Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bắc Hưng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 18:39:00 đến ngày 2020-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,837,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn Xuân Làng - Vân Kỳ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 25 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 25 | gốc cây |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 498,335 | m3 |
| 4 | Lu lèn đáy khuôn nền đường sau khi đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 18,207 | 100m2 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 10 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 1,821 | 100m3 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 3,641 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh lớp cấp phối đá dăm loại I, dày TB 10 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 0,815 | 100m3 |
| 8 | Đào vét hữu cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 87,441 | m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường đất núi K95 bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 32,203 | m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường đất núi K95 bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 2,898 | 100m3 |
| 11 | VL đất núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 363,894 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1Km đầu, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 4,984 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 6 Km tiếp theo, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 4,984 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1Km đầu, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 0,874 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 dày 20 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 501,73 | m3 |
| 16 | Lớp bạt dứa 1 lớp chống mất nước khi đổ BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 25,087 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 1,971 | 100m2 |
| 18 | Làm khe giãn: 20m/ 1 khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 140 | m |
| 19 | Làm khe co: 5m/ 1 khe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 375 | m |
| 20 | Đánh bóng bề mặt bằng máy kết hợp bổ xung xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 2.508,65 | m2 |
| 21 | Đào móng rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 384,884 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 1,23 | 100m2 |
| 23 | Đá 4x6 lót móng dày 10 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 42,64 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 63,96 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 1,23 | 100m2 |
| 26 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 117,26 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 533 | m2 |
| 28 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 18,04 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cổ rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 3,28 | 100m2 |
| 30 | Đắp hoàn trả rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 1,661 | 100m3 |
| 31 | Đắp gia cố lề rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m3 |
| 32 | VL đất núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 235,097 | m3 |
| 33 | Gia cố cọc tre | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 13,125 | 100m |
| 34 | Phên nứa rộng 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 105 | m2 |
| 35 | Tấm đan rãnh mác 250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 32,8 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 1,066 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 3,608 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan D<18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 5,535 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan 100 kg/tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 820 | cái |
| 40 | Di chuyển cột điện hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cột |
| B | Đoạn thôn Kỳ Vân | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 35 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 399,441 | m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 113,69 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 1,137 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 1,78 | 100m3 |
| 8 | VL đất núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 206,445 | m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 5,934 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 5,934 | 100m2 |
| 11 | Thấm nhập nhựa tiêu chuẩn 5.5 kg/m2 dày 4.5 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 5,934 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất núi lề đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 167,75 | m3 |
| 13 | VL đất núi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 189,558 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 3,994 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 6km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 3,994 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bùn và đất hữu cơ trong pham vi 1 km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 1,137 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bùn và đất hữu cơ trong pham vi 6 km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 1,137 | 100m3 |
| 18 | Láng nhựa mặt đường tôn tạo 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 14,558 | 100m2 |
| 19 | Bù vênh đá 4x6 dày trung bình 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 14,558 | 100m2 |
| 20 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 14,558 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 16,78 | m3 |
| 22 | Đá 2x4 lót móng dày 10 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 5,46 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 6,426 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan D<10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 0,217 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan móng cống D800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 63 | cái |
| 27 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 9,24 | m3 |
| 28 | Ván khuôn ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 2,318 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép ống cống D800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 0,597 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống cống D800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 21 | đoạn ống |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 60,319 | m2 |
| 32 | Quét nhựa đường và dán vải địa kỹ thuật (2 lớp vải và 3 lớp nhựa ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 23,705 | m2 |
| 33 | Cọc tre gia cố L=2.5m mật độ 25 cọc /m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 10,843 | 100m |
| 34 | Đá 2x4 lót dày 10 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 2,503 | m3 |
| 35 | Bê tông móng + sân cống M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 3,785 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông móng + sân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 0,101 | 100m2 |
| 37 | Xây tường gạch silicát (6,5x12x25)cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 1,933 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 21,899 | m2 |
| 39 | Vận chuyển trong 1 km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 0,168 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển trong 6 km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và Thiết kế bản vẽ thi công | 0,168 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi