| BB | Phần xây dựng - Phần thân - Phần cột - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,146 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,312 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,576 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,861 | tấn |
| BC | Phần xây dựng - Phần thân - Phần dầm - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 69,627 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,898 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,348 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,251 | tấn |
| BD | Phần xây dựng - Phần thân - Phần sàn tầng trệt - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Bê tông lót nền M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,5 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu chống thấm nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 275 | m2 |
| 3 | Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2, mác 300, kết hợp xoa phẳng nền bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | m3 |
| 4 | Sơn nền bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm lớp san phẳng bề mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 275 | m2 |
| BE | Phần xây dựng - Phần thân -Phần sàn tầng 1 - Tầng mái - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Bê tông sàn tầng 1- mái, đá 1x2, mác 300, kết hợp xoa phẳng nền bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 154,317 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, từ tầng trệt - mái, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,659 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, từ tầng trệt - mái, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,821 | tấn |
| BF | Phần xây dựng - Phần thân - Phần lanh tô - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Bê tông lanh tô liền mái hắt, seno, tấm đan...,đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,289 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, seno, tấm đan, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, seno, tấm đan, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,902 | tấn |
| BG | Phần xây dựng - Phần thân - Cầu thang bộ - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,612 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,243 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| BH | Phần xây dựng - Hoàn thiện - Xây tường - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Xây tường ngoài, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 137,81 | m3 |
| 2 | Xây tường trong, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,788 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,447 | m3 |
| 4 | Xây cầu thang, gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,856 | m3 |
| 5 | Xây tường trang trí, gạch Block bê tông rỗng,vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,762 | m3 |
| BI | Phần xây dựng - Hoàn thiện - Công tác Hoàn thiện trần, sàn - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.021,17 | m2 |
| 2 | Sơn nước vào trần trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.021,17 | m2 |
| 3 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm lớp san phẳng bề mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 598,656 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87,184 | m2 |
| 5 | Chống thấm mái, lô gia, sê nô, ô văng bằng phụ gia chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87,184 | m2 |
| BJ | Phần xây dựng - Hoàn thiện - Hoàn thiện dầm - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 531,94 | m2 |
| 2 | Sơn nước dầm trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 531,94 | m2 |
| BK | Phần xây dựng - Hoàn thiện - Hoàn thiện cột - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Trát trụ cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 395,71 | m2 |
| 2 | Sơn nước cột trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 395,71 | m2 |
| BL | Phần xây dựng - Hoàn thiện - Hoàn thiện cầu thang - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,6 | m2 |
| 2 | Sơn nước cầu thang trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 63,6 | m2 |
| 3 | Lát đá granite bậc cầu thang (bao gồm phụ gia chống thấm đá) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,665 | m2 |
| 4 | GCLD Lan can thép, tay vịp gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,5 | md |
| 5 | GCLD Lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 89,5 | md |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (01 lớp chống gỉ, 02 lớp màu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,896 | m2 |
| BM | Phần xây dựng - Hoàn thiện - Hoàn thiện lanh tô - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Trát lanh tô VXM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 127,59 | m2 |
| 2 | Sơn nước lanh tô trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 127,59 | m2 |
| BN | Phần xây dựng - Hoàn thiện - Hoàn thiện tường - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 986,93 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.006,058 | m2 |
| 3 | Sơn nước tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 986,93 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.006,058 | m2 |
| BO | Phần xây dựng - Hoàn thiện - Hoàn thiện mái - Nhà điều khiển | |||
| 1 | GCLD xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,371 | tấn |
| 2 | Sơn xà gồ thép 03 nước (01 lớp chống gỉ, 02 lớp màu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 135,8 | m2 |
| 3 | GCLD mái tôn cách nhiệt 03 lớp (bao gồm phụ kiện lắp đặt, diềm mái) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 220 | m2 |
| 4 | Tôn úp nóc mái nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46 | m |
| BP | Phần xây dựng - Dàn giáo - Nhà điều khiển | |||
| 1 | CCLD dàn giáo thép thi công, cây chống, lưới bao che an toàn, sàn hứng vật rơi trong và ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| BQ | Phần xây dựng - Phần cửa - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Cửa kính cường lực, dày 12 ly bản lề sàn (bao gồm các phụ kiện và tay nắm cửa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 2 | Cửa chống cháy loại 01 cánh, giới hạn chịu lửa không nhỏ hơn 45 phút (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm để lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 3 | Cửa chống cháy loại 02 cánh, giới hạn chịu lửa không nhỏ hơn 45 phút (bao gồm tất cả các phụ kiện đi kèm để lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,28 | m2 |
| 4 | Cửa cuốn (bao gồm hộp che, mô tơ, kéo tay, hộp lưu điện và các phụ kiện đi kèm để lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,355 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định khung nhựa lõi thép + kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 166,83 | m2 |
| BR | Phần xây dựng - Thang sắt thoát hiểm - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Đào đất móng chân thang thoát hiểm (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,272 | m3 |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,455 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chân thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,314 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 6 | GCLD kết cấu thang sắt (bao gồm bulong neo và các bulong liên kết) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,22 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (01 lớp chống gỉ, 02 lớp màu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 95,63 | m2 |
| BS | Phần xây dựng - Thép tấ, bịt lỗ thông sàn - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Thép tấm bịt lỗ thông dày 2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 2 | Thép tấm chờ đặt Tủ thiết bị dày 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,36 | m2 |
| BT | Phần xây dựng - Thang leo cầu trục - Nhà điều khiển | |||
| 1 | GCLD thép thang leo cẩu trục (bao gồm các bulong liên kết) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| BU | Phần xây dựng - Hầm chứa - Nhà điều khiển | |||
| 1 | Đào đất móng bể phốt (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 3 | Bê tông bể phốt mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 4 | Cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 5 | Cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,628 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 8 | SXLD bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 9 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 10 | Trát tường bể, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,07 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 12 | Chống thấm toàn bộ bể phốt bằng hóa chất chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,67 | m2 |
| BV | Phần xây dựng - Tuynel 1- Mương cáp + Tuynen | |||
| 1 | Đào đất tuynel (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 3 | Bê tông tuynel, mương cáp , B15(M200), đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,56 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,059 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | tấn |
| BW | Phần xây dựng - Mương cáp MC-3 - Mương cáp + Tuynen | |||
| 1 | Đào đất mương cáp (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,598 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,152 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 6 | CCLD Thép hình mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 117,392 | kg |
| BX | Phần xây dựng - Mương cáp MC-4 - Mương cáp + Tuynen | |||
| 1 | Đào đất mương cáp (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 6 | CCLD Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 127,6 | kg |
| BY | Phần xây dựng - Mương cáp MC-5 - Mương cáp + Tuynen | |||
| 1 | Đào đất mương cáp (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 6 | CCLD Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,8 | kg |
| BZ | Phần xây dựng - Phần tấm đan - Mương cáp + Tuynen | |||
| 1 | CCLD cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,023 | m3 |
| 2 | CCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,01 | tấn |
| 3 | CCLD Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.649,556 | kg |
| CA | Phần xây dựng - Giá đỡ cáp - Mương cáp + Tuynen | |||
| 1 | Cung cấp Giá đỡ cáp mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,952 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (bao gồm bulong, vít nở) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,47 | tấn |
| CB | Phần xây dựng - Gối đệm cáp - Mương cáp + Tuynen | |||
| 1 | CCLD cấu kiện bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,714 | m3 |
| 2 | CCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 3 | Đắp cát bảo vệ cáp trong quá trình thi công (thực hiện bỏ cát vào bao và chèn cát theo quy định của hồ sơ thiết kế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m3 |
| CC | Phần xây dựng - Chi tiết đoạn bảo vệ cáp ngầm quanh khu vực thi công - Đoạn cáp ngầm qua cổng phụ (15m) - Mương cáp + Tuynen | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép và vận chuyển ra khỏi công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 2 | Đào đất móng (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất ra khỏi công trình) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 3 | CCLĐ ống xoắn HDPE, đường kính ống d=230/175mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 4 | CCLD tấm đan, gối đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m3 |
| CD | Phần xây dựng - Chi tiết đoạn bảo vệ cáp ngầm quanh khu vực thi công - Đoạn cáp ngầm trước nhà điều khiển xây mới (10m) - Mương cáp + Tuynen | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép và vận chuyển ra khỏi công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Đào đất móng (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất ra khỏi công trình) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m3 |
| 3 | CCLĐ ống xoắn HDPE, đường kính ống d=230/175mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | CCLD tấm đan, gối đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m3 |
| CE | Phần xây dựng - Chi tiết đoạn bảo vệ cáp ngầm quanh khu vực thi công - Đoạn cáp ngầm sau khu vực thi công nhà điều khiển (50m) - Mương cáp + Tuynen | |||
| 1 | CCLD tấm đan, gối đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 125 | cái |
| CF | Phần xây dựng - Chi tiết đoạn bảo vệ cáp ngầm quanh khu vực thi công - Bảo vệ hộp nối cáp khu vực rải cáp trong trạm (2 vị trí) - Mương cáp + Tuynen | |||
| 1 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m3 |
| 2 | CCLD Thép hình 30x30x1mm, a=500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,762 | kg |
| 3 | CCLD Tole thép dày 1mm (bao gồm đinh vít bắn tole) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 659,4 | kg |
| 4 | CCLD vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,732 | tấn |
| CG | Phần xây dựng - Chi tiết đoạn bảo vệ cáp ngầm quanh khu vực thi công - Hộp cáp nhị thứ máy biến áp - Mương cáp + Tuynen | |||
| 1 | Giá đỡ hộp nối cáp mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm đinh vít, bulong liên kết) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,247 | tấn |
| CH | Phần xây dựng - Chi tiết đoạn bảo vệ cáp ngầm quanh khu vực thi công - Đào và hoàn trả mương cáp trung thế hiện hữu - Mương cáp + Tuynen | |||
| 1 | Đào và hoàn trả mương cáp trung thế hiện hữu (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| CI | Phần xây dựng - Hào cáp HCQ-VT (34.1m) - Hạ ngầm cáp quang sau cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển ra ngoài trạm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất ra khỏi công trình) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,56 | m3 |
| 3 | CCLD ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m3 |
| 6 | Vữa Xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 7 | Láng nền đánh dốc vế hướng thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 8 | Lát gạch block (gạch con sâu 225*115*60mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 9 | Đục lỗ tường rào trạm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 10 | Đai ôm cáp bằng thép không rỉ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| CJ | Phần xây dựng - Hố ga viễn thông (2 cái) - Hạ ngầm cáp quang sau cải tạo | |||
| 1 | Đào đất hố ga (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,373 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 3 | Xây hố ga bằng gạch bê tông rỗng,vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 4 | Trát hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m2 |
| 5 | CCLD cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 6 | CCLD cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | CCLD thép hình bo viền tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,176 | kg |
| 8 | Bịt đầu ống HDPE 130 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| CK | Phần xây dựng - Hào cáp HC-1 - Hào cáp 110kV, 22kV | |||
| 1 | Đào móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,6 | m3 |
| 2 | CCLĐ ống nhựa PVC, đường kính ống d=200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=195/150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94 | m |
| 4 | CCLĐ ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 5 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,2 | m |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Gối đỡ cáp 22kV bằng khung nhựa G1, 1m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 108 | cái |
| CL | Phần xây dựng - Vách ngăn tấm đan T-1(11 tấm) - Hào cáp 110kV, 22kV | |||
| 1 | CCLD cấu kiện bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 2 | CCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | m3 |
| CM | Phần xây dựng - Hào cáp HC-2 - Hào cáp 110kV, 22kV | |||
| 1 | Đào đất hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 267,26 | m3 |
| 2 | CCLĐ ống nhựa PVC đường kính ống d=200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 580 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=195/150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.739 | m |
| 4 | CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m |
| 5 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64 | m |
| 6 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 193,2 | m |
| 7 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 450,8 | m |
| 8 | CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | CCLĐ Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 108 | cái |
| 11 | CCLĐ Gối đỡ cáp 22kV bằng khung nhựa G1, 1m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.782 | cái |
| CN | Phần xây dựng - Vách ngăn tấm đan T-1(130 tấm) - Hào cáp 110kV, 22kV | |||
| 1 | CCLĐ cấu kiện bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 2 | CCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 197 | m3 |
| CO | Phần xây dựng - Hào cáp HC-3 - Hào cáp 110kV, 22kV | |||
| 1 | Đào đất hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,55 | m3 |
| 2 | CCLĐ ống nhựa pvc đường kính ống d=200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 102 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=195/150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 459 | m |
| 4 | CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m |
| 5 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | m |
| 6 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | m |
| 7 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 119 | m |
| 8 | CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | CCLĐ Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | CCLĐ Gối đỡ cáp 22kV bằng khung nhựa G1, 1m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 486 | cái |
| CP | Phần xây dựng - Vách ngăn tấm đan T-1(34 tấm) - Hào cáp 110kV, 22kV | |||
| 1 | CCLĐ cấu kiện bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 2 | CCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54 | m3 |
| CQ | Phần xây dựng - Hào cáp HC-4 - Hào cáp 110kV, 22kV | |||
| 1 | Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,82 | m3 |
| 2 | CCLĐ ống nhựa pvc miệng bát, đường kính ống d=200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 145 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 4 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 145,2 | m |
| 5 | CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | CCLĐ Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46 | m3 |
| CR | Phần xây dựng - Hào cáp HC-5 - Hào cáp 110kV, 22kV | |||
| 1 | Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,57 | m3 |
| 2 | CCLĐ ống nhựa pvc miệng bát, đường kính ống d=200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 4 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,2 | m |
| 5 | CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m3 |
| CS | Phần xây dựng -Hào cáp HC-5A - Hào cáp 110kV, 22kV | |||
| 1 | Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,023 | m3 |
| 2 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195/150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 4 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,5 | m |
| 5 | CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | CCLĐ Gối đỡ cáp 22kV bằng khung nhựa G2, 1m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m3 |
| CT | Phần xây dựng - Hào cáp HC-5B - Hào cáp 110kV, 22kV | |||
| 1 | Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 2 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=195mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống d=65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 4 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | m |
| 5 | CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | CCLĐ Gối đỡ cáp 22kV bằng khung nhựa G2, 1m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m3 |
| CU | Phần xây dựng - Hào cáp HC-6 - Hào cáp 110kV, 22kV | |||
| 1 | Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,2 | m3 |
| 2 | CCLĐ ống nhựa PVC, đường kính ống d=200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 4 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,6 | m3 |
| CV | Phần xây dựng - Hào cáp HC-7 - Hào cáp 110kV, 22kV | |||
| 1 | Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,45 | m3 |
| 2 | CCLĐ ống nhựa pvc, đường kính ống d=200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60,9 | m |
| 5 | CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | CCLĐ Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29 | m3 |
| CW | Phần xây dựng - Hào cáp HC-8 - Hào cáp 110kV, 22kV | |||
| 1 | Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,42 | m3 |
| 2 | CCLĐ Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| 3 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,9 | m |
| 4 | CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | CCLĐ Bu lông M12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | m3 |
| CX | Phần xây dựng - Hào cáp HC-9 - Hào cáp 110kV, 22kV | |||
| 1 | Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,25 | m3 |
| 2 | CCLĐ ống nhựa pvc, đường kính ống d=200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=230/175mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,1 | m |
| 5 | CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | m3 |
| CY | Phần xây dựng - Hào cáp HC-10 - Hào cáp 110kV, 22kV | |||
| 1 | Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,52 | m3 |
| 2 | CCLĐ ống nhựa pvc, đường kính ống d=200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=230/175mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,2 | m |
| 5 | CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m3 |
| CZ | Phần xây dựng - Hào cáp HC-11 - Hào cáp 110kV, 22kV | |||
| 1 | Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 2 | CCLĐ ống nhựa pvc, đường kính ống d=200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34 | m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=230/175mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | CCLĐ Băng cảnh báo cáp ngầm 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,6 | m |
| 5 | CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ Gối đỡ cáp 110kV bằng khung nhựa G1, 6m/1 gối | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m3 |
| DA | Phần xây dựng - Hào cáp HC-12- Hào cáp 110kV, 22kV | |||
| 1 | Đào đất móng hào cáp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 2 | CCLĐ ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| 3 | CCLĐ Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m3 |
| DB | Phần xây dựng - Phần Móng- Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào đất móng (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,018 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| DC | Phần xây dựng - Phần Cột - Nhà thường trực | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| DD | Phần xây dựng - Phần Dầm - Nhà thường trực | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| DE | Phần xây dựng - Phần nền - Nhà thường trực | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, đầm chặt K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,884 | m3 |
| DF | Phần xây dựng - Phần Lanh tô - Nhà thường trực | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,031 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| DG | Phần xây dựng - Phần mái - Nhà thường trực | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,075 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,504 | tấn |
| DH | Phần xây dựng - Phần Hoàn thiện - Nhà thường trực | |||
| 1 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,293 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,849 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng tường trang trí, trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,483 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,95 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,815 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,5 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,19 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,24 | m |
| 11 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,04 | m2 |
| 12 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 25x25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 13 | Sơn nước tường ngoài nhà 01 lớp lót, 02 lớp phủ (bao gồm bả matit) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,883 | m2 |
| 14 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà 01 lớp lót, 02 lớp phủ (bao gồm bả matit) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 155,938 | m2 |
| 15 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng hóa chất chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 16 | Láng đánh dốc sênô, mái hắt, máng nước, vữa mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 17 | Làm trần thạch cao tấm nổi kích thước 50x50cm, phủ PVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,424 | m2 |
| 18 | CCLD xà gồ thép mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m2 |
| DI | Phần xây dựng - Phần Bậc tam cấp- Nhà thường trực | |||
| 1 | Đào đất móng bậc tam cấp (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất ra khỏi công trình) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,754 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 3 | Xây bậc cấp bằng gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 4 | Láng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,458 | m2 |
| 5 | Sơn bậc tam cấp bằng Sơn Epoxy (bao gồm lớp san phẳng bề mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,458 | m2 |
| DJ | Phần xây dựng - Phần cửa - Nhà thường trực | |||
| 1 | CCLD Cửa khung nhôm KT 0.95x2.5 kết hợp kính trắng dày 6.38 ly 1 cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,375 | m2 |
| 2 | CCLD Cửa khung nhôm KT 0.85x1.9 kết hợp kính trắng dày 6.38 ly 1 cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,615 | m2 |
| 3 | CCLD Cửa sổ khung nhôm KT 1.5x1.6 kết hợp kính trắng dày 6.38 ly 2 cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 4 | CCLD Cửa khung nhôm kính KT 0.6x0.4, 1 cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| DK | Phần xây dựng - Phần móng - Nhà bơm | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,136 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,631 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch Block bê tông rỗng chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,618 | m3 |
| DL | Phần xây dựng -Phần dầm, giằng tường - Nhà bơm | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| DM | Phần xây dựng - Phần cột - Nhà bơm | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| DN | Phần xây dựng - Phần sàn mái - Nhà bơm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,485 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| DO | Phần xây dựng - Lanh tô - Nhà bơm | |||
| 1 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,164 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| DP | Phần xây dựng - Phần nền - Nhà bơm | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,117 | m3 |
| 2 | Bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,462 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,62 | m2 |
| DQ | Phần xây dựng - Bậc tam cấp - Nhà bơm | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,77 | m2 |
| 3 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,77 | m2 |
| DR | Phần xây dựng - Phần cửa - Nhà bơm | |||
| 1 | CCLD cửa đi kích thước 1.2x2.1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 4 | CCLĐ Lưới thép chống côn trùng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 5 | CCLĐ Khung thép hình L40x40x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,12 | kg |
| DS | Phần xây dựng - Phần xây, trát, Hoàn thiện - Nhà bơm | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,72 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch Block bê tông rỗng chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,549 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,6 | m2 |
| 5 | Trát trần, xà dầm, cột, lanh tô vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,215 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,244 | m2 |
| 8 | Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm cả trát matit vào tường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 89,9 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm cả trát matit vào tường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,549 | m2 |
| DT | Phần xây dựng - Phần móng -Nhà chất thải | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,136 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,631 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,618 | m3 |
| DU | Phần xây dựng - Phần dầm, giằng tường - Nhà chất thải | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| DV | Phần xây dựng - Phần cột - Nhà chất thải | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| DW | Phần xây dựng - Phần sàn mái - Nhà chất thải | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,485 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,236 | tấn |
| DX | Phần xây dựng -Lanh tô - Nhà chất thải | |||
| 1 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,164 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| DY | Phần xây dựng - Phần nền - Nhà chất thải | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình K>=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,117 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,462 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,62 | m2 |
| DZ | Phần xây dựng - Bậc tam cấp - Nhà chất thải | |||
| 1 | Xây tường bậc cấp bằng gạch Block bê tông rỗng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,77 | m2 |
| 3 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm lớp tạo phẳng bề mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,77 | m2 |
| EA | Phần xây dựng -Phần cửa chớp - Nhà chất thải | |||
| 1 | CCLD Cửa đi 1.2x2.1m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 4 | CCLĐ Lưới thép chống côn trùng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 5 | CCLĐ Khung thép L40x40x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,12 | kg |
| EB | Phần xây dựng - Phần xây, trát, Hoàn thiện - Nhà chất thải | |||
| 1 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,72 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,549 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38,6 | m2 |
| 5 | Trát trần, xà dầm, trụ cột, lam đứng, lanh tô vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 51,3 | m2 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,215 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,244 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 89,9 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm cả trát matit vào tường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,549 | m2 |
| EC | Phần xây dựng - Móng máy biến áp tự dùng - Móng trụ thiết bị | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 6 | Sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 7 | CCLĐ cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 8 | Bulong neo M24 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| ED | Phần xây dựng - Móng trụ đầu cáp ngầm - Móng trụ thiết bị | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 91 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,61 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,98 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 6 | Sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 7 | CCLĐ cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 8 | CCLĐ Bulong neo M24 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| EE | Phần xây dựng - Móng dao cách ly kèm chống sét van - Móng trụ thiết bị | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 6 | Sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 7 | CCLĐ cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 8 | CCLĐ Bulong neo M24 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| EF | Phần xây dựng - Móng máy biến áp - Móng trụ thiết bị | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 128 | m3 |
| EG | Phần xây dựng - Móng máy biến áp - Phần cọc - Móng trụ thiết bị | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,407 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 5 | CCLĐ thép tấm đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 667,026 | kg |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | mối nối |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 216 | m |
| 8 | Đập đầu cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72,45 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,244 | tấn |
| 13 | Sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,35 | m2 |
| 14 | Rải đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 44 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| EH | Phần xây dựng - Móng máy biến áp - Tường ngăn cháy - Móng trụ thiết bị | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 255,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,568 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,78 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 66,36 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,24 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,208 | tấn |
| 7 | Sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 458,2 | m2 |
| EI | Phần xây dựng - Đường trong trạm | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 190,79 | m3 |
| 2 | Rải lớp vải bạt dứa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 763 | m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 191 | m3 |
| 4 | Đầm chặt lại 30cm cát đạt K95 dưới lớp kết cấu áo đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 229 | m3 |
| EJ | Phần xây dựng - Vỉa hè đường, vỉa hè nhà ĐK- Đường trong trạm | |||
| 1 | Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.351,29 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.351,29 | m2 |
| EK | Phần xây dựng - Bó vỉa - Đường trong trạm | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 381,1 | m |
| EL | Phần xây dựng - Rải đá nền trạm - Đường trong trạm | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.022 | m2 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.022 | m2 |
| EM | Phần xây dựng - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,511 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,181 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,69 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,146 | m2 |
| 9 | Chống thấm bằng phụ gia chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,146 | m2 |
| EN | Phần xây dựng - Tấm đan - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm | |||
| 1 | CCLD cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 3 | CCLĐ Thép L70x70x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,35 | kg |
| 4 | CCLĐ Lắp đặt thang trèo mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| EO | Phần xây dựng - Nhà vận hành tạm - Phần cột - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| EP | Phần xây dựng - Phần xây - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm | |||
| 1 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,135 | m3 |
| EQ | Phần xây dựng - Phần lanh tô - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm | |||
| 1 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| ER | Phần xây dựng - Phần mái - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm | |||
| 1 | CCLD xà gồ thép mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (01nước chống gỉ, 02 nước màu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 3 | CCLĐ tôn tráng kẽm (bao gồm phụ kiện vít bắn tole, dìm mái) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 38 | m2 |
| 4 | CCLĐ Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,3 | m2 |
| ES | Phần xây dựng - Phần trát - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm | |||
| 1 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 52,032 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,67 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 4 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,276 | m2 |
| ET | Phần xây dựng - Phần sơn - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm | |||
| 1 | Bả bằng matít vào tường, cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,562 | m2 |
| 2 | Sơn nước ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 55,308 | m2 |
| 3 | Sơn nước trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 59,25 | m2 |
| 4 | CCLĐ Cửa nhựa lõi thép 2 cánh kính 6,38 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| EU | Phần xây dựng - Tấm chớp (10 tấm) - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm | |||
| 1 | CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| EV | Phần xây dựng - Lưới S1 (2 tấm) - Bể nước cứu hỏa vận hành tạm | |||
| 1 | CCLĐ lưới thép mạ kẽm, hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 2 | CCLĐ Thép mạ L40x40x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,32 | kg |
| EW | Phần xây dựng - Phần móng - Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 174 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,705 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,394 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,012 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,502 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,744 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 149,53 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 187,94 | m2 |
| 9 | Chống thấm bể bằng hóa chất chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 187,94 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,52 | m2 |
| EX | Phần xây dựng - Tấm đan - Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | kg |
| 3 | CCLĐ Thép L70x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32,793 | kg |
| 4 | CCLĐ Thang sắt mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 5 | CCLĐ Băng cản nước (waterstop) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,6 | m |
| EY | Phần xây dựng - Bể dầu sự cố | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 144 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,982 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,702 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,545 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 9 | CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | kg |
| 11 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 92,51 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 127,39 | m2 |
| 14 | Chống thấm bằng hóa chất chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 127,39 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| EZ | Phần xây dựng - Tấm đan - Bể dầu sự cố | |||
| 1 | CCLD cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 3 | CCLD thép L70x6 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68,904 | kg |
| 4 | CCLD Thang sắt mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 5 | CCLĐ Ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | m |
| 6 | CCLĐ Giá đỡ ống mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,892 | kg |
| 7 | CCLĐ Băng cản nước waterstop | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,8 | m |
| FA | Phần xây dựng - Móng cột BTLT-20 | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 6 | CCLĐ Cột BTLT-20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | CCLĐ kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| FB | Phần xây dựng - Phá dỡ bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| FC | Phần xây dựng - Phá dỡ bê tông cốt thép - Móng thường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông móng số hiệu 2 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42,8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông móng số hiệu 3 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,652 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông móng số hiệu 4 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,62 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông móng số hiệu 5 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông móng số hiệu 6 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,908 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông móng số hiệu 7 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,254 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông móng số hiệu 9 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,751 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông móng số hiệu 10 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 10 | Phá dỡ gạch xây quanh khu vực phân phối (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,2 | m3 |
| 11 | Phá dỡ gạch xây mương cáp ngoài trời (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m3 |
| FD | Phần xây dựng - Phá dỡ móng máy biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông đá 4x6 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,309 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông đá 2x4 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,163 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đá rải MBA 8x10 (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,272 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông tường chống cháy (BTCT) (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,92 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch xây quanh MBA (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,101 | m3 |
| FE | Phần xây dựng - Phá dỡ nhà bơm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,039 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền bê tông (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,007 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,088 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng gạch (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,954 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi sắt 2x1,2m (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa sổ nhựa lõi thép 1x1,2m (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| FF | Phần xây dựng - Phá dỡ nhà điều khiển | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 370,11 | m3 |
| 2 | Phá dỡn nền lát đá ceramic (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 90,336 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường gạch (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35,44 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông mương cáp (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cửa nhôm kính 2x1,0m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cửa nhôm kính 2x1,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cửa sổ nhựa lõi thép 1x1,2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m2 |
| FG | Phần xây dựng - Phá dỡ tường rào + Trụ thiết bị | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu trụ (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trên giằng hiện trạng (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông móng tường (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,751 | m3 |
| 5 | Phá dỡ trụ cổng (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 218,2 | m2 |
| FH | Phần xây dựng - Phá dỡ phần mương cáp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 34,102 | m3 |
| FI | Phần xây dựng - Phá dỡ sân đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 111 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 420 | m3 |
| FJ | Phần xây dựng - Mương cáp nhị thứ | |||
| 1 | Bê tông mương cáp đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 2 | CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 88 | cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép (bao gồm vận chuyển xà bần đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| FK | Phần xây dựng - San nền | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 930 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.354 | m3 |
| FL | Phần xây dựng - Hố ga loại 1 (6 hố, Htb=0.95m) - Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,349 | m3 |
| 4 | GCLD cốt thép đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,676 | tấn |
| 5 | CCLĐ Nắp ga gang loại 1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| FM | Phần xây dựng - Hố ga loại 2 (13 hố. Htb=0.97m) - Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,771 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,768 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,768 | m2 |
| 7 | CCLĐ Nắp ga gang loại 2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| FN | Phần xây dựng - Hố ga loại 3 (1 hố, Htb=1.3m) - Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,979 | m2 |
| 5 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,979 | m2 |
| FO | Phần xây dựng - Hố ga loại 4 (7 hố Htb=1,157m) - Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | m3 |
| 2 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,567 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,358 | m2 |
| 5 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,358 | m2 |
| 6 | CCLĐ Lưới chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| FP | Phần xây dựng - Tấm đan - Cấp thoát nước | |||
| 1 | CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 3 | CCLĐ Thép L 50x5 bo góc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 114,28 | kg |
| FQ | Phần xây dựng - Ống bê tông đúc sẵn D300 (235m) - Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 117,688 | m3 |
| 2 | CCLĐ ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 235 | m |
| 3 | CCLĐ Gối đỡ ống bê tông D300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 209 | cái |
| FR | Phần xây dựng - Ống thép đen D200 (53m) - Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,907 | m3 |
| 2 | CCLĐ ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53 | m |
| 3 | CCLĐ cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=200mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| FS | Phần xây dựng - Ống thoát nước uPVC D110 (5.5m) -Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 2 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| FT | Phần xây dựng - Ống thoát nước uPVC D90 (11.5m) - Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,247 | m3 |
| 2 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 3 | CCLĐ Máy bơm nước MB1 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| FU | Phần xây dựng -CCLĐ Hệ thống cấp nước sinh hoạt - Cấp thoát nước | |||
| 1 | uPVC-D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | m |
| 2 | uPVC-D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 182 | m |
| 3 | uPVC-D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87 | m |
| 4 | uPVC-D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 5 | uPVC-D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Nối góc 90 độ, D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Nối góc 135 độ, D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Nối góc 90 độ, D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 9 | Nối góc 90 độ, D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Nối góc 90 độ, D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Nối góc 90 độ, D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Ba chạc 90 độ, D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ba chạc 90 độ, D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 14 | Ba chạc 90 độ, D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ba chạc 90 độ, D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Ba chạc 90 độ, D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Nối chuyển bậc 90/34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Nối chuyển bậc 27/21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van khóa D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Van khóa D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Van khóa D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Cầu lọc rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Đồng hồ đo nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=15m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Phao điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Phếu thoát sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xi phông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| FV | Phần xây dựng - Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,8 | m |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường (bao gồm phụ gia chống thấm đá) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 42 | m2 |
| FW | Phần xây dựng - Cửa cổng - Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm cả phần biện pháp gia cố hố đào và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 2 | Bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 3 | Vít thép M4x30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 300 | bộ |
| 4 | Bulông M8x30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | CCLĐ Bánh xe cổng đẩy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | CCLĐ motor cổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | CCLĐ Tôn dày 1,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 8 | CCLĐ Tôn dày 1,0mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 9 | CCLĐ kết cấu thép cửa cổng, thanh ray | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,125 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (01 nước chống gỉ, 02 nước màu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 77,967 | m2 |
| FX | Phần xây dựng - Biển tên trạm - Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,19 | m3 |
| FY | Phần xây dựng - Phần thân - Cổng hàng rào | |||
| 1 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,694 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,72 | m2 |
| 3 | Kẻ Joint tường gạch loại lõm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường (bao gồm chất chống thấm đá) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,812 | m2 |
| 5 | Sơn nước ngoài trời, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,888 | m2 |
| 6 | Bảng chữ tên trạm bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| FZ | Phần xây dựng - Tường rào (218,2m) - Cổng hàng rào | |||
| 1 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,638 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 392,76 | m2 |
| 3 | Sơn nước ngoài trời, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 392,76 | m2 |
| 4 | Sơn nước ngoài trời không bả, 1 nước phủ (tường cũ tận dụng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 349,12 | m2 |
| GA | Phần xây dựng - Rào thép - Cổng hàng rào | |||
| 1 | CCLĐ lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 218,2 | m2 |
| GB | Phần xây dựng - Trụ tường rào (88 trụ) - Cổng hàng rào | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 4 | Trát trụ cột, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80,96 | m2 |
| 5 | Sơn nước ngoài trời, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80,96 | m2 |
| 6 | Sơn nước ngoài trời không bả, 1 nước phủ (tường cũ tận dụng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 158,4 | m2 |
| GC | Phần xây dựng - Giằng tường (218,2m) - Cổng hàng rào | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,364 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,432 | tấn |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 109,1 | m2 |
| 5 | Sơn nước ngoài trời, 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm bả matit) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 109,1 | m2 |
| 6 | Sơn nước ngoài trời không bả, 1 nước phủ (tường cũ tận dụng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 109,1 | m2 |
| GD | Phần xây dựng - Giá đỡ camera gắn tường - Cổng hàng rào | |||
| 1 | CCLĐ Giá cáp mạ kẽm (bao gồm các phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 108,19 | kg |
| GE | Phần xây dựng - Hầm cáp | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,472 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,648 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,512 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,868 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 53,36 | m2 |
| GF | Phần xây dựng - Tấm đan - Hầm cáp | |||
| 1 | CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,256 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,678 | tấn |
| GG | Phần xây dựng - Giá cáp - Hầm cáp | |||
| 1 | CCLĐ Giá cáp mạ kẽm (bao gồm bulong liên kết) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 2 | CCLĐ Bịt đầu ống D200 dày 9.7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Phụ gia trương nở (hàm lượng 1.2kg/100kg xi măng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,812 | kg |
| GH | Phần xây dựng - Đoạn bảo vệ hầm nối 110kV - Hầm cáp | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,579 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,162 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,304 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,304 | m2 |
| GI | Phần xây dựng - Tấm đan - Hầm cáp | |||
| 1 | CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,977 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| GJ | Phần xây dựng - Hầm nối cáp 22kV loại A - Hầm cáp | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,966 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 3 | CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,712 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <= 10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính <= 18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| GK | Phần xây dựng - Tấm đan - Hầm cáp | |||
| 1 | CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,921 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 3 | CCLĐ Bịt đầu ống D195/150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | CCLĐ Bịt đầu ống D65/50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Phụ gia trương nở (hàm lượng 1.2kg/100kg xi măng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,406 | kg |
| 6 | CCLĐ ống uPVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| GL | Phần xây dựng - Hầm nối cáp loại B - Hầm cáp | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 162,378 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,681 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,052 | tấn |
| GM | Phần xây dựng - Tấm đan - Hầm cáp | |||
| 1 | CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,877 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,548 | tấn |
| 3 | CCLĐ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| GN | Phần xây dựng -Giá cáp - Hầm cáp | |||
| 1 | CCLĐ Giá cáp mạ kẽm (bao gồm phụ kiện lặp đặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 2 | CCLĐ Bịt đầu ống D200 dày 9.7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 3 | CCLĐ Bịt đầu ống D195/150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Phụ gia trương nở (hàm lượng 1.2kg/100kg xi măng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,406 | kg |
| 5 | CCLĐ Ống HDPE D315 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| GO | Phần xây dựng - Đoạn chuyển cáp - Hầm cáp | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100,409 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,418 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | CCLĐ Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m2 |
| 5 | CCLĐ xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| GP | Phần xây dựng - Phần móng - Nhà tự dùng, Tụ bù | |||
| 1 | Đào đất móng công trình (bao gồm các biện pháp gia cố hố đào, đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 và vận chuyển đất thừa đi đổ tại nơi quy định) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 153 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,558 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,591 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,833 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,024 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| GQ | Phần xây dựng - Phần cột - Nhà tự dùng, Tụ bù | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| GR | Phần xây dựng - Phần dầm - Nhà tự dùng, Tụ bù | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,865 | m3 |
| GS | Phần xây dựng - Phần mái - Nhà tự dùng, Tụ bù | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,807 | tấn |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,991 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| GT | Phần xây dựng - Phần lanh tô - Nhà tự dùng, Tụ bù | |||
| 1 | CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| GU | Phần xây dựng - Phần nền nhà - Nhà tự dùng, Tụ bù | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,215 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,753 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8.215 | m2 |
| 4 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ (bao gồm chất làm phẳng bề mặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 82,15 | m2 |
| GV | Phần xây dựng - Phần xây tường - Nhà tự dùng, Tụ bù | |||
| 1 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,24 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,702 | m3 |
| GW | Phần xây dựng - Phần Hoàn thiện - Nhà tự dùng, Tụ bù | |||
| 1 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 174,4 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 232,036 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 37,6 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,61 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,19 | m2 |
| 6 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,09 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường, cột, dầm, trần trong và ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 621,926 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 447,526 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 174,4 | m2 |
| 10 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng hóa chất chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,19 | m2 |
| 11 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,19 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 113,19 | m2 |
| 13 | CCLD xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (01 nước chống gỉ, 02 nước màu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,9 | m2 |
| 15 | CCLĐ tôn 03 lớp múi chiều dài bất kỳ (bao gồm đinh vít và diềm mái) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 91 | m2 |
| GX | Phần xây dựng - Phần cửa - Nhà tự dùng, Tụ bù | |||
| 1 | CCLĐ Vách kính cường lực cố định dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m2 |
| 2 | CCLĐ Cửa đi khung sắt, khung nhôm 2 cánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| GY | Phần xây dựng - Bệ đỡ máy tự dùng - Nhà tự dùng, Tụ bù | |||
| 1 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,035 | m3 |
| GZ | Phần xây dựng - Móng bệ đỡ giàn tụ bù - Nhà tự dùng, Tụ bù | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| HA | Phần xây dựng - Giá cáp, hàng rào - Nhà tự dùng, Tụ bù | |||
| 1 | CCLĐ Thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,542 | tấn |
| 2 | CCLĐ Bulong M12x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58 | bộ |
| 3 | CCLĐ Bulong M12x30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58 | bộ |
| 4 | CCLĐ Bu lông nở trọn bộ M14x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | CCLĐ Lưới thép B40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,17 | m2 |
| HB | Phần xây dựng - Giá cáp, hàng rào - Nhà tự dùng, Tụ bù | |||
| 1 | Kiểm tra dò tìm xác định kết cấu ngầm trong quá trình thi công (tất cả công tác đào đất đều phải dò kiểm tra và đào thăm dò trước khi triển khai) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| HC | Thí nghiệm - vật liệu nhất thứ, nhị thứ | |||
| 1 | Thanh cái 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | phân đoạn |
| 2 | Thanh cái 24kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | phân đoạn |
| 3 | Cáp lực trung thế 24kV (1-35kV) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | sợi |
| 4 | Tiếp đất TBA 110kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| HD | Thí nghiệm - cáp ngầm 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm sau kéo rải cáp: TN điện trở cách điện & Thử nghiệm điện áp DC tăng cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm sau khi làm xong đầu cáp và hộp nối cáp (gồm các thí nghiệm lõi cáp và thử nghiệm DC tăng cao, đo điện trở cách điện, xác định thứ tự pha, điện dung C, điện trở ruột dẫn DC, tổng trở thứ tự không, tổng trở thuận-nghịch). | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 39 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm đồng vị pha đường dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | ngăn |
| 4 | Thí nghiệm thông quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | sợi |
| HE | Thí nghiệm - phần đấu nối 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Cáp lực 24kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm thông mạch cáp 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | sợi |
| HF | Thử nghiệm cao áp 110kV trước, sau lắp đặt và nghiệm thu bàn giao - Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm PD, AC-DC | |||
| 1 | Thử điện áp AC của lớp cách điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 2 | Thử điện áp DC của lớp vỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 3 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 4 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD cáp ngầm 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | điểm |
| 5 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD đầu cáp ngầm 22kV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 168 | điểm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh và trượt giá (nhà thầu phải chào đúng giá trị) | nhà thầu phải chào đúng giá trị là 8.586.107.223 VNĐ | 1 | lô |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi