Gói thầu: Cải tạo Nhà ở tập thể CBCS, Nhà thăm gặp trại tạm giam thuộc Công an tỉnh Bình Định.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo Nhà ở tập thể CBCS, Nhà thăm gặp trại tạm giam thuộc Công an tỉnh Bình Định. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200760760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-09 17:23:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 474,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ Ở DOANH TRẠI CBCS | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 1,881 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 108,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,063 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 147,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 64,53 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 2,088 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 59,53 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 17,05 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá dỡ những nơi bị bong tróc, mục nát - tính 100m2) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 100 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 153,84 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 86,5 | m |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (vòi rửa, vòi xịt) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ ống thoát nước Nhà vệ sinh, các thiết bị điện bị hư hỏng.... | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 6 | Công |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Tính 15% diện tích - cạo những nơi bị bong tróc, rêu mốc) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 120,9128 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Tính 15% diện tích - cạo những nơi bị bong tróc, rêu mốc) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 75,855 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 78,0932 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 6,2424 | 100m2 |
| 19 | Hút bể tự hoại | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 4 | Xe |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại (Vận chuyển phế thải từ Nhà ở CBCS tập kết ra ngoài sân trước) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 18,7834 | m3 |
| 21 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,1878 | 100m3 đá hỗn hợp |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 18,78 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 9Km đến bải thải) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 169,02 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,512 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 17,05 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (dỡ những nơi bị bong tróc, mục nát - tính 100m2 trát lại) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 102,24 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trát lại phần tháo dỡ gạch ốp tường trang trí mặt tiền) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 18,93 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 57,6 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước (Chống thấm sàn nhà vệ sinh tầng 2, mái sảnh đón tầng 2, Hành lanh tầng 3, tầng mái) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 135,65 | m2 |
| 30 | Quét 02 lớp CT11A + XM PC40 (tỷ lệ: 1-1 và 0,5 nước) chống thấm. | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 213,37 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Tạo dốc về phễu thu). | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 59,53 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 137,04 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 16,12 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (Bằng diện tích cạo sơn) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 196,7678 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường Ngoài nhà (Bằng diện tích cạo sơn) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 78,0932 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 1.311,7853 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 520,6213 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt lan can sắt (Đã bao gồm sơn hoàn thiện, lắp đặt tại công trình) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 86,5 | md |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 16,12 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm kính hệ 700, nhôm KAL, kính mờ dày 5mm, khóa tay gạt (bao gồm phụ kiến các loại) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 8,5 | 0.0 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,3776 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,3776 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn lạnh màu cán sóng Hoa Sen dày 4,5zem) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 1,169 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,0153 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,28 | m3 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 5,6 | m2 |
| 48 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu màu cánh gián | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 243,89 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu (Hoa sắt cửa đi, cửa sổ, lan can tay vịn cầu thang) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 66,58 | 1m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa vào khuôn (Bao gồm hoa sắt cửa) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 145,84 | 1m2 cấu kiện |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,35 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt Giảm 32-27 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm bộ xả + vòi rửa bằng Inox) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt sàn) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Loại Inox) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy (Inox) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - KT 150x150mm - Inox | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 11 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 31 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 46 | cái |
| 82 | Dimmer quạt 10A-220VAC | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 18 | Cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 36 | hộp |
| 84 | Mặt nạ 1-3 lỗ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 18 | Cái |
| 85 | Mặt nạ 4-6 lỗ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 18 | Cái |
| 86 | Sửa chữa, gia cố nẹp điện đi nổi trên tường, dầm trần những nơi bị bong tróc (Đã bao gồm nẹp nhựa, dây dẫn điện, phụ kiện....). | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 1 | T.bộ |
| B | NHÀ THĂM GẶP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 7,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 1,1375 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,875 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,455 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,0062 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,21 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 11,82 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 2,1 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 0,75 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 7,5 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm (Khung nhôm hệ 1000, Kính cường lực dày 10mm) bao gồm đấy đủ các phụ kiện, chốt, mốc, khóa tay gạt. | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 24,95 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Dimmer quạt 10A-220VAC | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cầu chì âm tường 10A-220VAC | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 23 | Mặt nạ 1-3 lỗ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Mặt nạ 4-6 lỗ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi