Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820965-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Thủy
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200820954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 huyện Lạc Thủy (Đợt 2), vốn ngân sách huyện và vốn nhân dân đóng góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-08 09:32:00 đến ngày 2020-08-18 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,658,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 36,97 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 36,97 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 36,97 100m3
4 Mua đất tại mỏ (Theo phụ lục khung giá tính thuế tài nguyên - tại TT 44/2017/BTC) Theo phần II, mục 13 Chương V 14.496,35 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 144,9635 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 131,785 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km , đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 131,785 100m3
8 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 131,785 100m3
B KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 5,1212 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7071 100m3
3 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo phần II, mục 13 Chương V 20,4 m3
4 Miết mạch tường đá loại lồi Theo phần II, mục 13 Chương V 603,366 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 45,3756 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 415,937 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 517,6091 m3
8 Óng thoát nước D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 227,8 m
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6884 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8183 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 12,7548 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5934 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0374 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3545 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5142 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,008 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0503 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2904 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 4,4951 m3
12 Sản xuất cột bằng thép hình Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0451 tấn
13 Lắp dựng cột thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0451 tấn
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo phần II, mục 13 Chương V 32,8354 m2
15 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 44,4 m
16 Đắp vữa trang trí trụ cổng Theo phần II, mục 13 Chương V 4 công
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo phần II, mục 13 Chương V 32,8354 m2
18 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm 50x50x1,5 nan bằng sắt hộp 30x30x1,2 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4143 tấn
19 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1078 tấn
20 Gia công cổng bằng thép tấm bịt cổng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0809 tấn
21 Gia công cổng bằng thép hình Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0846 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 66,4624 m2
23 Bánh xe đẩy Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
24 Bản lề Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
25 Chốt cổng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
26 Khóa cổng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
27 Lắp dựng cửa khung sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 23,76 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1258 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,8575 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,653 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,7914 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75(Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 51,2027 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75(Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 8,3103 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Theo phần II, mục 13 Chương V 1.209,8032 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo phần II, mục 13 Chương V 1.209,8034 m2
36 Đắp vữa tên biển cổng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 công
D SÂN KHẤU, KHÁN ĐÀI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8413 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2805 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 10,5065 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,9642 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 54,8208 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 63,2902 m3
7 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2 m3
8 Óng thoát nước D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 20,8 m
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0373 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1311 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1274 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5265 m3
13 Miết mạch tường đá loại lồi Theo phần II, mục 13 Chương V 91,368 m2
14 Mua đất cấp 3 tại mỏ (giá mua đã bao gồm các loại chi phí về tài nguyên môi trường, chưa bao gồm tiền đào và vận chuyển) Theo phần II, mục 13 Chương V 94,9369 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5862 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5862 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5862 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,252 100m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75(Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 57,5422 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 7,5459 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3939 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 182,9926 m2
23 Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 19,008 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo phần II, mục 13 Chương V 202,0006 m2
25 Láng lót trước khi mài granito bậc khán đài + bậc sân khấu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 239,604 m2
26 Láng granitô bậc khán đài + bậc sân khấu Theo phần II, mục 13 Chương V 239,604 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,6448 m3
28 Lát gạch Hạ Long 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 60,606 m2
E NHÀ VỆ SINH CHUNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0999 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0333 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8615 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,8492 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,8829 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0355 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1875 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0752 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8272 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0536 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1446 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% KL) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1109 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10% Kl) Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2318 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5414 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8122 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0142 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0481 tấn
18 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,8815 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0143 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,252 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0254 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
24 Láng, trát bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 20,3937 m2
25 Đánh màu bằng nước xi măng Theo phần II, mục 13 Chương V 20,3938 m2
26 Lắp đặt ống nhựa thoát nước bể phốt, đường kính ống d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,01 100m
27 Lắp cút sành fi 90 Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,042 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1477 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1477 100m3
31 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 16,7287 m3
32 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,3243 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0693 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0799 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6833 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3049 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3229 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6642 m3
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 34,02 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 73,008 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo phần II, mục 13 Chương V 23,4737 m2
42 Lắp ống nhựa thoát nước mái f32, L=300 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 91,0324 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 91,0324 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 51,7508 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,4 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 32,29 m2
48 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 24,28 m
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần II, mục 13 Chương V 92,4408 m2
50 S/x cửa nhựa lõi thép, cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phần khuôn, cánh cửa, Lắp đặt và chưa bao gồm phụ kiện kim khí) Theo phần II, mục 13 Chương V 10,08 m2
51 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh - khóa 1 điểm Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
52 S/x cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phần khuôn, cánh cửa, Lắp đặt và chưa bao gồm phụ kiện kim khí) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,88 m2
53 Phụ kiện cửa sổ mở hất Theo phần II, mục 13 Chương V 8 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Theo phần II, mục 13 Chương V 0,23 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,08 100m
56 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
59 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,08 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,05 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,02 100m
63 Lắp đặt chậu xí bệt Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
64 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
67 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
69 Lắp đặt gương soi Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
70 Lắp đặt kệ kính Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
71 Lắp đặt giá treo Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
72 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bể
73 Lắp đặt van phao Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
75 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
76 Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=50x32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
79 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính d=50x32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
80 Máy bơm nước Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
82 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 30 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 20 m
86 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 13 Chương V 20 m
F BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3231 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1992 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6464 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3476 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3476 m3
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,476 m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đáy bể, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0671 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0671 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0139 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,998 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,788 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0046 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0259 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0182 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2002 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7675 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0459 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0495 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0642 100m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 16,676 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,0688 m2
22 Đánh màu xi măng nguyên chất Theo phần II, mục 13 Chương V 33,7448 m2
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2271 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,0088 m2
25 Nắp bể bằng tôn + khoá Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
26 Vòi đồng D22 Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
27 Ống nhựa PVC xả tràn fi25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
28 Lưới làm tầng lọc Theo phần II, mục 13 Chương V 4,0572 m2
29 Làm tầng lọc bằng sỏi rửa sạch Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1352 m3
30 Làm tầng lọc bằng cát vàng rửa sạch Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1352 m3
31 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Theo phần II, mục 13 Chương V 45 m
32 Máy bơm hút giếng EDPm 370A/1(750W) + phụ kiện Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
G SÂN BÊ TÔNG
1 Đệm cát lót nền sân Theo phần II, mục 13 Chương V 37,25 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 74,5 m3
H ĐÈN CAO ÁP GẮN TƯỜNG
1 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cần đèn
2 Đèn cao áp led 120w Philips Done mã số ZODER047-120ZALAA hoặc tương đương Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo phần II, mục 13 Chương V 250 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 13 Chương V 250 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->