Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 huyện Lạc Thủy (Đợt 2), vốn ngân sách huyện và vốn nhân dân đóng góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 09:32:00 đến ngày 2020-08-18 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,658,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,97 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,97 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 36,97 | 100m3 |
| 4 | Mua đất tại mỏ (Theo phụ lục khung giá tính thuế tài nguyên - tại TT 44/2017/BTC) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14.496,35 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 144,9635 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 131,785 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km , đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 131,785 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 131,785 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,1212 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7071 | 100m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,4 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 603,366 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,3756 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 415,937 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 517,6091 | m3 |
| 8 | Óng thoát nước D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 227,8 | m |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6884 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8183 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,7548 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5934 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3545 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5142 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0503 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2904 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,4951 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0451 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0451 | tấn |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,8354 | m2 |
| 15 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44,4 | m |
| 16 | Đắp vữa trang trí trụ cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | công |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,8354 | m2 |
| 18 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm 50x50x1,5 nan bằng sắt hộp 30x30x1,2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4143 | tấn |
| 19 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1078 | tấn |
| 20 | Gia công cổng bằng thép tấm bịt cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0809 | tấn |
| 21 | Gia công cổng bằng thép hình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0846 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 66,4624 | m2 |
| 23 | Bánh xe đẩy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 24 | Bản lề | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 25 | Chốt cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 26 | Khóa cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,76 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1258 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,8575 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,653 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,7914 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75(Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,2027 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75(Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,3103 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.209,8032 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.209,8034 | m2 |
| 36 | Đắp vữa tên biển cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | công |
| D | SÂN KHẤU, KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8413 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2805 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,5065 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,9642 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 54,8208 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 63,2902 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Óng thoát nước D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,8 | m |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0373 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1311 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1274 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5265 | m3 |
| 13 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 91,368 | m2 |
| 14 | Mua đất cấp 3 tại mỏ (giá mua đã bao gồm các loại chi phí về tài nguyên môi trường, chưa bao gồm tiền đào và vận chuyển) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 94,9369 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5862 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5862 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5862 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,252 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75(Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 57,5422 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,5459 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3939 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 182,9926 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,008 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 202,0006 | m2 |
| 25 | Láng lót trước khi mài granito bậc khán đài + bậc sân khấu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 239,604 | m2 |
| 26 | Láng granitô bậc khán đài + bậc sân khấu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 239,604 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,6448 | m3 |
| 28 | Lát gạch Hạ Long 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60,606 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0999 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8615 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8492 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,8829 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0355 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1875 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8272 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0536 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1446 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% KL) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1109 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10% Kl) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2318 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5414 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8122 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0481 | tấn |
| 18 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8815 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,252 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0254 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 24 | Láng, trát bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,3937 | m2 |
| 25 | Đánh màu bằng nước xi măng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,3938 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước bể phốt, đường kính ống d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,01 | 100m |
| 27 | Lắp cút sành fi 90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1477 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1477 | 100m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,7287 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3243 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0693 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0799 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6833 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3049 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3229 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6642 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,02 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73,008 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,4737 | m2 |
| 42 | Lắp ống nhựa thoát nước mái f32, L=300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 91,0324 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 91,0324 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 51,7508 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,4 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32,29 | m2 |
| 48 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,28 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 92,4408 | m2 |
| 50 | S/x cửa nhựa lõi thép, cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phần khuôn, cánh cửa, Lắp đặt và chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,08 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh - khóa 1 điểm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 52 | S/x cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phần khuôn, cánh cửa, Lắp đặt và chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,88 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,23 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,08 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | 100m |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt van phao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=50x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính d=50x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 80 | Máy bơm nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | m |
| F | BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3231 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1992 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6464 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3476 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3476 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,476 | m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0671 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0671 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,998 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,788 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0046 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0259 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2002 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7675 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0459 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0495 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,676 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,0688 | m2 |
| 22 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,7448 | m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2271 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0088 | m2 |
| 25 | Nắp bể bằng tôn + khoá | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 26 | Vòi đồng D22 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC xả tràn fi25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lưới làm tầng lọc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,0572 | m2 |
| 29 | Làm tầng lọc bằng sỏi rửa sạch | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1352 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc bằng cát vàng rửa sạch | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1352 | m3 |
| 31 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45 | m |
| 32 | Máy bơm hút giếng EDPm 370A/1(750W) + phụ kiện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đệm cát lót nền sân | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,25 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 74,5 | m3 |
| H | ĐÈN CAO ÁP GẮN TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cần đèn |
| 2 | Đèn cao áp led 120w Philips Done mã số ZODER047-120ZALAA hoặc tương đương | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 250 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi